Bảng giá đất Xã Ia Chim, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Chim là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc Thôn Nghĩa An Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc các khu dân cư còn lại trong địa bàn Ia Chim (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền trục đường chính thuộc thôn Gia Hội Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn đường chính qua trung tâm Địa bàn Đăk Năng cũ thuộc thôn Rơ Wăk (từ cổng chào Rơ Wăk đến Quán bà Lai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cây xăng xã Ia Chim đến Quán cà phê Hoa Tím Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu sắt trại giống đến Hết ranh giới địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu Đăk Tía đến Cầu sắt trại giống Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Hội trường thôn Nghĩa An đến Ngã ba KLâuLah Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ranh giới địa bàn Đoàn Kết đến Cây xăng xã Ia Chim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim đến Hội trường thôn Nghĩa An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu trung tâm thuộc Thôn Tân An: Từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671 đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn PleiSar Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ Quán Sáng, Bích đến Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư đến Lô Cao su Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc Thôn Nghĩa An Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc các khu dân cư còn lại trong địa bàn Ia Chim (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền trục đường chính thuộc thôn Gia Hội Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn đường chính qua trung tâm Địa bàn Đăk Năng cũ thuộc thôn Rơ Wăk (từ cổng chào Rơ Wăk đến Quán bà Lai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cây xăng xã Ia Chim đến Quán cà phê Hoa Tím Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu sắt trại giống đến Hết ranh giới địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu Đăk Tía đến Cầu sắt trại giống Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Hội trường thôn Nghĩa An đến Ngã ba KLâuLah Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ranh giới địa bàn Đoàn Kết đến Cây xăng xã Ia Chim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim đến Hội trường thôn Nghĩa An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu trung tâm thuộc Thôn Tân An: Từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671 đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn PleiSar Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ Quán Sáng, Bích đến Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư đến Lô Cao su Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc Thôn Nghĩa An Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc các khu dân cư còn lại trong địa bàn Ia Chim (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền trục đường chính thuộc thôn Gia Hội Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn đường chính qua trung tâm Địa bàn Đăk Năng cũ thuộc thôn Rơ Wăk (từ cổng chào Rơ Wăk đến Quán bà Lai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cây xăng xã Ia Chim đến Quán cà phê Hoa Tím Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu sắt trại giống đến Hết ranh giới địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu Đăk Tía đến Cầu sắt trại giống Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Hội trường thôn Nghĩa An đến Ngã ba KLâuLah Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ranh giới địa bàn Đoàn Kết đến Cây xăng xã Ia Chim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim đến Hội trường thôn Nghĩa An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu trung tâm thuộc Thôn Tân An: Từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671 đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn PleiSar Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ Quán Sáng, Bích đến Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư đến Lô Cao su Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.