Bảng giá đất Xã Đặng Thùy Trâm, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
19 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đặng Thùy Trâm là 100.000 đồng/m² (vị trí 4, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 80.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Nước Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627C đoạn từ Km 5+600 đến Km 11+100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng tuyến đường thôn Vảy Ốc đi thôn Nước Giáp đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 627C đến điểm trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ba Khâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 24.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Nước Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 24.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627C đoạn từ Km 5+600 đến Km 11+100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng tuyến đường thôn Vảy Ốc đi thôn Nước Giáp đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 627C đến điểm trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ba Khâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 32.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Nước Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 32.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627C đoạn từ Km 5+600 đến Km 11+100 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng tuyến đường thôn Vảy Ốc đi thôn Nước Giáp đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 627C đến điểm trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ba Khâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.