Bảng giá đất Xã Sơn Tây, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tây là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 50.000 | |||
| Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 360.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 80.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 80.000 | |||
| Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 500.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 500.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 300.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ Huyện đội (cũ) đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 360.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 500.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 500.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh đến ranh giới xã Sơn Dung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 400.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 400.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường nhà kho UBND xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 400.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 500.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TĐC Măng Lăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 240.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 15.000 | |||
| Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 108.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 24.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 24.000 | |||
| Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 150.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 150.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 90.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ Huyện đội (cũ) đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 108.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 150.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 150.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh đến ranh giới xã Sơn Dung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 60.000 | |||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 120.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 120.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường nhà kho UBND xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 120.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 150.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TĐC Măng Lăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 72.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 20.000 | |||
| Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 144.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 32.000 | |||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 32.000 | |||
| Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 120.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ Huyện đội (cũ) đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 144.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh đến ranh giới xã Sơn Dung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 80.000 | |||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 160.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 160.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường nhà kho UBND xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 160.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 200.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TĐC Măng Lăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 96.000 | |||
| Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.