Bảng giá đất Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

268 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mộ Đức16.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 32
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
580.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
2.300.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
2.760.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
4.030.000
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
1.500.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
1.500.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
1.500.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min).
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
1.500.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
1.730.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
2.760.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
2.760.000
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
1.500.000
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến phía Đông đường sắt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
7.940.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
1.500.000
Đất mặt tiền đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
10.930.000
Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
1.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
4.030.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
580.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
1.150.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
1.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
1.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
810.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
4.030.000
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
2.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
9.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
1.730.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
4.600.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
4.030.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
5.750.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
3.450.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
7.480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
4.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
4.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường 23/3 đến đường Nguyễn Thiệu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
7.480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
7.480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
7.480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
10.930.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
5.750.000
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
1.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
16.680.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
10.930.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
10.930.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
9.200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
7.940.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
3.220.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Mỏ Cày đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
5.180.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
5.750.000
Đất mặt tiền đường Trần Du (Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
7.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Hàm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
10.930.000
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
7.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
10.930.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
10.930.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
7.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
4.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
1.150.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
2.300.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
4.030.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
7.480.000
Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
1.500.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
3.450.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
1.150.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương đến giáp đường tránh Đông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
1.730.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
4.030.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
3.220.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
2.880.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
2.070.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
3.220.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
3.450.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
2.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
1.730.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
3.220.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
4.600.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
7.940.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
4.030.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
810.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
1.730.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
5.180.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
7.480.000
Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
5.180.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn (đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
10.930.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
3.220.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
810.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư cây Da đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
810.000
Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
1.500.000
Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
1.150.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
1.150.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
1.500.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
4.030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
174.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
690.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
828.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.209.000
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min).
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
519.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
828.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
828.000
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến phía Đông đường sắt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.382.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
450.000
Đất mặt tiền đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.279.000
Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
450.000
Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.209.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
174.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
345.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
450.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
450.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
243.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.209.000
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
690.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
2.760.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
519.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.380.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.209.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.725.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.035.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.244.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.380.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.380.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường 23/3 đến đường Nguyễn Thiệu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.244.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.244.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.244.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.279.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.725.000
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
450.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
5.004.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.279.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
3.279.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
2.760.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.382.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
966.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Mỏ Cày đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.554.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.725.000
Đất mặt tiền đường Trần Du (Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.244.000
Đất mặt tiền đường Trần Hàm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
3.279.000
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.244.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
3.279.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
3.279.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.244.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.380.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
345.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
690.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.209.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.244.000
Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
450.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.035.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
345.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương đến giáp đường tránh Đông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
519.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.209.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
966.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
864.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
621.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
966.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.035.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
519.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
966.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.380.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.382.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.209.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
243.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
519.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.554.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.244.000
Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.554.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn (đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
3.279.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
966.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
243.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư cây Da đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
243.000
Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
450.000
Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
345.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
345.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
450.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.209.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
232.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
920.000
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
1.104.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.612.000
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
600.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
600.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min).
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
600.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
692.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
1.104.000
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
1.104.000
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà.
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến phía Đông đường sắt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.176.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
600.000
Đất mặt tiền đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
4.372.000
Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.612.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
232.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
460.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
324.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.612.000
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
920.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
3.680.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
692.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.840.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.612.000
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.380.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.992.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.840.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.840.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường 23/3 đến đường Nguyễn Thiệu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.992.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.992.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.992.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
4.372.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.300.000
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
6.672.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
4.372.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
4.372.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
3.680.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.176.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.288.000
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Mỏ Cày đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.072.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Du (Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.992.000
Đất mặt tiền đường Trần Hàm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
4.372.000
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.992.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
4.372.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
4.372.000
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.992.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.840.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
460.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
920.000
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.612.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.992.000
Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
600.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.380.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
460.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương đến giáp đường tránh Đông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
692.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.612.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.288.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
1.152.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
828.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
1.288.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.380.000
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
692.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
1.288.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.840.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.176.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.612.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
324.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
692.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.072.000
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.992.000
Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.072.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn (đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.372.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.288.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
324.000
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư cây Da đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
324.000
Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
600.000
Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
460.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
460.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
600.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.612.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 32
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 32
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.