Bảng giá đất Xã Đăk Rơ Wa, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Rơ Wa là 2.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Quốc lộ 24 đoạn từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang đến hết cầu Đăk Rê Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ngã tư Quốc lộ 24 đến sông Đăk Bla Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ranh giới phường Đăk Cấm đến Đường điện 110KV xã Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ Đường điện 110KV xã đến ngã tư Quốc lộ 24 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường bao khu dân cư phía Nam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 2 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch N1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nước thôn 2 đến Đường vào mỏ đá Sao Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Ranh giới phường Đăk Bla đến Đất dòng tu thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đường vào mỏ đá Sao Mai đến hết ranh giới xã Đăk Rơ Wa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đất dòng tu thôn 2 đến Cống nước thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ giáp phường Đăk Bla đến Ngã ba đập Đăk Yên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên đến Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn đường qua thôn PleiCho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Đăk Kơ Wet đến hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết cầu Đăk Rê đến Hết ranh giới địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng đến Hết cầu Đăk Kơ Wet Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu treo KonKlo đến Ngã ba Trạm y tế Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba Trạm y tế đến Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 950.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi đến UBND xã Đăk Rơ Wa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ UBND xã Đăk Rơ Wa đến giáp Suối Đắk Lái Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới P. Đăk Bla và xã Đăk Rơ Wa đến Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Đăk Bla) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 đoạn từ nhà ông Tài đến Nhà ông Nguyễn Chu Toàn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu dân cư còn lại trong địa bàn Chư Hreng (cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ UBND xã đến ranh giới phường Đăk Bla) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ cầu trung tâm hành chính đến UBND xã Đăk Rơ Wa) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 đoạn từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 3 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu đất thuộc Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 1, 2), địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Kon Tu I, Kon Tu II Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc các Thôn 1, 2, 3, 4 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Suối Đắk Lái đến Giáp ranh giới xã Đăk RơWa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào UBND địa bàn Hòa Bình cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế xã đến Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế địa bàn Đăk Rơ Wa cũ đến Suối Đăk Rơ Wa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Đăk Rơ Wa đến Thôn Kon JơRi và Thôn Kon Ktu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ bùng bình đường kết nối đến đường tránh phía đông. Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 đến Hết thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Quốc lộ 24 đoạn từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang đến hết cầu Đăk Rê Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ngã tư Quốc lộ 24 đến sông Đăk Bla Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ranh giới phường Đăk Cấm đến Đường điện 110KV xã Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ Đường điện 110KV xã đến ngã tư Quốc lộ 24 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường bao khu dân cư phía Nam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 795.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 2 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch N1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nước thôn 2 đến Đường vào mỏ đá Sao Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 645.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Ranh giới phường Đăk Bla đến Đất dòng tu thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đường vào mỏ đá Sao Mai đến hết ranh giới xã Đăk Rơ Wa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 435.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đất dòng tu thôn 2 đến Cống nước thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 735.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ giáp phường Đăk Bla đến Ngã ba đập Đăk Yên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên đến Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn đường qua thôn PleiCho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 855.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Đăk Kơ Wet đến hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết cầu Đăk Rê đến Hết ranh giới địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng đến Hết cầu Đăk Kơ Wet Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 615.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu treo KonKlo đến Ngã ba Trạm y tế Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba Trạm y tế đến Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 285.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi đến UBND xã Đăk Rơ Wa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ UBND xã Đăk Rơ Wa đến giáp Suối Đắk Lái Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới P. Đăk Bla và xã Đăk Rơ Wa đến Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Đăk Bla) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 đoạn từ nhà ông Tài đến Nhà ông Nguyễn Chu Toàn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu dân cư còn lại trong địa bàn Chư Hreng (cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ UBND xã đến ranh giới phường Đăk Bla) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ cầu trung tâm hành chính đến UBND xã Đăk Rơ Wa) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 đoạn từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 3 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu đất thuộc Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 1, 2), địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Kon Tu I, Kon Tu II Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc các Thôn 1, 2, 3, 4 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Suối Đắk Lái đến Giáp ranh giới xã Đăk RơWa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào UBND địa bàn Hòa Bình cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế xã đến Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế địa bàn Đăk Rơ Wa cũ đến Suối Đăk Rơ Wa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Đăk Rơ Wa đến Thôn Kon JơRi và Thôn Kon Ktu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ bùng bình đường kết nối đến đường tránh phía đông. Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 đến Hết thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Quốc lộ 24 đoạn từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang đến hết cầu Đăk Rê Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ngã tư Quốc lộ 24 đến sông Đăk Bla Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ranh giới phường Đăk Cấm đến Đường điện 110KV xã Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ Đường điện 110KV xã đến ngã tư Quốc lộ 24 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường bao khu dân cư phía Nam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.060.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường nhánh 2 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quy hoạch N1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nước thôn 2 đến Đường vào mỏ đá Sao Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 860.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Ranh giới phường Đăk Bla đến Đất dòng tu thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đường vào mỏ đá Sao Mai đến hết ranh giới xã Đăk Rơ Wa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đất dòng tu thôn 2 đến Cống nước thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ giáp phường Đăk Bla đến Ngã ba đập Đăk Yên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên đến Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn đường qua thôn PleiCho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Đăk Kơ Wet đến hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết cầu Đăk Rê đến Hết ranh giới địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng đến Hết cầu Đăk Kơ Wet Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 820.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu treo KonKlo đến Ngã ba Trạm y tế Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba Trạm y tế đến Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi đến UBND xã Đăk Rơ Wa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ UBND xã Đăk Rơ Wa đến giáp Suối Đắk Lái Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới P. Đăk Bla và xã Đăk Rơ Wa đến Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Đăk Bla) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 đoạn từ nhà ông Tài đến Nhà ông Nguyễn Chu Toàn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các khu dân cư còn lại trong địa bàn Chư Hreng (cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ UBND xã đến ranh giới phường Đăk Bla) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ cầu trung tâm hành chính đến UBND xã Đăk Rơ Wa) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 đoạn từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 3 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu đất thuộc Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 1, 2), địa bàn Đăk Blà cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Kon Tu I, Kon Tu II Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc các Thôn 1, 2, 3, 4 (Địa bàn Hòa Bình cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Suối Đắk Lái đến Giáp ranh giới xã Đăk RơWa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào UBND địa bàn Hòa Bình cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế xã đến Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế địa bàn Đăk Rơ Wa cũ đến Suối Đăk Rơ Wa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Đăk Rơ Wa đến Thôn Kon JơRi và Thôn Kon Ktu Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ bùng bình đường kết nối đến đường tránh phía đông. Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 đến Hết thôn Kon Tum KNâm 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.