Bảng giá đất Xã Sơn Tây Hạ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tây Hạ là 240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 50.000 | ||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 80.000 | ||
| Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 giáp ranh xã Sơn Tây đến Cổng Chào thôn Hà Lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 từ cầu Tà Vinh đến giáp ranh thôn Ra Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gầy đến cầu Ngọc Tem Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 200.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến giáp thôn Mang Trẫy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 200.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới thôn Tà Vinh đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 200.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xà Ruông đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường TH&THCS Sơn Tinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 240.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 200.000 | ||
| Đất đường ĐH83 từ ranh giới thôn Xà Ruông đến xóm ông Gầy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 15.000 | ||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 24.000 | ||
| Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 giáp ranh xã Sơn Tây đến Cổng Chào thôn Hà Lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 từ cầu Tà Vinh đến giáp ranh thôn Ra Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gầy đến cầu Ngọc Tem Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 60.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến giáp thôn Mang Trẫy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 60.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới thôn Tà Vinh đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 60.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xà Ruông đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường TH&THCS Sơn Tinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 72.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 60.000 | ||
| Đất đường ĐH83 từ ranh giới thôn Xà Ruông đến xóm ông Gầy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 20.000 | ||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 32.000 | ||
| Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 giáp ranh xã Sơn Tây đến Cổng Chào thôn Hà Lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền trục đường ĐH83 từ cầu Tà Vinh đến giáp ranh thôn Ra Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gầy đến cầu Ngọc Tem Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 80.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến giáp thôn Mang Trẫy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 80.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới thôn Tà Vinh đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 80.000 | ||
| Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xà Ruông đến cầu Nước Vút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường TH&THCS Sơn Tinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 96.000 | ||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 80.000 | ||
| Đất đường ĐH83 từ ranh giới thôn Xà Ruông đến xóm ông Gầy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.