Bảng giá đất Xã Sơn Hạ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hạ là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 37 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 60.000 | |||||
| Đất BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) đến nhà ông Bảy Thoại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà đến hết đất Trường THCS Sơn Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu đoạn từ nhà ông Đào đến hết nhà bà Nhật Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Hạ đến ngã 3 Xóm Hóc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 110.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo đến cầu sông Toong 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đi Gò Sim đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân đến nhà bà Đinh Thị Thủy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phước đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 80.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 90.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 70.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) đến giáp nhà ông Đinh Sương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 80.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 90.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) đến nhà bà Đinh Thị Phương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 80.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) đến sông Toong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 80.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 65.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 65.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 400.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 250.000 | |||||
| Đất đường nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 90.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 90.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 90.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 90.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 250.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 70.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đến Sân vận động thôn Canh Mo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 130.000 | |||||
| Đất đường ĐH73 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 130.000 | |||||
| Đất đường ĐH76 đoạn từ cầu Sông Toong 2 đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 70.000 | |||||
| Đất đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 90.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt đến nhà ông Cha Trối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 110.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 110.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 250.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh đến cống thoát nước (Nước Lục) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 700.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 65.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 65.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) đến cầu Suối Ray Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 130.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 130.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 250.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 110.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 130.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 850.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 80.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 80.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Ôn đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 65.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ đến ngã 3 xóm Gò Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 37 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 18.000 | |||||
| Đất BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) đến nhà ông Bảy Thoại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 990.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 210.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà đến hết đất Trường THCS Sơn Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 210.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu đoạn từ nhà ông Đào đến hết nhà bà Nhật Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Hạ đến ngã 3 Xóm Hóc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 33.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo đến cầu sông Toong 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đi Gò Sim đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân đến nhà bà Đinh Thị Thủy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phước đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 24.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 27.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 21.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) đến giáp nhà ông Đinh Sương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 24.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 27.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) đến nhà bà Đinh Thị Phương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 24.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) đến sông Toong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 24.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 20.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 20.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 120.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 75.000 | |||||
| Đất đường nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 27.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 27.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 27.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 27.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 75.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 21.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đến Sân vận động thôn Canh Mo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 39.000 | |||||
| Đất đường ĐH73 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 39.000 | |||||
| Đất đường ĐH76 đoạn từ cầu Sông Toong 2 đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 21.000 | |||||
| Đất đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 27.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt đến nhà ông Cha Trối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 33.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 33.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 75.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh đến cống thoát nước (Nước Lục) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 210.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 20.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 20.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) đến cầu Suối Ray Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 39.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 39.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 75.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 33.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 39.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 255.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 24.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 24.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Ôn đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 20.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ đến ngã 3 xóm Gò Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 24.000 | |||||
| Đất BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) đến nhà ông Bảy Thoại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.320.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà đến hết đất Trường THCS Sơn Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu đoạn từ nhà ông Đào đến hết nhà bà Nhật Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Hạ đến ngã 3 Xóm Hóc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 44.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo đến cầu sông Toong 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đi Gò Sim đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân đến nhà bà Đinh Thị Thủy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phước đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 32.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 36.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 28.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) đến giáp nhà ông Đinh Sương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 32.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 36.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) đến nhà bà Đinh Thị Phương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 32.000 | |||||
| Đất đường BTXM đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) đến sông Toong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 32.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 26.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 26.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 160.000 | |||||
| Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 100.000 | |||||
| Đất đường nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 36.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 36.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 36.000 | |||||
| Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 36.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 100.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 28.000 | |||||
| Đất đường ĐH72 đến Sân vận động thôn Canh Mo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 52.000 | |||||
| Đất đường ĐH73 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 52.000 | |||||
| Đất đường ĐH76 đoạn từ cầu Sông Toong 2 đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 28.000 | |||||
| Đất đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 36.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt đến nhà ông Cha Trối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 44.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 44.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 100.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh đến cống thoát nước (Nước Lục) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 280.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 26.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 26.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) đến cầu Suối Ray Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 52.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 52.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 100.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 44.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 52.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 340.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 32.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 32.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ nhà ông Ôn đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 26.000 | |||||
| Đất đường đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ đến ngã 3 xóm Gò Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 37 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 37 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.