Bảng giá đất Xã Phước Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Giang10.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
460.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
120.000
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
580.000
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.040.000
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.040.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
10.350.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
8.050.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
10.350.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
6.900.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
5.180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.730.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.730.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.840.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
170.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
580.000
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
230.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
690.000
Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
350.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.150.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
920.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.380.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
3.450.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
3.450.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.380.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
920.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
3.450.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
920.000
Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
3.450.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
230.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
690.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.150.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.150.000
Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.380.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
230.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.840.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.380.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.380.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
230.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
138.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
36.000
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
174.000
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
312.000
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
312.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.105.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.415.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.105.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.070.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.554.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
519.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
519.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
552.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
51.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
174.000
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
69.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
207.000
Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
105.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
345.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
276.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
414.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.035.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.035.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
414.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
276.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.035.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
276.000
Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
207.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.035.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
69.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
207.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
345.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
345.000
Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
345.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
207.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
414.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
207.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
207.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
69.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
552.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
207.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
414.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
414.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
69.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
207.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
184.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
48.000
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
232.000
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
416.000
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
416.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
4.140.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.220.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
4.140.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.760.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.072.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
692.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
692.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
736.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
68.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
232.000
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
92.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
276.000
Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
140.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
460.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
368.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
552.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.380.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.380.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
552.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
368.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.380.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
368.000
Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
276.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.380.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
92.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
276.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
460.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
460.000
Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
460.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
552.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
368.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
92.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
736.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
552.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
552.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
92.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
368.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
276.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.