Bảng giá đất Xã Phước Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Giang là 10.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 460.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 8.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 6.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.730.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.730.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 138.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 36.000 | |||||||
| Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.415.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 519.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 519.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 414.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 414.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 414.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 414.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 414.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 184.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 48.000 | |||||||
| Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 416.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 416.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 692.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 692.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 736.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 368.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 368.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 368.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 368.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 736.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 368.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.