Bảng giá đất Xã Sơn Thủy, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Thủy là 300.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 60.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến Gò Ven Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Võ Tiến Thân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 110.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Linh đoạn từ cầu Hải Giá (cũ) đến cầu Bãi Mun Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đến nhà ông Lê Thanh Quá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến cầu Hải Giá (cũ và mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 QL24B đi Giá Gối đến Trường tiểu học xóm Giá Gối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 110.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà văn hóa Tà Pía đến xóm Kà Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải (cũ) đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến ngã 3 Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Trễ đến nhà ông Đinh Văn Téo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 18.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến Gò Ven Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Võ Tiến Thân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 33.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Linh đoạn từ cầu Hải Giá (cũ) đến cầu Bãi Mun Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đến nhà ông Lê Thanh Quá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến cầu Hải Giá (cũ và mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 QL24B đi Giá Gối đến Trường tiểu học xóm Giá Gối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 33.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà văn hóa Tà Pía đến xóm Kà Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải (cũ) đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến ngã 3 Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Trễ đến nhà ông Đinh Văn Téo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến Gò Ven Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Võ Tiến Thân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 44.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Linh đoạn từ cầu Hải Giá (cũ) đến cầu Bãi Mun Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đến nhà ông Lê Thanh Quá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến cầu Hải Giá (cũ và mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 QL24B đi Giá Gối đến Trường tiểu học xóm Giá Gối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 44.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà văn hóa Tà Pía đến xóm Kà Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải (cũ) đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến ngã 3 Làng Rin Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Trễ đến nhà ông Đinh Văn Téo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.