Bảng giá đất Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bắc Kạn trước đây.

Bảng giá đất Thái Nguyên do Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành tại Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 10/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 33/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngày thông qua10/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 10/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 06/02/2026
phạm vi hẹp: bồi thường, tái định cư, tiền thuê đất và giá khởi điểm đấu giá trong một số trường hợp
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Thái Nguyên (kèm PDF)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Thái Nguyên

92 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Bá Xuyên526 dòng giáPhường Bách Quang583 dòng giáPhường Bắc Kạn526 dòng giáPhường Gia Sàng525 dòng giáPhường Linh Sơn372 dòng giáPhường Phan Đình Phùng1572 dòng giáPhường Phúc Thuận145 dòng giáPhường Phổ Yên1948 dòng giáPhường Quan Triều327 dòng giáPhường Quyết Thắng432 dòng giáPhường Sông Công619 dòng giáPhường Trung Thành277 dòng giáPhường Tích Lương478 dòng giáPhường Vạn Xuân1090 dòng giáPhường Đức Xuân289 dòng giáXã An Khánh139 dòng giáXã Ba Bể108 dòng giáXã Bình Thành93 dòng giáXã Bình Yên153 dòng giáXã Bạch Thông96 dòng giáXã Bằng Thành144 dòng giáXã Bằng Vân63 dòng giáXã Cao Minh63 dòng giáXã Chợ Mới142 dòng giáXã Chợ Rã162 dòng giáXã Chợ Đồn193 dòng giáXã Côn Minh78 dòng giáXã Cường Lợi99 dòng giáXã Cẩm Giàng67 dòng giáXã Dân Tiến78 dòng giáXã Hiệp Lực114 dòng giáXã Hợp Thành141 dòng giáXã Kha Sơn289 dòng giáXã Kim Phượng61 dòng giáXã La Bằng121 dòng giáXã La Hiên118 dòng giáXã Lam Vỹ99 dòng giáXã Na Rì168 dòng giáXã Nam Cường54 dòng giáXã Nam Hòa136 dòng giáXã Nghinh Tường60 dòng giáXã Nghiên Loan66 dòng giáXã Nghĩa Tá58 dòng giáXã Ngân Sơn129 dòng giáXã Nà Phặc78 dòng giáXã Phong Quang102 dòng giáXã Phú Bình415 dòng giáXã Phú Lương397 dòng giáXã Phú Lạc130 dòng giáXã Phú Thịnh153 dòng giáXã Phú Xuyên97 dòng giáXã Phú Đình78 dòng giáXã Phúc Lộc66 dòng giáXã Phượng Tiến76 dòng giáXã Phủ Thông97 dòng giáXã Quang Sơn100 dòng giáXã Quân Chu100 dòng giáXã Quảng Bạch42 dòng giáXã Sảng Mộc66 dòng giáXã Thanh Mai73 dòng giáXã Thanh Thịnh73 dòng giáXã Thành Công217 dòng giáXã Thượng Minh49 dòng giáXã Thượng Quan42 dòng giáXã Thần Sa54 dòng giáXã Trung Hội162 dòng giáXã Tràng Xá75 dòng giáXã Trại Cau112 dòng giáXã Trần Phú79 dòng giáXã Tân Cương177 dòng giáXã Tân Khánh132 dòng giáXã Tân Kỳ51 dòng giáXã Tân Thành172 dòng giáXã Vô Tranh547 dòng giáXã Võ Nhai165 dòng giáXã Văn Hán115 dòng giáXã Văn Lang60 dòng giáXã Văn Lăng90 dòng giáXã Vĩnh Thông57 dòng giáXã Vạn Phú102 dòng giáXã Xuân Dương72 dòng giáXã Yên Bình51 dòng giáXã Yên Phong63 dòng giáXã Yên Thịnh48 dòng giáXã Yên Trạch175 dòng giáXã Điềm Thụy385 dòng giáXã Đại Phúc414 dòng giáXã Đại Từ135 dòng giáXã Định Hóa351 dòng giáXã Đồng Hỷ385 dòng giáXã Đồng Phúc81 dòng giáXã Đức Lương78 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
KCN Sông Công II (Giai đoạn 1) · Giá đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
KCN Sông Công II (Giai đoạn 1)
Mục 1
2.600.000
KCN Điềm Thụy - Khu A · Giá đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
KCN Điềm Thụy - Khu A
Mục 2
3.200.000
KCN Thanh Bình · Giá đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
KCN Thanh Bình
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.