Bảng giá đất Xã Định Hóa, Thái Nguyên từ 01/01/2026
339 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Định Hóa là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) đến Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại từ > 3,5m đến 5m Mục 1 | 400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 350.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ | Đường rộng từ 13m đến 15 m Mục 1 | 3.340.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) - Đường lên Nhà tù Chợ Chu Đoạn 1 | 8.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | 1.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ 05 đến - Đường vào xón Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đoạn 2 | 5.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Giáp Quốc lộ 3C Đoạn 3 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) - Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi Đoạn 1 | 2.600.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên Đoạn 4 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 2 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen - Giáp đường nội thị Chơ Chu đi Dốc Châu Đoạn 1 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 5 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 2 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng UBND xã Định Hóa - Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đoạn 2 | 7.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 16 | 5.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) - + 100m Đoạn 1 | 8.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhánh rẽ từ ngõ số 62 - Hết đất Nhà văn hóa Đoạn 3 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 4 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 15 | 5.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 1 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | 1.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3С - Đầu ngõ 62 Đoạn 1 | 7.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường Mục 12 | 5.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp Quốc lộ 3C - (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 3 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) Đoạn 5 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m - Ngã ba xóm Châu Thành Đoạn 2 | 7.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m Mục 17 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) - Ngã tư đường sang Quảng trường Đoan 7 | 5.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Mục 1 | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m - Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) Đoạn 6 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) Mục 9 | 7.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành - Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Xuân) Đoạn 6 | 1.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa - Cổng UBND xã Định Hóa Đoạn 1 | 8.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C - Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa Đoạn 1 | 5.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 - Hết đường nhựa xóm Trung Tâm Đoạn 3 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu Mục 11 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) Đoạn 4 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường lên Nhà tù Chợ Chu - Cầu Gốc Găng Đoạn 2 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã 5 xóm Trung Kiên - Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) Đoạn 1 | 5.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt - + 50m Đoạn 2 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp ngã tư đường sang Quảng trường - Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) Đoạn 8 | 4.400.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ số 15 - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 5 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cầu Gốc Găng - Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) Đoạn 3 | 5.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 2. Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi A Các đoạn đường bê | 2.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đường vào UBND xã Định Hóa Đoạn 2 | 5.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Chùa Hang Chợ Chu - Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đoạn 2 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km3+150 - Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh Đoạn 9 Mục 9 | 600.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đập tràn Thác Lầm - Ngã ba An Thịnh Đoạn 11 Mục 11 | 600.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0+ 100 m - Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đoạn 2 Mục 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 2+ 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) - Km3 + 150 Đoạn 8 Mục 8 | 900.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m - + 200m tiếp theo Đoạn 6 Mục 6 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) - Km 0+100 m Đoạn 1 Mục 1 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Ngã tư xóm Cốc Lùng - + 50m về các phía Đoạn 4 Mục 4 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m - Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội Đoạn 7 Mục 7 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Cổng Trường THCS Đồng Thịnh - Đập tràn Thác Lầm Đoạn 10 Mục 10 | 900.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m - + 100m tiếp theo Đoạn 5 Mục 5 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường - Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Đoạn 3 Mục 3 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau Mục 1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Mục 2 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp cầu Suối Năn - Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đoạn 2 Mục 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Giáp xã Bình Yên Đoạn 10 Mục 10 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Bình Yên - Cầu cạn số 1 Đoạn 11 Mục 11 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu cạn số 1 - Giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đoạn 12 Mục 12 | 500.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân - Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m Đoạn 4 Mục 4 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường sang đập Đồng Phủ - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 6 Mục 6 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu Đồng Rọ - Nhà văn hóa làng Hoèn Đoạn 8 Mục 8 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Đầu cầu Chợ Chu - Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên Đoan 3 Mục 3 | 9.900.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Phượng Tiến - Cầu Suối Năn Đoạn 1 Mục 1 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m - Giáp đường sang đập Đồng Phủ Đoạn 5 Mục 5 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Cầu Đồng Rọ Đoan 7 Mục 7 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Nhà văn hóa làng Hoèn - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 9 Mục 9 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Mục 1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu Mục 7 | 400.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm Mục 4 | 600.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày Đường nhánh vào Làng Gày Mục 2 | 400.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Cặm Quang Đường nhánh vào Cặm Quang Mục 3 | 500.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m Mục 8 | 400.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao Mục 9 | 400.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ nhà văn hoá xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến Mục 10 | 400.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh - Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Mục 6 | 550.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Km1+950 (đối diện bưu điện) - Giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn Km1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 5 | 550.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 1 + 500 - Km 1+700 Đoạn 2 Mục 2 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Km 1+700 - Km3+ 100 Đoạn 3 Mục 3 | 800.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) - Km 1+500 (cách chợ 100m) Đoạn 1 Mục 1 | 550.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) - Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh Đoạn 11 Mục 11 | 800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2 - Km 2+290 (cầu Suối Pàu) Đoạn 5 Mục 5 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+220 - Km 0+600 Đoạn 2 Mục 2 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2+ 290 (cầu Suối Pàu) - Km 3+60 (cầu Nà Khắt) Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ đi Khuổi Chao - Cầu đập chính (hồ Bảo Linh) Đoạn 10 Mục 10 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 6+ 200 - Đường rẽ đi Khuổi Chao Đoạn 9 Mục 9 | 800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km5+200 - Km 6+200 Đoạn 8 Mục 8 | 900.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+600 - Km 1+ 130 Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh - Ngã ba Đèo Muồng Đoạn 13 Mục 13 | 700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh - Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh Đoạn 12 Mục 12 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 1+ 130 - Km 2 Đoạn 4 Mục 4 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cách ngã ba Nà Lài 50m - Km 0+220 Đoạn 1 Mục 1 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cổng chợ Bảo Linh - Giáp đất xã Bình Yên Đoạn 15 Mục 15 | 500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 3+60 (cầu Nà Khắt) - Km5+200 Đoạn 7 Mục 7 | 900.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba Đèo Muồng - Cổng chợ Bảo Linh Đoạn 14 Mục 14 | 600.000 |
| Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) - Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 11.000.000 | |
| Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) - Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) Đoạn 12 Mục 12 | 3.300.000 | |
| Qua ngã tư Lương thực 50m - Hết cửa hàng xăng dầu số 22 Đoạn 9 Mục 9 | 8.800.000 | |
| Cửa hàng xăng dầu số 22 - Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m Đoạn 10 Mục 10 | 7.700.000 | |
| Km17 - Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) Đoạn 3 Mục 3 | 4.400.000 | |
| Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m - Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) Đoạn 11 Mục 11 | 5.500.000 | |
| Cầu Ba Ngạc - Đường rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 5 Mục 5 | 7.700.000 | |
| Km16+400 (giáp đất xã Trung Hội) - Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 2.500.000 | |
| Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) - Cầu Ba Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 6.600.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý - Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) Đoạn 6 Mục 6 | 8.800.000 | |
| Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa - Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội Đoạn 8 Mục 8 | 9.900.000 | |
| Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng - Km17 Đoạn 2 Mục 2 | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại từ > 3,5m đến 5m Mục 1 | 280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 245.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ | Đường rộng từ 13m đến 15 m Mục 1 | 2.338.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 1 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 4 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhánh rẽ từ ngõ số 62 - Hết đất Nhà văn hóa Đoạn 3 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) - + 100m Đoạn 1 | 5.950.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng UBND xã Định Hóa - Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đoạn 2 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 2 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 5 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen - Giáp đường nội thị Chơ Chu đi Dốc Châu Đoạn 1 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) - Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi Đoạn 1 | 1.820.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) Mục 9 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 15 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt - + 50m Đoạn 2 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Chùa Hang Chợ Chu - Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đoạn 2 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) Đoạn 5 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 - Hết đường nhựa xóm Trung Tâm Đoạn 3 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C - Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa Đoạn 1 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3С - Đầu ngõ 62 Đoạn 1 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 16 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | 980.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường Mục 12 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp Quốc lộ 3C - (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 3 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu Mục 11 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) Đoạn 4 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường lên Nhà tù Chợ Chu - Cầu Gốc Găng Đoạn 2 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã 5 xóm Trung Kiên - Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) Đoạn 1 | 4.060.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đường vào UBND xã Định Hóa Đoạn 2 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 2. Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi A Các đoạn đường bê | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cầu Gốc Găng - Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) Đoạn 3 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ số 15 - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 5 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp ngã tư đường sang Quảng trường - Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) Đoạn 8 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m - Ngã ba xóm Châu Thành Đoạn 2 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m Mục 17 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) - Ngã tư đường sang Quảng trường Đoan 7 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ 05 đến - Đường vào xón Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đoạn 2 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) - Đường lên Nhà tù Chợ Chu Đoạn 1 | 5.950.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m - Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) Đoạn 6 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành - Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Xuân) Đoạn 6 | 980.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa - Cổng UBND xã Định Hóa Đoạn 1 | 5.950.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | 1.330.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Giáp Quốc lộ 3C Đoạn 3 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Mục 1 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên Đoạn 4 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 2 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Ngã tư xóm Cốc Lùng - + 50m về các phía Đoạn 4 Mục 4 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m - + 200m tiếp theo Đoạn 6 Mục 6 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m - + 100m tiếp theo Đoạn 5 Mục 5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km3+150 - Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh Đoạn 9 Mục 9 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) - Km 0+100 m Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Cổng Trường THCS Đồng Thịnh - Đập tràn Thác Lầm Đoạn 10 Mục 10 | 630.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m - Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội Đoạn 7 Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường - Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Đoạn 3 Mục 3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đập tràn Thác Lầm - Ngã ba An Thịnh Đoạn 11 Mục 11 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0+ 100 m - Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đoạn 2 Mục 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 2+ 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) - Km3 + 150 Đoạn 8 Mục 8 | 630.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Mục 2 | 980.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau Mục 1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Nhà văn hóa làng Hoèn - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 9 Mục 9 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu Đồng Rọ - Nhà văn hóa làng Hoèn Đoạn 8 Mục 8 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường sang đập Đồng Phủ - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 6 Mục 6 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân - Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m Đoạn 4 Mục 4 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu cạn số 1 - Giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đoạn 12 Mục 12 | 350.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Bình Yên - Cầu cạn số 1 Đoạn 11 Mục 11 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Giáp xã Bình Yên Đoạn 10 Mục 10 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp cầu Suối Năn - Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đoạn 2 Mục 2 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Cầu Đồng Rọ Đoan 7 Mục 7 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m - Giáp đường sang đập Đồng Phủ Đoạn 5 Mục 5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Phượng Tiến - Cầu Suối Năn Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Đầu cầu Chợ Chu - Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên Đoan 3 Mục 3 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao Mục 9 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu Mục 7 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Km1+950 (đối diện bưu điện) - Giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn Km1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 5 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ nhà văn hoá xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến Mục 10 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Mục 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm Mục 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày Đường nhánh vào Làng Gày Mục 2 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m Mục 8 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh - Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Mục 6 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Cặm Quang Đường nhánh vào Cặm Quang Mục 3 | 350.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Km 1+700 - Km3+ 100 Đoạn 3 Mục 3 | 560.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) - Km 1+500 (cách chợ 100m) Đoạn 1 Mục 1 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 1 + 500 - Km 1+700 Đoạn 2 Mục 2 | 910.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km5+200 - Km 6+200 Đoạn 8 Mục 8 | 630.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 3+60 (cầu Nà Khắt) - Km5+200 Đoạn 7 Mục 7 | 630.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2 - Km 2+290 (cầu Suối Pàu) Đoạn 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+600 - Km 1+ 130 Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh - Ngã ba Đèo Muồng Đoạn 13 Mục 13 | 490.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 6+ 200 - Đường rẽ đi Khuổi Chao Đoạn 9 Mục 9 | 560.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+220 - Km 0+600 Đoạn 2 Mục 2 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2+ 290 (cầu Suối Pàu) - Km 3+60 (cầu Nà Khắt) Đoạn 6 Mục 6 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ đi Khuổi Chao - Cầu đập chính (hồ Bảo Linh) Đoạn 10 Mục 10 | 700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cách ngã ba Nà Lài 50m - Km 0+220 Đoạn 1 Mục 1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh - Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh Đoạn 12 Mục 12 | 700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) - Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh Đoạn 11 Mục 11 | 560.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 1+ 130 - Km 2 Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba Đèo Muồng - Cổng chợ Bảo Linh Đoạn 14 Mục 14 | 420.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cổng chợ Bảo Linh - Giáp đất xã Bình Yên Đoạn 15 Mục 15 | 350.000 |
| Cầu Ba Ngạc - Đường rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 5 Mục 5 | 5.390.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) - Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 7.700.000 | |
| Km16+400 (giáp đất xã Trung Hội) - Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 1.750.000 | |
| Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng - Km17 Đoạn 2 Mục 2 | 2.310.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý - Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) Đoạn 6 Mục 6 | 6.160.000 | |
| Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m - Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) Đoạn 11 Mục 11 | 3.850.000 | |
| Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) - Cầu Ba Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 4.620.000 | |
| Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa - Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội Đoạn 8 Mục 8 | 6.930.000 | |
| Km17 - Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) Đoạn 3 Mục 3 | 3.080.000 | |
| Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) - Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) Đoạn 12 Mục 12 | 2.310.000 | |
| Cửa hàng xăng dầu số 22 - Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m Đoạn 10 Mục 10 | 5.390.000 | |
| Qua ngã tư Lương thực 50m - Hết cửa hàng xăng dầu số 22 Đoạn 9 Mục 9 | 6.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 245.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại từ > 3,5m đến 5m Mục 1 | 280.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ | Đường rộng từ 13m đến 15 m Mục 1 | 2.338.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 1 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu Mục 11 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Chùa Hang Chợ Chu - Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đoạn 2 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) Đoạn 5 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp Quốc lộ 3C - (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 3 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường Mục 12 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m - Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) Đoạn 6 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | 980.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Mục 1 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 16 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 2 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên Đoạn 4 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Giáp Quốc lộ 3C Đoạn 3 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 2. Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi A Các đoạn đường bê | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | 1.330.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa - Cổng UBND xã Định Hóa Đoạn 1 | 5.950.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành - Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Xuân) Đoạn 6 | 980.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cầu Gốc Găng - Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) Đoạn 3 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ số 15 - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 5 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) - Đường lên Nhà tù Chợ Chu Đoạn 1 | 5.950.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp ngã tư đường sang Quảng trường - Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) Đoạn 8 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đầu ngõ 05 đến - Đường vào xón Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đoạn 2 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) - Ngã tư đường sang Quảng trường Đoan 7 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m Mục 17 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m - Ngã ba xóm Châu Thành Đoạn 2 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường lên Nhà tù Chợ Chu - Cầu Gốc Găng Đoạn 2 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) Đoạn 4 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt - + 50m Đoạn 2 | 3.080.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã 5 xóm Trung Kiên - Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) Đoạn 1 | 4.060.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m Mục 15 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 - Hết đường nhựa xóm Trung Tâm Đoạn 3 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C - Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa Đoạn 1 | 3.850.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) Mục 9 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3С - Đầu ngõ 62 Đoạn 1 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đường vào UBND xã Định Hóa Đoạn 2 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập - Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập Đoạn 4 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) - Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi Đoạn 1 | 1.820.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen - Giáp đường nội thị Chơ Chu đi Dốc Châu Đoạn 1 | 1.960.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Nhánh rẽ từ ngõ số 62 - Hết đất Nhà văn hóa Đoạn 3 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m Đoạn 5 | 1.540.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) - Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đoạn 2 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Cổng UBND xã Định Hóa - Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đoạn 2 | 4.900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) - + 100m Đoạn 1 | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m - Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội Đoạn 7 Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m - + 100m tiếp theo Đoạn 5 Mục 5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m - + 200m tiếp theo Đoạn 6 Mục 6 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Cổng Trường THCS Đồng Thịnh - Đập tràn Thác Lầm Đoạn 10 Mục 10 | 630.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đập tràn Thác Lầm - Ngã ba An Thịnh Đoạn 11 Mục 11 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 2+ 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) - Km3 + 150 Đoạn 8 Mục 8 | 630.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) - Km 0+100 m Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km 0+ 100 m - Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đoạn 2 Mục 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường - Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m Đoạn 3 Mục 3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Ngã tư xóm Cốc Lùng - + 50m về các phía Đoạn 4 Mục 4 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG BẢO | Km3+150 - Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh Đoạn 9 Mục 9 | 420.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau Mục 1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Mục 2 | 980.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m - Giáp đường sang đập Đồng Phủ Đoạn 5 Mục 5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu cạn số 1 - Giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đoạn 12 Mục 12 | 350.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp cầu Suối Năn - Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đoạn 2 Mục 2 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Cầu Đồng Rọ Đoan 7 Mục 7 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Bình Yên - Cầu cạn số 1 Đoạn 11 Mục 11 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Phượng Tiến - Cầu Suối Năn Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Cầu Đồng Rọ - Nhà văn hóa làng Hoèn Đoạn 8 Mục 8 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Đầu cầu Chợ Chu - Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên Đoan 3 Mục 3 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Nhà văn hóa làng Hoèn - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 9 Mục 9 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Giáp xã Bình Yên Đoạn 10 Mục 10 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp đường sang đập Đồng Phủ - Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh Đoạn 6 Mục 6 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Ngã ba xóm Phúc Xuân - Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m Đoạn 4 Mục 4 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao Mục 9 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu Mục 7 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Cặm Quang Đường nhánh vào Cặm Quang Mục 3 | 350.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Mục 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh - Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày Đường nhánh vào Làng Gày Mục 2 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh - Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Mục 6 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm Mục 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Km1+950 (đối diện bưu điện) - Giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn Km1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 5 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m Mục 8 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIỂN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | Từ nhà văn hoá xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến Mục 10 | 280.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) - Km 1+500 (cách chợ 100m) Đoạn 1 Mục 1 | 385.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Km 1+700 - Km3+ 100 Đoạn 3 Mục 3 | 560.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỈNH | Từ Km 1 + 500 - Km 1+700 Đoạn 2 Mục 2 | 910.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) - Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh Đoạn 11 Mục 11 | 560.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 1+ 130 - Km 2 Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Đường rẽ đi Khuổi Chao - Cầu đập chính (hồ Bảo Linh) Đoạn 10 Mục 10 | 700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+600 - Km 1+ 130 Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2+ 290 (cầu Suối Pàu) - Km 3+60 (cầu Nà Khắt) Đoạn 6 Mục 6 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 2 - Km 2+290 (cầu Suối Pàu) Đoạn 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 0+220 - Km 0+600 Đoạn 2 Mục 2 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh - Ngã ba Đèo Muồng Đoạn 13 Mục 13 | 490.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km5+200 - Km 6+200 Đoạn 8 Mục 8 | 630.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 3+60 (cầu Nà Khắt) - Km5+200 Đoạn 7 Mục 7 | 630.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba Đèo Muồng - Cổng chợ Bảo Linh Đoạn 14 Mục 14 | 420.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh - Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh Đoạn 12 Mục 12 | 700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cách ngã ba Nà Lài 50m - Km 0+220 Đoạn 1 Mục 1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Km 6+ 200 - Đường rẽ đi Khuổi Chao Đoạn 9 Mục 9 | 560.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Cổng chợ Bảo Linh - Giáp đất xã Bình Yên Đoạn 15 Mục 15 | 350.000 |
| Cửa hàng xăng dầu số 22 - Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m Đoạn 10 Mục 10 | 5.390.000 | |
| Cầu Ba Ngạc - Đường rẽ vào xóm Thâm Tý Đoạn 5 Mục 5 | 5.390.000 | |
| Qua ngã tư Lương thực 50m - Hết cửa hàng xăng dầu số 22 Đoạn 9 Mục 9 | 6.160.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) - Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 7.700.000 | |
| Km16+400 (giáp đất xã Trung Hội) - Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 1.750.000 | |
| Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m - Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) Đoạn 11 Mục 11 | 3.850.000 | |
| Km17 - Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) Đoạn 3 Mục 3 | 3.080.000 | |
| Km17+400 (ngã ba nghĩa trang) - Cầu Ba Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 4.620.000 | |
| Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm Căm) - Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) Đoạn 12 Mục 12 | 2.310.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý - Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) Đoạn 6 Mục 6 | 6.160.000 | |
| Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa - Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội Đoạn 8 Mục 8 | 6.930.000 | |
| Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng - Km17 Đoạn 2 Mục 2 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 70.000 | 67.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.