Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phúc Thuận là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận), đoạn Từ ngã 3 đường Liên kết vùng đến Cây đa bến Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phúc Thuận, Thành Công · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 5 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 76.000 | 73.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư Thuận Đức Mục 4 | 4.000.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung Mục 1 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường <2,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 900.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05 Đoạn 7.1 Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng Đoạn 12 Mục 12 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung Đoạn 5 Mục 5 | 2.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao Đoạn 7.4 Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m Đoạn 14 Mục 14 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường liên kết vùng: Toàn tuyển Đoạn 21 Mục 21 | 2.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao Đoạn 7.2 Mục 7.2 | 2.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng <3,5m Đoạn 22.2 Mục 22.2 | 1.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m Đoạn 22.1 Mục 22.1 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m Đoạn 20 Mục 20 | 2.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 13 Mục 13 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng Đoạn 6 Mục 6 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu Đoạn 2 Mục 2 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng Đoan 11 Mục 11 | 3.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đoạn 9 Mục 9 | 3.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 8 Mục 8 | 3.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân) Đoạn 1 Mục 1 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m) Đoạn 18 Mục 18 | 2.200.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 17 Mục 17 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức Đoạn 7.3 Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Hồ chữ T Đoạn 10 Mục 10 | 3.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 15 Mục 15 | 1.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức Đoạn 4.1 Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao Đoạn 4.2 Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3 Đoan 19 Mục 19 | 2.200.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn Đoạn 16 Mục 16 | 2.200.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập Đoạn 3 Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông Đoạn 2 Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng Đoạn 1 Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) Đoạn 3 Mục 3 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 29.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư Thuận Đức Mục 4 | 2.800.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung Mục 1 | 2.100.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 3.2 | 2.100.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 3.1 | 2.450.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 770.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 910.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường <2,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.4 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 630.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 490.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn Đoạn 16 Mục 16 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 13 Mục 13 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng Đoạn 6 Mục 6 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu Đoạn 2 Mục 2 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng Đoan 11 Mục 11 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đoạn 9 Mục 9 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 8 Mục 8 | 2.450.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân) Đoạn 1 Mục 1 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m) Đoạn 18 Mục 18 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05 Đoạn 7.1 Mục 7.1 | 2.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 17 Mục 17 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m Đoạn 20 Mục 20 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m Đoạn 22.1 Mục 22.1 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng <3,5m Đoạn 22.2 Mục 22.2 | 1.050.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao Đoạn 7.2 Mục 7.2 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường liên kết vùng: Toàn tuyển Đoạn 21 Mục 21 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m Đoạn 14 Mục 14 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao Đoạn 7.4 Mục 7.4 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung Đoạn 5 Mục 5 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng Đoạn 12 Mục 12 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3 Đoan 19 Mục 19 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao Đoạn 4.2 Mục 4.2 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức Đoạn 4.1 Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 15 Mục 15 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Hồ chữ T Đoạn 10 Mục 10 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức Đoạn 7.3 Mục 7.3 | 1.400.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) Đoạn 3 Mục 3 | 2.800.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông Đoạn 2 Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng Đoạn 1 Mục 1 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 3.2 | 2.100.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư Thuận Đức Mục 4 | 2.800.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 3.1 | 2.450.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư 2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung Mục 1 | 2.100.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 910.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường <2,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.4 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 770.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 490.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 630.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m Đoạn 20 Mục 20 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đoạn 9 Mục 9 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 17 Mục 17 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05 Đoạn 7.1 Mục 7.1 | 2.800.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng Đoan 11 Mục 11 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu Đoạn 2 Mục 2 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m) Đoạn 18 Mục 18 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân) Đoạn 1 Mục 1 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 8 Mục 8 | 2.450.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng Đoạn 6 Mục 6 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao Đoạn 4.2 Mục 4.2 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3 Đoan 19 Mục 19 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn Đoạn 16 Mục 16 | 1.540.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng Đoạn 12 Mục 12 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung Đoạn 5 Mục 5 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao Đoạn 7.4 Mục 7.4 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m Đoạn 14 Mục 14 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường liên kết vùng: Toàn tuyển Đoạn 21 Mục 21 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao Đoạn 7.2 Mục 7.2 | 1.750.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng <3,5m Đoạn 22.2 Mục 22.2 | 1.050.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 22. Đoạn 22 | Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m Đoạn 22.1 Mục 22.1 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc Đoạn 13 Mục 13 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 7. Đoạn 7 | Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức Đoạn 7.3 Mục 7.3 | 1.400.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đường Hòa Bình - Hồ chữ T Đoạn 10 Mục 10 | 2.100.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 15 Mục 15 | 1.260.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) 4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức Đoạn 4.1 Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng Đoạn 1 Mục 1 | 2.800.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) Đoạn 3 Mục 3 | 2.800.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông Đoạn 2 Mục 2 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 76.000 | 73.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.