Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phúc Thuận là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận), đoạn Từ ngã 3 đường Liên kết vùng đến Cây đa bến Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phúc Thuận, Thành Công · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 5
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
76.00073.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu tái định cư Thuận Đức
Mục 4
4.000.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 2.1
3.000.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 3.1
3.500.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 3.2
3.000.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu dân cư TDP Sơn Trung
Mục 1
3.000.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường <2,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
1.000.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
900.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.3
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
1.300.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
1.100.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
1.000.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05
Đoạn 7.1
Mục 7.1
4.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng
Đoạn 12
Mục 12
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
Đoạn 5
Mục 5
2.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao
Đoạn 7.4
Mục 7.4
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m
Đoạn 14
Mục 14
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường liên kết vùng: Toàn tuyển
Đoạn 21
Mục 21
2.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao
Đoạn 7.2
Mục 7.2
2.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng <3,5m
Đoạn 22.2
Mục 22.2
1.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m
Đoạn 22.1
Mục 22.1
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m
Đoạn 20
Mục 20
2.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 13
Mục 13
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
Đoạn 6
Mục 6
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu
Đoạn 2
Mục 2
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng
Đoan 11
Mục 11
3.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đoạn 9
Mục 9
3.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 8
Mục 8
3.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân)
Đoạn 1
Mục 1
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đoạn 18
Mục 18
2.200.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 17
Mục 17
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức
Đoạn 7.3
Mục 7.3
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Hồ chữ T
Đoạn 10
Mục 10
3.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 15
Mục 15
1.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức
Đoạn 4.1
Mục 4.1
2.500.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao
Đoạn 4.2
Mục 4.2
2.000.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3
Đoan 19
Mục 19
2.200.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn
Đoạn 16
Mục 16
2.200.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập
Đoạn 3
Mục 3
1.500.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông
Đoạn 2
Mục 2
5.000.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đoạn 1
Mục 1
4.000.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đoạn 3
Mục 3
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
29.00025.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu tái định cư Thuận Đức
Mục 4
2.800.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu dân cư TDP Sơn Trung
Mục 1
2.100.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 3.2
2.100.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 3.1
2.450.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 2.1
2.100.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
770.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
910.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.050.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường <2,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
630.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.3
490.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn
Đoạn 16
Mục 16
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 13
Mục 13
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
Đoạn 6
Mục 6
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu
Đoạn 2
Mục 2
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng
Đoan 11
Mục 11
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đoạn 9
Mục 9
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 8
Mục 8
2.450.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân)
Đoạn 1
Mục 1
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đoạn 18
Mục 18
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05
Đoạn 7.1
Mục 7.1
2.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 17
Mục 17
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m
Đoạn 20
Mục 20
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m
Đoạn 22.1
Mục 22.1
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng <3,5m
Đoạn 22.2
Mục 22.2
1.050.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao
Đoạn 7.2
Mục 7.2
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường liên kết vùng: Toàn tuyển
Đoạn 21
Mục 21
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m
Đoạn 14
Mục 14
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao
Đoạn 7.4
Mục 7.4
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
Đoạn 5
Mục 5
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng
Đoạn 12
Mục 12
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3
Đoan 19
Mục 19
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao
Đoạn 4.2
Mục 4.2
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức
Đoạn 4.1
Mục 4.1
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 15
Mục 15
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Hồ chữ T
Đoạn 10
Mục 10
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức
Đoạn 7.3
Mục 7.3
1.400.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông
Đoạn 2
Mục 2
3.500.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 3.2
2.100.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu tái định cư Thuận Đức
Mục 4
2.800.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
3. Khu tái định cư Phúc Thuận 2
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 3.1
2.450.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
2. Khu tái định cư Phúc Thuận 1
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 2.1
2.100.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cưKhu dân cư TDP Sơn Trung
Mục 1
2.100.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
910.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường <2,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
770.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.050.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.3
490.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa| được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
630.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận - Vào 200m
Đoạn 20
Mục 20
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Trung tâm thương nghiệp - Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đoạn 9
Mục 9
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đầm Ban, Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 17
Mục 17
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Trung tâm thương nghiệp - Nhà máy Z131 theo đường T05
Đoạn 7.1
Mục 7.1
2.800.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng - Giáp bờ sông Trung Năng
Đoan 11
Mục 11
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Ngã ba TDP Đậu
Đoạn 2
Mục 2
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)
Đoạn 18
Mục 18
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuân)
Đoạn 1
Mục 1
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 8
Mục 8
2.450.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
Đoạn 6
Mục 6
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Hết khu Tái định cư Thận Đức - Ngã 3 đường đi bến Cao
Đoạn 4.2
Mục 4.2
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà - Ngã tư Tổ dân phố 3
Đoan 19
Mục 19
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Đức Phúc - Đèo Nhỡn
Đoạn 16
Mục 16
1.540.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba TDP Đâu - Đập tràn Tân Lập
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận - Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng
Đoạn 12
Mục 12
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
Đoạn 5
Mục 5
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba giao với đường T05 - Đập tràn bến Cao
Đoạn 7.4
Mục 7.4
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng - Vào 400m
Đoạn 14
Mục 14
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường liên kết vùng: Toàn tuyển
Đoạn 21
Mục 21
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Ngã ba đường T05 - Ngã ba đường Hòа Bình hạt giao
Đoạn 7.2
Mục 7.2
1.750.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng <3,5m
Đoạn 22.2
Mục 22.2
1.050.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
22. Đoạn 22
Độ rộng mặt đường rộng ≥3,5m
Đoạn 22.1
Mục 22.1
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm - Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc
Đoạn 13
Mục 13
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
7. Đoạn 7
Nghĩa trang suối Ngàn Viên - Nhà văn hóa Thuận Đức
Đoạn 7.3
Mục 7.3
1.400.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đường Hòa Bình - Hồ chữ T
Đoạn 10
Mục 10
2.100.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Ngã ba Tân Ap - Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 15
Mục 15
1.260.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
4. Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
Đường Hòa Bình - Hết khu Tái định cư Thuận Đức
Đoạn 4.1
Mục 4.1
1.750.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên - Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ cây đa Bến Đông - Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)Từ ngã 3 đường Liên kết vùng - Cây đa bến Đông
Đoạn 2
Mục 2
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
76.00073.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
85.00082.00079.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.