Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026

277 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đức Xuân là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trường Chinh, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 14
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
80.00079.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9
Mục 6
1.600.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС
Mục 7
1.200.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 17
Mục 5
1.500.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A
Mục 2
1.700.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C
Mục 4
1.500.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А
Mục 1
3.200.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 11B
Mục 3
1.800.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại
Mục 8
600.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
3.000.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m
Mục 2
2.500.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai
13.000.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
11.000.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
Mục 1
7.000.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân
Mục 3
8.000.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
Mục 2
8.000.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
Mục 1
9.000.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
Mục 2
7.000.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
Mục 2
8.000.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
7.000.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền TụngToàn tuyến
Mục XXII
4.000.000
Khu tái định cư Khuổi KénToàn tuyến
Mục XXI
2.500.000
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũToàn tuyến
Mục XIII
4.500.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường Nguyễn Văn Thoát
19.000.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
Mục 5
10.500.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
Mục 2
19.000.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Mục 3
10.500.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Mục 4
4.500.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Mục VII
8.000.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn
Trục phụ
Mục 2
2.500.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
Trục phụ
Mục 1
1.700.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
Trục phụ
Mục 2
6.000.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160
Đoạn 3
Mục 3
8.000.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngCổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
Mục 2
10.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
Trục phụ
Mục 3
1.700.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
Trục phụ
3.000.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
Trục phụ
Mục 5
1.700.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
Trục phụ
Mục 6
2.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
Mục 5
3.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngKm160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
Mục 4
6.000.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
Trục phụ
Mục 1
11.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)
Trục phụ
Mục 4
3.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 1
13.500.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 2.1
2.000.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Mục VI
7.000.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)
Trục phụ
Mục 3
2.500.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 318 (tổ 17)
Trục phụ
Mục 1
2.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2.2
1.500.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân
Trục phụ
Mục 1
11.500.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Mục III
24.000.000
Đường Kon TumĐoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Đường rẽ đi Mỹ Thanh
Mục 1
6.000.000
Đường Kon TumĐịa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đoạn 1
Mục 1
11.000.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ)
Mục 5
4.000.000
Đường Kon TumGiáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan
Đoạn 2
Mục 2
9.000.000
Đường Kon TumSau đường vào - Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
Mục 3
8.100.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 3.1
6.000.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)
Mục 2
5.000.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 4.2
2.000.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
Mục 3.2
5.000.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Đoạn 1
Mục 4.1
5.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Ngõ 252
Mục 2
3.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
Mục 1
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
Mục 2
15.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn)
3.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai
Đoạn 1
Mục 5.1
6.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 5.2
5.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112
Mục 4
4.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngo 212
Mục 3
2.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Đoạn 1
Mục 1
18.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429
3.500.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
Trục phụ
Mục 1
8.000.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
Đường nhánh của trục phụ
Mục 1
3.000.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Mục II
32.000.000
Đường Trường ChinhĐường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
Trục phụ
Mục 2
3.000.000
Đường Trường ChinhTrục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
Trục phụ
Mục 3
11.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoHết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
Trục phụ
Mục 2
3.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến
Mục IV
24.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
Trục phụ
Mục 1
6.000.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Trục phụ
Mục 3
2.500.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Mục XVIII
6.000.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyển
Đoạn đường nối từ đường
Trục phụ
Mục 2
1.700.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
Trục phụ
Mục 1
3.300.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân)
Ngo 279
Trục phụ
Mục 1
3.500.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Mục I
26.000.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))
Trục phụ
Mục 2
6.000.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III
Mục XIV
10.500.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Toàn tuyến
Mục X
8.000.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
Ngo 41
Trục phụ
Mục 1
4.500.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc KạnToàn tuyến
Mục XVI
5.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
25.00024.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС
Mục 7
720.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 17
Mục 5
900.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C
Mục 4
900.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 11B
Mục 3
1.080.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А
Mục 1
1.920.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A
Mục 2
1.020.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại
Mục 8
360.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9
Mục 6
960.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
1.800.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m
Mục 2
1.500.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
6.600.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai
7.800.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân
Mục 3
4.800.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
Mục 1
4.200.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
Mục 2
4.800.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
Mục 2
4.200.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
Mục 1
5.400.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
4.200.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
Mục 2
4.800.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền TụngToàn tuyến
Mục XXII
2.400.000
Khu tái định cư Khuổi KénToàn tuyến
Mục XXI
1.500.000
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũToàn tuyến
Mục XIII
2.700.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Mục 4
2.700.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
Mục 5
6.300.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
Mục 2
11.400.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường Nguyễn Văn Thoát
11.400.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Mục 3
6.300.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn
Trục phụ
Mục 2
1.500.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
Trục phụ
Mục 1
1.020.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Mục VII
4.800.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngCổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
Mục 2
6.300.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
Trục phụ
Mục 3
1.020.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
Trục phụ
Mục 2
3.600.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
Trục phụ
Mục 1
6.900.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
Trục phụ
1.800.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
Trục phụ
Mục 6
1.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
Trục phụ
Mục 5
1.020.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160
Đoạn 3
Mục 3
4.800.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 1
8.100.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)
Trục phụ
Mục 4
2.100.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngKm160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
Mục 4
3.600.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)
Trục phụ
Mục 3
1.500.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Mục VI
4.200.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 318 (tổ 17)
Trục phụ
Mục 1
1.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 2.1
1.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2.2
900.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân
Trục phụ
Mục 1
6.900.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Mục III
14.400.000
Đường Kon TumGiáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan
Đoạn 2
Mục 2
5.400.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ)
Mục 5
2.400.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Đoạn 1
Mục 4.1
3.000.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
Mục 3.2
3.000.000
Đường Kon TumĐịa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đoạn 1
Mục 1
6.600.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 4.2
1.200.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)
Mục 2
3.000.000
Đường Kon TumĐoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Đường rẽ đi Mỹ Thanh
Mục 1
3.600.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 3.1
3.600.000
Đường Kon TumSau đường vào - Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
Mục 3
4.860.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn)
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 5.2
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112
Mục 4
2.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Đoạn 1
Mục 1
11.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngo 212
Mục 3
1.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai
Đoạn 1
Mục 5.1
3.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Ngõ 252
Mục 2
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
Mục 2
9.360.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
Mục 1
1.800.000
Đường Trường ChinhTrục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
Trục phụ
Mục 3
6.900.000
Đường Trường ChinhĐường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
Trục phụ
Mục 2
1.800.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Mục II
19.200.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
Trục phụ
Mục 1
4.800.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
Đường nhánh của trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến
Mục IV
14.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
Trục phụ
Mục 1
3.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoHết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
Trục phụ
Mục 2
2.100.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyển
Đoạn đường nối từ đường
Trục phụ
Mục 2
1.020.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
Trục phụ
Mục 1
1.980.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Trục phụ
Mục 3
1.500.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Mục XVIII
3.600.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Mục I
15.600.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân)
Ngo 279
Trục phụ
Mục 1
2.100.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))
Trục phụ
Mục 2
3.600.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III
Mục XIV
6.300.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
Ngo 41
Trục phụ
Mục 1
2.700.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Toàn tuyến
Mục X
4.800.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc KạnToàn tuyến
Mục XVI
3.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 17
Mục 5
900.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС
Mục 7
720.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C
Mục 4
900.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A
Mục 2
1.020.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại
Mục 8
360.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 11B
Mục 3
1.080.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9
Mục 6
960.000
Các đường còn lạiCác đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А
Mục 1
1.920.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
1.800.000
Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17Toàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m
Mục 2
1.500.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai
7.800.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
6.600.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
Mục 1
4.200.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
Mục 2
4.800.000
Khu dân cư Đức Xuân IToàn tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân
Mục 3
4.800.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
Mục 1
5.400.000
Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
Mục 2
4.200.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
Mục 2
4.800.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía BắcToàn tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
4.200.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền TụngToàn tuyến
Mục XXII
2.400.000
Khu tái định cư Khuổi KénToàn tuyến
Mục XXI
1.500.000
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũToàn tuyến
Mục XIII
2.700.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường Nguyễn Văn Thoát
11.400.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Mục 3
6.300.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
Mục 2
11.400.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Mục 4
2.700.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyến
Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
Mục 5
6.300.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
Trục phụ
Mục 1
1.020.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Mục VII
4.800.000
Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn
Trục phụ
Mục 2
1.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
Trục phụ
Mục 3
1.020.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 1
8.100.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
Trục phụ
Mục 1
6.900.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)
Trục phụ
Mục 4
2.100.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngNgã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160
Đoạn 3
Mục 3
4.800.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngCổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
Mục 2
6.300.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
Trục phụ
1.800.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
Trục phụ
Mục 2
3.600.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngToàn tuyến
Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
Trục phụ
Mục 5
1.020.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngKm160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
Mục 4
3.600.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
Trục phụ
Mục 6
1.500.000
Đường Chiến thắng Phủ ThôngĐường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 318 (tổ 17)
Trục phụ
Mục 1
1.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 2.1
1.200.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)
Trục phụ
Mục 3
1.500.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Mục VI
4.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ
2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2.2
900.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Mục III
14.400.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân
Trục phụ
Mục 1
6.900.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
Đoạn 1
Mục 3.1
3.600.000
Đường Kon Tum
3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A)
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
Mục 3.2
3.000.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Đoạn 1
Mục 4.1
3.000.000
Đường Kon TumĐịa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đoạn 1
Mục 1
6.600.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)
Mục 2
3.000.000
Đường Kon Tum
4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 4.2
1.200.000
Đường Kon TumSau đường vào - Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
Mục 3
4.860.000
Đường Kon TumĐoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Đường rẽ đi Mỹ Thanh
Mục 1
3.600.000
Đường Kon TumToàn tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ)
Mục 5
2.400.000
Đường Kon TumGiáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan
Đoạn 2
Mục 2
5.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai
Đoạn 1
Mục 5.1
3.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112
Mục 4
2.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngo 212
Mục 3
1.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5. Đường vào hồ Nặm Cắt
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
Mục 5.2
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn)
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
Mục 2
9.360.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
Mục 1
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Đoạn 1
Mục 1
11.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Ngõ 252
Mục 2
2.100.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
Đường nhánh của trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
Trục phụ
Mục 1
4.800.000
Đường Trường ChinhTrục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
Trục phụ
Mục 3
6.900.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Mục II
19.200.000
Đường Trường ChinhĐường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
Trục phụ
Mục 2
1.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoHết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
Trục phụ
Mục 2
2.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
Trục phụ
Mục 1
3.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến
Mục IV
14.400.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyển
Đoạn đường nối từ đường
Trục phụ
Mục 2
1.020.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Trục phụ
Mục 3
1.500.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
Trục phụ
Mục 1
1.980.000
Đường Tây Minh KhaiToàn tuyến
Mục XVIII
3.600.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))
Trục phụ
Mục 2
3.600.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân)
Ngo 279
Trục phụ
Mục 1
2.100.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Mục I
15.600.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III
Mục XIV
6.300.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
Ngo 41
Trục phụ
Mục 1
2.700.000
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)Toàn tuyến
Mục X
4.800.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc KạnToàn tuyến
Mục XVI
3.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
105.000104.000103.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
115.000114.000113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.