Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026
277 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đức Xuân là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trường Chinh, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 110.000 | 109.000 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9 Mục 6 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС Mục 7 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 Mục 5 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A Mục 2 | 1.700.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C Mục 4 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А Mục 1 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B Mục 3 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 600.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m | 3.000.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Mục 2 | 2.500.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai | 13.000.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Mục 2 | 11.000.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m Mục 1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Mục 3 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Mục 1 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π Mục 2 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m | 7.000.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng | Toàn tuyến Mục XXII | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Khuổi Kén | Toàn tuyến Mục XXI | 2.500.000 |
| Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ | Toàn tuyến Mục XIII | 4.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát | 19.000.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Mục 5 | 10.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Tuyển đường Dương Mạc Hiếu Mục 2 | 19.000.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Mục 3 | 10.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Mục 4 | 4.500.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Mục VII | 8.000.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Trục phụ Mục 2 | 2.500.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai Ngo 48 Trục phụ Mục 1 | 1.700.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2 Trục phụ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160 Đoạn 3 Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) Đoạn 2 Mục 2 | 10.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Trục phụ Mục 3 | 1.700.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn Trục phụ | 3.000.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Trục phụ Mục 5 | 1.700.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị Ngõ 236 Trục phụ Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân Đoạn 5 Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750 Đoạn 4 Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Trục phụ Mục 1 | 11.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Trục phụ Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 1 | 13.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Mục VI | 7.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Trục phụ Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 318 (tổ 17) Trục phụ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Trục phụ Mục 1 | 11.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục III | 24.000.000 |
| Đường Kon Tum | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A Đường rẽ đi Mỹ Thanh Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Kon Tum | Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan Đoạn 1 Mục 1 | 11.000.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Kon Tum | Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan Đoạn 2 Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Kon Tum | Sau đường vào - Đầu Cầu Bắc Đoạn 3 Mục 3 | 8.100.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ) Đoạn 2 Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C Đoạn 1 Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Ngõ 252 Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17) Ngõ 327 Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngõ 92; Ngō 80 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Lương - Ngã ba giáp Đoạn 2 Mục 2 | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai Đoạn 1 Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6) | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 98, Ngõ 112 Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngo 212 Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 18.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429 | 3.500.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Trục phụ Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục II | 32.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân Ngo 28 Trục phụ Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn) Ngõ 59 Trục phụ Mục 3 | 11.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo Ngo 98 Trục phụ Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến Mục IV | 24.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân) Ngõ 78 Trục phụ Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Trục phụ Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Mục XVIII | 6.000.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyển Đoạn đường nối từ đường Trục phụ Mục 2 | 1.700.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Trục phụ Mục 1 | 3.300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân) Ngo 279 Trục phụ Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Mục I | 26.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)) Trục phụ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Mục XIV | 10.500.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Toàn tuyến Mục X | 8.000.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân Ngo 41 Trục phụ Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Mục XVI | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС Mục 7 | 720.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 Mục 5 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C Mục 4 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B Mục 3 | 1.080.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А Mục 1 | 1.920.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A Mục 2 | 1.020.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 360.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9 Mục 6 | 960.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m | 1.800.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Mục 2 | 6.600.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai | 7.800.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Mục 3 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m Mục 1 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Mục 2 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π Mục 2 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Mục 1 | 5.400.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 2 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng | Toàn tuyến Mục XXII | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Khuổi Kén | Toàn tuyến Mục XXI | 1.500.000 |
| Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ | Toàn tuyến Mục XIII | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Mục 4 | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Mục 5 | 6.300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Tuyển đường Dương Mạc Hiếu Mục 2 | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Mục 3 | 6.300.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai Ngo 48 Trục phụ Mục 1 | 1.020.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Mục VII | 4.800.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) Đoạn 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Trục phụ Mục 3 | 1.020.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2 Trục phụ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Trục phụ Mục 1 | 6.900.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn Trục phụ | 1.800.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị Ngõ 236 Trục phụ Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Trục phụ Mục 5 | 1.020.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160 Đoạn 3 Mục 3 | 4.800.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 1 | 8.100.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Trục phụ Mục 4 | 2.100.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750 Đoạn 4 Mục 4 | 3.600.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Mục VI | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 318 (tổ 17) Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Trục phụ Mục 1 | 6.900.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục III | 14.400.000 |
| Đường Kon Tum | Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan Đoạn 2 Mục 2 | 5.400.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Mục 5 | 2.400.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C Đoạn 1 Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ) Đoạn 2 Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan Đoạn 1 Mục 1 | 6.600.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A Đường rẽ đi Mỹ Thanh Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 3.1 | 3.600.000 |
| Đường Kon Tum | Sau đường vào - Đầu Cầu Bắc Đoạn 3 Mục 3 | 4.860.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngõ 92; Ngō 80 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 98, Ngõ 112 Mục 4 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 11.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngo 212 Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai Đoạn 1 Mục 5.1 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6) | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Ngõ 252 Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Lương - Ngã ba giáp Đoạn 2 Mục 2 | 9.360.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17) Ngõ 327 Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn) Ngõ 59 Trục phụ Mục 3 | 6.900.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân Ngo 28 Trục phụ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục II | 19.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Trục phụ Mục 1 | 4.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến Mục IV | 14.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân) Ngõ 78 Trục phụ Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo Ngo 98 Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyển Đoạn đường nối từ đường Trục phụ Mục 2 | 1.020.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Trục phụ Mục 1 | 1.980.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Mục XVIII | 3.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Mục I | 15.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân) Ngo 279 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)) Trục phụ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Mục XIV | 6.300.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân Ngo 41 Trục phụ Mục 1 | 2.700.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Toàn tuyến Mục X | 4.800.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Mục XVI | 3.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 Mục 5 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С, 3C, 4C, 5CС Mục 7 | 720.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9С, 10C. 11C, 12C Mục 4 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11A Mục 2 | 1.020.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 360.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B Mục 3 | 1.080.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9 Mục 6 | 960.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3А Mục 1 | 1.920.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m | 1.800.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tố 17 | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Trục đường bao quanh Chợ | Nguyễn Thị Minh Khai | 7.800.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Mục 2 | 6.600.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m Mục 1 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Mục 2 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân I | Toàn tuyến Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Mục 3 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Mục 1 | 5.400.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π Mục 2 | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 2 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng | Toàn tuyến Mục XXII | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Khuổi Kén | Toàn tuyến Mục XXI | 1.500.000 |
| Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ | Toàn tuyến Mục XIII | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Mục 3 | 6.300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Tuyển đường Dương Mạc Hiếu Mục 2 | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Mục 4 | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Toàn tuyến Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Mục 5 | 6.300.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Khu vực TỔ 2 từ đường QL3 cũ - Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai Ngo 48 Trục phụ Mục 1 | 1.020.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Mục VII | 4.800.000 |
| Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) | Toàn tuyến Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Trục phụ Mục 3 | 1.020.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 1 | 8.100.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Trục phụ Mục 1 | 6.900.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Trục phụ Mục 4 | 2.100.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) - Km160 Đoạn 3 Mục 3 | 4.800.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) Đoạn 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn Trục phụ | 1.800.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2 Trục phụ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Toàn tuyến Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Trục phụ Mục 5 | 1.020.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750 Đoạn 4 Mục 4 | 3.600.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị Ngõ 236 Trục phụ Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 318 (tổ 17) Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Toàn tuyến Mục VI | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ 2. Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục III | 14.400.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Trục phụ Mục 1 | 6.900.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn Đoạn 1 Mục 3.1 | 3.600.000 |
| Đường Kon Tum 3. Tuyến đường Bản Ảng (đường vào Tổ 12A) | Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ) Đoạn 2 Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C Đoạn 1 Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan Đoạn 1 Mục 1 | 6.600.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum 4. Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường Kon Tum | Sau đường vào - Đầu Cầu Bắc Đoạn 3 Mục 3 | 4.860.000 |
| Đường Kon Tum | Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A Đường rẽ đi Mỹ Thanh Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Mục 5 | 2.400.000 |
| Đường Kon Tum | Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kan Đoạn 2 Mục 2 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Tây Minh Khai Đoạn 1 Mục 5.1 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 98, Ngõ 112 Mục 4 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngo 212 Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai 5. Đường vào hồ Nặm Cắt | Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân Đoạn 2 Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Lương - Ngã ba giáp Đoạn 2 Mục 2 | 9.360.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17) Ngõ 327 Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyển Ngõ 92; Ngō 80 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6) | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 11.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232, Ngõ 429 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Ngõ 252 Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Trục phụ Mục 1 | 4.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn) Ngõ 59 Trục phụ Mục 3 | 6.900.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục II | 19.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân Ngo 28 Trục phụ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo Ngo 98 Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân) Ngõ 78 Trục phụ Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến Mục IV | 14.400.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyển Đoạn đường nối từ đường Trục phụ Mục 2 | 1.020.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Trục phụ Mục 1 | 1.980.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Toàn tuyến Mục XVIII | 3.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)) Trục phụ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức Xuân) Ngo 279 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Mục I | 15.600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Mục XIV | 6.300.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân Ngo 41 Trục phụ Mục 1 | 2.700.000 |
| Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp) | Toàn tuyến Mục X | 4.800.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Mục XVI | 3.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 110.000 | 109.000 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 105.000 | 104.000 | 103.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 115.000 | 114.000 | 113.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.