Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026

276 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đức Xuân32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Toàn đến tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00079.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở
11.500.000
Toàn - tuyến Thửa đất số
Đường Võ Nguyên Giáp * Trục phụ
26.000.000
Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
3.000.000
Toàn - tuyến
Đức Xuân Đường Trần Hưng Đạo
24.000.000
Toàn - tuyến
(Dược phẩm cũ)) Đường Trường Chinh * Trục phụ
32.000.000
Trục phụ
Kạn Sau đường vào - tỉnh Bắc Kan Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
8.100.000
Toàn - tuyến
hữu hạn May Bắc Kạn) Đường Hùng Vương
24.000.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
6.000.000
Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đường Kon Tum Đoạn 1
11.000.000
Toàn - tuyến
Đường nhánh của trục phụ Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm
3.000.000
Toàn - Xuân) tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6
6.000.000
Trục phụ
Giáp công ty may công nghiệp Bắc - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
Đoạn 2
9.000.000
Trục phụ
Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
3.500.000
Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
11.500.000
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức
Ngo 279
3.500.000
Toàn - tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
8.000.000
Trục phụ
Khu vực 2 từ đường QL3 cũ - ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
1.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động
4.000.000
Trục phụ
Ngã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
15.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn
2.500.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
(đường vào Tổ 12A) Đoạn 1
6.000.000
Trục phụ
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
2.000.000
Trục phụ
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
5.000.000
Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Khai Đoạn 1
18.500.000
Trục phụ
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Tuyến đường đi Mỹ Thanh Đoạn 1
5.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Ngõ 318 (tổ 17) Ngõ 313 (Tuyến đường đi
2.000.000
Toàn - tuyến
xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Đường Hoàng Văn Thụ
7.000.000
Toàn - tuyến
(tổ 5C) Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)
8.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Tuyến đường Bản Ảng
5.000.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Trục phụ Đường rẽ đi Mỹ Thanh
6.000.000
Trục phụ
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
1.500.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Phiêng My) Đoạn 1
2.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh
2.500.000
Trục phụ
Minh Khai Toàn - Thị Minh Khai tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống
3.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
ngầm Bắc Kạn) Ngo 212
2.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112 Đường vào hồ Nặm Cắt
4.000.000
Trục phụ
Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Thông Đoạn 1
13.500.000
Trục phụ
Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
3.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
3.000.000
Trục phụ
Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang - Km160
Đoạn 3
8.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện khoa Kạn)
3.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
11.500.000
Trục phụ
Đon Tuấn) Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
6.000.000
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2 Đường Chiến thắng Phủ
5.000.000
Trục phụ
từ Thị Minh Khai - Minh Khai
Đoạn 1
6.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232,
3.500.000
Trục phụ
Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
10.500.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
3.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
6.000.000
Trục phụ
từ đường Nguyễn Thị - học Nguyễn
Ngõ 252
3.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
1.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đa Bắc Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
3.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
3.000.000
Toàn - tuyến
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)
8.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
19.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới
2.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân ХII Khu dân cư Đức Xuân II
8.000.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III10.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Đoạn đường nối từ đường
1.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
hóa Tổ 10) Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
1.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục phụ Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
3.300.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
10.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
phận phường Đức Xuân Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
10.500.000
Toàn - tuyến
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ
4.500.000
Toàn - tuyến
Khu dân cư Đức Xuân I Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
7.000.000
Toàn - tuyến
17 Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
3.000.000
Trục phụ
Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
* Trục phụ Ngo 41
4.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
8.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
9.000.000
Trục phụ
Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
2.500.000
Toàn - tuyến
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát
19.000.000
Toàn - tuyến
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Khu dân cư Bắc Sân bay Tố
5.200.000
Toàn - tuyến
6,0m Đường Tây Minh Khai *
6.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
7.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa
4.500.000
11BCác đường còn lại của Tổ 1, 4; Tổ 9С,1.500.000
1B, 2A, 3АCác đường còn lại của Tổ 4A,1.700.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,91.600.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 171.500.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С,1.200.000
3C, 4C, 5CСCác đường còn lại600.000
5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11ACác đường còn lại của Tổ1.800.000
Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1A,3.200.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Khu tái định cư Khuổi Kén
2.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Khu dân cư thương mại và
8.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và
11.000.000
Toàn - tuyến
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng
4.000.000
Toàn - tuyến
trình đô thị miền núi phía Bắc Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
7.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Pèn - Danh Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Khu tái định cư Chương
2.500.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
13.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00024.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
2.100.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
3.600.000
Trục phụ
Giáp công ty may công nghiệp Bắc - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
Đoạn 2
5.400.000
Toàn - tuyến Thửa đất số
Đường Võ Nguyên Giáp * Trục phụ
15.600.000
Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
1.800.000
Toàn - tuyến
Đức Xuân Đường Trần Hưng Đạo
14.400.000
Trục phụ
Kạn Sau đường vào - tỉnh Bắc Kan Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
4.860.000
Toàn - tuyến
Đường nhánh của trục phụ Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở
6.900.000
Toàn - Xuân) tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6
3.600.000
Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
6.900.000
Toàn - tuyến
hữu hạn May Bắc Kạn) Đường Hùng Vương
14.400.000
Toàn - tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
4.800.000
Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đường Kon Tum Đoạn 1
6.600.000
Toàn - tuyến
(Dược phẩm cũ)) Đường Trường Chinh * Trục phụ
19.200.000
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức
Ngo 279
2.100.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Phiêng My) Đoạn 1
1.200.000
Trục phụ
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
900.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Trục phụ Đường rẽ đi Mỹ Thanh
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Tuyến đường Bản Ảng
3.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Ngõ 318 (tổ 17) Ngõ 313 (Tuyến đường đi
1.200.000
Trục phụ
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Tuyến đường đi Mỹ Thanh Đoạn 1
3.000.000
Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Khai Đoạn 1
11.100.000
Trục phụ
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
3.000.000
Trục phụ
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
1.200.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
(đường vào Tổ 12A) Đoạn 1
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn
1.500.000
Trục phụ
Ngã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
9.360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động
2.400.000
Toàn - tuyến
xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Đường Hoàng Văn Thụ
4.200.000
Toàn - tuyến
(tổ 5C) Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)
4.800.000
Trục phụ
Khu vực 2 từ đường QL3 cũ - ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
1.020.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh
1.500.000
Trục phụ
Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
6.300.000
Trục phụ
Minh Khai Toàn - Thị Minh Khai tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống
2.100.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
1.800.000
Trục phụ
Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang - Km160
Đoạn 3
4.800.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
1.800.000
Trục phụ
Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Thông Đoạn 1
8.100.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232,
2.100.000
Trục phụ
Đon Tuấn) Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
ngầm Bắc Kạn) Ngo 212
1.200.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đa Bắc Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112 Đường vào hồ Nặm Cắt
2.400.000
Trục phụ
Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
2.100.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
1.020.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
6.900.000
Trục phụ
từ Thị Minh Khai - Minh Khai
Đoạn 1
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện khoa Kạn)
2.100.000
Trục phụ
từ đường Nguyễn Thị - học Nguyễn
Ngõ 252
2.100.000
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2 Đường Chiến thắng Phủ
3.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Đoạn đường nối từ đường
1.020.000
Toàn - tuyến
6,0m Đường Tây Minh Khai *
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
4.200.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa
2.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
11.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân ХII Khu dân cư Đức Xuân II
4.800.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III6.300.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
6.300.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục phụ Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
1.980.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
hóa Tổ 10) Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
1.020.000
Toàn - tuyến
17 Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
1.800.000
Trục phụ
Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
* Trục phụ Ngo 41
2.700.000
Toàn - tuyến
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Khu dân cư Bắc Sân bay Tố
3.120.000
Toàn - tuyến
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới
1.500.000
Toàn - tuyến
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát
11.400.000
Trục phụ
Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
1.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
5.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
4.800.000
Toàn - tuyến
Khu dân cư Đức Xuân I Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
4.200.000
Toàn - tuyến
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ
2.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
phận phường Đức Xuân Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
6.300.000
11BCác đường còn lại của Tổ 1, 4; Tổ 9С,900.000
1B, 2A, 3АCác đường còn lại của Tổ 4A,1.020.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С,720.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9960.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 17900.000
3C, 4C, 5CСCác đường còn lại360.000
5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11ACác đường còn lại của Tổ1.080.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Pèn - Danh Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Khu tái định cư Chương
1.500.000
Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1A,1.920.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Khu dân cư thương mại và
4.800.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
7.800.000
Toàn - tuyến
trình đô thị miền núi phía Bắc Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
4.200.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Khu tái định cư Khuổi Kén
1.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và
6.600.000
Toàn - tuyến
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Toàn - tuyến
hữu hạn May Bắc Kạn) Đường Hùng Vương
14.400.000
Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh - Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách Thiết bị trường học Bắc Kạn)
Ngõ 59
6.900.000
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghi Cường Hiền, tổ 10А, phường Đức
Ngo 279
2.100.000
Toàn - tuyến
Đường nổi từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở
6.900.000
Toàn - tuyến Thửa đất số
Đường Võ Nguyên Giáp * Trục phụ
15.600.000
Địa phận phường Bắc Kạn - Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kan
Đường Kon Tum Đoạn 1
6.600.000
Toàn - Xuân) tuyến
Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6
3.600.000
Trục phụ
Giáp công ty may công nghiệp Bắc - Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
Đoạn 2
5.400.000
Toàn - tuyến
Đường nhánh của trục phụ Tuyến đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm
1.800.000
Toàn - tuyến
Đức Xuân Đường Trần Hưng Đạo
14.400.000
Toàn - tuyến
(Dược phẩm cũ)) Đường Trường Chinh * Trục phụ
19.200.000
Đường nối từ nhà khách Quân đội - Phố Đức Xuân
Ngo 28
1.800.000
Trục phụ
Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) - Đường Trần Hưng Đạo
Ngo 98
2.100.000
Trục phụ
Kạn Sau đường vào - tỉnh Bắc Kan Đầu Cầu Bắc
Đoạn 3
4.860.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
Ngõ 78
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Ngõ 318 (tổ 17) Ngõ 313 (Tuyến đường đi
1.200.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
(đường vào Tổ 12A) Đoạn 1
3.600.000
Trục phụ
Hết đất của tổ 11C - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
1.200.000
Trục phụ
Giáp Phường Đức Xuân - Hết đất của tổ 11C
Tuyến đường đi Mỹ Thanh Đoạn 1
3.000.000
Trục phụ
Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2
900.000
Cầu Bắc Kạn - Ngã ba Lương thực (cũ)
Khai Đoạn 1
11.100.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thu - Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mât
Phiêng My) Đoạn 1
1.200.000
Trục phụ
Đoạn nối từ đương Kon Tum - Hết đất TỔ 1A
Trục phụ Đường rẽ đi Mỹ Thanh
3.600.000
Trục phụ
Khu vực 2 từ đường QL3 cũ - ông Ngôn Văn Giai
Ngo 48
1.020.000
Trục phụ
Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn - Ngã ba bãi rác (cũ)
Đoạn 2
3.000.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đoa khoa Bắc Kạn
1.500.000
Trục phụ
Ngã ba Lương - Ngã ba giáp
Đoạn 2
9.360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh
1.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động
2.400.000
Toàn - tuyến
(tổ 5C) Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Tuyến đường Bản Ảng
3.000.000
Toàn - tuyến
xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Đường Hoàng Văn Thụ
4.200.000
Trục phụ
Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn - Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rễ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
Đoạn 2
6.300.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
ngầm Bắc Kạn) Ngo 212
1.200.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đa Bắc Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
1.020.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 98, Ngõ 112 Đường vào hồ Nặm Cắt
2.400.000
Trục phụ
Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
Thông Đoạn 1
8.100.000
Trục phụ
Đường rẽ vào trung đoàn 750 - Hết đất phường Đức Xuân
Đoạn 5
2.100.000
Trục phụ
từ Thị Minh Khai - Minh Khai
Đoạn 1
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Ngõ 92; Ngō 80
1.800.000
Trục phụ
Đon Tuấn) Km160 - Đường rẽ vào trung đoàn 750
Đoạn 4
3.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 90, Ngõ 94, Ngỡ 232,
2.100.000
Trục phụ
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
Ngõ 327
1.800.000
Trục phụ
Minh Khai Toàn - Thị Minh Khai tuyến
Ngõ 455 (đường đi xuống
2.100.000
Đường Tây Minh Khai - Hết địa phận phường Đức Xuân
Đoạn 2 Đường Chiến thắng Phủ
3.000.000
Trục phụ
từ đường Nguyễn Thị - học Nguyễn
Ngõ 252
2.100.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Ngõ 88 (cống phụ Bệnh viện khoa Kạn)
2.100.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
3.600.000
Trục phụ
Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang - Km160
Đoạn 3
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
* Trục phụ Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
6.900.000
Toàn - tuyến
Khu dân cư Đức Xuân I Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
4.200.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
hóa Tổ 10) Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
1.020.000
Toàn - tuyến
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát
11.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân ХII Khu dân cư Đức Xuân II
4.800.000
Trục phụ
Đoạn nối từ Quốc lộ 3 - Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
Ngõ 236
1.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Tuyển đường Dương Mạc Hiếu
11.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II
5.400.000
Toàn - tuyến
17 Đường nội bộ khu dân cu Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa
2.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân Π
4.200.000
Toàn - tuyến
6,0m Đường Tây Minh Khai *
3.600.000
Trục phụ
Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ - Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
* Trục phụ Ngo 41
2.700.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
phận phường Đức Xuân Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
6.300.000
Toàn - tuyến
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Khu dân cư Bắc Sân bay Tố
3.120.000
Toàn - tuyến
Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ
2.700.000
Toàn - tuyến
Đường phố Đức Xuân (đường nổi từ đường Trường Chỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp)
4.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục phụ Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
1.980.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới
1.500.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III6.300.000
Trục phụ
Toàn - tuyển
Đoạn đường nối từ đường
1.020.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
6.300.000
11BCác đường còn lại của Tổ 1, 4; Tổ 9С,900.000
1B, 2A, 3АCác đường còn lại của Tổ 4A,1.020.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2С,720.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 5, 6,7,8,9960.000
2, 3, 6C, 7C, 8C, 10C. 11C, 12CCác đường còn lại của Tổ 15, 16, 17900.000
3C, 4C, 5CСCác đường còn lại360.000
5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10А, 11ACác đường còn lại của Tổ1.080.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
7.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Pèn - Danh Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Khu tái định cư Chương
1.500.000
Toàn - tuyến
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Khu tái định cư Khuổi Kén
1.500.000
Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1A,1.920.000
Toàn - tuyến
trình đô thị miền núi phía Bắc Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
4.200.000
Toàn - tuyến
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng
2.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và
6.600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Khu dân cư thương mại và
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
105.000104.000103.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
115.000114.000113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.