Bảng giá đất Xã Phong Quang, Thái Nguyên từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phong Quang là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các trục đường xã, đoạn Giáp đất Phường Đức Xuân đến Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 60.000 | 59.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m Mục 4.1 | 7.000.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 1 | 1.200.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng Mục 2 | 8.000.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 3 | 2.500.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 4.2 | 8.000.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa Mục 4 | 1.000.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng Mục 3 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng Mục 12 | 500.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Giáp đất Phường Đức Xuân - Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết Đoạn 1 Mục 10.1 | 10.500.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng Đoạn 2 Mục 10.2 | 2.500.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục xã và liên xã còn lại Mục 14 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Quan Nưa - Bản Giếng Mục 8 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Öi Mục 9 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Bản Cáu - Bản Trang Mục 7 | 800.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp đất phường Bắc Kan - Hết Trường Quân sự tỉnh Đoạn 1 Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Pài Mục 5 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu Mục 13 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 11 | 600.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp Trường Quân sự tỉnh - Hết khu Nà Cưởm Đoạn 2 Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Hoàng Văn Chính - Đầu cánh đồng Nà Pài Đường đi cánh đồng Nà Pài Mục 1 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt Đường đi đập tràn Hồ chứa nước Nặm Căt Mục 2 | 1.300.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất phường Bắc Kan - Cầu Quan Nưa Đoạn 1 Mục 1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 4 Mục 4 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ - Hết đất bà Hoàng Thị Hoan Đoạn 3 Mục 3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cầu Quan Nưa - Hết địa phận xã Dương Quang cũ Đoạn 2 Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục I | 6.000.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Cầu Năm Cắt - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Giáp đường Bàn Văn Hoan - Cầu Nặm Cắt Đoạn 1 Mục 1 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 1 | 720.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m Mục 4.1 | 4.200.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 3 | 1.500.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng Mục 2 | 4.800.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 4.2 | 4.800.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Quan Nưa - Bản Giếng Mục 8 | 480.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng Đoạn 2 Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Giáp đất Phường Đức Xuân - Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết Đoạn 1 Mục 10.1 | 6.300.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng Mục 12 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng Mục 3 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt Đường đi đập tràn Hồ chứa nước Nặm Căt Mục 2 | 780.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa Mục 4 | 600.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Hoàng Văn Chính - Đầu cánh đồng Nà Pài Đường đi cánh đồng Nà Pài Mục 1 | 900.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp Trường Quân sự tỉnh - Hết khu Nà Cưởm Đoạn 2 Mục 6.2 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 11 | 360.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu Mục 13 | 180.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Pài Mục 5 | 480.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp đất phường Bắc Kan - Hết Trường Quân sự tỉnh Đoạn 1 Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Bản Cáu - Bản Trang Mục 7 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Öi Mục 9 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục xã và liên xã còn lại Mục 14 | 480.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cầu Quan Nưa - Hết địa phận xã Dương Quang cũ Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất phường Bắc Kan - Cầu Quan Nưa Đoạn 1 Mục 1 | 1.800.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 4 Mục 4 | 900.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ - Hết đất bà Hoàng Thị Hoan Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục I | 3.600.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Giáp đường Bàn Văn Hoan - Cầu Nặm Cắt Đoạn 1 Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Cầu Năm Cắt - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 2 Mục 2 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng Mục 2 | 4.800.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 1 | 720.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Mục 4.2 | 4.800.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt Mục 3 | 1.500.000 |
| Các khu dân cư và khu tái định cư 4. Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m Mục 4.1 | 4.200.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Pài Mục 5 | 480.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp đất phường Bắc Kan - Hết Trường Quân sự tỉnh Đoạn 1 Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Bản Cáu - Bản Trang Mục 7 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Trục đường Quan Nưa - Bản Giếng Mục 8 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa Mục 4 | 600.000 |
| Các trục đường xã | Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt Đường đi đập tràn Hồ chứa nước Nặm Căt Mục 2 | 780.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Hoàng Văn Chính - Đầu cánh đồng Nà Pài Đường đi cánh đồng Nà Pài Mục 1 | 900.000 |
| Các trục đường xã 6. Nông Văn Quang | Giáp Trường Quân sự tỉnh - Hết khu Nà Cưởm Đoạn 2 Mục 6.2 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 11 | 360.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu Mục 13 | 180.000 |
| Các trục đường xã | Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Öi Mục 9 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục xã và liên xã còn lại Mục 14 | 480.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng Đoạn 2 Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã 10. Khu vực thôn Phặc Tràng | Giáp đất Phường Đức Xuân - Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết Đoạn 1 Mục 10.1 | 6.300.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng Mục 12 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng Mục 3 | 480.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ - Hết đất bà Hoàng Thị Hoan Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất phường Bắc Kan - Cầu Quan Nưa Đoạn 1 Mục 1 | 1.800.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cầu Quan Nưa - Hết địa phận xã Dương Quang cũ Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 4 Mục 4 | 900.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục I | 3.600.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Cầu Năm Cắt - Hết địa phận xã Phong Quang Đoạn 2 Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường Tây Minh Khai | Giáp đường Bàn Văn Hoan - Cầu Nặm Cắt Đoạn 1 Mục 1 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 70.000 | 69.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.