Bảng giá đất Xã Thượng Minh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
36 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thượng Minh là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường đến Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) - Cầu Trù ĐT258 Đoạn 3 | 200.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 Đoạn 5 | 250.000 |
| Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường - Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 Đoạn 1 | 200.000 |
| Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 - Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. Đoạn 1 | 250.000 |
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc - Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường Đoạn 3 | 250.000 |
| Cầu Trù ĐT258 - Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 Đoạn 4 | 300.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng - Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 Đoạn 2 | 300.000 |
| Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường - Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) Đoạn 2 | 500.000 |
| Lộc) Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường Đoạn 4 | 200.000 |
| bên đường Các đường còn lại | 126.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 10.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 - Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. Đoạn 1 | 150.000 |
| Cầu Trù ĐT258 - Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 Đoạn 4 | 180.000 |
| Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) - Cầu Trù ĐT258 Đoạn 3 | 120.000 |
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc - Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường Đoạn 3 | 150.000 |
| bên đường Các đường còn lại | 76.000 |
| Lộc) Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường Đoạn 4 | 120.000 |
| Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường - Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) Đoạn 2 | 300.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng - Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 Đoạn 2 | 180.000 |
| Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường - Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 Đoạn 1 | 120.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 Đoạn 5 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Trù ĐT258 - Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 Đoạn 4 | 180.000 |
| Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường - Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 Đoạn 1 | 120.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 Đoạn 5 | 150.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng - Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 Đoạn 2 | 180.000 |
| Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường - Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) Đoạn 2 | 300.000 |
| Lộc) Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai - Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường Đoạn 4 | 120.000 |
| bên đường Các đường còn lại | 76.000 |
| Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 - Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. Đoạn 1 | 150.000 |
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc - Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường Đoạn 3 | 150.000 |
| Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) - Cầu Trù ĐT258 Đoạn 3 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.