Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

85 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Xuyên là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống đến Kiot Xăng Dầu Số 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phú Xuyên · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 9
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường <2m
Mục 1.4
1.000.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường >5m
Mục 1.1
1.500.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh TiếnQuốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 1
Mục 1
4.000.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥3m
Mục 2.1
750.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến< 3,5m
Mục 1.3
1.200.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường <3m
Mục 2.2
600.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
1.350.000
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống - Kiot Xăng Dầu Số 16
Đoạn 4
Mục 4
6.200.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Ngã 3 đầu Tiên
Tuyến 3
Mục 3
1.800.000
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) - Hồ Khuân Nanh
Tuyến 9
Mục 9
1.500.000
Kiot Xăng Dầu Số 16 - Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đoạn 5
Mục 5
4.500.000
9. Tuyến 9
Công văn phòng Mỏ than Núi Hồng - Đường rẽ vào Bàn Cân
Mục 9.3
2.400.000
Quốc lộ 37 (xóm Giửa) - Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Tuyến 8
Mục 8
1.500.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) - Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ản
Tuyến 7
Mục 7
2.100.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Tuyến 4
Mục 4
2.100.000
Quốc lộ 37 - Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Tuyến 2
Mục 2
2.000.000
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt Ân +150M
Tuyến 6
Mục 6
1.300.000
Quốc lộ 37 (dốc Mon) - Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng: Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía
Tuyến 1
Mục 1
1.600.000
9. Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) - Hết đất Chi nhánh Ngân Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Mục 9.1
3.600.000
9. Tuyến 9
Giáp đất Chỉ nhánh Ngân Hàng - Cổng văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
Mục 9.2
3.000.000
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) - Cầu Trà
Đoạn 2
Mục 2
5.500.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đoạn
Mục 1
5.000.000
Cầu Trà - Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đoan 3
Mục 3
6.000.000
9. Tuyến 9
Đường rẽ vào Bàn Cân - Núi Đá Vôi (xóm | Cây Hồng)
Mục 9.4
2.100.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M - Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Tuyến 5
Mục 5
1.600.000
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 6
Mục 6
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
950.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến< 3,5m
Mục 1.3
840.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường <3m
Mục 2.2
420.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥3m
Mục 2.1
530.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường <2m
Mục 1.4
700.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường >5m
Mục 1.1
1.050.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh TiếnQuốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) - Cầu Trà
Đoạn 2
Mục 2
3.850.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) - Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ản
Tuyến 7
Mục 7
1.470.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Tuyến 4
Mục 4
1.470.000
Quốc lộ 37 - Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Tuyến 2
Mục 2
1.400.000
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt Ân +150M
Tuyến 6
Mục 6
910.000
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống - Kiot Xăng Dầu Số 16
Đoạn 4
Mục 4
4.340.000
Quốc lộ 37 (dốc Mon) - Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng: Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía
Tuyến 1
Mục 1
1.120.000
Quốc lộ 37 (xóm Giửa) - Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Tuyến 8
Mục 8
1.050.000
9. Tuyến 9
Công văn phòng Mỏ than Núi Hồng - Đường rẽ vào Bàn Cân
Mục 9.3
1.680.000
Kiot Xăng Dầu Số 16 - Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đoạn 5
Mục 5
3.150.000
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) - Hồ Khuân Nanh
Tuyến 9
Mục 9
1.050.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Ngã 3 đầu Tiên
Tuyến 3
Mục 3
1.260.000
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M - Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Tuyến 5
Mục 5
1.120.000
9. Tuyến 9
Đường rẽ vào Bàn Cân - Núi Đá Vôi (xóm | Cây Hồng)
Mục 9.4
1.470.000
Cầu Trà - Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đoan 3
Mục 3
4.200.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đoạn
Mục 1
3.500.000
9. Tuyến 9
Giáp đất Chỉ nhánh Ngân Hàng - Cổng văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
Mục 9.2
2.100.000
9. Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) - Hết đất Chi nhánh Ngân Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Mục 9.1
2.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥3m
Mục 2.1
530.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến< 3,5m
Mục 1.3
840.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh TiếnQuốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường >5m
Mục 1.1
1.050.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường <3m
Mục 2.2
420.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường <2m
Mục 1.4
700.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
950.000
9. Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) - Hết đất Chi nhánh Ngân Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Mục 9.1
2.520.000
Quốc lộ 37 (dốc Mon) - Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng: Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía
Tuyến 1
Mục 1
1.120.000
Quốc lộ 37 - Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Tuyến 2
Mục 2
1.400.000
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống - Kiot Xăng Dầu Số 16
Đoạn 4
Mục 4
4.340.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Tuyến 4
Mục 4
1.470.000
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt Ân +150M
Tuyến 6
Mục 6
910.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) - Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ản
Tuyến 7
Mục 7
1.470.000
Cầu Trà - Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đoan 3
Mục 3
4.200.000
9. Tuyến 9
Đường rẽ vào Bàn Cân - Núi Đá Vôi (xóm | Cây Hồng)
Mục 9.4
1.470.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M - Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Tuyến 5
Mục 5
1.120.000
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng - Hết đất xã Phú Xuyên
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) - Ngã 3 đầu Tiên
Tuyến 3
Mục 3
1.260.000
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) - Hồ Khuân Nanh
Tuyến 9
Mục 9
1.050.000
Kiot Xăng Dầu Số 16 - Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đoạn 5
Mục 5
3.150.000
9. Tuyến 9
Công văn phòng Mỏ than Núi Hồng - Đường rẽ vào Bàn Cân
Mục 9.3
1.680.000
Quốc lộ 37 (xóm Giửa) - Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Tuyến 8
Mục 8
1.050.000
9. Tuyến 9
Giáp đất Chỉ nhánh Ngân Hàng - Cổng văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
Mục 9.2
2.100.000
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) - Cầu Trà
Đoạn 2
Mục 2
3.850.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đoạn
Mục 1
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.