Bảng giá đất Xã Vạn Phú, Thái Nguyên từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Phú là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu), đoạn Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) đến Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đường còn lại
Mục 1.2
900.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường > 3m
Các đường còn lại
Mục 2.1
700.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 36 m
Mục 3.1
6.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đường còn lại
Mục 1.1
1.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đường còn lại
Mục 2.2
500.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 3.2
4.700.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 2 2m đến < 3,5m
Các đường còn lại
Mục 1.3
800.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
Mục 2
6.200.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư nông thn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1
5.800.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 2m
Các đường còn lại
Mục 1.4
700.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú - Công Trường Cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.2
2.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đoạn 8
Mục 8
4.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cổng Trường Cấp 1,2 Van Tho + 200M - Hết Cầu Vai Say
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.3
1.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Tỉnh lộ 261 - Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.1
4.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ - Đường rẽ 263B
Đoạn 3
Mục 3
5.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu - Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đoan 7
Mục 7
4.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Tinh lộ 261 - Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 2
4.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) - Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đoạn 2
Mục 2
7.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào đường 263B - Đầu Khu Dân cự Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 4
Mục 4
4.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Đại Từ - Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đoạn 1
Mục 1
6.600.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Trường Tiểu học Văn Yên - Giáp đất xã Đại Từ
Tuyến 3
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 3
1.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường Tỉnh lộ 261 - Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2
Tuyến 1
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 1
2.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đoạn 9
Mục 9
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Ngã tư Gò Quếch - Trường Tiều Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Tuyến 2
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 2
2.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lai
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.2
1.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đên đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đoạn 6
Mục 6
4.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.1
1.200.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 5
Mục 5
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư nông thn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1
4.060.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 2m
Các đường còn lại
Mục 1.4
490.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đường còn lại
Mục 1.2
630.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đường còn lại
Mục 1.1
700.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 36 m
Mục 3.1
4.200.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường > 3m
Các đường còn lại
Mục 2.1
490.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
Mục 2
4.340.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đường còn lại
Mục 2.2
350.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 3.2
3.290.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 2 2m đến < 3,5m
Các đường còn lại
Mục 1.3
560.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lai
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.2
700.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Tinh lộ 261 - Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 2
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) - Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đoạn 2
Mục 2
4.900.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào đường 263B - Đầu Khu Dân cự Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 4
Mục 4
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Đại Từ - Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đoạn 1
Mục 1
4.620.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Trường Tiểu học Văn Yên - Giáp đất xã Đại Từ
Tuyến 3
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 3
1.050.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường Tỉnh lộ 261 - Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2
Tuyến 1
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 1
1.400.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đoạn 9
Mục 9
2.450.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú - Công Trường Cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.2
1.400.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Ngã tư Gò Quếch - Trường Tiều Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Tuyến 2
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 2
1.750.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu - Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đoan 7
Mục 7
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ - Đường rẽ 263B
Đoạn 3
Mục 3
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Tỉnh lộ 261 - Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.1
3.150.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cổng Trường Cấp 1,2 Van Tho + 200M - Hết Cầu Vai Say
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.3
1.050.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đoạn 8
Mục 8
3.150.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 5
Mục 5
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.1
840.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đên đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường > 3m
Các đường còn lại
Mục 2.1
490.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
Mục 2
4.340.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư nông thn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1
4.060.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 2m
Các đường còn lại
Mục 1.4
490.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 3.2
3.290.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
Đường quy hoạch rộng 36 m
Mục 3.1
4.200.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đường còn lại
Mục 2.2
350.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Các đường còn lại
Mục 1.1
700.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Các đường còn lại
Mục 1.2
630.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 2 2m đến < 3,5m
Các đường còn lại
Mục 1.3
560.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Ngã tư Gò Quếch - Trường Tiều Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Tuyến 2
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 2
1.750.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú - Công Trường Cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.2
1.400.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào đường 263B - Đầu Khu Dân cự Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 4
Mục 4
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) - Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đoạn 2
Mục 2
4.900.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Tinh lộ 261 - Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 2
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đoạn 9
Mục 9
2.450.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường Tỉnh lộ 261 - Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2
Tuyến 1
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 1
1.400.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Trường Tiểu học Văn Yên - Giáp đất xã Đại Từ
Tuyến 3
Đường tỉnh lộ 263B
Mục 3
1.050.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lai
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.2
700.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đên đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
3. Các trục đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 3.1
840.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú - Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đoạn 5
Mục 5
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng - Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đoạn 8
Mục 8
3.150.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Cổng Trường Cấp 1,2 Van Tho + 200M - Hết Cầu Vai Say
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.3
1.050.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
1. Tuyến 1
Tỉnh lộ 261 - Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261
Mục 1.1
3.150.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ - Đường rẽ 263B
Đoạn 3
Mục 3
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu - Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đoan 7
Mục 7
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Đại Từ - Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đoạn 1
Mục 1
4.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.