Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1936 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điểm Thụy · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 2 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m) Mục 7 | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Mục 14.2 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch |rộng 13,5m. Mục 17.3 | 5.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 10.1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 20. Đường quy hoạch rộng 22m | Đường quy hoạch rộng 12m Mục 20.3 | 5.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 30m Mục 14.1 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m) Mục 1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch |rộng 19,5m Mục 18.3 | 6.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 12.2 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m Mục 11.3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch |rộng 15m Mục 11.4 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m Mục 6 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 7m Mục 9.3 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m Mục 11.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch |rộng 16m Mục 10.2 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch |rộng 15,0m. Mục 17.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 14.3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 20. Đường quy hoạch rộng 22m | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 20.1 | 6.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Khu dân cư Phú Đại Cát Mục 4 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.1 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch |rộng 19,5m Mục 2.1 | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 17.1 | 6.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch |rộng 16m Mục 11.5 | 3.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 18.5 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 9.2 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch Mục 18.6 | 5.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 12.1 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 m Mục 13.1 | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà |bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m Mục 5 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | |Đường quy hoạch |rộng 21m Mục 18.2 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | |Đường quy hoạch rộng 9m Mục 11.6 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố |Ngoài đến hết Trường Tiều học Hồng Tiến 2), đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 3 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch |rộng 27m Mục 18.1 | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 8.3 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 11.2 | 3.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Mục 8.2 | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 16. Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 16.3 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 22m Mục 20 | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 24,0m Mục 8.1 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 16. Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 16.1 | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 18.4 | 6.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 2.2 | 3.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 20. Đường quy hoạch rộng 22m | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 20.2 | 6.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 16. Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch |rộng 15m Mục 16.2 | 7.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15. Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 15.1 | 3.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc Mục 6 | 1.300.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 1.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m Mục 3 | 1.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m Mục 1 | 1.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3m Mục 2 | 1.200.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Nhà Văn hoá TDP Ruộng - |Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1 TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan - Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2 TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Trung tâm Y tế thành phố TRỤC PHỤ Mục 53 | 10.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh tổ |dân phố Thành Lập - Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã TRỤC PHỤ Mục 41 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thú - Đất ông Nguyễn Văn Tạo TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba trạm điện TDP Đầm - |Nhà ông Nguyễn Văn Quân TDP Đầm TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn TRỤC PHỤ Mục 32 | 2.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Đồi Tên Lửa tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.900.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 - |Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1 TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) - Hết đất siêu thị Lan Chi Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 14.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế - Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm - Hết địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Đường Phạm Văn Đồng - |Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước sạch) - Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 44 | 1.900.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng - Hết đất ông |Nguyễn Tuấn Trường TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Mương nước giáp phường Ba Hàng - Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 51.2 | 2.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông |Đặng Văn Tiền) - Hết đất ông Đặng Văn Thành TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | | Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1 - Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1 TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.900.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hợi - Đất ông Nguyễn |Văn Tân TDP |Đông Sinh. TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Kênh Núi Cốc, nhà | bà Nguyên - Giáp địa phận phường Đắc Sơn TRỤC PHỤ Mục 40.2 | 1.900.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đồi Tên Lửa - |Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2 TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non - |Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1 TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố Chùa 2 đi qua tổ dân phố Đầm - |Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Nam Đế Đoan 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 22.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) - Đường Ngô Gia Tự Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 17.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim) - Đất bà Hoàng Thị Nhị TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất ông |Đặng Văn Hào - |Hết đất ông Đỗ Văn Hoa TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà | ông Hoàng Văn Liễu - Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương - Cổng chào TDP Đài TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã tư nhà ông |Nguyễn Văn Năm - Khu dân cu Vinaconex TRỤC PHỤ Mục 42 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca - Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4) TRỤC PHỤ Mục 52 | 5.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn Văn Chung) - Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 47 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Hết đất siêu thị Lan Chi - Giáp đất Sông Công Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 9.200.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà |ông Ngô Văn Học - Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba giáp đất |ông Đặng Đức Nụ - Giáp đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 45 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh phường Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân phố Đông Sinh) TRỤC PHỤ Mục 24 | 2.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cй) - Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 20.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang) - Đất ông Vũ Quang Trung TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.700.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận - Hết đất ông Đỗ Văn Thắng TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Trường Chinh - Trường Tiều học |Ba Hàng TRỤC PHŲ | 9.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2 - Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến - Hết đường bê tông TRỤC PHỤ Mục 35 | 3.400.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chơ Phố Cò - |Kênh Núi Cốc TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học cơ sở |Đỗ Cận - Đường Lý Nam Đế TRỤC PHỤ Mục 54 | 10.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 51.1 | 5.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố 2+150m TRỤC PHỤ Mục 48 | 3.400.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng - |Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1 TRỤC PHỤ Mục 33 | 2.200.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phổ Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 46 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã - |Kênh Núi Cốc TRỤC PHỤ Mục 40.1 | 2.100.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Lý Nam Đế - Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 25.000.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Trường Chinh - Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m TRỤC PHŲ Mục 2 | 7.200.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào - Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường TRỤC PHỤ Mục 49 | 2.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đồi Tên Lửa - Nhà văn hóa tổ dân phố Ruộng (đến |kênh Núi Cốc) TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đồi Tên lửa - Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa - Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến - Đất ông Đặng Trần Quyết TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) - Mương Núi Cốc TRỤC PHỤ Mục 50 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Nhà ông Hoàng Văn Thức - |Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Khu dân cư Khánh Phương TRỤC PHỤ Mục 51.3 | 3.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triêu - Kênh núi cốc TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà - Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Đất nhà ông Đỗ Văn Vân - |Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.500.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm - |Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ám TRỤC PHỤ Mục 43 | 1.600.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng - KĐT Việt Hàn TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.800.000 |
| EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) | |Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến - |Đất nhà bà Đỗ Thị Son TDP Đầm TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chín - Đất ông Nguyễn Trung Kiên TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Toán - |Đất ông Nguyễn Văn Chương TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính - Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Mười TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Mẫn Thị Nhã - Đất ông Đỗ Vinh Quang TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà |Nguyễn Thị Trang - |Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân - Đất ông Ma Công Luyện TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Bờ kênh - Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm |điện tổ dân phố Chùa) Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 2.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Huần - Hết đất ông Vũ Duy Hăng TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Tà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng - |Đất nhà ông Lê Văn Xuân TRỤC PHỤ Mục 40 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - |Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3) TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Phạm Thị Lan - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Đất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất | bà Lưu Thị Ngân - |Giáp mương nước TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Tà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Nguyễn Văn Vượng TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại - Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | |Nhà ông Nguyễn Văn Ngân - Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ |dân phố Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức - Hết ao ông Phạm Công Bình TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ - Đất bà Luu Thị Lý TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn - |Đất ông Mẫn Xuân Phú TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Đỉnh Văn Thành - Hết đất bà Nguyễn Thị Tho TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển - |Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn |Thị Bích Hồng TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.800.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | |Ngã ba đất ông |Phạm Văn Tuấn - Đất ông Nguyễn Văn Long TDP |Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Đất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.600.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Bờ kênh Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 3.000.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | |Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chung - Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP |Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.800.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP |Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.800.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng - |Nhà ông Nguyễn |Hữu Hùng TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | |Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn - Đất ông Phạm Công Quyền TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phương - Đất ông Nguyễn Văn Thăng TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông - Ngã ba đất bà TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | |Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh - Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất) TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Đàm Văn Hồng - Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất |ông Nguyễn Văn Thịnh TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba ông Lưu Bá Tho - Đất ông Nguyễn Văn Hồng TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê - |Nhà ông Nguyễn Văn Bình TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết - |Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thi - Đất bà Nguyễn Thị Hồng TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm - Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất bà Lưu Thị Ngân - Đất ông Nguyễn Văn Quán TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Đất bà Nguyễn Thị |Nga tổ dân phố |Hiệp Đồng - Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố |Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh - |Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến TRỤC PHỤ Mục 40 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Giáp tái định cư tổ |dân phố Yên Mễ - Đường Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên TRỤC PHỤ Mục 52 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Phăng - |Đất ông Nguyễn Đình Hồng TRỤC PHỤ Mục 50 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Thì - Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400 TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Cổng Trần Xuân Duc - Đất ông Dương Văn Nhiên TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài - Đất ông Dương Minh Triều TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba hồ to (TDP Giếng) - Hết đất ao bà Hà Thị Thức TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Trần Văn Liêm - |Hết đất ông Trần Văn Thiệp TRỤC PHỤ Mục 44 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Trần Văn Ái - Đất ông Dương Văn Phiến TRỤC PHỤ Mục 41 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Phạm Hữu Trung - |Ngã ba ông Hà Hải Đường TRỤC PHỤ Mục 54 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã năm đất bà Dương Thị Mai - Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Nguyễn Văn Phúc tổ dân phố Yên Mễ - - Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 53 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua công bà Nguyễn Thị Hường - Giáp đường cao tốc TRỤC PHỤ Mục 62 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường - Đất ông Dương Văn Tuệ TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 3.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đường ông |Dương Văn Hữu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thu TRỤC PHỤ Mục 63 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi - Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh - Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến - Nhà ông Hà Văn Học TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon - Ngã tư hồ to (TDP Giếng) TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng - Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đường sắt - Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.000.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Dương Văn Dễ - Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch - |Trang trại ông Hà Văn Đoàn TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông trần Văn Duy - Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung - Hết ngã ba đồng TRỤC PHỤ Mục 61 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Chùa Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 60 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Nguyễn Văn Kích tổ dân phố Ngoài - Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài - Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng - Đất ông Trần Văn Long TRỤC PHỤ Mục 45 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên M - Suối TRỤC PHỤ Mục 55 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba Dương Thị Hỹ - Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã năm - Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn |Rộng - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài - Hết đất ông Trần Văn Dục tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà bà Truyền TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tên) - Đất ông Dương Văn Vân TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa - Hết đất ông Dương Văn Nhiễu TRỤC PHỤ Mục 42 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ - Hết đất ông Trần |Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba đất ông Trần Văn Lành - Hết đất ông Dương Văn Lư TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Sinh - Đất ông Tế TRỤC PHỤ Mục 49 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất bà Trần Thị Xuân - Hết đất ông Trần Văn Động tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy - Đất ông Hà Đình Thùy TRỤC PHỤ Mục 57 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Hà Đức Trung tổ dân phố Yên Mễ - Hết chùa tổ dân phố Yên M TRỤC PHỤ Mục 59 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Đoàn - Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP Giếng) TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Trần Văn Đề - Đất ông Dương Văn Bống TRỤC PHỤ Mục 43 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã 3 đối diện trường Mẩm non Hồng Tiến 2 - Đất ông Dương văn Liệu TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Dương - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh - Cống chui TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ao ông Dương Văn Giao - Hết đất ông Dương Văn Hào TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm - |Hết ruộng ông Dương Văn Quyền TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên) - |Hết đường TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 47 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đi dọc |đường sắt - Hết đất ông Trịnh Văn Mua TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Yên Mễ - Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mе TRỤC PHỤ Mục 51 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn - |Ngã ba ông Trần |Văn Binh (Tuyết) TRỤC PHỤ Mục 46 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Ca - Hết đường TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đường Trần Hưng Đạo (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 3.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền - Đất ông Dương Văn Xuyên TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Xuât - |Đất bà Hà Thị Sản TRỤC PHỤ Mục 56 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 58 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Cử đi qua đường sắt - Suối TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài - Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Bùi |Văn Phòng - |Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gach Tuynel TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Dương |Văn Diện - Ngã ba đất ông Dương Quận TRỤC PHỤ Mục 48 | 1.500.000 |
| PHÓ NGUYEN TRI PHƯƠNG | |Toàn tuyển TRỤC CHÍNH | 10.000.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngà ba canh nhà văn hóa TDP Chùa - Đất ông Luu Quang Thống TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm - Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Lập - Đất ông Dương Văn Ngân TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đường sắt - Nhà ông Lưu Quang Tý TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh - Khu đô thị Việt Hàn TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.900.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Ngô Thượng Lương - Đất ông Đặng Văn Sỹ TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Nhà ông Đặng Trần Thảo tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính - Đất bà Đàm Thị Sinh TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.200.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt - Bà Dương Thị Kính TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã bà Nguyễn Thị Sáu - Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành | - |Hết đất ông Đàm Quốc Phương TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị - Mương nước tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 11 | 2.200.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu - |Đất ông Nguyễn Văn Thịnh TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng - Nhà ông Lưu Công Viên TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy - Đất ông Trần Xuân Trường TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa - Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba dất bà |Nguyễn Thị Đàn - Đất ông Nguyễn |Hồng Kiên TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh - Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa) Đoạn 2 |TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh - Đất ông Đàm Văn Chính TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.900.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn) - Đất bà Nguyễn Thị Tuyết TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành - Đất ông Đào Văn Tâm TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba bà Lưu Thị Trình - Nhà bà Lưu Thị Ca TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa - Đường sắt Hà Thái TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường - Hết đất ông Trần Văn Thủy TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng - |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuân TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Trần Thị Thao - Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Vượng - Nhà bà Lưu Thị Na TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến - Đất bà Trần Thị Hiền TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất - Hết đất ông Đào Văn Thắng TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.600.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng - Đất bà Lru Thị |Hồng Nguyên TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông |Nguyễn Tiến Minh - Đất ông Nguyễn Văn Luận TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm - Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1 đến đất bà Dương Thị Mến, Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc |Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Sử, Nhánh 4 đến đất bà Đàm Thị Quyết TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng - Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ) TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.900.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo - Đất ông Lưru Đức Chính TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh Đoạn 1 |TRỤC CHÍNH Mục 1 | 3.000.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất nhà ông Đặng |Minh Chiến - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.500.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông - |Hết đất ông TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.500.000 |
| PHỎ TRẦN ĐĂNG NINH | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 18.000.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | |Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Kênh Núi Cốc TRỤC PHỤ | 1.600.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) - Hết đất khu dân cư Yên Thứ Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 6.500.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 5.700.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất bà Nguyễn Thị iu Mùi tổ dân phố Ảm - Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn) TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng) - Hết đất ông Hoàng Đình Kiên TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Kênh N12-10 - |Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ám TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.500.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết khu đô thị Ám Diện 2 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 5.000.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Åm - Đất ông Đồng Văn Minh tỗ dân phố Åm TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ám - Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ám TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất bà Dương Thị Dung - Đất bà Nguyễn Thị Hà TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất bà Lưu Thị Tuyên - Khu dân cư Hồng Diên TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất ông Dương Văn Trường - Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn) TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Âm (mới) - Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ảm TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba NVH Ám cu - Đường Tôn Đức Thắng TRỤC PHỤ Mục 17 | 2.800.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ảm (mới) doc theo kênh N12- 10 - Khu đô thị Việt Hàn TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ảm - Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Åm TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | |Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất | ông Đỗ Anh Thân) - Đất ông Đồng Anh Chung. TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu) - Đất ông Vũ Duy Sự TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | |Ngã ba NVH Ám cũ - Đất bà Nguyễn Thị Thå TDP Åm TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh) - Hết đất ông Hà Huy Ngọc. TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ám - |Đất bà Dương Thị |Thu Trang tổ dân phố Ảm TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ảm - Đất nhà ông Đồng |Văn Tân TRỤC PHỤ | 1.600.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Hết khu đô thị Ảm Diện 2 - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 4.000.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất ông Dương Văn Viên - Đất ông Dương Văn Nghĩa TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266) - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 1 | TRỤC CHÍNH Mục 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc) - Hết đất ông |Nguyễn Văn Trọng TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - |Giáp địa phận phường Vạn Xuân Đoạn 2 | TRỤC CHÍNH Mục 2 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Nhà ông Hoàng Văn Thanh - Hết đất địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đất nhà ông Trần |Hiển Phương - Hết đất nhà ông Đào Đức Uông TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào - Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh nhà bà Đỉnh Thị Lan qua khu dân cư Tân Trung - 2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261) TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | |Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đức - Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP Thống Hạ - Hết đất địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Chân cầu Đẫm - Giáp địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính - Đất ông Hà Văn Tuấn TRỤC PHU Mục 48 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà |ông Dương Văn Huynh - Đất nhà ông Cừ TRỤC PHU Mục 32 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ - Giáp cánh đồng TRỤC PHU Mục 49 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn - Đường gom TRỤC PHU Mục 35 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm - Hết nhà ông Cừ TRỤC PHU Mục 31 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất bà Dương Thị Khanh - Đất nhà ông Hà Văn Tùng TRỤC PHU Mục 42 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông Dương Văn Đồng - Hết phường Hồng Tiến TRỤC PHU Mục 16 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh - |Đất nhà ông Hà Văn Chuyên TRỤC PHU Mục 40 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi - Hết đất ông Trần Văn Khánh TRỤC PHU Mục 17 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã tư đất ông Dương Văn Mận - |Hết đất hồ đất hồ Răng Ro TRỤC PHU Mục 36 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom 2 bên chân cầu vượt |đường sắt - Cuối đường TRỤC PHU Mục 1 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà Hà Văn Kệu TRỤC PHU Mục 2 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất |ông Trần Văn Khương - Giáp mương nước TRỤC PHU Mục 47 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba ruộng ông Đinh Công Tú - Đường gom TRỤC PHU Mục 6 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà ông Trấn Văn Bốn - Đất nhà ông Dương Văn Lượng TRỤC PHU Mục 23 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba Hồ Răng Ro - Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên TRỤC PHU Mục 41 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Cầu 17 dọc đường gom QL 3 - |Hết đất ông Hà Văn Úng TRỤC PHU Mục 15 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà Văn Yên - |Đất ông Hà Văn Trăm TRỤC PHU Mục 21 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom - Mương (thửa 768) TRỤC PHU Mục 26 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư - Đất nhà ông Trần |Văn Viên TRỤC PHU Mục 20 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà |Văn Hùng - Đất bà Hà Thị Kha TRỤC PHU Mục 29 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng - Đất đất ông Dương Văn Liệp TRỤC PHU Mục 43 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân phố Mãn Chiêm - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới TRỤC PHU Mục 13 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba TĐC Mãn Chiêm - Đất ông Hà Văn Đoàn TRỤC PHU Mục 24 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất bà Dương Thi Tuấn TRỤC PHU Mục 14 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện - Mương nước TRỤC PHU Mục 50 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn - Hết đất nghĩa địa TRỤC PHU Mục 46 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba ông |Nguyễn Văn Son - Đất ông Hà Văn Vụ TRỤC PHU Mục 5 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân phố Mãn - |Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm TRỤC PHU Mục 19 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 3 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Đất ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm) TRỤC PHU Mục 9 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Ngã ba TRỤC PHU Mục 18 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền TRỤC PHU Mục 11 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến - Đât ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm) TRỤC PHU Mục 8 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Trần Văn Cao - Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) TRỤC PHU Mục 28 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ - Đất ông Hà Văn Tý TRỤC PHU Mục 39 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Đất nhà bà Hà Thị |Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm - Cống chui đường cao tôc TRỤC PHU Mục 25 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - |Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 12 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt - Hết đất ông Dương Văn Bộ TRỤC PHU Mục 4 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược - Hết đất ông Hà Văn Tụy TRỤC PHU Mục 45 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thư tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 10 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc - Đất ông Trần Văn Viên TRỤC PHU Mục 22 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng - Đường gom TRỤC PHU Mục 27 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý - Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn TRỤC PHU Mục 37 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất bà Hà Thị Hoa |qua nhà bà Dương Thị San - Nhà ông Trần Xuân Văn TRỤC PHU Mục 33 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cống chui đường cao tốc) - |Hết đất phường Hồng Tiến TRỤC PHU Mục 30 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà ông Trần Xuân Văn - Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ TRỤC PHU Mục 34 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy - |Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh TRỤC PHU Mục 44 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý - Hết đất Phổ Yên TRỤC PHU Mục 38 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Dương Văn Đài - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc TRỤC PHU Mục 7 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên) Đoạn 1 TRUC CHÍNH Mục 1 | 18.000.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên |Phong (giáp đất |ông Thoại) - Nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong TRỤC PHỤ Mục 1.1 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong - Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong) TRỤC PHỤ Mục 1.2 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Nhánh ngã ba nhà bà Vân tổ dân phố Kim Thái - |Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái TRỤC PHỤ Mục 3 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên Phong - Sau ga Phỗ Yên (nhà ông Thắng thuế) TRỤC PHỤ Mục 4 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên Phong (cạnh nhà bà Ngân Dân) - Nhà bà Hợp Xuân TRỤC PHỤ Mục 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên - Cổng viện Quân Y 91 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 13.500.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Cổng chính bệnh viện Quân Y 91 - |Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) - |Nhà ông Tâm Tính TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |Nhà hàng 91 đi qua |nhà ông Tâm sản xuất gạch - Giáp địa phận phường Nam Tiến TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Đường Trường Chinh (QL3) - Giáp đất Ban chi huy Quân sự Phổ Yên Đoan 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Ngã tư phía đối diên - Cuối đường Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung - Hết đất ông Ảnh TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Phạm Văn Tính - Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Đặng Đức Đôn - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhà ông Trần Văn Việt - Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Đinh Công Phương - |Nhà ông Nguyễn Xuân Anh TDP Dương TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Ngã tư nhà ông Lê Doãn Khương TDP Bến 1+100m về 3 phía TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Cầu Chặng - Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú TRỤC PHỤ Mục 7.1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Đỗ Cận (ĐT.261) - Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến Đoạn 1 Mục 1 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ rẽ cầu Chặng - Gặp đường Trần Nhật Duật TRỤC PHỤ Mục 22 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh - Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nhánh rẽ ngã ba |nhà ông Nguyễn Xuân Phúc - Đường vào đền Lục Giáp TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nối trục XXI.27 (Vạn Xuân) ngã ba - Hết đất bà Nguyễn Thị Lịch TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Ngõ nhà ông Trần Hiển Hải - Ngã ba + 50m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên - Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hằng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngùng TDР Chiềng TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Nguyễn Việt Anh TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Trần |Hiến Kịp - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhà ông Lê Doãn Tú - Trạm điện+100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 7.2 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Nguyễn Hà Sơn - Đất nhà ông Dương Đình Long TDP Bến 1 +100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc - Đường Trần Nhật Duật TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Đất nhà ông Lê - |Đất nhà ông TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đầu ngõ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc Ngõ 10 TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba nhà ông Quan Văn Liên - Nhà bà Dương Thị Ngân TDP Tuần TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình - Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2 TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà bà Lại Thị Đức - Đất nhà ông Tuấn Quyết TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Lê Văn Giao - Đất nhà ông Lê Văn Anh TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Kip - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông |Nguyễn Bá Thụy - Đất nhà ông Lê Doãn Quý TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nhà ông Lê Xuân Tiến - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lê Khắc Cương TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.