Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1936 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (246 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG TRẦNNgã ba nhà ông Hoàng Đình Cường - |Nhà bà Hoàng Thị Hạnh
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.900.000
ĐƯỜNG TRẦNNgã ba ruộng nhà |ông Vũ Xuân |Trường - Hết địa phận phường Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.000.000
ĐƯỜNG TRẦNĐất nhà ông Phạm Văn Tính - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.600.000
ĐƯỜNG TRẦNNgã ba nhà ông Hoàng Đình Cường - Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.900.000
ĐƯỜNG TRẦNNgã tư nhà ông Trần Đức Tường - Nhà ông Vũ Văn Kế TDP Dương
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.600.000
ĐƯỜNG TRẦNĐầu ngõ - Vào 250m
Ngõ 16
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.700.000
ĐƯỜNG TRẦNNgã ba nhà ông Hà Văn Phúc TDP Dương - Nhà bà Lại Thị Hiểu TDP Chiềng
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.700.000
ĐƯỜNG TRẦN|Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản - |Nhà ông Trần Hiển Mười
TRỤC PHỤ
Mục 7.3
1.800.000
ĐƯỜNG TRẦNNgã tư rẽ tổ dân phố Bến - Cầu Nhái (giáp xã Thành Công)
Đoạn 2
Mục 2
4.500.000
ĐƯỜNG TRẦNNgõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Sáu qua Nhà văn hóa tổ dân phố Chiềng - Đường đi vào tổ |dân phố Bến
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.900.000
ĐƯỜNG TRẦN|Nhà bà Đặng Thị Tăng - Đất nhà ông Đặng Đức Đôn TDP Bến 1
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường sắt - |Nhà bà Truyễn
TRỤC PHỤ
Mục 10.2
1.900.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường giao cắt |đường sắt qua nhà ông Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn Chiêm - Đường gom Quốc lộ 3 mới
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Thị Hoa) - Đất bà Nghiêm Thị Thúy
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.400.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)|Nhà bà Truyền - Đường Hoàng Hoa Thám
TRỤC PHỤ
Mục 10.3
1.600.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường ĐT.266 về 2 phía - Hết đất phường Phổ Yên
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.800.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) - |Đất ông Nguyễn Văn Thụ
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.400.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)|Ngã ba ông Hà Văn Màu - Đất ông Bùi Văn Huấn
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Ngã ba đất ông Bùi - |Hết đất bà Dương
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng) - Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn
TRỤC PHỤ
2.100.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường sắt - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới
TRỤC PHỤ
Mục 5.2
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đao - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 10.1
2.300.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương - Hết đất Hồng Tiến |(giáp đất phường Bách Quang)
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố |Mãn Chiêm - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 5.1
1.600.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thị Quế) - Đất Nguyễn Nhật Trường
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.800.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương) - Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
8.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba NVH TDP Hanh - Hết đường
TRỤC PHỤ
Mục 102
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông |Dương Văn Công - Đường KCN Điềm Thụy
TRỤC PHỤ
Mục 124
1.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ - Nhà ông Kỳ, tổ dân phố Phú Hưng
TRỤC PHỤ
Mục 61
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba đất ông Lưu Manh Chương - Đất bà Nguyễn Thị Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 43
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba Vòng Bi - Nhà máy Vòng Bi
TRỤC PHỤ
Mục 40
4.200.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng - Đầu cầu Đại Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 56
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba cống chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới - Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới)
TRỤC PHỤ
Mục 81
2.100.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Phạm Văn Thuần - Đất nhà bà Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ám
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy - |Nhánh 1 hết ông |Ngọ; nhánh 2 đi hết đât ông Dương Văn |Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển
TRỤC PHỤ
Mục 96.6
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Thịnh - Nhà ông Lộc, TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 83
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức Thắng qua Trường |Mầm non Hồng Tiến I - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 46
2.400.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Sắt - Đường rẽ vào trường mần non Hồng Tiến
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
9.200.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Tù ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu - Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng, nhà ông Thành - Nhà ông Tường, tổ |dân phố Cầu Rẽo
TRỤC PHỤ
Mục 72
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng - Nghĩa địa Núi Trọc tổ dân phố Hằng
TRỤC PHỤ
Mục 95
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Bảng - Nhà ông Ngân, tổ dân phố Cầu Rẽo
TRỤC PHỤ
Mục 75
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã 3 nhà ông |Trương - Nhà ông Tiễn TDP |Phú Hưng
TRỤC PHỤ
Mục 62
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Nguyễn Văn Thủy - Ngã ba ông Nguyễn Văn Quang (Đường nối ĐT.261-ĐT.266)
TRỤC PHỤ
Mục 105
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba bà Nguyễn Thị Bé - Đất bà Nguyễn Thị Thu
TRỤC PHỤ
Mục 119
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba ông Nguyễn Thế Văn qua đất bà Dương Thị Lượng - Đất bà Dương Thị Chinh
TRỤC PHỤ
Mục 127
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Thiện
TRỤC PHỤ
Mục 69
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Nhà ông Thiều Đào - |Nhà ông Ngọc tổ dân phố Đại Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 58
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ |kênh Núi Cốc - Hết ông Nguyễn Văn Tuyễn
TRỤC PHỤ
Mục 100
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức Thắng - Đất ông Lưu Văn Lạc tổ dân phố Hắng
TRỤC PHỤ
Mục 89
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng (nhà ông |Nguyễn Thanh Tùng) - |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuyến tổ dân phố Hanh
TRỤC PHỤ
Mục 104
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân) - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 42
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phổ Diện - Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba nhà ông Thích - Hết nhà ông Thể tổ dân phố Bông Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng - Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn 6
TRỤC CHÍNH
Mục 6
4.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Xuân Đại - Nhà ông Tạ Quang Hiền, tổ dân phố Hắng
TRỤC PHỤ
Mục 93
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã 3 nhà ông Thành - |Nhà ông Mỹ, tổ dân phổ Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 51
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Ưc - |Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát
TRỤC PHỤ
Mục 80
2.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ dân phố Thành Lập - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu cầu Đồng Tâm - Đường gom Quốc Lô 3 mới
TRỤC PHỤ
Mục 48
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu ngõ - Ngã ba nhà ông Hà
Ngõ 20
TRỤC PHỤ
Mục 73
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Hết đất hồ tổ dân phố Hắng qua nhà |ông Minh Huệ - Giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy
TRỤC PHỤ
Mục 125
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy - Đất ông Nguyễn |Quang Tuấn, TDP Thành Lập.
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba đất ông Nguyễn Quang - Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến
TRỤC PHỤ
Mục 92
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Cường - Nhà bà Thái TDP |Bông Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 53
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi - Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo - Hết nghĩa trang Cầu Rẽo
TRỤC PHỤ
Mục 77
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CТ07) - Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
5.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba bờ kênh Núi Cốc đi qua cổng nhà ông Ngô Văn Vạn - |Cánh đồng
TRỤC PHỤ
Mục 96.3
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Trạm điện tổ dân phố Diện - Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba ông Trần Văn Hưng đi 02 nhánh - Nhánh 1 đến nhà |ông Nguyễn Viết Sửu; Nhánh 2 đi qua nhà bà Thính Sáu đến đất ông | Nguyễn Văn Thi
TRỤC PHỤ
Mục 112
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng - Hết đất phường Đồng Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 79
2.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đình tổ dân phố Diện - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Vát - |Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm
TRỤC PHỤ
Mục 64
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba nhà ông - |Đất nhà ông Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 70
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đối diện ao trường THCS Hồng Tiến - Đất ông Nguyễn Năng Chính
TRỤC PHỤ
Mục 44
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba kênh Núi Cốc (cổng ông Dương Văn Chính) - Hết đất bà Dương Thị Tròn
TRỤC PHỤ
Mục 96.4
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Đồng Văn Hoan - Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã 3 đường sắt nhà ông Lập - Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông Hồng (đoạn đường |bê tông)
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất nhà bà Đỗ Thị Thinh, tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn, tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Đặng Thị Xiêm - |Ngã ba đất bà Dương Thị Lượng
TRỤC PHỤ
Mục 121
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông |Nguyễn Xuân Thỏa - Hết đất ông Bùi Văn Trọng
TRỤC PHỤ
Mục 99
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Lưu Văn Liêm) - Hết bà Đồng Thị Khang và ông Lưu Hải Quân
TRỤC PHỤ
Mục 131
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã 3 nhà ông Nhượng - Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 88
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất nhà ông Dương Văn Tuẩn tổ dân - |Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vu) - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 85
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoång - Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 87
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) - Đường sắt
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
8.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đi tổ dân phố Cống |Thượng - Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 78
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba hồ A5 - Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng
TRỤC PHỤ
Mục 60
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1 - Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã 3 nhà ông Hanh - Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 50
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã 3 nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - Hết đất bà Thực
TRỤC PHỤ
Mục 71
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Hết đất hồ tổ dân phố Hắng - Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - |Thái Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 118
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thăng - Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố Diện
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)TĐC Hồng Tiến 3 doc theo bờ Kênh Núi Cốc - Hết đất Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 130
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc - Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng (cạnh hiệu thuốc Khánh Hoà) - Nhà ông Dương Văn Đoan, tổ dân phố Hằng
TRỤC PHỤ
Mục 94
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Cường TDP Bông Hồng - Nhà ông Nghĩa tổ |dân phố Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 52
1.800.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Dương Thị Biên - Đất ông Dương Công Thạch
TRỤC PHỤ
Mục 113
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba bà Dương Thị Thiều - Xuống đồng
TRỤC PHỤ
Mục 106
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân - Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ám
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân - Giáp đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
Mục 59
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố Diện - Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất ông Đỗ Quang Liêm - Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang |Đại Thịnh - Ngã ba đường gom
TRỤC PHỤ
Mục 57
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Hiển (Liên) - Nhà bà Khang, tổ |dân phố Hanh
TRỤC PHỤ
Mục 110
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Hanh - Khu tái định cư tổ |dân phố Hanh và tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHỤ
Mục 101
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh - Đất ông Lộc Văn Công
TRỤC PHỤ
Mục 90
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng nhà ông Thắng (Duyên) - Hết đất hồ tổ dân phố Hằng
TRỤC PHỤ
Mục 116
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn - Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Nguyễn Sinh Tùng tổ dân phố Hằng) qua cổng chùa Hăng - Hết đất hồ tổ dân phố Hẳng
TRỤC PHỤ
Mục 97
1.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn - Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo
TRỤC PHỤ
Mục 76
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm - Đường QH TĐC 52ha
TRỤC PHỤ
Mục 96.7
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Khoa - Hết đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất)
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng - |Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba nhà ông Thắng - Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 129
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Hoàng Xuân Thể - Đất ông Dương Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 107
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức |Thắng (nhà bà Thung Đạt) qua đường sắt - Ngã tư tổ dân phố Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thăng - Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh
TRỤC PHỤ
Mục 111
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba bờ kênh |Núi Cốc (đất ông |Nguyễn Văn Hiểu) - Cánh đồng
TRỤC PHỤ
Mục 132
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh - Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 55
2.200.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đường Tôn Đức Thắng - |Hết đất Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 115
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Nguyễn Văn Hưng - Đất ông Đỗ Văn Lộc, tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Giáp địa phận xã Điềm Thụy
Đoạn 7
TRỤC CHÍNH
Mục 7
4.000.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba miếu Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đất ông Đồng Văn |Nhuận tổ dân phố Diện - Đất ông Lê Văn Nhì tổ dân phố Diện
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Nguyễn Viết Văn - |Cổng bà Dương Thị Chinh
TRỤC PHỤ
Mục 108
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh - nhánh1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ |dân phố Ảm) - Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Âm
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập - Mương nội đồng
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đường Tôn Đức Thắng - Đất ông Nguyễn Văn Quân
TRỤC PHỤ
Mục 114
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Tâm - Hết đất bà Mơ TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 84
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu ngõ - Ngã ba Trường Mầm non Bãi Bông
Ngõ 12
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư đất ông Tạ Văn Cương - Đất ông Nguyễn Xuân Thỏa
TRỤC PHỤ
Mục 120
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Nhà ông Tú - Nhà hết đất ông Long
TRỤC PHỤ
Mục 65
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba hồ A5 - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
Mục 63
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ - Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
12.400.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức |Thắng, nhà ông Vân - |Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất
TRỤC PHỤ
Mục 67
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện - Kênh N12-10 (2 nhánh)
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.700.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Nguyễn Văn Thi vào hết đất ông Lưu Văn Công - Hết đất ông Lưu Văn Công
TRỤC PHỤ
Mục 96.2
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Nhà ông Phương Hằng - |Ngã tự nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 54
2.200.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông |Nguyễn Văn Sức - Hết đất bà Nguyễn Thị Lua
TRỤC PHỤ
Mục 103
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Đông qua cống bà Hà Thị Vui - Ngã tư đất ông Dương Văn Mão
TRỤC PHỤ
Mục 123
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức |Thắng (nhà ông Luật Hậu) đi tổ dân phố Tâm Quang - Đầu cầu Đồng Tâm
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.900.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Ứt - Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống Nhất
TRỤC PHỤ
Mục 66
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Nguyễn Xuân Thỏa - Hết đất bà Nguyễn Thị Huê
TRỤC PHỤ
Mục 126
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã 3 nhà ông Tuyến - Đất ông Trường, tổ dân phố Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 86
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất bà Đặng Thị Kim Hường - Ngã ba đất bà Hà Thị Vui
TRỤC PHỤ
Mục 122
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà - Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 82
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu cầu Đồng |Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm Quang, - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 49
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều - Hết đường
TRỤC PHỤ
Mục 98
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Hảo - Đất ông Đỗ Thành |Thuyết tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 1
3.000.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đầu ngõ - Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu Rẽo
Ngõ 22
TRỤC PHỤ
Mục 74
1.600.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Cổng nhà ông Tiến Bẩy, tổ dân phố Cống Thượng qua Nhà văn hóa cũ - Khu Tái định cư
TRỤC PHỤ
Mục 96.5
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Từ đường rẽ vào trường mần non |Hồng Tiến - Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CТ07)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
6.200.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã tư hồ Hắng - Đất ông Lưu Đức Quang
TRỤC PHỤ
Mục 117
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba nhà Trần Thị Lan - Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập.
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh đi qua |đất ông Nguyễn - Khu tái định cư TDP Hắng
TRỤC PHỤ
Mục 128
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng - Hết đất nhà Phượng Đào tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHỤ
Mục 96.1
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Tài
TRỤC PHỤ
Mục 68
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông Dương Văn Huy) - Đất bà Ngô Thị Thúy Điều, TDP Âm
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Tôn Đức Thắng - |Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên
TRỤC PHỤ
Mục 45
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành - |Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP |Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.500.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Lưu Văn Lạc - Hết đất ông Đỗ Minh Vỹ
TRỤC PHỤ
Mục 91
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ao ông Dương Văn Chiến - Đất ông Dương Văn Ngân
TRỤC PHŲ
Mục 27
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Nguyễn Thị |Nghị, tổ dân phố Hanh
TRỤC PHŲ
Mục 1
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông |Nguyễn Viết Hải - Đất bà Ngô Thị Hương
TRỤC PHŲ
Mục 18
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã tư đi qua nhà |ông Dương Văn Ninh - Hết đất Phổ Yên
TRỤC PHŲ
Mục 17
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất phường |Vạn Xuân
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
7.700.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐất nhà ông |Nguyễn Đức Tâm - Nhà bà Nguyễn Thị Đại
TRỤC PHŲ
Mục 20
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ao ông Dương Văn Ngân - Đất ông Dương Văn Chín
TRỤC PHŲ
Mục 28
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên - |Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHŲ
Mục 19
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Đất bà Nguyễn |Minh Ngọc
TRỤC PHŲ
Mục 21
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản - |Đất ông Ngô Văn Hòe
TRỤC PHŲ
Mục 36
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba bà Nguyễn Thị Huân - |Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn
TRỤC PHŲ
Mục 4
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh - Hồ tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 2
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm - Đất nhà ông Dương Văn Sơn
TRỤC PHŲ
Mục 7
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Bằng qua đất |ông Dương Văn Kính - Giáp đất ông Dương Văn Bình
TRỤC PHŲ
Mục 3
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPHồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà |ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh - Hết đất phường |Hồng Tiến
TRỤC PHŲ
Mục 29
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPHồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất | ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 35
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng - Hết đất bà Đương Toàn
TRỤC PHŲ
Mục 34
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy - Hết đất bà Nguyễn Thị Chi
TRỤC PHŲ
Mục 12
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp (cồng làng tổ dân phố Liên Minh) - Hồ tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 37
1.600.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền - Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên
TRỤC PHŲ
Mục 33
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà |ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng - Ngã tư
TRỤC PHŲ
Mục 14
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên - Hết đất ông |Nguyễn Viết Đảm
TRỤC PHŲ
Mục 15
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Lâm - Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng
TRỤC PHŲ
Mục 9
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn - Nhánh 1 đi hết đất |ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông
TRỤC PHŲ
Mục 5
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - Hết ông Nguyễn |Viết Quá
TRỤC PHŲ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã tư - Đất bà Tạ Thị Xuân
TRỤC PHŲ
Mục 16
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn
TRỤC PHŲ
Mục 30
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Sâm - Nhà ông Dương Văn Bình
TRỤC PHŲ
Mục 24
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Dương Văn Đôi - |Đất ông Dương Văn Mười
TRỤC PHŲ
Mục 23
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Vũ - Đất ông Dương Văn Long
TRỤC PHŲ
Mục 10
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng - Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHŲ
Mục 11
1.600.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPCổng ông Dương Văn Lâm - Đất ông Trương Công Huy
TRỤC PHŲ
Mục 26
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất
TRỤC PHŲ
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ông Dương Văn Lâm - Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn
TRỤC PHŲ
Mục 25
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Thiệp - Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa
TRỤC PHŲ
Mục 13
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Dương Công Hưởng - Đất bà Dương Thị Nam
TRỤC PHŲ
Mục 22
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ruộng bà |Nguyễn Thị Thà - |Nhà ông Nguyễn Văn Bao
TRỤC PHŲ
Mục 32
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ông Dương Văn Khải - Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm
TRỤC PHŲ
Mục 31
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
4.500.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM|Cổng chính Z131 - Nhà khách Z131
TRỤC CHÍNH
5.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
15.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường rẽ vào khu dân cư Đại Phong - Khu dân cư Hồng Phong
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
13.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMNgã ba (nhà ông - |Cổng chính nhà
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
9.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMQua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
10.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu) - Đường sắt
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
13.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Đỗ Cận (ĐT.261) - Cổng phụ viện Quân Y 91
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
8.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐến thờ liệt sỹ - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
7.200.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Nhà bà Hoàng Thị Muộn - |Nhà ông Nguyễn Văn Sơn TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.500.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - |Nhà ông Tần Phái
TRỤC PHỤ
Mục 5.1
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đầu ngõ - Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh
Ngõ 20
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.600.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.700.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)|Ngã ba ruộng nhà |ông Trần Hiển Dũng - Ao nhà bà Hứa Thi Huệ
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Nhà ông Trần Hiển Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Sáu TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.600.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
11.600.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Trần Hiển Tiến - Nhà bà Mai Thị Đức
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đăng Cúc - Nhà bà Nguyễn Thị Vân
TRỤC PHỤ
Mục 24
2.100.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận (nhà ông bà Lan Bằng) - Ngã ba nhà ông Biên
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cầu Trâu II - Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
6.500.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh đất bà Trần Thị Nghĩa - |Nhà bà Nguyễn Thị Năng TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.500.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngã ba Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh - Gặp đường đi đồi Tên lửa
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.500.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba |Hàng - Cầu Trâu II
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.700.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |nhà ông Uyển Cần - Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ rẽ cạnh UBND phường Đắc Sơn cũ vào - Đồi Tên Lửa
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu - Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.600.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)|Nhà ông Tần Phái - Trung tâm cai nghiện
TRỤC PHỤ
Mục 5.2
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cầu Đẫm - Đền Lục Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.800.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 1
2.200.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - Ngã ba nhà ông Luyện Nhàn (hết |khu dân cư Yên Thứ)
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.900.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Qua ngã ba Giếng Đồn 100m - Chân Cầu Đầm
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
4.000.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ nhà ông Quan Văn Trường - Đất nhà ông Hồ Sỹ Ca TDP Tân Lập
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.800.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |cạnh nhà ông Bình - |Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.400.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh - Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.400.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Vân - Ngã ba nhà bà Lương Thị Thắm TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.600.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cạnh cây xăng đi vào - Nhà ông Phạm Văn Ngo
TRỤC PHỤ
Mục 23
2.100.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đất nhà ông Nguyễn Doãn Hào TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.500.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận (nhà ông Học) - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 12
33.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (153 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh
Đường quy hoạch rộng 15 m
Mục 13.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 9.1
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 14.1
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
|Đường quy hoạch |rộng 21m
Mục 18.2
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 12m
Mục 20.3
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 9.3
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 10.1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 11.2
2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng)
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 2.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà |bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m
Mục 5
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch |rộng 13,5m.
Mục 17.3
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 20.1
4.550.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m)
Mục 7
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 11.4
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 15.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch
Mục 18.6
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 17.1
4.760.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 8.3
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m
Mục 6
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 14.3
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch |rộng 27m
Mục 18.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 11.1
2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 12.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
Mục 1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 18.5
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 22m
Mục 20
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 16.2
5.250.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 9.2
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
|Đường quy hoạch rộng 9m
Mục 11.6
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố |Ngoài đến hết Trường Tiều học Hồng Tiến 2), đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 3
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 24,0m
Mục 8.1
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 11.5
2.240.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 19m
Mục 11.3
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 8.2
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch |rộng 15,0m.
Mục 17.2
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 10.2
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 16.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Khu dân cư Phú Đại Cát
Mục 4
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 14.2
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 12.2
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 18.3
4.760.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 18.4
4.340.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 2.2
2.730.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 16.3
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 20.2
4.340.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
Mục 3
770.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
Mục 6
910.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3m
Mục 2
840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
Mục 1
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước sạch) - Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 44
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Hết đất siêu thị Lan Chi - Giáp đất Sông Công
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
6.440.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Đặng Văn Hào - |Hết đất ông Đỗ Văn Hoa
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hợi - Đất ông Nguyễn |Văn Tân TDP |Đông Sinh.
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chơ Phố Cò - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học cơ sở |Đỗ Cận - Đường Lý Nam Đế
TRỤC PHỤ
Mục 54
7.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng - Hết đất ông |Nguyễn Tuấn Trường
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên lửa - Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến - Đất ông Đặng Trần Quyết
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố 2+150m
TRỤC PHỤ
Mục 48
2.380.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan - Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 51.1
3.500.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng - |Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.540.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhà Văn hoá TDP Ruộng - |Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.750.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) - Hết đất siêu thị Lan Chi
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
10.290.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Khu dân cư Khánh Phương
TRỤC PHỤ
Mục 51.3
2.520.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phổ Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 46
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Lý Nam Đế - Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
17.500.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm - Hết địa phận phường Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m
TRỤC PHŲ
Mục 2
5.040.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba giáp đất |ông Đặng Đức Nụ - Giáp đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 45
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Kênh Núi Cốc, nhà | bà Nguyên - Giáp địa phận phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 40.2
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) - Mương Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 50
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Đường Phạm Văn Đồng - |Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông |Đặng Văn Tiền) - Hết đất ông Đặng Văn Thành
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Trung tâm Y tế thành phố
TRỤC PHỤ
Mục 53
7.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Nam Đế
Đoan 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
15.400.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên Lửa - Nhà văn hóa tổ dân phố Ruộng (đến |kênh Núi Cốc)
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thú - Đất ông Nguyễn Văn Tạo
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non - |Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 40.1
1.470.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế - Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh phường Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân phố Đông Sinh)
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.400.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Đồi Tên Lửa tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 - |Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa - Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đất nhà ông Đỗ Văn Vân - |Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) - Đường Ngô Gia Tự
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
11.900.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến - |Đất nhà bà Đỗ Thị Son TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Mương nước giáp phường Ba Hàng - Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 51.2
1.820.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà | ông Hoàng Văn Liễu - Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Trường Tiều học |Ba Hàng
TRỤC PHŲ
6.650.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2 - Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhà ông Hoàng Văn Thức - |Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng - KĐT Việt Hàn
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương - Cổng chào TDP Đài
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cй) - Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
14.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim) - Đất bà Hoàng Thị Nhị
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư nhà ông |Nguyễn Văn Năm - Khu dân cu Vinaconex
TRỤC PHỤ
Mục 42
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang) - Đất ông Vũ Quang Trung
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn Văn Chung) - Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba trạm điện TDP Đầm - |Nhà ông Nguyễn Văn Quân TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triêu - Kênh núi cốc
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào - Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường
TRỤC PHỤ
Mục 49
1.960.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca - Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)
TRỤC PHỤ
Mục 52
4.060.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố Chùa 2 đi qua tổ dân phố Đầm - |Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà |ông Ngô Văn Học - Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận - Hết đất ông Đỗ Văn Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh tổ |dân phố Thành Lập - Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà - Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến - Hết đường bê tông
TRỤC PHỤ
Mục 35
2.380.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)| Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1 - Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm - |Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ám
TRỤC PHỤ
Mục 43
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên Lửa - |Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng - |Nhà ông Nguyễn |Hữu Hùng
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Nhà ông Nguyễn Văn Ngân - Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ |dân phố Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNBờ kênh - Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm |điện tổ dân phố Chùa)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
1.750.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Vân - Đất ông Ma Công Luyện
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNTà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng - |Đất nhà ông Lê Văn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 40
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đặng Thị Phương - |Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3)
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà |Nguyễn Thị Trang - |Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Mẫn Thị Nhã - Đất ông Đỗ Vinh Quang
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Tính - Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Mười
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Lưu Thị Ngân - Đất ông Nguyễn Văn Quán
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba ông Lưu Bá Tho - Đất ông Nguyễn Văn Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đặng Thị Phương - Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng)
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Phạm Thị Lan - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo)
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị |Nga tổ dân phố |Hiệp Đồng - Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đồng Thị Đại - Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Toán - |Đất ông Nguyễn Văn Chương
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất | bà Lưu Thị Ngân - |Giáp mương nước
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết - |Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đỗ Thị Dịu - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chung - Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn - Đất ông Phạm Công Quyền
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất nhà bà Nguyễn Thị Tâm - Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Bờ kênh
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.100.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.120.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông |Phạm Văn Tuấn - Đất ông Nguyễn Văn Long TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Phương - Đất ông Nguyễn Văn Thăng
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển - |Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn |Thị Bích Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông - Ngã ba đất bà
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Chín - Đất ông Nguyễn Trung Kiên
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Đỉnh Văn Thành - Hết đất bà Nguyễn Thị Tho
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn - |Đất ông Mẫn Xuân Phú
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ - Đất bà Luu Thị Lý
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh - Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất)
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNTà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Nguyễn Văn Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Bá Lê - |Nhà ông Nguyễn Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.