Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1931 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (241 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa | 1.600.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Tiến Minh - Đất ông Nguyễn Văn Luận Ngã ba giao với | 1.500.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Đặng |Minh Chiến - Đường sắt | 1.500.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | |Nguyễn Văn Trụ Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng - |Nguyễn Văn Trị |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuân | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức - Hết ao ông Phạm Công Bình | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại - Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Lưu Bá Tho - Đất ông Nguyễn Văn Hồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết - |Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chín - |ông Nguyễn Văn Thịnh Đất ông Nguyễn Trung Kiên | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Mẫn Thị Nhã - Đất ông Đỗ Vinh Quang | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm - Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính - Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Mười | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - Quyết (Nhánh 3) Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông - Ngã ba đất bà | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn - |Đất ông Mẫn Xuân Phú | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Đàm Văn Hồng - đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh - Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất) | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng - |Nhà ông Nguyễn |Hữu Hùng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thi - Đất bà Nguyễn Thị Hồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Toán - |Đất ông Nguyễn Văn Chương Nhánh 1 đến hết | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm |Ông Nguyễn Văn | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phương - Đất ông Nguyễn Văn Thăng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê - |Nhà ông Nguyễn Văn Bình | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ - Đất bà Luu Thị Lý | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Tà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Nguyễn Văn Vượng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Đỉnh Văn Thành - Hết đất bà Nguyễn Thị Tho | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông |Phạm Văn Tuấn - Đất ông Nguyễn Văn Long TDP |Hiệp Đồng | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn - Đất ông Phạm Công Quyền | 1.500.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà |Nguyễn Thị Trang - |Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Trần Văn Lành - Hết đất ông Dương Văn Lư | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài - Đường sắt | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon - Ngã tư hồ to (TDP Giếng) | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm - |Hết ruộng ông Dương Văn Quyền | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng - Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ - Hết đất ông Trần |Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài) | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Đường sắt - Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ Đoạn 2 | 3.000.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đi dọc |đường sắt - Hết đất ông Trịnh Văn Mua | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường - Đất ông Dương Văn Tuệ | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài - Đất ông Dương Minh Triều | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ao ông Dương Văn Giao - Hết đất ông Dương Văn Hào | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã năm - Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 3 | 3.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã năm đất bà Dương Thị Mai - Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Đường Trần Hưng Đạo (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 | 3.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tên) - Đất ông Dương Văn Vân | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Dương Văn Dễ - Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) | 1.500.000 |
| Tà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng - |Đất nhà ông Lê Văn Xuân | 1.500.000 | |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến - Nhà ông Hà Văn Học | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Cổng Trần Xuân Duc - Đất ông Dương Văn Nhiên | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố - Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh - Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ to (TDP Giếng) - Giếng) Hết đất ao bà Hà Thị Thức | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngoài Đất ông Dương - Ngoài Đường sắt | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh - Cống chui | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền - Đất ông Dương Văn Xuyên | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | dân Ngã ba đất ông Dương Văn Ca - Hết đường | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông trần Văn Duy - Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài) | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Rộng Ngã ba Dương Thị Hỹ - Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn - Đường sắt | 1.600.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi - Trần Văn Tôn Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất bà Trần Thị Xuân - Hết đất ông Trần Văn Động tổ dân phố Ngoài | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài - Hết đất ông Trần Văn Dục tổ dân phố Ngoài | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài - Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Thì - Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400 | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Nguyễn Văn Kích tổ dân phố Ngoài - Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ phố Giếng - Ngã ba nhà bà Truyền | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Đoàn - Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã 3 đối diện trường Mẩm non Hồng Tiến 2 - Đất ông Dương văn Liệu | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên) - |Hết đường | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch - |Trang trại ông Hà Văn Đoàn | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Bùi |Văn Phòng - |Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gach Tuynel | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung - Hết ngã ba đồng | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Văn Ái - Đất ông Dương Văn Phiến | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh - |Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Nguyễn Văn Phúc tổ dân phố - Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Phăng - |Đất ông Nguyễn Đình Hồng | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Giáp tái định cư tổ |dân phố Yên Mễ - Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngoài Ngã ba đất ông Dương Văn Cử đi qua đường sắt - Suối | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Chùa Yên Mễ | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa - Hết đất ông Dương Văn Nhiễu | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Xuât - |Đất bà Hà Thị Sản | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Hà Đức Trung tổ dân phố Yên Mễ - Hết chùa tổ dân phố Yên M | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Sinh - Đất ông Tế | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn - |Ngã ba ông Trần |Văn Binh (Tuyết) | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy - Đất ông Hà Đình Thùy | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Trần Văn Liêm - |Hết đất ông Trần Văn Thiệp | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Yên Mễ - Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mе | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua công bà - Giáp đường cao tốc | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên M - Suối | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Yên Mễ |Ngã ba ông Phạm Hữu Trung - |Ngã ba ông Hà Hải Đường | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nguyễn Thị Hường Ngã ba đường ông |Dương Văn Hữu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thu | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Dương |Văn Diện - Ngã ba đất ông Dương Quận | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng - Đất ông Trần Văn Long | 1.500.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Trần Văn Đề - Đất ông Dương Văn Bống | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Ngã Thám Hà - ba giáp đất bà Thị Huyền | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Ngã Dương Văn Cường, Kệu dân phố Giếng) - ba nhà Hà Văn tổ | 2.600.000 |
| TRỤC PHU | ba đất ông Ngã Dương Văn Đài - ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc Ngã | 1.600.000 |
| TRỤC PHU | kéo dài đến đường sắt ba ông Đất |Nguyễn Văn Son Vụ - ông Hà Văn Ngã | 1.700.000 |
| TRỤC PHU | tổ dân phố Giếng Hết Đường Hoàng Hoa Văn Thám phố Đường Hoàng Hoa - đất ông Hà Huỳnh tổ dân Giếng đi | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | ba đất ông Đất |Nguyễn Văn Hải - ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm) Ngã | 1.700.000 |
| TRỤC PHU | Mãn Chiêm Đường Hoàng Hoa Hết Thám Thi - đất bà Dương Tuấn phố | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Ngợi, tổ dân - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới Duy | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | 17 dọc đường |Hết QL 3 Văn - đất ông Hà Úng Cầu gom | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Dương Văn |Đường Hoàng Hoa Hết Thám đi qua đất Văn Hà Văn Nôi - đất ông Trần Khánh ông | 1.800.000 |
| TRỤC PHU | |Hết Đường Hoàng Hoa Văn Thám phố - đất ông Ngô Dũng tổ dân Giếng | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom 2 bên cầu vượt Cuối |đường sắt - đường chân | 2.600.000 |
| TRỤC PHU | Đât ba đất ông Hà Hiến Văn - ông Dương Thạch (Mãn Chiêm) Ngã Văn | 1.600.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám Ngã - ba | 1.700.000 |
| TRỤC PHU | ba ruộng ông Công Tú - Đường gom Ngã Đinh | 1.700.000 |
| TRỤC PHU | Hết Đường Hoàng Hoa Bùi Thám phố - đất nhà ông Văn Thư tổ dân Giếng | 2.400.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa |Đất Thám qua tái định tổ dân phố Mãn Mãn - nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Chiêm cư | 1.600.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom đi tổ phố Mãn Hết Chiêm đất ông Tiến Đồng - phường Hồng dân | 1.900.000 |
| TRỤC PHU | Thám, ba nhánh đi dân phố Giếng, Hết ông Dương Văn Văn Giám tổ dân phố Giếng - đất ông Dương Bộ tổ đất | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Hưng Đạo (QL3) - Điềm Thụy | 12.000.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ - Đất ông Hà Văn Tý | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý - Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Đất nhà ông Trấn Văn Bốn - Đất nhà ông Dương Văn Lượng | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm - Hết nhà ông Cừ | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Chiêm Ngã tư - Đất nhà ông Trần |Văn Viên | 1.600.000 |
| TRỤC PHU | gom Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng - Đường gom | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc - Đất ông Trần Văn Viên | 1.600.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba TĐC Mãn Chiêm - Đất ông Hà Văn Đoàn | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Trần Văn Cao - Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý - Hết đất Phổ Yên | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng - Đất đất ông Dương Văn Liệp | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã tư đất ông Dương Văn Mận - |Hết đất hồ đất hồ Răng Ro | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba Hồ Răng Ro - Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh - |Đất nhà ông Hà Văn Chuyên | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Đất bà Hà Thị Hoa |qua nhà bà Dương Thị - Nhà ông Trần Xuân Văn | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | San Đất nhà ông Trần Xuân Văn - Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà |ông Dương Văn Huynh - Đất nhà ông Cừ | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Hà Văn Yên - |Đất ông Hà Văn Trăm | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường - Mương (thửa 768) | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Hà |Văn Hùng - Đất bà Hà Thị Kha | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cống chui đường cao tốc) - |Hết đất phường Hồng Tiến | 1.900.000 |
| TRỤC PHU | Đất bà Dương Thị Khanh - Đất nhà ông Hà Văn Tùng | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Văn Dược |Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn - Hết đất nghĩa địa | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy - |Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất |ông Trần Văn - Giáp mương nước | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ - Giáp cánh đồng | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Khương |Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính - Đất ông Hà Văn Tuấn | 1.500.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà - Hết đất ông Hà Văn Tụy | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh - Hồ tổ dân phố Liên Minh | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn - Nhánh 1 đi hết đất |ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân - |Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất |ông Dương Văn Kính - Giáp đất ông Dương Văn Bình | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Nguyễn Thị |Nghị, tổ dân phố Hanh | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC CHÍNH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - |Giáp địa phận phường Vạn Xuân Đoạn 2 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC PHỤ | Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn - Hết đất ông |Nguyễn Văn Trọng | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC CHÍNH | Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266) - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP TRỤC CHÍNH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 | 4.500.000 |
| Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện - Mương nước | 1.500.000 | |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất phường |Vạn Xuân Đoạn 1 | 7.700.000 | |
| TRỤC PHŲ | Ngã tư đi qua nhà |ông Dương Văn Ninh - Hết đất Phổ Yên | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Thượng |Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy - Hết đất bà Nguyễn Thị Chi | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng - Đất bà Dương Thị Nam | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Thiệp |Ngã ba nhà ông - Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Sâm - Nhà ông Dương Văn Bình | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Chuyên Đất nhà ông |Nguyễn Đức Tâm - Nhà bà Nguyễn Thị Đại | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà |ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống - Ngã tư | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống - Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng | 1.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Thượng |Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên - Hết đất ông |Nguyễn Viết Đảm | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã tư - Đất bà Tạ Thị Xuân | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | |Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông |Nguyễn Viết Hải |Ngã - Đất bà Ngô Thị Hương | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Đất bà Nguyễn |Minh Ngọc | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nguyễn Viết Tiu Hết ông Nguyễn |Viết Quá | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm - Đất nhà ông Dương Văn Sơn | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba ông Dương Văn Lâm - Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn - |Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm - Đồng Thị Nhất Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi - |Đất ông Dương Văn Mười | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ - Đất ông Dương Văn Long | 1.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các | 3.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố |Ngoài đến hết Trường Tiều học Hồng Tiến 2), đường | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m) Khu tái định cư tổ | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | quy hoạch rộng 15,5m |Khu dân cư Phú Đại Cát | 7.000.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba ruộng bà |Nguyễn Thị Thà - |Nhà ông Nguyễn Văn Bao | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng - Hết đất bà Đương Toàn | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Đình Sơn |Ngã ba ông Dương Văn Khải - Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến - Đất ông Dương Văn Ngân | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền - Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Cổng ông Dương Văn Lâm - Dương Thị Hòe Đất ông Trương Công Huy | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà |ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh - Hết đất phường |Hồng Tiến | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Hảo rẽ đi |Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản - Minh |Đất ông Ngô Văn Hòe | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân - Đất ông Dương Văn Chín | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất | ông Nguyễn Viết - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn | 1.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp (cồng làng tổ dân phố Liên - Hồ tổ dân phố Liên Minh | 1.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | quy hoạch rộng 10.5m |Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m | 3.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m Đât tái định cư trong | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) Đường quy hoạch rộng 24,0m | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà |bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch rộng 9m Đất tái định cư trong |khu đô thị phường | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 19m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 13.5m Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m) Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Hồng Tiến Đường quy hoạch rộng 15m | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu dân cư Thành Lập 2 Đường quy hoạch rộng 30m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh Đường quy hoạch rộng 15 m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư xóm | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 7.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hanh và Cống Thượng Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị Đại | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch |rộng 21m | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 13,5m. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục | 5.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Phong Đường quy hoạch rộng 16,5m | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15,0m. | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (phần diện tích 24,68ha) Đường quy hoạch rộng 30m | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ba Hàng (cũ) Đường quy hoạch rộng 16,5m | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch | 5.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phố Nguyễn Tri Phương) Đường quy hoạch |rộng 27m | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 6.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) Đường quy hoạch rộng 19,5m | 6.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 6.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 6.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Trâm Đường quy hoạch rộng 22m | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 6.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 1.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | 1.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc | 1.300.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3m | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12m | 5.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (158 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TRỤC PHŲ | Đường Trường Chinh - Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m | 5.040.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Trường Chinh - Trường Tiều học |Ba Hàng | 6.650.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm - Hết địa phận phường Phổ Yên | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC CHÍNH | Đường Lý Nam Đế - Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) Đoạn 1 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà |ông Ngô Văn Học - Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đồi Tên Lửa - Nhà văn hóa tổ dân phố Ruộng (đến |kênh Núi Cốc) | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non - |Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1 - Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1 | | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng - Tên Lửa phố Đài phường Đắc Sơn | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC CHÍNH | Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cй) - Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) Đoạn 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC CHÍNH | Thứ) Hết đất siêu thị Lan Chi - Giáp đất Sông Công Đoạn 4 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC CHÍNH | Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên - Hết đất siêu thị Lan Chi Đoạn 3 | 10.290.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triêu - Kênh núi cốc | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Nhà Văn hoá TDP Ruộng - |Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đồi Tên Lửa - |Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3) TRỤC CHÍNH | Thanh) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Nam Đế Đoan 2 | 15.400.000 |
| Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí - Đường Ngô Gia Tự Đoạn 1 | 11.900.000 | |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Hoàng Văn Thức - |Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thú - Đất ông Nguyễn Văn Tạo | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đồi Tên lửa - Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn tổ | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Đỗ Văn Vân - |Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa dân phố Đông Sinh phường Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chơ Phố Cò - |Kênh Núi Cốc | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố Chùa 2 đi qua tổ dân phố - |Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan - Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba trạm điện TDP Đầm - |Nhà ông Nguyễn Văn Quân TDP Đầm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Đặng Văn Hào - |Hết đất ông Đỗ Văn Hoa | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hợi - Đất ông Nguyễn |Văn Tân TDP |Đông Sinh. | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến - |Đất nhà bà Đỗ Thị Son TDP Đầm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ - Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đầm Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 - |Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa - Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | dân phố Đầm 2 Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế - Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến - phố Đông Sinh) Đất ông Đặng Trần Quyết | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu - Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang | | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà - Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận - Hết đất ông Đỗ Văn Thắng | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng - KĐT Việt Hàn | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | ba đất bà Vũ Đất Xuân Mai tổ Lý phố Thành Lập Thành - bà Hoàng Thị tổ dân phổ Lập Ngã Thị dân | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đất (đất ông Đào Nhị Kim) - bà Hoàng Thị Đồng Văn | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | cạnh đất ông Cổng Nguyễn Văn Đài - chào TDP Ngõ Vương | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Phạm Văn Hết (đất ông Văn Văn Tiền) - đất ông Đặng Thành Đường Đồng |Đặng | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | tư nhà ông |Đất Nguyễn Văn Năm Thuân - bà Đồng Thị - TDP Ám Ngã | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đất (đất ông Ngô Trung Đang) - ông Vũ Quang Đồng Văn | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Ngã cạnh nhà ông Văn Thắng TDP - ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc Đài 1 |Ngõ Đào | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | tư nhà ông Khu |Nguyễn Văn Năm - dân cu Vinaconex Ngã | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Cổng Đường Phạm Văn dân - chào trong tổ phố Đài phường Đắc Sơn Đồng | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Vã Núi Cốc, nhà Giáp Nguyên - địa phận phường Đắc Sơn |Kênh | bà | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đất (cạnh nhà Văn nước sạch) phố - nhà ông Hoàng Bình tổ dân Thành Lập Đồng máy | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | qua tổ dân Quán Vã Đường Phạm Văn qua tổ dân |Kênh Quán - phường Đắc Sơn Núi Cốc Đồng phố Đồng phố | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Hết ba đất ông Nguyễn Văn Hưng - đất ông |Nguyễn Tuấn Trường Ngã | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Giáp ba giáp đất Đặng Đức Nụ tổ Lập - đất ông Nguyễn Văn Ước dân phố Thành Ngã |ông | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn đi Xí nghiệp Hết măng Đồng - đường bê tông Đồng Xi Tiến | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Kho hai nhánh tổ tổ phố Thành Lập Vã - thuốc sâu cũ, dân phố Quán Đồng, |dân | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đất (đất ông Thành Nguyễn Văn Thành - ông Nguyễn Nghĩa - TDP Lập Đồng | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |Đất Phạm Văn tổ Lập Phạm Văn Giáp - nhà ông Nguyễn Văn Dũng dân phố Thành địa phận |Đường Đồng Đường | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Tỉnh (nhà ông Đào ông - lộ 261 (nhà Lê Bá Cường Đồng | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Chung) Đường Phạm Văn Nhà phố - văn hóa tổ dân 2+150m Đồng | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca - Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4) | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | |ông Thích tổ dân phố Thành Lập) Đường Phạm Văn Đồng - Phương Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Khu dân cư Khánh Phương | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng - Trung tâm Y tế thành phố | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà - Mương Núi Cốc Khu dân cư Khánh | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3) TRỤC PHỤ | Mương nước giáp phường Ba Hàng - Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thị Quế) Đường Trần Hưng - Đất Nguyễn Nhật Trường Đường gom Quốc | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC CHÍNH | Lương) Đường ĐT.266 về 2 phía - Hết đất phường Phổ Yên Đoạn 2 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Hà Văn Màu - Đất ông Bùi Văn Huấn | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đạo đi tổ dân phố Mãn Chiêm Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố |Mãn Chiêm - lộ 3 mới Đường sắt | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Thị Hoa) - Đất bà Nghiêm Thị Thúy | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC CHÍNH | đến 70m (hướng đi phường Tích - Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt Đoạn 1 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) - |Đất ông Nguyễn Văn Thụ | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường sắt - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng) - Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Bùi - |Hết đất bà Dương | 1.050.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học cơ sở |Đỗ Cận - Đường Lý Nam Đế | 7.000.000 | |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đạo qua nhà bà |Truyền tổ dân phố Giếng Đường Trần Hưng - Đường Hoàng Hoa Thám Đường sắt | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đao Đường sắt - |Nhà bà Truyễn | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | |Nhà bà Truyền - Đường Hoàng Hoa Thám | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Chiêm Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương Đường Trần Hưng - Hết đất Hồng Tiến |(giáp đất phường Bách Quang) | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) TRỤC PHỤ | Đường giao cắt |đường sắt qua nhà ông Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn - Đường gom Quốc lộ 3 mới | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Hảo - Đất ông Đỗ Thành |Thuyết tổ dân phố Thành Lập | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Đỗ Thị Thinh, tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn, tổ dân phố Thành | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Từ đường rẽ vào trường mần non |Hồng Tiến - Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CТ07) Đoạn 4 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) - Đường sắt Đoạn 2 | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập - Lập Mương nội đồng | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Nguyên (CТ07) Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng - Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đoạn 6 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Hưng - Đất ông Đỗ Văn Lộc, tổ dân phố Thành Lập | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba miếu Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Đường Sắt - Đường rẽ vào trường mần non Hồng Tiến Đoạn 3 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Ngã tư giao với đường Võ Nguyên - Giáp địa phận xã Điềm Thụy Đoạn 7 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái - Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng Đoạn 5 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC CHÍNH | (QL3) Phạm Văn Đồng (QL3) - Thụy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) Đoạn 1 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | trang liệt sỹ Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Khoa - Hết đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất) | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Dương Văn Tuẩn tổ dân - |Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành - |Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP |Thành Lập | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1 - Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà Trần Thị Lan - Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập. | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn - Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ dân phố Thành Lập - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phổ Diện - Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) - Đường sắt | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa - Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp dân phố Diện - Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện tổ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc - Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân - Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ám | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Phạm Văn Thuần - Đất nhà bà Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ám | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu - Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất ông Đồng Văn |Nhuận tổ dân phố Diện - Đất ông Lê Văn Nhì tổ dân phố Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy - Đất ông Nguyễn |Quang Tuấn, TDP Thành Lập. | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba Vòng Bi |Đường Tôn Đức - Nhà máy Vòng Bi | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đối diện ao trường THCS Hồng Tiến - Đất ông Nguyễn Năng Chính | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Thắng (nhà bà Thung Đạt) qua đường sắt - Ngã tư tổ dân phố Chùa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ |dân phố Ảm) - Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Âm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông Dương Văn - Đất bà Ngô Thị Thúy Điều, TDP Âm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã ba nhà ông Thắng - Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Đồng Văn Hoan - Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã sắt - Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thăng - Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố Diện | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã ba nhà ông Thích - Hết nhà ông Thể tổ dân phố Bông Hồng | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng - |Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Lưu Manh Chương - Đất bà Nguyễn Thị Xuân | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện - Kênh N12-10 (2 nhánh) | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Huy) Đầu ngõ - Ngã ba Trường Mầm non Bãi Bông Ngõ 12 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức |Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân) - Đường sắt | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đất ông Đỗ Quang Liêm - Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng - |Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Trạm điện tổ dân phố Diện - Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi - Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đình tổ dân phố Diện - Đường sắt | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh - nhánh1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang |Đại Thịnh - Ngã ba đường gom | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Hanh - Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã 3 nhà ông Thành - |Nhà ông Mỹ, tổ dân phổ Tâm Quang | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Đường Tôn Đức Thắng qua Trường |Mầm non Hồng Tiến I - Đường sắt | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà ông Cường TDP Bông Hồng - Nhà ông Nghĩa tổ |dân phố Tâm Quang | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng - Đầu cầu Đại Thịnh | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Vát - |Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân - Giáp đường sắt Hà Thái | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã 3 nhà ông |Trương - Nhà ông Tiễn TDP |Phú Hưng | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Tú - Nhà hết đất ông Long | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ A5 - Đường sắt Hà Thái | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ - Nhà ông Kỳ, tổ dân phố Phú Hưng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đầu cầu Đồng |Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm Quang, - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Ngã ba nhà ông - |Đất nhà ông Thắng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức |Thắng, nhà ông Vân - |Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | phố Tâm Quang Đầu cầu Đồng Tâm - Đường gom Quốc Lô 3 mới | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Thiều Đào - |Nhà ông Ngọc tổ dân phố Đại Thịnh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Đường Tôn Đức |Thắng (nhà ông Luật Hậu) đi tổ dân - Đầu cầu Đồng Tâm | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Tài | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Ứt - Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống Nhất | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Phương Hằng - |Ngã tự nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Thiện | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Nhà ông Cường - Nhà bà Thái TDP |Bông Hồng | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | |Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh - Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ A5 - Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) TRỤC PHỤ | Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vu) - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.