Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1936 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức - Hết ao ông Phạm Công Bình TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Đàm Văn Hồng - Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất |ông Nguyễn Văn Thịnh TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thi - Đất bà Nguyễn Thị Hồng TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Huần - Hết đất ông Vũ Duy Hăng TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN | Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông trần Văn Duy - Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đường Trần Hưng Đạo (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 2.450.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên) - |Hết đường TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh - Cống chui TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài - Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh - |Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến TRỤC PHỤ Mục 40 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất bà Trần Thị Xuân - Hết đất ông Trần Văn Động tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ao ông Dương Văn Giao - Hết đất ông Dương Văn Hào TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba hồ to (TDP Giếng) - Hết đất ao bà Hà Thị Thức TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 58 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Cử đi qua đường sắt - Suối TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa - Hết đất ông Dương Văn Nhiễu TRỤC PHỤ Mục 42 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tên) - Đất ông Dương Văn Vân TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Bùi |Văn Phòng - |Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gach Tuynel TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Trần Văn Đề - Đất ông Dương Văn Bống TRỤC PHỤ Mục 43 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Giáp tái định cư tổ |dân phố Yên Mễ - Đường Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên TRỤC PHỤ Mục 52 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Nguyễn Văn Kích tổ dân phố Ngoài - Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Ca - Hết đường TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Dương |Văn Diện - Ngã ba đất ông Dương Quận TRỤC PHỤ Mục 48 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch - |Trang trại ông Hà Văn Đoàn TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Trần Văn Ái - Đất ông Dương Văn Phiến TRỤC PHỤ Mục 41 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài - Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền - Đất ông Dương Văn Xuyên TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Chùa Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 60 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng - Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Dương Văn Dễ - Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã năm - Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Thì - Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400 TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi - Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua công bà Nguyễn Thị Hường - Giáp đường cao tốc TRỤC PHỤ Mục 62 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Hà Đức Trung tổ dân phố Yên Mễ - Hết chùa tổ dân phố Yên M TRỤC PHỤ Mục 59 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Xuât - |Đất bà Hà Thị Sản TRỤC PHỤ Mục 56 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Phăng - |Đất ông Nguyễn Đình Hồng TRỤC PHỤ Mục 50 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài - Đất ông Dương Minh Triều TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Đoàn - Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP Giếng) TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn |Rộng - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến - Nhà ông Hà Văn Học TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã năm đất bà Dương Thị Mai - Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.450.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm - |Hết ruộng ông Dương Văn Quyền TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà bà Truyền TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Trần Văn Liêm - |Hết đất ông Trần Văn Thiệp TRỤC PHỤ Mục 44 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên M - Suối TRỤC PHỤ Mục 55 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ - Hết đất ông Trần |Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài) TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba đất ông Trần Văn Lành - Hết đất ông Dương Văn Lư TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba Dương Thị Hỹ - Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Ngã ba ông Phạm Hữu Trung - |Ngã ba ông Hà Hải Đường TRỤC PHỤ Mục 54 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đi dọc |đường sắt - Hết đất ông Trịnh Văn Mua TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường - Đất ông Dương Văn Tuệ TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đường ông |Dương Văn Hữu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thu TRỤC PHỤ Mục 63 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ông Hà Văn Sinh - Đất ông Tế TRỤC PHỤ Mục 49 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung - Hết ngã ba đồng TRỤC PHỤ Mục 61 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Nhà ông Nguyễn Văn Phúc tổ dân phố Yên Mễ - - Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ TRỤC PHỤ Mục 53 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon - Ngã tư hồ to (TDP Giếng) TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy - Đất ông Hà Đình Thùy TRỤC PHỤ Mục 57 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Dương - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài - Hết đất ông Trần Văn Dục tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | |Cổng Trần Xuân Duc - Đất ông Dương Văn Nhiên TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài TRỤC PHỤ Mục 47 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng - Đất ông Trần Văn Long TRỤC PHỤ Mục 45 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh - Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Nhà văn hoá tổ dân phố Yên Mễ - Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mе TRỤC PHỤ Mục 51 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn - |Ngã ba ông Trần |Văn Binh (Tuyết) TRỤC PHỤ Mục 46 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Đường sắt - Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 2.100.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU | Ngã 3 đối diện trường Mẩm non Hồng Tiến 2 - Đất ông Dương văn Liệu TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.050.000 |
| PHÓ NGUYEN TRI PHƯƠNG | |Toàn tuyển TRỤC CHÍNH | 7.000.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Lập - Đất ông Dương Văn Ngân TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh Đoạn 1 |TRỤC CHÍNH Mục 1 | 2.100.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngà ba canh nhà văn hóa TDP Chùa - Đất ông Luu Quang Thống TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm - Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1 đến đất bà Dương Thị Mến, Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc |Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Sử, Nhánh 4 đến đất bà Đàm Thị Quyết TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo - Đất ông Lưru Đức Chính TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông - |Hết đất ông TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng - Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ) TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.330.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đường sắt - Nhà ông Lưu Quang Tý TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh - Khu đô thị Việt Hàn TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.330.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Nhà ông Đặng Trần Thảo tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Ngô Thượng Lương - Đất ông Đặng Văn Sỹ TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành | - |Hết đất ông Đàm Quốc Phương TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu - |Đất ông Nguyễn Văn Thịnh TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh - Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa) Đoạn 2 |TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn) - Đất bà Nguyễn Thị Tuyết TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba bà Lưu Thị Trình - Nhà bà Lưu Thị Ca TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa - Đường sắt Hà Thái TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng - |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuân TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Trần Thị Thao - Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Vượng - Nhà bà Lưu Thị Na TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến - Đất bà Trần Thị Hiền TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt - Bà Dương Thị Kính TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng - Nhà ông Lưu Công Viên TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính - Đất bà Đàm Thị Sinh TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.540.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã bà Nguyễn Thị Sáu - Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị - Mương nước tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.540.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy - Đất ông Trần Xuân Trường TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa - Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp Đồng TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba dất bà |Nguyễn Thị Đàn - Đất ông Nguyễn |Hồng Kiên TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường - Hết đất ông Trần Văn Thủy TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất - Hết đất ông Đào Văn Thắng TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng - Đất bà Lru Thị |Hồng Nguyên TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất nhà ông Đặng |Minh Chiến - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.050.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm - Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh - Đất ông Đàm Văn Chính TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.330.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành - Đất ông Đào Văn Tâm TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| PHÓ PHẠM HÒNG THÁI | Ngã ba đất ông |Nguyễn Tiến Minh - Đất ông Nguyễn Văn Luận TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.050.000 |
| PHỎ TRẦN ĐĂNG NINH | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 12.600.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 3.990.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) - Hết đất khu dân cư Yên Thứ Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 4.550.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ | |Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Kênh Núi Cốc TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ảm (mới) doc theo kênh N12- 10 - Khu đô thị Việt Hàn TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu) - Đất ông Vũ Duy Sự TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ám - Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ám TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ám - |Đất bà Dương Thị |Thu Trang tổ dân phố Ảm TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất bà Lưu Thị Tuyên - Khu dân cư Hồng Diên TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Âm (mới) - Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ảm TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết khu đô thị Ám Diện 2 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 3.500.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | |Ngã ba NVH Ám cũ - Đất bà Nguyễn Thị Thå TDP Åm TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất ông Dương Văn Trường - Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn) TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | |Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất | ông Đỗ Anh Thân) - Đất ông Đồng Anh Chung. TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh) - Hết đất ông Hà Huy Ngọc. TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Åm - Đất ông Đồng Văn Minh tỗ dân phố Åm TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất bà Dương Thị Dung - Đất bà Nguyễn Thị Hà TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba đất ông Dương Văn Viên - Đất ông Dương Văn Nghĩa TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ảm - Đất nhà ông Đồng |Văn Tân TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Kênh N12-10 - |Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ám TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ảm - Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Åm TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng) - Hết đất ông Hoàng Đình Kiên TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Ngã ba NVH Ám cu - Đường Tôn Đức Thắng TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.960.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Hết khu đô thị Ảm Diện 2 - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 2.800.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất bà Nguyễn Thị iu Mùi tổ dân phố Ảm - Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn) TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc) - Hết đất ông |Nguyễn Văn Trọng TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266) - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 1 | TRỤC CHÍNH Mục 1 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - |Giáp địa phận phường Vạn Xuân Đoạn 2 | TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh nhà bà Đỉnh Thị Lan qua khu dân cư Tân Trung - 2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261) TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đất nhà ông Trần |Hiển Phương - Hết đất nhà ông Đào Đức Uông TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | |Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đức - Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Chân cầu Đẫm - Giáp địa phận phường Phúc Thuận Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Nhà ông Hoàng Văn Thanh - Hết đất địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP Thống Hạ - Hết đất địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261) | Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào - Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba ông |Nguyễn Văn Son - Đất ông Hà Văn Vụ TRỤC PHU Mục 5 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã tư đất ông Dương Văn Mận - |Hết đất hồ đất hồ Răng Ro TRỤC PHU Mục 36 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom 2 bên chân cầu vượt |đường sắt - Cuối đường TRỤC PHU Mục 1 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - |Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 12 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Đất ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm) TRỤC PHU Mục 9 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền TRỤC PHU Mục 11 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà |ông Dương Văn Huynh - Đất nhà ông Cừ TRỤC PHU Mục 32 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt - Hết đất ông Dương Văn Bộ TRỤC PHU Mục 4 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Ngã ba TRỤC PHU Mục 18 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược - Hết đất ông Hà Văn Tụy TRỤC PHU Mục 45 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ - Đất ông Hà Văn Tý TRỤC PHU Mục 39 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba Hồ Răng Ro - Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên TRỤC PHU Mục 41 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Đất nhà bà Hà Thị |Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm - Cống chui đường cao tôc TRỤC PHU Mục 25 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân phố Mãn - |Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm TRỤC PHU Mục 19 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý - Hết đất Phổ Yên TRỤC PHU Mục 38 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy - |Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh TRỤC PHU Mục 44 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thư tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 10 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba ruộng ông Đinh Công Tú - Đường gom TRỤC PHU Mục 6 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom - Mương (thửa 768) TRỤC PHU Mục 26 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất bà Dương Thi Tuấn TRỤC PHU Mục 14 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba TĐC Mãn Chiêm - Đất ông Hà Văn Đoàn TRỤC PHU Mục 24 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân phố Mãn Chiêm - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới TRỤC PHU Mục 13 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng TRỤC PHU Mục 3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc - Đất ông Trần Văn Viên TRỤC PHU Mục 22 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi - Hết đất ông Trần Văn Khánh TRỤC PHU Mục 17 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà ông Trần Xuân Văn - Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ TRỤC PHU Mục 34 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng - Đường gom TRỤC PHU Mục 27 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn - Đường gom TRỤC PHU Mục 35 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất bà Dương Thị Khanh - Đất nhà ông Hà Văn Tùng TRỤC PHU Mục 42 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Dương Văn Đài - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc TRỤC PHU Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất nhà ông Trấn Văn Bốn - Đất nhà ông Dương Văn Lượng TRỤC PHU Mục 23 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cống chui đường cao tốc) - |Hết đất phường Hồng Tiến TRỤC PHU Mục 30 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất |ông Trần Văn Khương - Giáp mương nước TRỤC PHU Mục 47 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý - Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn TRỤC PHU Mục 37 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ - Giáp cánh đồng TRỤC PHU Mục 49 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm - Hết nhà ông Cừ TRỤC PHU Mục 31 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh - |Đất nhà ông Hà Văn Chuyên TRỤC PHU Mục 40 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Cầu 17 dọc đường gom QL 3 - |Hết đất ông Hà Văn Úng TRỤC PHU Mục 15 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư - Đất nhà ông Trần |Văn Viên TRỤC PHU Mục 20 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Trần Văn Cao - Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) TRỤC PHU Mục 28 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng - Đất đất ông Dương Văn Liệp TRỤC PHU Mục 43 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà |Văn Hùng - Đất bà Hà Thị Kha TRỤC PHU Mục 29 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn - Hết đất nghĩa địa TRỤC PHU Mục 46 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà Hà Văn Kệu TRỤC PHU Mục 2 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông Dương Văn Đồng - Hết phường Hồng Tiến TRỤC PHU Mục 16 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | |Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính - Đất ông Hà Văn Tuấn TRỤC PHU Mục 48 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Đất bà Hà Thị Hoa |qua nhà bà Dương Thị San - Nhà ông Trần Xuân Văn TRỤC PHU Mục 33 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến - Đât ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm) TRỤC PHU Mục 8 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện - Mương nước TRỤC PHU Mục 50 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Ngã ba đất ông Hà Văn Yên - |Đất ông Hà Văn Trăm TRỤC PHU Mục 21 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên Phong (cạnh nhà bà Ngân Dân) - Nhà bà Hợp Xuân TRỤC PHỤ Mục 2 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên) Đoạn 1 TRUC CHÍNH Mục 1 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong - Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong) TRỤC PHỤ Mục 1.2 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên Phong - Sau ga Phỗ Yên (nhà ông Thắng thuế) TRỤC PHỤ Mục 4 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Đường đi Tiên |Phong (giáp đất |ông Thoại) - Nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong TRỤC PHỤ Mục 1.1 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ | Nhánh ngã ba nhà bà Vân tổ dân phố Kim Thái - |Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Ngã tư phía đối diên - Cuối đường Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Cổng chính bệnh viện Quân Y 91 - |Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |Nhà hàng 91 đi qua |nhà ông Tâm sản xuất gạch - Giáp địa phận phường Nam Tiến TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên - Cổng viện Quân Y 91 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 9.450.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung - Hết đất ông Ảnh TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) - |Nhà ông Tâm Tính TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | Đường Trường Chinh (QL3) - Giáp đất Ban chi huy Quân sự Phổ Yên Đoan 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hằng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngùng TDР Chiềng TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba nhà ông Hà Văn Phúc TDP Dương - Nhà bà Lại Thị Hiểu TDP Chiềng TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh - Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba nhà ông Quan Văn Liên - Nhà bà Dương Thị Ngân TDP Tuần TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Lê Văn Giao - Đất nhà ông Lê Văn Anh TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Ngõ nhà ông Trần Hiển Hải - Ngã ba + 50m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên - Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Phạm Văn Tính - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Ngã tư nhà ông Lê Doãn Khương TDP Bến 1+100m về 3 phía TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Đất nhà ông Lê - |Đất nhà ông TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Đinh Công Phương - |Nhà ông Nguyễn Xuân Anh TDP Dương TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba ruộng nhà |ông Vũ Xuân |Trường - Hết địa phận phường Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Cầu Chặng - Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú TRỤC PHỤ Mục 7.1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nhánh rẽ ngã ba |nhà ông Nguyễn Xuân Phúc - Đường vào đền Lục Giáp TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình - Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2 TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Đặng Đức Đôn - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Đỗ Cận (ĐT.261) - Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến Đoạn 1 Mục 1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nối trục XXI.27 (Vạn Xuân) ngã ba - Hết đất bà Nguyễn Thị Lịch TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã tư nhà ông Trần Đức Tường - Nhà ông Vũ Văn Kế TDP Dương TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường - |Nhà bà Hoàng Thị Hạnh TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến - Cầu Nhái (giáp xã Thành Công) Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đầu ngõ - Vào 250m Ngõ 16 TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường - Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Nguyễn Hà Sơn - Đất nhà ông Dương Đình Long TDP Bến 1 +100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Nhà ông Lê Xuân Tiến - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Phạm Văn Tính - Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông Trần |Hiến Kịp - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhà ông Lê Doãn Tú - Trạm điện+100m về 2 phía TRỤC PHỤ Mục 7.2 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Kip - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc - Đường Trần Nhật Duật TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lê Khắc Cương TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà bà Lại Thị Đức - Đất nhà ông Tuấn Quyết TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ rẽ cầu Chặng - Gặp đường Trần Nhật Duật TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đầu ngõ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc Ngõ 10 TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhà bà Đặng Thị Tăng - Đất nhà ông Đặng Đức Đôn TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Sáu qua Nhà văn hóa tổ dân phố Chiềng - Đường đi vào tổ |dân phố Bến TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản - |Nhà ông Trần Hiển Mười TRỤC PHỤ Mục 7.3 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Nguyễn Việt Anh TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | Đất nhà ông |Nguyễn Bá Thụy - Đất nhà ông Lê Doãn Quý TDP Bến 1 TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN | |Nhà ông Trần Văn Việt - Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | |Ngã ba ông Hà Văn Màu - Đất ông Bùi Văn Huấn TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | |Nhà bà Truyền - Đường Hoàng Hoa Thám TRỤC PHỤ Mục 10.3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) - |Đất ông Nguyễn Văn Thụ TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương) - Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Ngã ba đất ông Bùi - |Hết đất bà Dương TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường sắt - |Nhà bà Truyễn TRỤC PHỤ Mục 10.2 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường sắt - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới TRỤC PHỤ Mục 5.2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố |Mãn Chiêm - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 5.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng) - Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn TRỤC PHỤ | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường ĐT.266 về 2 phía - Hết đất phường Phổ Yên Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Thị Hoa) - Đất bà Nghiêm Thị Thúy TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thị Quế) - Đất Nguyễn Nhật Trường TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương - Hết đất Hồng Tiến |(giáp đất phường Bách Quang) TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường giao cắt |đường sắt qua nhà ông Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn Chiêm - Đường gom Quốc lộ 3 mới TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3) | Đường Trần Hưng Đao - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 10.1 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã 3 nhà ông Nhượng - Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh TRỤC PHỤ Mục 88 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông Dương Văn Huy) - Đất bà Ngô Thị Thúy Điều, TDP Âm TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Tài TRỤC PHỤ Mục 68 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Cổng nhà ông Tiến Bẩy, tổ dân phố Cống Thượng qua Nhà văn hóa cũ - Khu Tái định cư TRỤC PHỤ Mục 96.5 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã 3 nhà ông Tuyến - Đất ông Trường, tổ dân phố Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 86 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Ứt - Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống Nhất TRỤC PHỤ Mục 66 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Đông qua cống bà Hà Thị Vui - Ngã tư đất ông Dương Văn Mão TRỤC PHỤ Mục 123 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Nhà ông Phương Hằng - |Ngã tự nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng TRỤC PHỤ Mục 54 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện - Kênh N12-10 (2 nhánh) TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng, nhà ông Vân - |Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất TRỤC PHỤ Mục 67 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu ngõ - Ngã ba Trường Mầm non Bãi Bông Ngõ 12 TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập - Mương nội đồng TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ |dân phố Ảm) - Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Âm TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất ông Đồng Văn |Nhuận tổ dân phố Diện - Đất ông Lê Văn Nhì tổ dân phố Diện TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba miếu Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Nguyễn Văn Hưng - Đất ông Đỗ Văn Lộc, tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh - Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng TRỤC PHỤ Mục 55 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng - |Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Khoa - Hết đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất) TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Nguyễn Sinh Tùng tổ dân phố Hằng) qua cổng chùa Hăng - Hết đất hồ tổ dân phố Hẳng TRỤC PHỤ Mục 97 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn - Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng nhà ông Thắng (Duyên) - Hết đất hồ tổ dân phố Hằng TRỤC PHỤ Mục 116 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh - Đất ông Lộc Văn Công TRỤC PHỤ Mục 90 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Hanh - Khu tái định cư tổ |dân phố Hanh và tổ dân phố Cống Thượng TRỤC PHỤ Mục 101 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Hiển (Liên) - Nhà bà Khang, tổ |dân phố Hanh TRỤC PHỤ Mục 110 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang |Đại Thịnh - Ngã ba đường gom TRỤC PHỤ Mục 57 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất ông Đỗ Quang Liêm - Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân - Giáp đường sắt Hà Thái TRỤC PHỤ Mục 59 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân - Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ám TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Dương Thị Biên - Đất ông Dương Công Thạch TRỤC PHỤ Mục 113 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc - Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | TĐC Hồng Tiến 3 doc theo bờ Kênh Núi Cốc - Hết đất Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 130 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thăng - Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố Diện TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Hết đất hồ tổ dân phố Hắng - Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - |Thái Nguyên TRỤC PHỤ Mục 118 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã 3 nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - Hết đất bà Thực TRỤC PHỤ Mục 71 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã 3 nhà ông Hanh - Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 50 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba hồ A5 - Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng TRỤC PHỤ Mục 60 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vu) - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 85 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Lưu Văn Liêm) - Hết bà Đồng Thị Khang và ông Lưu Hải Quân TRỤC PHỤ Mục 131 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba ông |Nguyễn Xuân Thỏa - Hết đất ông Bùi Văn Trọng TRỤC PHỤ Mục 99 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất nhà bà Đỗ Thị Thinh, tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn, tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã 3 đường sắt nhà ông Lập - Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông Hồng (đoạn đường |bê tông) TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đối diện ao trường THCS Hồng Tiến - Đất ông Nguyễn Năng Chính TRỤC PHỤ Mục 44 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba nhà ông - |Đất nhà ông Thắng TRỤC PHỤ Mục 70 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đình tổ dân phố Diện - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng - Hết đất phường Đồng Tiến TRỤC PHỤ Mục 79 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba ông Trần Văn Hưng đi 02 nhánh - Nhánh 1 đến nhà |ông Nguyễn Viết Sửu; Nhánh 2 đi qua nhà bà Thính Sáu đến đất ông | Nguyễn Văn Thi TRỤC PHỤ Mục 112 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba bờ kênh Núi Cốc đi qua cổng nhà ông Ngô Văn Vạn - |Cánh đồng TRỤC PHỤ Mục 96.3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CТ07) - Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi - Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy - Đất ông Nguyễn |Quang Tuấn, TDP Thành Lập. TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đường Tôn Đức Thắng - |Hết đất Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 115 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Trạm điện tổ dân phố Diện - Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Phạm Văn Thuần - Đất nhà bà Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ám TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ |kênh Núi Cốc - Hết ông Nguyễn Văn Tuyễn TRỤC PHỤ Mục 100 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã 3 nhà ông Thành - |Nhà ông Mỹ, tổ dân phổ Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 51 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ dân phố Thành Lập - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu cầu Đồng Tâm - Đường gom Quốc Lô 3 mới TRỤC PHỤ Mục 48 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu ngõ - Ngã ba nhà ông Hà Ngõ 20 TRỤC PHỤ Mục 73 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Hết đất hồ tổ dân phố Hắng qua nhà |ông Minh Huệ - Giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy TRỤC PHỤ Mục 125 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba đất ông Nguyễn Quang - Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến TRỤC PHỤ Mục 92 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy - |Nhánh 1 hết ông |Ngọ; nhánh 2 đi hết đât ông Dương Văn |Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển TRỤC PHỤ Mục 96.6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba ông Lưu Văn Lạc - Hết đất ông Đỗ Minh Vỹ TRỤC PHỤ Mục 91 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất - |Nhà ông Thiện TRỤC PHỤ Mục 69 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Cường - Nhà bà Thái TDP |Bông Hồng TRỤC PHỤ Mục 53 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Vát - |Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm TRỤC PHỤ Mục 64 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba kênh Núi Cốc (cổng ông Dương Văn Chính) - Hết đất bà Dương Thị Tròn TRỤC PHỤ Mục 96.4 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất nhà ông Dương Văn Tuẩn tổ dân - |Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng (cạnh hiệu thuốc Khánh Hoà) - Nhà ông Dương Văn Đoan, tổ dân phố Hằng TRỤC PHỤ Mục 94 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba bà Dương Thị Thiều - Xuống đồng TRỤC PHỤ Mục 106 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thăng - Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh TRỤC PHỤ Mục 111 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đường Tôn Đức Thắng - Đất ông Nguyễn Văn Quân TRỤC PHỤ Mục 114 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Nhà ông Tú - Nhà hết đất ông Long TRỤC PHỤ Mục 65 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ - Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Từ đường rẽ vào trường mần non |Hồng Tiến - Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên (CТ07) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất ông |Dương Văn Công - Đường KCN Điềm Thụy TRỤC PHỤ Mục 124 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ - Nhà ông Kỳ, tổ dân phố Phú Hưng TRỤC PHỤ Mục 61 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba Vòng Bi - Nhà máy Vòng Bi TRỤC PHỤ Mục 40 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba cống chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới - Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới) TRỤC PHỤ Mục 81 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Nhà ông Thiều Đào - |Nhà ông Ngọc tổ dân phố Đại Thịnh TRỤC PHỤ Mục 58 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Xuân Đại - Nhà ông Tạ Quang Hiền, tổ dân phố Hắng TRỤC PHỤ Mục 93 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba nhà Trần Thị Lan - Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập. TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu ngõ - Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu Rẽo Ngõ 22 TRỤC PHỤ Mục 74 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đầu cầu Đồng |Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm Quang, - Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh TRỤC PHỤ Mục 49 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba ông Hoàng Xuân Thể - Đất ông Dương Văn Bình TRỤC PHỤ Mục 107 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn - Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo TRỤC PHỤ Mục 76 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố Diện - Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Cường TDP Bông Hồng - Nhà ông Nghĩa tổ |dân phố Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 52 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1 - Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đi tổ dân phố Cống |Thượng - Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC PHỤ Mục 78 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoång - Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh TRỤC PHỤ Mục 87 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Đặng Thị Xiêm - |Ngã ba đất bà Dương Thị Lượng TRỤC PHỤ Mục 121 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba ông Đồng Văn Hoan - Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo - Hết nghĩa trang Cầu Rẽo TRỤC PHỤ Mục 77 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm - Đường QH TĐC 52ha TRỤC PHỤ Mục 96.7 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) - Đường sắt Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng - |Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên TRỤC PHỤ Mục 45 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng - Đầu cầu Đại Thịnh TRỤC PHỤ Mục 56 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Thịnh - Nhà ông Lộc, TDP Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 83 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Sắt - Đường rẽ vào trường mần non Hồng Tiến Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng - Nghĩa địa Núi Trọc tổ dân phố Hằng TRỤC PHỤ Mục 95 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã 3 nhà ông |Trương - Nhà ông Tiễn TDP |Phú Hưng TRỤC PHỤ Mục 62 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba ông Nguyễn Văn Thủy - Ngã ba ông Nguyễn Văn Quang (Đường nối ĐT.261-ĐT.266) TRỤC PHỤ Mục 105 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba ông Nguyễn Thế Văn qua đất bà Dương Thị Lượng - Đất bà Dương Thị Chinh TRỤC PHỤ Mục 127 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân) - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 42 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng - Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đoạn 6 TRỤC CHÍNH Mục 6 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Nhà ông Ưc - |Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát TRỤC PHỤ Mục 80 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba nhà ông Thích - Hết nhà ông Thể tổ dân phố Bông Hồng TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phổ Diện - Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng (nhà ông |Nguyễn Thanh Tùng) - |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuyến tổ dân phố Hanh TRỤC PHỤ Mục 104 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba đất ông Lưu Manh Chương - Đất bà Nguyễn Thị Xuân TRỤC PHỤ Mục 43 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã ba bà Nguyễn Thị Bé - Đất bà Nguyễn Thị Thu TRỤC PHỤ Mục 119 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Bảng - Nhà ông Ngân, tổ dân phố Cầu Rẽo TRỤC PHỤ Mục 75 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức |Thắng, nhà ông Thành - Nhà ông Tường, tổ |dân phố Cầu Rẽo TRỤC PHỤ Mục 72 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu - Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Đường Tôn Đức Thắng qua Trường |Mầm non Hồng Tiến I - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 46 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Đường Tôn Đức Thắng - Đất ông Lưu Văn Lạc tổ dân phố Hắng TRỤC PHỤ Mục 89 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba NVH TDP Hanh - Hết đường TRỤC PHỤ Mục 102 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành - |Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP |Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đất nhà Phượng Đào tổ dân phố Cống Thượng TRỤC PHỤ Mục 96.1 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh đi qua |đất ông Nguyễn - Khu tái định cư TDP Hắng TRỤC PHỤ Mục 128 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | |Ngã tư hồ Hắng - Đất ông Lưu Đức Quang TRỤC PHỤ Mục 117 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Hảo - Đất ông Đỗ Thành |Thuyết tổ dân phố Thành Lập TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều - Hết đường TRỤC PHỤ Mục 98 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà - Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang TRỤC PHỤ Mục 82 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất bà Đặng Thị Kim Hường - Ngã ba đất bà Hà Thị Vui TRỤC PHỤ Mục 122 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261) | Ngã ba đất ông Nguyễn Xuân Thỏa - Hết đất bà Nguyễn Thị Huê TRỤC PHỤ Mục 126 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.