Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1936 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức |Thắng (nhà ông Luật Hậu) đi tổ dân phố Tâm Quang - Đầu cầu Đồng Tâm
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.330.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông |Nguyễn Văn Sức - Hết đất bà Nguyễn Thị Lua
TRỤC PHỤ
Mục 103
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba ông Nguyễn Văn Thi vào hết đất ông Lưu Văn Công - Hết đất ông Lưu Văn Công
TRỤC PHỤ
Mục 96.2
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập - Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.120.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba hồ A5 - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
Mục 63
1.120.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư đất ông Tạ Văn Cương - Đất ông Nguyễn Xuân Thỏa
TRỤC PHỤ
Mục 120
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Tâm - Hết đất bà Mơ TDP Tâm Quang
TRỤC PHỤ
Mục 84
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh - nhánh1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba đất ông Nguyễn Viết Văn - |Cổng bà Dương Thị Chinh
TRỤC PHỤ
Mục 108
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Giáp địa phận xã Điềm Thụy
Đoạn 7
TRỤC CHÍNH
Mục 7
2.800.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã ba bờ kênh |Núi Cốc (đất ông |Nguyễn Văn Hiểu) - Cánh đồng
TRỤC PHỤ
Mục 132
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Đường Tôn Đức |Thắng (nhà bà Thung Đạt) qua đường sắt - Ngã tư tổ dân phố Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 129
1.050.000
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẢNG (ĐT.261)|Ngã ba nhà ông Thắng - Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.120.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Thiệp - Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa
TRỤC PHŲ
Mục 13
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ao ông Dương Văn Chiến - Đất ông Dương Văn Ngân
TRỤC PHŲ
Mục 27
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
3.150.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm - Đất nhà ông Dương Văn Sơn
TRỤC PHŲ
Mục 7
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Vũ - Đất ông Dương Văn Long
TRỤC PHŲ
Mục 10
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Nguyễn Thị |Nghị, tổ dân phố Hanh
TRỤC PHŲ
Mục 1
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà |ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng - Ngã tư
TRỤC PHŲ
Mục 14
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền - Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên
TRỤC PHŲ
Mục 33
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐất nhà ông |Nguyễn Đức Tâm - Nhà bà Nguyễn Thị Đại
TRỤC PHŲ
Mục 20
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - Hết ông Nguyễn |Viết Quá
TRỤC PHŲ
Mục 6
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã tư đi qua nhà |ông Dương Văn Ninh - Hết đất Phổ Yên
TRỤC PHŲ
Mục 17
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn
TRỤC PHŲ
Mục 30
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng - Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHŲ
Mục 11
1.120.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp (cồng làng tổ dân phố Liên Minh) - Hồ tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 37
1.120.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên - Hết đất ông |Nguyễn Viết Đảm
TRỤC PHŲ
Mục 15
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPHồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà |ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh - Hết đất phường |Hồng Tiến
TRỤC PHŲ
Mục 29
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất phường |Vạn Xuân
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
5.390.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPCổng ông Dương Văn Lâm - Đất ông Trương Công Huy
TRỤC PHŲ
Mục 26
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ông Dương Văn Khải - Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm
TRỤC PHŲ
Mục 31
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPHồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất | ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 35
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Đất bà Nguyễn |Minh Ngọc
TRỤC PHŲ
Mục 21
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ông Dương Văn Lâm - Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn
TRỤC PHŲ
Mục 25
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông |Nguyễn Viết Hải - Đất bà Ngô Thị Hương
TRỤC PHŲ
Mục 18
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ao ông Dương Văn Ngân - Đất ông Dương Văn Chín
TRỤC PHŲ
Mục 28
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông Dương Văn Lâm - Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng
TRỤC PHŲ
Mục 9
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Bằng qua đất |ông Dương Văn Kính - Giáp đất ông Dương Văn Bình
TRỤC PHŲ
Mục 3
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên - |Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng
TRỤC PHŲ
Mục 19
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn - Nhánh 1 đi hết đất |ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông
TRỤC PHŲ
Mục 5
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng - Hết đất bà Đương Toàn
TRỤC PHŲ
Mục 34
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba bà Nguyễn Thị Huân - |Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn
TRỤC PHŲ
Mục 4
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã tư - Đất bà Tạ Thị Xuân
TRỤC PHŲ
Mục 16
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất
TRỤC PHŲ
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Dương Công Hưởng - Đất bà Dương Thị Nam
TRỤC PHŲ
Mục 22
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy - Hết đất bà Nguyễn Thị Chi
TRỤC PHŲ
Mục 12
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba ruộng bà |Nguyễn Thị Thà - |Nhà ông Nguyễn Văn Bao
TRỤC PHŲ
Mục 32
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba ông Dương Văn Sâm - Nhà ông Dương Văn Bình
TRỤC PHŲ
Mục 24
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP|Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản - |Đất ông Ngô Văn Hòe
TRỤC PHŲ
Mục 36
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPNgã ba đất ông Dương Văn Đôi - |Đất ông Dương Văn Mười
TRỤC PHŲ
Mục 23
1.050.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh - Hồ tổ dân phố Liên Minh
TRỤC PHŲ
Mục 2
1.050.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMNgã ba (nhà ông - |Cổng chính nhà
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
6.300.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐến thờ liệt sỹ - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
5.040.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu) - Đường sắt
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
9.100.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
10.500.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMQua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường Đỗ Cận (ĐT.261) - Cổng phụ viện Quân Y 91
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
5.600.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM|Cổng chính Z131 - Nhà khách Z131
TRỤC CHÍNH
3.500.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂMĐường rẽ vào khu dân cư Đại Phong - Khu dân cư Hồng Phong
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
9.100.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận (nhà ông Học) - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.190.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - Ngã ba nhà ông Luyện Nhàn (hết |khu dân cư Yên Thứ)
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cầu Đẫm - Đền Lục Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.260.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Trần Hiển Tiến - Nhà bà Mai Thị Đức
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đăng Cúc - Nhà bà Nguyễn Thị Vân
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.470.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba |Hàng - Cầu Trâu II
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.390.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |cạnh nhà ông Bình - |Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.680.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh đất bà Trần Thị Nghĩa - |Nhà bà Nguyễn Thị Năng TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.050.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.540.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Nhà ông Trần Hiển Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Sáu TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngã ba Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh - Gặp đường đi đồi Tên lửa
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ rẽ cạnh UBND phường Đắc Sơn cũ vào - Đồi Tên Lửa
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đất nhà ông Nguyễn Doãn Hào TDP Đấp 2
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Nhà bà Hoàng Thị Muộn - |Nhà ông Nguyễn Văn Sơn TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cạnh cây xăng đi vào - Nhà ông Phạm Văn Ngo
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.470.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu - Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Vân - Ngã ba nhà bà Lương Thị Thắm TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Ngõ nhà ông Quan Văn Trường - Đất nhà ông Hồ Sỹ Ca TDP Tân Lập
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.260.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Cầu Trâu II - Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
4.550.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)|Ngã ba ruộng nhà |ông Trần Hiển Dũng - Ao nhà bà Hứa Thi Huệ
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận - |Nhà ông Tần Phái
TRỤC PHỤ
Mục 5.1
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)|Nhà ông Tần Phái - Trung tâm cai nghiện
TRỤC PHỤ
Mục 5.2
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận (nhà ông bà Lan Bằng) - Ngã ba nhà ông Biên
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.330.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Qua ngã ba Giếng Đồn 100m - Chân Cầu Đầm
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.800.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |nhà ông Uyển Cần - Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.030.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đầu ngõ - Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh
Ngõ 20
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
8.120.000
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)Đường Đỗ Cận, |cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh - Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (310 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 11.4
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 16.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 11.2
2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 12.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố |Ngoài đến hết Trường Tiều học Hồng Tiến 2), đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 3
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 20.1
4.550.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch |rộng 27m
Mục 18.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
|Đường quy hoạch |rộng 21m
Mục 18.2
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 11.1
2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 16.2
5.250.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch
Mục 18.6
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 2.2
2.730.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 18.3
4.760.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 9.3
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m)
Mục 7
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
|Đường quy hoạch rộng 9m
Mục 11.6
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 14.3
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 11.5
2.240.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Đât tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2
Đường quy hoạch rộng 19m
Mục 11.3
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư tổ |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng)
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 2.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 12m
Mục 20.3
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 8.3
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 10.1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 10.2
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 9.2
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 22m
Mục 20
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. Đường quy hoạch rộng 22m
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 20.2
4.340.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m
Mục 6
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 8.2
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
Đường quy hoạch rộng 24,0m
Mục 8.1
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 14.2
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 15.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Khu dân cư Phú Đại Cát
Mục 4
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 14.1
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu đô thị Đại Phong
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 16.3
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch |rộng 13,5m.
Mục 17.3
4.060.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 9.1
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch |rộng 15,0m.
Mục 17.2
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 18.5
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Đất tái định cư trong |khu đô thị phường
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 12.2
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 17.1
4.760.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà |bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m
Mục 5
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh
Đường quy hoạch rộng 15 m
Mục 13.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
Mục 1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 18.4
4.340.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
Mục 6
910.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3m
Mục 2
840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
Mục 1
1.050.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
Mục 3
770.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
630.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhà Văn hoá TDP Ruộng - |Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Trung tâm Y tế thành phố
TRỤC PHỤ
Mục 53
7.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 - |Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba trạm điện TDP Đầm - |Nhà ông Nguyễn Văn Quân TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m
TRỤC PHŲ
Mục 2
5.040.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào - Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường
TRỤC PHỤ
Mục 49
1.960.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba giáp đất |ông Đặng Đức Nụ - Giáp đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 45
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn Văn Chung) - Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên Lửa - Nhà văn hóa tổ dân phố Ruộng (đến |kênh Núi Cốc)
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Trường Tiều học |Ba Hàng
TRỤC PHŲ
6.650.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư nhà ông |Nguyễn Văn Năm - Khu dân cu Vinaconex
TRỤC PHỤ
Mục 42
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thú - Đất ông Nguyễn Văn Tạo
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Kênh Núi Cốc, nhà | bà Nguyên - Giáp địa phận phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 40.2
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà | ông Hoàng Văn Liễu - Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Lý Nam Đế - Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
17.500.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Khu dân cư Khánh Phương
TRỤC PHỤ
Mục 51.3
2.520.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Đặng Văn Hào - |Hết đất ông Đỗ Văn Hoa
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim) - Đất bà Hoàng Thị Nhị
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên Lửa - |Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Nam Đế
Đoan 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
15.400.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) - Đường Ngô Gia Tự
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
11.900.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố Chùa 2 đi qua tổ dân phố Đầm - |Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non - |Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến - Đất ông Đặng Trần Quyết
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố 2+150m
TRỤC PHỤ
Mục 48
2.380.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông |Đặng Văn Tiền) - Hết đất ông Đặng Văn Thành
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Đồi Tên Lửa tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.750.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương - Cổng chào TDP Đài
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca - Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)
TRỤC PHỤ
Mục 52
4.060.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) - Hết đất siêu thị Lan Chi
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
10.290.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Hết đất siêu thị Lan Chi - Giáp đất Sông Công
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
6.440.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà |ông Ngô Văn Học - Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đất nhà ông Đỗ Văn Vân - |Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh tổ |dân phố Thành Lập - Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng - |Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.540.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đồi Tên lửa - Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh phường Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân phố Đông Sinh)
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.400.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang) - Đất ông Vũ Quang Trung
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.190.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm - Hết địa phận phường Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận - Hết đất ông Đỗ Văn Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng - Hết đất ông |Nguyễn Tuấn Trường
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến - Hết đường bê tông
TRỤC PHỤ
Mục 35
2.380.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan - Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chơ Phố Cò - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học cơ sở |Đỗ Cận - Đường Lý Nam Đế
TRỤC PHỤ
Mục 54
7.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 51.1
3.500.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)| Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1 - Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã - |Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 40.1
1.470.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hợi - Đất ông Nguyễn |Văn Tân TDP |Đông Sinh.
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2 - Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập - Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phổ Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 46
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cй) - Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
14.000.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Mương nước giáp phường Ba Hàng - Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 51.2
1.820.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa - Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước sạch) - Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 44
1.330.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Đường Phạm Văn Đồng - |Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Nhà ông Hoàng Văn Thức - |Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế - Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến - |Đất nhà bà Đỗ Thị Son TDP Đầm
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triêu - Kênh núi cốc
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.050.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) - Mương Núi Cốc
TRỤC PHỤ
Mục 50
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà - Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.260.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm - |Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ám
TRỤC PHỤ
Mục 43
1.120.000
EA ĐƯỜNG TRƯỜNG |CHINH (QL3)|Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng - KĐT Việt Hàn
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Phạm Văn Đức - Hết ao ông Phạm Công Bình
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ - Đất bà Luu Thị Lý
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển - |Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn |Thị Bích Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị |Nga tổ dân phố |Hiệp Đồng - Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Vân - Đất ông Ma Công Luyện
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đặng Thị Phương - Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng)
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông |Phạm Văn Tuấn - Đất ông Nguyễn Văn Long TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Nhà ông Nguyễn Văn Ngân - Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ |dân phố Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết - |Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đồng Thị Đại - Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Huần - Hết đất ông Vũ Duy Hăng
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Phạm Thị Lan - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông - Ngã ba đất bà
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Chín - Đất ông Nguyễn Trung Kiên
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất | bà Lưu Thị Ngân - |Giáp mương nước
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chung - Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNTà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Nguyễn Văn Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đỗ Thị Dịu - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP |Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.260.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Mẫn Thị Nhã - Đất ông Đỗ Vinh Quang
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh - Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất)
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất nhà bà Nguyễn Thị Tâm - Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Tính - Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Mười
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Nguyễn Thị Phương - Đất ông Nguyễn Văn Thăng
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng - |Nhà ông Nguyễn |Hữu Hùng
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba ông Lưu Bá Tho - Đất ông Nguyễn Văn Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂN|Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn - Đất ông Phạm Công Quyền
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ao ông Lưu Bá Lê - |Nhà ông Nguyễn Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Đặng Thị Phương - |Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3)
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà |Nguyễn Thị Trang - |Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNBờ kênh - Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm |điện tổ dân phố Chùa)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
1.750.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.120.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo)
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn - |Đất ông Mẫn Xuân Phú
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất bà Lưu Thị Ngân - Đất ông Nguyễn Văn Quán
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Bờ kênh
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.100.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Đỉnh Văn Thành - Hết đất bà Nguyễn Thị Tho
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Toán - |Đất ông Nguyễn Văn Chương
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Thi - Đất bà Nguyễn Thị Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNTà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng - |Đất nhà ông Lê Văn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 40
1.050.000
PHÓ BÙI THỊ XUÂNNgã ba đất ông |Đàm Văn Hồng - Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất |ông Nguyễn Văn Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba nhà ông Dương Văn Lịch - |Trang trại ông Hà Văn Đoàn
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên M - Suối
TRỤC PHỤ
Mục 55
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐường Trần Hưng Đạo (QL3) - Đường sắt
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
2.450.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Hà Văn Sinh - Đất ông Tế
TRỤC PHỤ
Mục 49
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ - Hết đất ông Trần |Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài)
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Hà Văn Phăng - |Đất ông Nguyễn Đình Hồng
TRỤC PHỤ
Mục 50
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNhà văn hoá tổ dân phố Yên Mễ - Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mе
TRỤC PHỤ
Mục 51
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài - Đất ông Dương Minh Triều
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.120.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Chùa Yên Mễ
TRỤC PHỤ
Mục 60
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Dương |Văn Diện - Ngã ba đất ông Dương Quận
TRỤC PHỤ
Mục 48
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Dương Văn Cử đi qua đường sắt - Suối
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng - Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUTù ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn - |Ngã ba ông Trần |Văn Binh (Tuyết)
TRỤC PHỤ
Mục 46
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã 3 đối diện trường Mẩm non Hồng Tiến 2 - Đất ông Dương văn Liệu
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy - Đất ông Hà Đình Thùy
TRỤC PHỤ
Mục 57
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến - Nhà ông Hà Văn Học
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Hà Văn Đoàn - Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP Giếng)
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Hà Văn Hằng - Đất ông Trần Văn Long
TRỤC PHỤ
Mục 45
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Dương Văn Ca - Hết đường
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài - Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất ông Dương - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Trần Kiếm Anh - |Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 40
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUGiáp tái định cư tổ |dân phố Yên Mễ - Đường Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 52
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba ông Dương Văn Dễ - Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài)
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tên) - Đất ông Dương Văn Vân
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUTà ngã ba bà Lý Thị Hoa - Hết đất ông Dương Văn Nhiễu
TRỤC PHỤ
Mục 42
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Dương Văn Quyền - Đất ông Dương Văn Xuyên
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Trần Văn Ái - Đất ông Dương Văn Phiến
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba thửa 1225 (hỏi tên) - |Hết đường
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ao ông Dương Văn Giao - Hết đất ông Dương Văn Hào
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba ông Trần Văn Liêm - |Hết đất ông Trần Văn Thiệp
TRỤC PHỤ
Mục 44
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNhà văn hoá tổ dân phố Ngoài - Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Nhà ông Nguyễn Văn Kích tổ dân phố Ngoài - Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đường ông |Dương Văn Hữu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thu
TRỤC PHỤ
Mục 63
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đi dọc |đường sắt - Hết đất ông Trịnh Văn Mua
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba ông Phạm Hữu Trung - |Ngã ba ông Hà Hải Đường
TRỤC PHỤ
Mục 54
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ
TRỤC PHỤ
Mục 58
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ao ông Dương Văn Tâm - |Hết ruộng ông Dương Văn Quyền
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh - Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất bà Trần Thị Xuân - Hết đất ông Trần Văn Động tổ dân phố Ngoài
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba Dương Thị Hỹ - Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Cổng Trần Xuân Duc - Đất ông Dương Văn Nhiên
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Hà Văn Thì - Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà bà Truyền
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba ông Trần Văn Đề - Đất ông Dương Văn Bống
TRỤC PHỤ
Mục 43
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã năm đất bà Dương Thị Mai - Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUCầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
2.450.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ruộng ông Bùi Văn Lon - Ngã tư hồ to (TDP Giếng)
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba hồ to (TDP Giếng) - Hết đất ao bà Hà Thị Thức
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNhà văn hoá tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn |Rộng - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.120.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông trần Văn Duy - Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài)
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất nhà ông Bùi |Văn Phòng - |Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gach Tuynel
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất bà Hà Thúc Mênh - Cống chui
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất bà Dương Thùy Dung qua công bà Nguyễn Thị Hường - Giáp đường cao tốc
TRỤC PHỤ
Mục 62
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Nhà ông Nguyễn Văn Phúc tổ dân phố Yên Mễ - - Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ
TRỤC PHỤ
Mục 53
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Ngã ba đất ông Trần Văn Lành - Hết đất ông Dương Văn Lư
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi - Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài - Hết đất ông Trần Văn Dục tổ dân phố Ngoài
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường - Đất ông Dương Văn Tuệ
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã năm - Chùa Vân Dương (TDP Ngoài)
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.120.000
PHÓ HỎ TÙNG MAU|Nhà ông Hà Đức Trung tổ dân phố Yên Mễ - Hết chùa tổ dân phố Yên M
TRỤC PHỤ
Mục 59
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba đất ông Hà Văn Nhung - Hết ngã ba đồng
TRỤC PHỤ
Mục 61
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUNgã ba ông Hà Văn Xuât - |Đất bà Hà Thị Sản
TRỤC PHỤ
Mục 56
1.050.000
PHÓ HỎ TÙNG MAUĐường sắt - Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.100.000
PHÓ NGUYEN TRI PHƯƠNG|Toàn tuyển
TRỤC CHÍNH
7.000.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Lưu Xuân Trường - Hết đất ông Trần Văn Thủy
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã tư đất bà Đặng Thị Thành - Đất ông Đào Văn Tâm
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông |Nguyễn Văn Vượng - Nhà bà Lưu Thị Na
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông |Nguyễn Tiến Minh - Đất ông Nguyễn Văn Luận
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất bà Trần Thị Thao - Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng - Nhà ông Lưu Công Viên
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba ruộng ông Trần Đức Phượng - Đất bà Lru Thị |Hồng Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng - |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba trạm điện tổ dân phố Chùa - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba bà Lưu Thị Trình - Nhà bà Lưu Thị Ca
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Lưu Trọng Đạo - Đất ông Lưru Đức Chính
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất bà Lưu Thị Nhất - Hết đất ông Đào Văn Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn) - Đất bà Nguyễn Thị Tuyết
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông - |Hết đất ông
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm - Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1 đến đất bà Dương Thị Mến, Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc |Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Sử, Nhánh 4 đến đất bà Đàm Thị Quyết
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Dương Văn Lập - Đất ông Dương Văn Ngân
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Đặng Văn Chính - Đất bà Đàm Thị Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.540.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh - Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
Đoạn 2
|TRỤC CHÍNH
Mục 2
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgà ba canh nhà văn hóa TDP Chùa - Đất ông Luu Quang Thống
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu - |Đất ông Nguyễn Văn Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIHồ tổ dân phố Đông Sinh - Nhà ông Đặng Trần Thảo tổ dân phố Đông Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã bà Nguyễn Thị Sáu - Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị - Mương nước tổ dân phố Đông Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.540.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIĐất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh - Khu đô thị Việt Hàn
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.330.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã tư đất bà Đặng Thị Thành | - |Hết đất ông Đàm Quốc Phương
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba bà Hà Thị Thu Thủy - Đất ông Trần Xuân Trường
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIĐất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa - Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh
Đoạn 1
|TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.100.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Ngô Thượng Lương - Đất ông Đặng Văn Sỹ
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba dất bà |Nguyễn Thị Đàn - Đất ông Nguyễn |Hồng Kiên
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIHồ tổ dân phố Đông Sinh - Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đường sắt - Nhà ông Lưu Quang Tý
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Trần Quốc Việt - Bà Dương Thị Kính
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIĐất nhà ông Đặng |Minh Chiến - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm - Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy)
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Dương Văn Chiến - Đất bà Trần Thị Hiền
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁINgã ba đất ông Đỗ Văn Thăng - Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ)
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.330.000
PHÓ PHẠM HÒNG THÁIĐất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh - Đất ông Đàm Văn Chính
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.330.000
PHỎ TRẦN ĐĂNG NINHToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
12.600.000
PHỐ LƯU NHÂN CHÚĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
3.990.000
PHỐ LƯU NHÂN CHÚNgã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) - Hết đất khu dân cư Yên Thứ
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
4.550.000
PHỐ LƯU NHÂN CHÚ|Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Kênh Núi Cốc
TRỤC PHỤ
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC|Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất | ông Đỗ Anh Thân) - Đất ông Đồng Anh Chung.
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh) - Hết đất ông Hà Huy Ngọc.
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ảm - Đất nhà ông Đồng |Văn Tân
TRỤC PHỤ
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCHết khu đô thị Ảm Diện 2 - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.800.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba đất bà Dương Thị Dung - Đất bà Nguyễn Thị Hà
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng) - Hết đất ông Hoàng Đình Kiên
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ảm - Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Åm
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất bà Nguyễn Thị iu Mùi tổ dân phố Ảm - Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn)
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC|Ngã ba NVH Ám cũ - Đất bà Nguyễn Thị Thå TDP Åm
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ám - |Đất bà Dương Thị |Thu Trang tổ dân phố Ảm
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐường Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết khu đô thị Ám Diện 2
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
3.500.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCKênh N12-10 - |Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ám
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.050.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba đất bà Lưu Thị Tuyên - Khu dân cư Hồng Diên
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ám - Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ám
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Åm - Đất ông Đồng Văn Minh tỗ dân phố Åm
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu) - Đất ông Vũ Duy Sự
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba đất ông Dương Văn Viên - Đất ông Dương Văn Nghĩa
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất Nhà văn hóa tổ dân phố Âm (mới) - Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ảm
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba NVH Ám cu - Đường Tôn Đức Thắng
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.960.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCĐất Nhà văn hóa tổ dân phố Ảm (mới) doc theo kênh N12- 10 - Khu đô thị Việt Hàn
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.120.000
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰCNgã ba đất ông Dương Văn Trường - Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn)
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.120.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHĐường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc) - Hết đất ông |Nguyễn Văn Trọng
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.260.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHĐường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266) - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đoạn 1
| TRỤC CHÍNH
Mục 1
4.900.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHĐường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - |Giáp địa phận phường Vạn Xuân
Đoạn 2
| TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.040.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)|Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đức - Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.120.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Đất nhà ông Trần |Hiển Phương - Hết đất nhà ông Đào Đức Uông
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.120.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà bà Đỉnh Thị Lan qua khu dân cư Tân Trung - 2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261)
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.120.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP Thống Hạ - Hết đất địa phận phường Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào - Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.120.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.120.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Chân cầu Đẫm - Giáp địa phận phường Phúc Thuận
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.100.000
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)Nhà ông Hoàng Văn Thanh - Hết đất địa phận phường Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Đất bà Hà Thị Hoa |qua nhà bà Dương Thị San - Nhà ông Trần Xuân Văn
TRỤC PHU
Mục 33
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Ngã ba Hồ Răng Ro - Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên
TRỤC PHU
Mục 41
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)|Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy - |Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh
TRỤC PHU
Mục 44
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom - Mương (thửa 768)
TRỤC PHU
Mục 26
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng - Ngã ba nhà Hà Văn Kệu
TRỤC PHU
Mục 2
1.820.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý - Hết đất Phổ Yên
TRỤC PHU
Mục 38
1.050.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất bà Dương Thi Tuấn
TRỤC PHU
Mục 14
1.680.000
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)|Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính - Đất ông Hà Văn Tuấn
TRỤC PHU
Mục 48
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.