Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1931 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3), đoạn Đường Lý Nam Đế đến Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (328 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỤC CHÍNH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã Trâu) - Đường sắt Đoạn 1 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC CHÍNH | Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên - Cổng viện Quân Y 91 Đoạn 2 | 9.450.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC PHỤ | Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung - Hết đất ông Ảnh | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC CHÍNH | Đường Trường Chinh (QL3) - Giáp đất Ban chi huy Quân sự Phổ Yên Đoan 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC PHỤ | |Nhà hàng 91 đi qua |nhà ông Tâm sản xuất gạch - Giáp địa phận phường Nam Tiến | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC CHÍNH | Ngã tư phía đối diên - Cuối đường Đoạn 3 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ TRỤC PHỤ | Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) - |Nhà ông Tâm Tính | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM TRỤC CHÍNH | Đường Đỗ Cận (ĐT.261) - Cổng phụ viện Quân Y 91 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| Cổng chính bệnh viện Quân Y 91 - |Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu | 1.540.000 | |
| Đồng (QL3) | 12.600.000 | |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ TRỤC CHÍNH | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) Đoạn 1 | 3.990.000 |
| PHỐ LƯU NHÂN CHÚ TRỤC CHÍNH | Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên - Hết đất khu dân cư Yên Thứ Đoạn 2 | 4.550.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ảm - Đất nhà ông Đồng |Văn Tân | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Åm - Đất ông Đồng Văn Minh tỗ dân phố Åm | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC CHÍNH | Hết khu đô thị Ảm Diện 2 - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 2 | 2.800.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Kênh N12-10 - |Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ám | 1.050.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ảm (mới) doc theo kênh N12- 10 - Khu đô thị Việt Hàn | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Âm (mới) - Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ảm | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất bà Nguyễn Thị iu Mùi tổ dân phố Ảm - Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn) | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ảm - Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Åm | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ám - Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ám | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC CHÍNH | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Hết khu đô thị Ám Diện 2 Đoạn 1 | 3.500.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ám - |Đất bà Dương Thị |Thu Trang tổ dân phố Ảm | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng) - Hết đất ông Hoàng Đình Kiên | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Trường - Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn) | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Viên - Đất ông Dương Văn Nghĩa | 1.120.000 |
| |Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Kênh Núi Cốc | 1.120.000 | |
| |Cổng chính Z131 - Nhà khách Z131 | 3.500.000 | |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | |Ngã ba NVH Ám cũ - Đất bà Nguyễn Thị Thå TDP Åm | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Lưu Thị Tuyên - Khu dân cư Hồng Diên | 1.050.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Dương Thị Dung - Đất bà Nguyễn Thị Hà | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | |Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đỗ Anh Thân) - Đất ông Đồng Anh Chung. | | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba NVH Ám cu - Đường Tôn Đức Thắng | 1.960.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu) - Đất ông Vũ Duy Sự | 1.120.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỤC PHỤ | Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh) - Hết đất ông Hà Huy Ngọc. | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành - Đất ông Đào Văn Tâm | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh - Đất ông Đàm Văn Chính | 1.330.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành | - |Hết đất ông Đàm Quốc Phương | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh Đoạn 1 | 2.100.000 |
| |TRỤC CHÍNH | Nhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh - Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện Đoạn 2 | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất - Hết đất ông Đào Văn Thắng | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường - Hết đất ông Trần Văn Thủy | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm - Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Nhà ông Đặng Trần Thảo tổ dân phố Đông Sinh | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị - Mương nước tổ dân phố Đông Sinh | 1.540.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Ngô Thượng Lương - Đất ông Đặng Văn Sỹ | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính - Đất bà Đàm Thị Sinh | 1.540.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng - Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ) | 1.330.000 |
| Việt Hàn) | 7.000.000 | |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt - Đất bà Nguyễn Thị Tuyết | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba bà Lưu Thị Trình - Vượng Nhà bà Lưu Thị Ca | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông - |Hết đất ông | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngà ba canh nhà văn hóa TDP Chùa - Đất ông Luu Quang Thống | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Vượng - Nhà bà Lưu Thị Na Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1 đến | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng - Đất bà Lru Thị |Hồng Nguyên | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã bà Nguyễn Thị Sáu - Hết đất ông Nguyễn Văn | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đường sắt | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy - Đất ông Trần Xuân Trường | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố - Khu đô thị Việt Hàn | 1.330.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu - |Đất ông Nguyễn Văn Thịnh | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Chùa Ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa - Hiệp Đồng Đường sắt Hà Thái | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo - Đất ông Lưru Đức Chính | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Thuý Hồ tổ dân phố Đông Sinh - Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố - Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Hàn) Ngã ba đất ông Dương Văn Lập - Đất ông Dương Văn Ngân | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Trần Thị Thao - đến đất bà Đàm Thị Quyết Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đông Sinh Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến - Đất bà Trần Thị Hiền | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm - đất bà Dương Thị Mến, Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc |Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Sử, Nhánh 4 | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba dất bà |Nguyễn Thị Đàn - Đất ông Nguyễn |Hồng Kiên | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt - Bà Dương Thị Kính | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đường sắt - Nhà ông Lưu Quang Tý | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng - Nhà ông Lưu Công Viên | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC CHÍNH | Đường Phạm Văn Đồng (QL3) - |điện dân Bờ kênh Ngã giao với Đoạn 1 | 2.100.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC CHÍNH | Bờ kênh - ba phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm |điện tổ dân phố Đoạn 2 | 1.750.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP |Hiệp Đồng |Nhánh 1 đến đất | 1.260.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chung - |Thị Bích Hồng Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP |Hiệp Đồng | 1.260.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển - ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn | 1.260.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Nhà ông Nguyễn Văn Ngân - Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ |dân phố Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Huần - Hết đất ông Vũ Duy Hăng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Đất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất - |Giáp mương nước | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Đất bà Nguyễn Thị |Nga tổ dân phố |Hiệp Đồng - Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố |Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Văn Chính Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân - Đất ông Ma Công Luyện | 1.120.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | bà Lưu Thị Ngân Ngã ba đất bà Lưu Thị Ngân - Đất ông Nguyễn Văn Quán | | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Phạm Thị Lan - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng | 1.120.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | |Nguyễn Văn Trụ Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng - |Nguyễn Văn Trị |Hết đất ông |Nguyễn Văn Xuân | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Đặng |Minh Chiến - Đường sắt | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Tiến Minh - Đất ông Nguyễn Văn Luận Ngã ba giao với | 1.050.000 |
| |TRỤC CHÍNH TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Chùa - Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa | 1.120.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn - |Đất ông Mẫn Xuân Phú | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Thi - Đất bà Nguyễn Thị Hồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh - Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất) | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính - Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Mười | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng - |Nhà ông Nguyễn |Hữu Hùng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Lưu Bá Tho - Đất ông Nguyễn Văn Hồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm |Ông Nguyễn Văn | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức - Hết ao ông Phạm Công Bình | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Đàm Văn Hồng - đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại - Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm - Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phương - Đất ông Nguyễn Văn Thăng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ - Đất bà Luu Thị Lý | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Mẫn Thị Nhã - Đất ông Đỗ Vinh Quang | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông - Ngã ba đất bà | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết - |Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương - Quyết (Nhánh 3) Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Chín - |ông Nguyễn Văn Thịnh Đất ông Nguyễn Trung Kiên | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Toán - |Đất ông Nguyễn Văn Chương Nhánh 1 đến hết | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê - |Nhà ông Nguyễn Văn Bình | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà |Nguyễn Thị Trang - |Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Tà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng - Đất ông Nguyễn Văn Vượng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn - Đất ông Phạm Công Quyền | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông |Phạm Văn Tuấn - Đất ông Nguyễn Văn Long TDP |Hiệp Đồng | 1.050.000 |
| PHÓ BÙI THỊ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Đỉnh Văn Thành - Hết đất bà Nguyễn Thị Tho | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Đường Trần Hưng Đạo (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 | 2.450.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Đường sắt - Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ Đoạn 2 | 2.100.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm - |Hết ruộng ông Dương Văn Quyền | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Trần Văn Lành - Hết đất ông Dương Văn Lư | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tên) - Đất ông Dương Văn Vân | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon - Ngã tư hồ to (TDP Giếng) | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng - Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ - Hết đất ông Trần |Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài) | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường - Đất ông Dương Văn Tuệ | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã năm - Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài - Đường sắt | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đi dọc |đường sắt - Hết đất ông Trịnh Văn Mua | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC CHÍNH | Cầu Sòi, tổ dân phố |Yên Mễ - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 3 | 2.450.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Dương Văn Dễ - Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài - Đất ông Dương Minh Triều | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ao ông Dương Văn Giao - Hết đất ông Dương Văn Hào | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã năm đất bà Dương Thị Mai - Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình | 1.050.000 |
| Tà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng - |Đất nhà ông Lê Văn Xuân | 1.050.000 | |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Rộng Ngã ba Dương Thị Hỹ - Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | dân Ngã ba đất ông Dương Văn Ca - Hết đường | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ phố Giếng - Ngã ba nhà bà Truyền | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Đoàn - Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh - Cống chui | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố - Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Nguyễn Văn Kích tổ dân phố Ngoài - Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Bùi |Văn Phòng - |Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gach Tuynel | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền - Đất ông Dương Văn Xuyên | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch - |Trang trại ông Hà Văn Đoàn | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến - Nhà ông Hà Văn Học | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất ông Trần Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài - Hết đất ông Trần Văn Dục tổ dân phố Ngoài | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Thì - Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngoài Đất ông Dương - Ngoài Đường sắt | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất bà Trần Thị Xuân - Hết đất ông Trần Văn Động tổ dân phố Ngoài | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã 3 đối diện trường Mẩm non Hồng Tiến 2 - Đất ông Dương văn Liệu | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn - Đường sắt | 1.120.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên) - |Hết đường | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi - Trần Văn Tôn Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông trần Văn Duy - Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài) | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài - Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh - Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Cổng Trần Xuân Duc - Đất ông Dương Văn Nhiên | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ to (TDP Giếng) - Giếng) Hết đất ao bà Hà Thị Thức | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Phăng - |Đất ông Nguyễn Đình Hồng | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa - Hết đất ông Dương Văn Nhiễu | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Trần Văn Liêm - |Hết đất ông Trần Văn Thiệp | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung - Hết ngã ba đồng | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Văn Ái - Đất ông Dương Văn Phiến | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Nguyễn Văn Phúc tổ dân phố - Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Dương |Văn Diện - Ngã ba đất ông Dương Quận | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Sinh - Đất ông Tế | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh - |Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà văn hoá tổ dân phố Yên Mễ - Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mе | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Tù ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn - |Ngã ba ông Trần |Văn Binh (Tuyết) | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Xuât - |Đất bà Hà Thị Sản | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy - Đất ông Hà Đình Thùy | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nguyễn Thị Hường Ngã ba đường ông |Dương Văn Hữu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thu | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên M - Suối | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ - Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Giáp tái định cư tổ |dân phố Yên Mễ - Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngoài Ngã ba đất ông Dương Văn Cử đi qua đường sắt - Suối | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua công bà - Giáp đường cao tốc | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Ngã ba ông Trần Văn Đề - Đất ông Dương Văn Bống | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Yên Mễ |Ngã ba ông Phạm Hữu Trung - |Ngã ba ông Hà Hải Đường | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Hà Đức Trung tổ dân phố Yên Mễ - Hết chùa tổ dân phố Yên M | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng - Đất ông Trần Văn Long | 1.050.000 |
| PHÓ HỎ TÙNG MAU TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông |Nguyễn Văn Hải - Chùa Yên Mễ | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Dương Văn |Đường Hoàng Hoa Hết Thám đi qua đất Văn Hà Văn Nôi - đất ông Trần Khánh ông | 1.260.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom 2 bên cầu vượt Cuối |đường sắt - đường chân | 1.820.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom đi tổ phố Mãn Hết Chiêm đất ông Tiến Đồng - phường Hồng dân | 1.330.000 |
| TRỤC PHU | Hết Đường Hoàng Hoa Bùi Thám phố - đất nhà ông Văn Thư tổ dân Giếng | 1.680.000 |
| TRỤC PHU | |Hết Đường Hoàng Hoa Văn Thám phố - đất ông Ngô Dũng tổ dân Giếng | 1.680.000 |
| TRỤC PHU | ba đất ông Đất |Nguyễn Văn Hải - ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm) Ngã | 1.190.000 |
| TRỤC PHU | kéo dài đến đường sắt ba ông Đất |Nguyễn Văn Son Vụ - ông Hà Văn Ngã | 1.190.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Ngã Thám Hà - ba giáp đất bà Thị Huyền | 1.680.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám Ngã - ba | 1.190.000 |
| TRỤC PHU | tổ dân phố Giếng Hết Đường Hoàng Hoa Văn Thám phố Đường Hoàng Hoa - đất ông Hà Huỳnh tổ dân Giếng đi | 1.680.000 |
| TRỤC PHU | 17 dọc đường |Hết QL 3 Văn - đất ông Hà Úng Cầu gom | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Thám, ba nhánh đi dân phố Giếng, Hết ông Dương Văn Văn Giám tổ dân phố Giếng - đất ông Dương Bộ tổ đất | 1.540.000 |
| TRỤC PHU | Mãn Chiêm Đường Hoàng Hoa Hết Thám Thi - đất bà Dương Tuấn phố | 1.680.000 |
| TRỤC PHU | ba ruộng ông Công Tú - Đường gom Ngã Đinh | 1.190.000 |
| TRỤC PHU | ba đất ông Ngã Dương Văn Đài - ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc Ngã | 1.120.000 |
| TRỤC PHU | Đât ba đất ông Hà Hiến Văn - ông Dương Thạch (Mãn Chiêm) Ngã Văn | 1.120.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Ngã Dương Văn Cường, Kệu dân phố Giếng) - ba nhà Hà Văn tổ | 1.820.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa |Đất Thám qua tái định tổ dân phố Mãn Mãn - nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Chiêm cư | 1.120.000 |
| TRỤC PHU | Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Ngợi, tổ dân - Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới Duy | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | Hưng Đạo (QL3) - Điềm Thụy | 8.400.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý - Hết đất Phổ Yên | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường - Mương (thửa 768) | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc - Đất ông Trần Văn Viên | 1.120.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Hà |Văn Hùng - Đất bà Hà Thị Kha | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Đất bà Dương Thị Khanh - Đất nhà ông Hà Văn Tùng | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý - Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Chiêm Ngã tư - Đất nhà ông Trần |Văn Viên | 1.120.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cống chui đường cao tốc) - |Hết đất phường Hồng Tiến | 1.330.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba Hồ Răng Ro - Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Hà Văn Yên - |Đất ông Hà Văn Trăm | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Đất bà Hà Thị Hoa |qua nhà bà Dương Thị - Nhà ông Trần Xuân Văn | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Đất nhà ông Trấn Văn Bốn - Đất nhà ông Dương Văn Lượng | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà |ông Dương Văn Huynh - Đất nhà ông Cừ | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng - Đất đất ông Dương Văn Liệp | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | |Đất nhà bà Hà Thị |Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm - Cống chui đường cao tôc | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Trần Văn Cao - Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ - Đất ông Hà Văn Tý | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã tư đất ông Dương Văn Mận - |Hết đất hồ đất hồ Răng Ro | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh - |Đất nhà ông Hà Văn Chuyên | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | gom Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng - Đường gom | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | San Đất nhà ông Trần Xuân Văn - Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba TĐC Mãn Chiêm - Đất ông Hà Văn Đoàn | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm - Hết nhà ông Cừ | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn - Đường gom | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà - Hết đất ông Hà Văn Tụy | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Văn Dược |Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn - Hết đất nghĩa địa | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất |ông Trần Văn - Giáp mương nước | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ - Giáp cánh đồng | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | Khương |Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính - Đất ông Hà Văn Tuấn | 1.050.000 |
| TRỤC PHU | |Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy - |Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất |ông Dương Văn Kính - Giáp đất ông Dương Văn Bình | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Nguyễn Thị |Nghị, tổ dân phố Hanh | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân - |Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn - Nhánh 1 đi hết đất |ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh - Hồ tổ dân phố Liên Minh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC CHÍNH | Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266) - Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) Đoạn 1 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC CHÍNH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - |Giáp địa phận phường Vạn Xuân Đoạn 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC PHỤ | Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn - Hết đất ông |Nguyễn Văn Trọng | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYỄN GIÁP TRỤC CHÍNH | Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 | 3.150.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) - Giáp đất phường |Vạn Xuân Đoạn 1 | 5.390.000 | |
| Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện - Mương nước | 1.050.000 | |
| TRỤC PHŲ | Thượng |Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy - Hết đất bà Nguyễn Thị Chi | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm - Đất nhà ông Dương Văn Sơn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Thượng |Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên - Hết đất ông |Nguyễn Viết Đảm | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Sâm - Nhà ông Dương Văn Bình | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nguyễn Viết Tiu Hết ông Nguyễn |Viết Quá | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường - Đất bà Nguyễn |Minh Ngọc | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn - |Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã tư đi qua nhà |ông Dương Văn Ninh - Hết đất Phổ Yên | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã tư - Đất bà Tạ Thị Xuân | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ - Đất ông Dương Văn Long | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Chuyên Đất nhà ông |Nguyễn Đức Tâm - Nhà bà Nguyễn Thị Đại | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | |Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông |Nguyễn Viết Hải |Ngã - Đất bà Ngô Thị Hương | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm - Đồng Thị Nhất Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi - |Đất ông Dương Văn Mười | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba ông Dương Văn Lâm - Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng - Đất bà Dương Thị Nam | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống - Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng | 1.120.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Dương Văn Thiệp |Ngã ba nhà ông - Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà |ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống - Ngã tư | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Ngọc - |Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến hết đất bà | 1.050.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố |Ngoài đến hết Trường Tiều học Hồng Tiến 2), đường | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | quy hoạch rộng 15,5m |Khu dân cư Phú Đại Cát | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |dân phố Hằng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m) Khu tái định cư tổ | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các | 2.730.000 |
| TRỤC PHŲ | Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà |ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh - Hết đất phường |Hồng Tiến | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng - Hết đất bà Đương Toàn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | |Ngã ba ruộng bà |Nguyễn Thị Thà - |Nhà ông Nguyễn Văn Bao | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Võ Nguyên Giáp (cồng làng tổ dân phố Liên - Hồ tổ dân phố Liên Minh | 1.120.000 |
| TRỤC PHŲ | Đình Sơn |Ngã ba ông Dương Văn Khải - Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Hảo rẽ đi |Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản - Minh |Đất ông Ngô Văn Hòe | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến - Đất ông Dương Văn Ngân | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất | ông Nguyễn Viết - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền - Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân - Đất ông Dương Văn Chín | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn - Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Cổng ông Dương Văn Lâm - Dương Thị Hòe Đất ông Trương Công Huy | 1.050.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Hồng Tiến Đường quy hoạch rộng 15m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 13.5m Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m) Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 19m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m Đât tái định cư trong | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) Đường quy hoạch rộng 19,5m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch rộng 9m Đất tái định cư trong |khu đô thị phường | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m | 2.240.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) Đường quy hoạch rộng 24,0m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà |bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | quy hoạch rộng 10.5m |Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu dân cư Thành Lập 2 Đường quy hoạch rộng 30m | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh Đường quy hoạch rộng 15 m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 4.760.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch |rộng 21m | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15,0m. | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 5.250.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ba Hàng (cũ) Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 13,5m. Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục | 4.060.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (phần diện tích 24,68ha) Đường quy hoạch rộng 30m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch | 4.060.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) Đường quy hoạch rộng 19,5m | 4.760.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư xóm | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Khu dân cư Vinaconex 3- Phổ | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hanh và Cống Thượng Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị Đại | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Phong Đường quy hoạch rộng 16,5m | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phố Nguyễn Tri Phương) Đường quy hoạch |rộng 27m | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 4.340.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Trâm Đường quy hoạch rộng 22m | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 4.340.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 4.550.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc | 910.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3m | 840.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12m | 4.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.