Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1551 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Đình Phùng80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ, đoạn Đảo tròn Trung tâm đến Đảo tròn Đồng Quang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Qua 100m - 200m
Đoạn 2
14.400.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐảo tròn Đồng Quang - Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đoạn 2
70.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 80m
Nguyên Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
23.500.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Công ty Điện lực Thái Nguyên Đoạn 1
19.600.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và
22.400.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐầu cầu vượt đường sắt Hà Thái - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 3
50.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
22.400.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn
Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái
23.500.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn
Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
23.500.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ
Nhà hát ca múa nhạc Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Rẽ cạnh hàng rào
16.800.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐảo tròn Trung tâm - Đảo tròn Đồng Quang
Đoạn 1
80.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn I thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ19.600.000
ĐƯỜNG ĐỘI CẦN
Trục phụ
Đường Đội Cấn - 100m
Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
17.500.000
ĐƯỜNG ĐỘI CẦNToàn tuyến
Toàn tuyến
80.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMNgã tư gặp đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)
Đoạn 2
48.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
mạng Qua 100m - 200m về 2 phía
Đoạn 2
12.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương cũ Từ đường Cách tháng Tám - dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng 100m
Ngõ số 2 Đoạn 1
13.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMHết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ - Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đoạn 3
38.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Nhà văn hóa tổ 3 - 100m
Đoạn 3
7.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đoạn còn lại - Gặp đường Minh Câu
Đoạn 4
8.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMtâm Đảo tròn Trung tâm - đường Bắc Nam) Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 1
60.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMNgã tư rẽ phố Xương Rông - Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắс Nam)
Đoạn 4
32.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Bưu điện tỉnh Thái Nguyên Đường Cách mạng tháng Tám - Cầu Gặp đường Phan Bội Châu
Rẽ phố Đầm Xanh Đoạn 1
10.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Qua 200m Theo hàng rào - 400m Đường Minh
Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥2,5m)
8.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Phan Bội Châu - Nhà văn hóa tổ 3
Đoạn 2
8.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Phố Đầm Xanh - 150m
Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê
7.700.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Ngõ số 287; 331; 357
9.200.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Các trục phụ còn lại
Văn Thụ - 100m
độ rộng đường > 2m
6.300.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Các trục phụ còn lại
Đường Hoàng
độ rộng đường ≤ 2m
4.800.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ
Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
9.200.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp đường Ga Thái Nguyên
Rẽ qua cống Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
14.400.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Giáp ngõ 375 - 100m
Các ngách số 21; 27; 47; 55
7.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 150m
Ngõ số 70; 90
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Các trục phụ còn lại,
mạng tháng Tám - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
4.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m (về 2 phía)
Ngõ số 132
8.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
Thái Nguyên cũ Đoạn
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
9.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 150m
Ngõ số 300: Rë khu dân cư Công ty Cô phần Môi trường Đô thị
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
8.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
309 Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiều học Nha Trang gặp ngo
10.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
Các ngõ số 108; 136; 200; 105
9.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Các trục phụ còn lại,
mạng tháng Tám - 100m
độ rộng đường > 2m
6.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
9.900.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn - Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đoạn 2
49.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương - Hết đất Thư viện
Ngõ số 53: Rẽ vào
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNNgã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 4
56.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên - Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đoạn 3
65.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐường Phan Đình Phùng - Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
Đoạn 5
46.000.000
Ngã ba Mỏ Bạch - Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đoạn 1
58.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Thái Nguyên) Đường Lương Ngọc Quyến - Gặp đường Chu Văn An
Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Ngõ số cạnh
7.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Hết đất Vincom Thái Nguyên
286: Rẽ Vincom Thái Nguyên Đoạn 1
16.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Ngô số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
18.300.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Từ ngã ba rë Trường Tiu học Thống Nhất - Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang
Đoạn 4
7.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Qua cồng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
15.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 100m
Ngõ số 92; 220
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Qua 150m - 250m
Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - 150m
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 Đoạn 1
14.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom - Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
Ngô số 274
16.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
(12.2) rẽ trái Các nhánh rẽ - Trung cũ 100m
Đoạn 5
5.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - Gặp ngõ số 274
Thái Nguyên Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 105
19.600.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Hết ngõ
Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh
7.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngõ số 256 - 100m
Các ngách số 24; 43
9.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
19.600.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp đât Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rě phải - Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
Đoạn 2
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp Trường Tiểu học Thông Nhất - 150m
Đoạn 3
7.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Lương - 50m
Ngõ số 556; 735
9.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyên - Trường Tiểu học Đồng Quang
Ngõ số 488
13.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Ngọc Quyến Phố Văn Cao - 100m Phố Đồng
độ rộng đường ≤ 2m
4.600.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngõ số 566 (nổi từ số nhà 6 ngõ số 566) - Số nhà 18, phố Văn Cao Phố Nguyễn
Đoạn 3: Đường ngang
9.500.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngọc Quyến Đường Lương Ngọc Quyến - Chi cục Thủy lợi Hết đất Chi cục Thủy lợi
Ngõ số 566 Đoạn 1
13.600.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 50m
Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần tế
13.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 150m
Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hat kiểm lâm thành phố
9.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Nhà nghỉ Hải Yến
Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
7.300.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Ngõ số 627
9.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Ngọc Quyến - 100m
độ rộng đường > 2m
6.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Phố Đoàn Thị Điểm
trung tâm Ngõ số 511
13.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - 80m
Ngõ số 499: Re theo Bệnh viện Đa khoa
13.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 50m
Dược và Vật tư Y Ngõ số 346
10.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngã ba đầu tiên - Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn 2
9.500.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ - Phố Đồng Quang
Đoạn 2
14.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyễn Đường Lương Ngọc Quyển - Đình Chiều Ngã ba đầu tiên
Ngõ số 603 Đoạn 1
10.900.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp đất Chi cục Thủy lợi - 100m tiếp theo
Đoạn 2
12.300.000
Phố Văn Cao - Quang Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ
Phố Đồng Quang 2 Đoạn 1
20.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường gom cầu Bến Tượng - 100m
nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ Đoạn 1
10.400.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ13.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNGĐường Phùng Chí Kiên - Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
40.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
9.200.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNGNgã 6 gặp đường Phan Đình Phùng - Đường Cách mạng tháng Tám
Đoạn 3
36.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ7.700.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
Ngõ số 31
19.600.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Qua 150m - 250m
Đoan 2
8.600.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng
Ngõ số 07
10.900.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - hợp cũ 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Ngõ số 19
13.200.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
10.400.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đê Sông Cầu - Chân cầu Bến Tượng
Đường gom cầu Bến Tượng Ngõ số 5: Rẽ Xi
13.200.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng Đường Bến tượng - Nhà thờ 150m
Rẽ vào nhà thờ Đoạn 1
11.700.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
9.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥11,25m
12.000.000
Chân cầu Bến Tượng - Tám Đường Phùng Chí Kiên
Đoạn 1
42.000.000
PHÓ 19/8Toàn tuyến
Toàn tuyến
20.000.000
PHÓ NHỊ QUÝGiáp đất Trường mầm non Trưng Vương - Đường Bến Tượng
Đoạn 3
20.000.000
PHÓ NHỊ QUÝĐảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ - Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
Đoạn 2
15.000.000
PHÓ NHỊ QUÝ
Trục phụ
Phố Nhị Quý - 100m Trụ sở khối sự
Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
7.300.000
PHÓ NHỊ QUÝĐường Phùng Chí Kiên - Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ
Đoạn 1
16.000.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 19,5m13.000.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m10.400.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m11.700.000
PHỎ CỘT CỜToàn tuyến
Toàn tuyến
32.000.000
PHỎ CỘT CỜ
Trục phụ
Phố Cột Cờ - 50m
Các ngõ số 47; 70
15.800.000
PHỐ QUYẾT TIẾNToàn tuyến
Toàn tuyến
26.500.000
PHỐ ĐỘI GIÁToàn tuyến - Nguyên cũ
Toàn tuyến
14.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - 100m
Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
11.800.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - 200m
Ngõ số 101; 111; 129
15.800.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 159: Re khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
14.400.000
Tám Toàn tuyến
Toàn tuyến Các đường quy hoạch
40.000.000
PHÓ NGUYỄN CÔNG HOANCách đường Phan Đình Phùng 300m - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
24.000.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Các trục còn lại - Phùng
Đường quy hoạch rộng 19,5m
17.000.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường Phan Bội Châu - Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình
Đường quy hoạch rộng 19,5m
22.000.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m15.000.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINH
Trục Phụ
Phố Trần Đăng Ninh - ngô số 488, đường Lương Ngọc Quyến
Ngõ rẽ từ số nhà 11
10.900.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINHNgã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan - Cổng Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đoạn 2
19.000.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINH
Trục Phụ
Phố Trần Đăng Ninh - 50m
Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
9.000.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA
Trục phụ
Từ cồng Sở Nông nghiệp và Phát triễn nông thôn - 150m
Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
6.600.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦACồng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đường Chu Văn An
Đoạn 2
14.000.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA
Trục phụ
Phố Lương Đình Của - 100m
Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
7.800.000
Đường Lương Ngọc Quyến - Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đoạn 1
22.000.000
Đường Lương Ngọc Quyển - Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đoạn 1
19.000.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
40.000.000
Phố Trần Đăng Ninh - Cách đường Phan Đình Phùng 300m
Đoạn 1
12.000.000
96A, 128Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan - 50m Tuyến số 7, khu
Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
5.000.000
96A, 128Phố Nguyễn Công Hoan - Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
5.200.000
PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN
Trục phụ
Phố Nguyễn - 100m
Ngõ số 35, 53, 57, 78,
8.000.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸ
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng < 9m6.200.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸToàn tuyến
Toàn tuyến Các đường quy hoạch khu dân số 8,
16.000.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸ
Trục phụ
trong cư phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) Đường quy hoạch rộng ≥ 9m7.800.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn Cao - 100m
Ngõ số 40
15.700.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn Cao - 100m
Ngõ số 54
8.700.000
PHÓ VĂN CAOToàn tuyến - Đồng Quang cũ
Toàn tuyến
20.000.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Ngõ số 54 - 50m
Các ngách số 02; 03
7.400.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn cao - Gặp ngách số 2, phổ Văn Cao
Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
7.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐường Nha Trang - Đường Cách Mạng tháng Tám
Đoạn 2
42.000.000
Tám Toàn tuyến
Toàn tuyến
52.000.000
Ngọc Toàn tuyến
Toàn tuyến
16.000.000
Đường Đội Cấn - Đường Nha Trang
Đoạn 1
50.000.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
15.000.000
PHÓ NGUYÈN THÁI HỌC
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
10.400.000
PHỎ NGUYỄN TRI XXVIII PHƯƠNGThái Học Toàn tuyến
Toàn tuyến
15.000.000
PHỐ ĐỒNG MỎToàn tuyến
Toàn tuyến
16.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠNĐảo tròn Trung tâm - Cầu Gia Bẩy
Đoạn 1
60.000.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Trục phụ
Đường Hùng Vương - Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ
Ngõ số 40
16.000.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Trục phụ
Đường Hùng Vương - 200m
Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
16.000.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - 50m
Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp
5.300.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊNĐường Bến Tượng - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
36.000.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ
Mo Ngõ số 252
21.000.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đất Chùa Đồng Mo
Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng
10.400.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - 100m
Trưng Vương) Ngõ số 1, ngõ số 45
7.800.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ
phố cột cờ Ngô số 122; 176
6.700.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Đường Nha Trang
Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở
26.200.000
Duyên Toàn tuyến
Toàn tuyến
18.000.000
Thái Học Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
16.000.000
Đường Hùng Vương - Đường Bến Tượng
Đoạn 1
39.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Hết ngõ
Ngõ số 209/1: Rẽ vào cống Đền Mẫu Thoải
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch10.900.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
xây Nguyên Các ngách số 01; 02
8.300.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch dựng Thái
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 Đoạn 1
15.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠNCầu Gia Bẩy - Ngã ba Mỏ Bạch
Đoạn 2
50.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Qua 50m - 100m
Đoạn 2
7.800.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
sở Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 1
13.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2 Ngõ số 236: Re khu
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
văn hóa số 5 Đoạn 1
13.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Hết ngõ
Ngõ số 416; 400
7.700.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 200m
trị tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 290 Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính
13.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Hết ngõ
quan đài tưởng niệm Ngô số 654
7.700.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Hết ngõ
Ngõ số 628
9.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Ngô số 236 Đường Bắc Kạn - 100m Chung cư Tiến
có đường rộng ≥ 2,5m Ngách số 30 Ngõ số 1: Rẽ khu tập
10.400.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngo, đường ≥ 3,5m13.600.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Đường Phủ Liễn
Ngõ số 678: Re theo hàng rào khu cảnh
13.600.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 50m
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 Đoạn 1
11.800.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Ngõ số 366 - 100m
Các ngách số 01; 02 Ngõ số 332: Vào tổ
6.700.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Các trục phụ còn lại,
Đường Bắc Kạn - 100m
độ rộng đường > 2m
6.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Qua 100m - Hết khu dân cư quy hoạch
Đoạn 2: đường ≥ 3,5m
9.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Ngã ba gặp ngô 889 đường Dương Tự Minh - Chung cư Tiến Bộ
Đoạn 2 Ngõ số 997: Rẽ khu
7.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Ngõ số 997 - 100m
Ngách số 2
10.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Các trục phụ còn lại,
Đường Bắc Kạn - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
4.600.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
dân cư Chi nhánh Điện thành phố Đoạn 1
11.800.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - Ngã ba gặp ngô 889 đường Dương Tự Minh
Đoạn 1
9.800.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Đường Phủ Liễn - 100m
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) Đoạn
10.400.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄNToàn tuyến
Toàn tuyến
36.000.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Đường Phủ Liễn - Văn Thụ Ngõ số 54A
Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1,
9.500.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Đường Phủ Liễn - Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
Ngõ số 54A Đoạn 1 Các ngách rẽ trên ngõ
10.900.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
7.800.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Đường Phủ Liễn - Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng
Nguyên Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
17.500.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Ngõ số 54A - 100m
số 54A Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
6.600.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Ngõ số 54A - 200m
Ngách 50/54A: Re theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái
6.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Điểm đường dẫn lên cầu vượt - Gặp đường sắt Hà Thái
Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Sơn - 100m
Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam
11.500.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường15.300.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Việt Bắc - Hết cầu vượt đường Việt Bắc
Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNHết cầu vượt đường Việt Bắc - Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 3
33.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Sơn - Đến cầu sắt sau Z159
Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài,
6.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường Bắc Kạn - Đường Lương Ngọc Quyến
Đoạn 1
50.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường Lương Ngọc Quyến - Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc
Đoạn 2
40.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Son - 100m
Hoàng Văn Thụ cũ Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thu cũ
13.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ Đường quy hoạch14.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m14.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Từ nút giao Z115 đê - Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m11.900.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Thụ cũ Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m10.400.000
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng < 14,5m9.100.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Sơn - 100m
đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội Thái Nguyên) Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
5.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥3,5m Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến11.800.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Các đường trong khu tái định cư tổ 388.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Son - xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái
Đường quy hoạch
19.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Đường Bắc Son - 100m
Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
4.200.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - Hết ngõ
Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14
11.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - 100m
sạch nông thôn Ngõ số 28
10.400.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - 100m
Ngọc Quyến Các ngõ số 43; 51; 57
7.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Ngõ số 21 - Quyễn 100m
Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách
7.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - 150m
Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương
9.200.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - 100m
Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước
11.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII ANNgã ba ngõ số 21 - Ngọc Quyến Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đoạn 2
19.000.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - Trường Trung học phổ thông Lương Ngọс
Ngõ số 21
11.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII ANGiáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc - Ngã ba gặp phố Lương Đình Của
Đoạn 3
14.000.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII ANĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phỗ thông Lương
Đoạn 1
28.000.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên
Ngõ số 26
7.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cần 1
12.300.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đoàn Ca múa dân gian Việt Băc - Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Du) Ngõ số 70D
7.800.000
ĐƯỜNG CHU VĂN XXXIII AN
Trục phụ
Đường Chu Văn An - Hết ngõ
Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở
7.800.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Qua 100m - Hết đất sân kho
Đoạn 2
6.600.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 100m
Ngõ số 01: Re theo hàng rào Công ty Lương thực
14.400.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Ngõ số 5A và 15A:
16.900.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - Khu dân cu sau chợ Minh Cầu
Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cu Al, A2 sau chơ Minh Cầu: Rë theo hàng rào chợ
18.300.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh - 100m
xá Công an tinh (đường mới) Đoạn 1
17.500.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m8.700.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)
Ngõ số 92 Ngõ số 100: Vào trạm
9.200.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Minh Cầu Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Ngõ số 62: Rẽ chân7.000.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 100m
đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm Đoạn 1
9.200.000
Đường Bắc Sơn - Đường Phan Đình Phùng
Toàn tuyến
45.000.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Ngõ số 206 - 100m
Thái Nguyên Các ngách số 01; 09; 35;45;83
10.200.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 150m
Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu
13.600.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ15.500.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 100m
Ngõ 169a
10.900.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Các trục phụ còn lại
Các trục phụ còn lại6.200.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m17.800.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Ngõ số 160 - 100m
Thái Nguyên Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
10.200.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 200m
trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng Đoạn 1
13.200.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤16,5m16.500.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cu
thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) Đoạn 1
17.500.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Ngõ 153, đường Minh Cầu - 100m
đường Ngách số 07
10.900.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Đường Minh Cầu - 150m
Ngõ số 160: Re theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu
10.900.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Qua 200m - Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn 2 Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến
7.800.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Trục phụ
Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có rộng≥9m14.700.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường Hoàng Ngân - Gặp phố Xương Rồng
Ngo 68
12.200.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m11.900.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ từ đường
độ rộng đường <10m Đường quy hoạch giáp hỗ19.600.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ từ đường
Đường Hoàng Ngân - 100m
Hoàng Ngân rẽ trái,
12.600.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường Hoàng Ngân - Gặp phố Xương Rồng
Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng
9.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
< Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m16.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ từ đường
Đường Hoàng Ngân - 100m
hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m
16.800.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
đường quy họach giáp hồ ≥ 10m16.400.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường Hoàng Ngân - Gặp phố Xương Rồng
Ngô số 72
9.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
đường quy họach giáp hồ 10m12.200.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường Hoàng Ngân - Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng
Ngõ số 45; 57
9.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
Các trục phụ của
Đường Hoàng Ngân - Gặp phố Xương Rồng
Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biển áp Việt Xô
9.000.000
ĐƯỜNG MINH CÀU
Các trục phụ còn lại,
Cầu - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
4.600.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒAHết Công ty Xây dựng số 2 - Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ
Đoạn 3
16.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒANgã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên - Hết Công ty Xây dựng số 2
Đoạn 2
22.000.000
Đường Cách mạng tháng Tám - Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Đoận 1
27.000.000
Đình Phùng Đường Minh Cầu - Đường Cách mạng tháng 8
Toàn tuyến Khu dân cư Hồ điều
40.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
tông rộng ≥ 3,5m Khu dân cư số 8. phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 27m21.800.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 200m
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê
6.600.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tổ 14.9.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 200m
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
13.600.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 13m Khu dân cư 7C4.500.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 22,5m Khu dân cư tổ 13.18.900.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 22,5m8.800.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 41m34.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m9.800.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 200m
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
8.700.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 19,5m9.500.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒACầu sắt giáp đất Khu dân cư tô 14 phường Túc Duyên cũ - Đường Túc Duyên
Đoạn 4
25.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 27m12.000.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Khu dân cư lô 4 + lô 514.000.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m Khu dân cư lô 2 + lô 317.000.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Các trục phụ còn lại
Phố Đình Chiểu - 100m
có đường bê tông ≥ 2,5m,
8.400.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Khu dân cư lô 6 + lô 712.600.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂUGiáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
17.000.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂUĐường Hoàng Văn Thụ - Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Đoạn 1
22.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Hết ngõ
Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
12.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGĐường Bến Tượng - Chợ Đồng Quang 2
Đoạn 2
41.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGChợ Đồng Quang 2 - Đường Thống Nhất
Đoạn 3
30.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Vương cũ Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
7.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
15.300.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng10.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGĐường Phùng Chí Kiên - Đường Bến Tượng
Đoạn 1
37.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 41m18.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 19,5m9.500.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 27m12.000.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 22,5m10.400.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m5.350.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Ngã ba đầu tiên
Ngõ số 198 Đoạn 1
10.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 85: Re theo hàng rào Tỉnh ủy
12.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 158 - 100m
Ngách số 2
8.400.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Phùng (cũ)
13.200.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi Đoạn 1
9.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 200m
Ngõ số 35 Đoạn 1
7.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư sô 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,516.500.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 35 - 100m
Các ngách số 51; 96
5.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 158 - Phùng 100m
Ngách số 14
7.400.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 100m - đất khu dân cự số 10, phường Phan Đình
Đoạn 2
8.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
7.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
m Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng <12,5m14.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
7.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m18.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Đình Ngõ số 281 Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học
9.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 200m - 500m
Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng 3,5m
6.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngã ba đầu tiên - 100m
Đoạn 2
8.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Duyên cũ Đoạn 1
9.800.000
PHÓ NGUYÈN XLI BÍNHToàn tuyến - Quang cũ)
Toàn tuyến
19.000.000
PHÓ TỔ NGỌC XL VÂNToàn tuyến - Gặp tuyến số
Toàn tuyến
19.000.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNGTám Đường Cách mạng tháng Tám - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đoạn 1
19.000.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phổ Xương Rồng - 100m
Rẽ vào Chùa Ông
7.700.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNGGiáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang - Gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
15.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ
Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
11.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng Đường rộng ≥ 14,5m9.100.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nguyễn Đình Chiểu
Ngõ số 392
7.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 50m
Ngõ số 366 Đoạn 1
9.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường rộng ≥ 9m và <14,5m7.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 50m - 150m
Đoạn 2
8.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Các trục phụ còn lại,
Đình Phùng - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
6.200.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Các trục phụ còn lại,
Đình Phùng - 100m
độ rộng đường >2m
4.600.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 150m
Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Các đường trong khu dân cư sô 3 + 4,
13.200.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Ngõ 319; 306; 349
8.700.000
Toàn tuyến - Thái Nguyên
Toàn tuyến
15.000.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Ngõ số 68: Re theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha
7.700.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Ngõ số 54 - 50m
Ngách rẽ khu dân cu Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
6.600.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Trang Ngõ số 113
7.700.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Ngõ số 54
7.700.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Ngõ số 226
14.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cu7.500.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 226 - 50m
Ngách số 42 Ngõ số: 155; 222;
10.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh Đường Bn Oánh - Đường đê Sông Cầu Khu tái định cư kè Sông Cầu
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi Đoạn 1
10.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
165; 201; 220 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
10.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m,
9.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Oánh Đường Bến Oánh - Truyền hình tỉnh Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Ngõ số 230 Đoạn 1
13.200.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Khu tái định cư kè Sông Cầu - Đường Thanh Niên
Đoan 2
8.300.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh Đường Bến - Phố Cột Cờ khu dân cư Đài Phát thanh
Ngõ số 245
19.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - hết khu dân cư
Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
10.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ8.700.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNHĐường Bến Tượng - Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
Đoạn 1
42.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 182 - 100m
Các ngách số 34; 66A
7.800.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNHCổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ - Cầu treo Bến Oánh
Đoạn 2
20.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - Đê Sông Cầu
Duyên cũ (khu dân cu Detech) Đoạn 1
10.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥2,5m
6.600.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường còn lại trong khu quy hoạch9.200.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
100m Đường Bến - 250m Bến đò Oánh
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
5.600.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Oánh Đường Bến Oánh - (cü) 100m
Ngõ số 1 Đoạn 1
9.200.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Ngõ số 140; 114 và 57 Đoạn 1
7.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - Bến đò Oánh (cũ)
Đoạn 2
8.700.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 1 - Trường trung học phổ thông chuyên Thái
Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
7.600.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
5.900.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Rẽ cạnh số nhà 160 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
7.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc
5.900.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu8.400.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNTrung Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 - Cầu treo Huống Trung
Đoạn 4
10.000.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
Ngõ số 18: Re theo hàng rào UBND
9.500.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNLối rẽ đi cầu phao Huống - Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
Đoạn 3
13.000.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNĐường Phan Đình Phùng - Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên
Đoạn 1
20.000.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
phường Túc Duyên Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch
9.200.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNHết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên - Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đoạn 2
16.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Ngõ số 92
9.800.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ)20.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ30.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - 70m
Ngõ rẽ cạnh số nhà 126 Các đường trong khu
9.200.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAMToàn tuyến
Toàn tuyến
32.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ)25.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - 150m
Các trục đường bê tông còn lại
6.900.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Đường Ga Thái Nguyên - Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyển cổ phần
Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
10.900.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Đường Ga Thái Nguyên Đường Ga Thái Nguyên - Công ty In Thái Nguyên Cổng Công ty cổ phần In Thái
Ngõ số 216 Đoạn 1
10.900.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊNNgã tư đường Lương Ngọc Quyến - Gặp đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
30.000.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊNĐường sắt Hà Thái - Đường Quang Trung
Đoạn 2
25.000.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
Duyên cũ Các ngõ số 139; 189; 215; 239
5.900.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m Hết đất phường
Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162;152; 164; 178; 266
5.600.000
ĐƯỜNG ĐỘNG XLV LỰCCầu Huống - đi đường Cách mạng tháng 8 Giáp đất KĐT Thăng Long
Đoạn 1
31.000.000
ĐƯỜNG ĐỘNG XLV LỰCGiáp đất KĐT Thăng Long - Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
34.000.000
10B; 16; 17Qua 200m Thái - Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên Khu Tái định cư
Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
7.000.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 200m
Ngô số 378 Đoạn 1
8.400.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 100m
Ngõ số 312: Re UBND phường Quang Trung
10.900.000
10B; 16; 17Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m8.700.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
Ngõ số 215
9.800.000
10B; 16; 17Đường Ga Nguyên Đường Ga Thái Nguyên - đường Việt Bắc Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Ngõ số 404 Đoạn 1
9.000.000
10B; 16; 17Qua 150m - Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
Đoạn 2
10.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.