Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1560 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Đình Phùng là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG ĐỘI CẦN, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên - Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh Đoạn 3 Mục 3 | 65.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - 100m Ngõ số 92; 220 Trục phụ Mục 7 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Ngã ba Mỏ Bạch - Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn Đoạn 1 | 58.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Phan Đình Phùng - Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) Đoạn 5 Mục 5 | 46.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 6. Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đường Lương Ngọc Quyển - 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 6.1 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 19. Ngõ số 566 | Đường Lương Ngọc Quyến - Hết đất Chi cục Thủy lợi Đoạn 1 Trục phụ Mục 19.1 | 13.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyên - Trường Tiểu học Đồng Quang Ngõ số 488 Trục phụ Mục 17 | 13.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - Nhà nghỉ Hải Yến Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Trục phụ Mục 22 | 7.300.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương - Hết đất Thư viện Ngõ số 53: Rẽ vào Trục phụ | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 12. Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Từ ngã ba rë Trường Tiu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái - Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ Đoạn 4 Trục phụ Mục 12.4 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyển - Gặp ngõ số 274 Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản Trục phụ Mục 9 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - 50m Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế Trục phụ Mục 13 | 13.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - Hết ngõ Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên Trục phụ Mục 8 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) - Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108 Ngô số 274 Trục phụ Mục 10 | 16.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 9. Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản | Ngõ số 256 - 100m Các ngách số 24; 43 Trục phụ Mục 9.1 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 19. Ngõ số 566 | Giáp đất Chi cục Thủy lợi - 100m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 19.2 | 12.300.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn - Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên Đoạn 2 Mục 2 | 49.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 105 Trục phụ Mục 2 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - 50m Ngõ số 556; 735 Trục phụ Mục 18 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 6. Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Qua 150m - 250m Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Trục phụ Mục 6.2 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyển - 80m Ngõ số 499: Re theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm Trục phụ Mục 15 | 13.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 24. Các trục phụ còn lại | Đường Lương Ngọc Quyến - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 24.2 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ngô số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Trục phụ Mục 4 | 18.300.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 12. Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Giáp đât Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rě phải - Hết Trường Tiểu học Thống Nhất Đoạn 2 Trục phụ Mục 12.2 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - 150m Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hat kiểm lâm thành phố Trục phụ Mục 23 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 24. Các trục phụ còn lại | Đường Lương Ngọc Quyến - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Trục phụ Mục 24.1 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - 50m Ngõ số 346 Trục phụ Mục 14 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 12. Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đường Lương Ngọc Quyến - Hết đất Vincom Thái Nguyên Đoạn 1 Trục phụ Mục 12.1 | 16.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 20. Ngõ số 603 | Ngã ba đầu tiên - Phố Nguyễn Đình Chiểu Đoạn 2 Trục phụ Mục 20.2 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN | Đường Lương Ngọc Quyến - Qua cồng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 Trục phụ Mục 5 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN 19. Ngõ số 566 | Ngõ số 566 (nổi từ số nhà 6 ngõ số 566) - Số nhà 18, phố Văn Cao Đoạn 3: Đường ngang Trục phụ Mục 19.3 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Bắc Sơn - Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến | 45.000.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 5. Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Qua 100m - Hết đất sân kho Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 8. Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Qua 200m - Phố Nguyễn Đình Chiểu Đoạn 2 Trục phụ Mục 8.2 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - 100m Ngõ số 01: Re theo hàng rào Công ty Lương thực Trục phụ Mục 3 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 10. Ngõ số 160: Re theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên | Ngõ số 160 - 100m Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11 Trục phụ Mục 10.1 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 7. Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tinh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m Trục phụ Mục 7.4 | 15.500.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 4. Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cu Al, A2 sau chơ Minh Cầu: Rë theo hàng rào chợ Minh Cầu | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Trục phụ Mục 4.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) Ngõ số 92 Trục phụ Mục 6 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ Ngõ số 5A và 15A: Trục phụ Mục 2 | 16.900.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 5. Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đường Minh Cầu - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 9. Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 153, đường Minh Cầu - 100m Ngách số 07 Trục phụ Mục 9.3 | 10.900.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 9. Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đường Minh Cầu - Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cu Đoạn 1 Trục phụ Mục 9.1 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 7. Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tinh (đường mới) | Đường Minh - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 7.1 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 7. Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tinh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m Trục phụ Mục 7.2 | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - 100m Ngõ 169a Trục phụ Mục 11 | 10.900.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 13. Các trục phụ còn lại | Đường Minh - 100m Các trục phụ còn lại, Trục phụ Mục 13.1 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 9. Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng≥9m Trục phụ Mục 9.2 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 7. Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tinh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤16,5m Trục phụ Mục 7.3 | 16.500.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 13. Các trục phụ còn lại | Đường Minh Cầu - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 13.2 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 8. Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đường Minh Cầu - 200m Đoạn 1 Trục phụ Mục 8.1 | 13.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - Khu dân cu sau chợ Minh Cầu Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cu Al, A2 sau chơ Minh Cầu: Rë theo hàng rào chợ Minh Cầu Trục phụ Mục 4 | 18.300.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - 150m Ngõ số 160: Re theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Trục phụ Mục 10 | 10.900.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Đường Minh Cầu - 150m Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Trục phụ Mục 12 | 13.600.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU 12. Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên | Ngõ số 206 - 100m Các ngách số 01; 09; 35;45;83 Trục phụ Mục 12.1 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG MINH CÀU | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m Trục phụ Mục 1 | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đường Nha Trang - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 2 Mục 2 | 42.000.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đường Đội Cấn - Đường Nha Trang Đoạn 1 Mục 1 | 50.000.000 |
| ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến | 52.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - Đường Nha Trang Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Trục phụ Mục 1 | 26.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Bến Tượng - Đường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Mục 2 | 36.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - 50m Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Trục phụ Mục 5 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ Ngõ số 252 Trục phụ Mục 4 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Hùng Vương - Đường Bến Tượng Đoạn 1 Mục 1 | 39.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - 100m Ngõ số 1, ngõ số 45 Trục phụ Mục 2 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - Hết đất Chùa Đồng Mo Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo Trục phụ Mục 3 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ Ngô số 122; 176 Trục phụ Mục 6 | 6.700.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 2.2. Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 54A - 100m Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Trục phụ Mục 2.2.1 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 5. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m Trục phụ Mục 5.1 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 36.000.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 5. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, | Đường quy hoạch rộng < 14,5m Trục phụ Mục 5.2 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 2.2. Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 54A - 200m Ngách 50/54A: Re theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Trục phụ Mục 2.2.2 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 2. Ngõ số 54A | Đường Phủ Liễn - Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 10.900.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Đường Phủ Liễn - Ngõ số 54A Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Trục phụ Mục 4 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Đường Phủ Liễn - Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 Trục phụ Mục 3 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 1. Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Qua 100m - 250m Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Trục phụ Mục 1.2 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN 1. Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đường Phủ Liễn - 100m Đoạn Trục phụ Mục 1.1 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 7. Khu dân cư 7C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.2 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 6. Khu dân cư tổ 13. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Trục phụ Mục 6.2 | 4.360.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tô 14 phường Túc Duyên cũ - Đường Túc Duyên Đoạn 4 Mục 4 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 5. Khu dân cư tổ 14. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41m Trục phụ Mục 5.1 | 34.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 5. Khu dân cư tổ 14. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Trục phụ Mục 5.2 | 18.900.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Hết Công ty Xây dựng số 2 - Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ Đoạn 3 Mục 3 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 8. Khu tái định cư số 1. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ Mục 8.4 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đường Cách mạng tháng Tám - 200m Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Trục phụ | 13.600.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên - Hết Công ty Xây dựng số 2 Đoạn 2 Mục 2 | 22.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 4. Khu dân cư số 8. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Trục phụ Mục 4.2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 7. Khu dân cư 7C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Trục phụ Mục 7.1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 6. Khu dân cư tổ 13. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Trục phụ Mục 6.3 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 8. Khu tái định cư số 1. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Trục phụ Mục 8.5 | 5.350.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đường Cách mạng tháng Tám - 200m Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Trục phụ Mục 2 | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đường Cách mạng tháng Tám - Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên Đoận 1 Mục 1 | 27.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đường Cách mạng tháng Tám - 200m Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Trục phụ Mục 3 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 4. Khu dân cư số 8. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Trục phụ Mục 4.1 | 21.800.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 8. Khu tái định cư số 1. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41m Trục phụ Mục 8.1 | 18.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 7. Khu dân cư 7C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Trục phụ Mục 7.3 | 5.350.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 4. Khu dân cư số 8. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m Trục phụ Mục 4.3 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 8. Khu tái định cư số 1. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Trục phụ Mục 8.2 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 8. Khu tái định cư số 1. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Trục phụ Mục 8.3 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA 6. Khu dân cư tổ 13. phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Trục phụ Mục 6.1 | 8.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Trục phụ Mục 9 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - 100m Ngõ số 287; 331; 357 Trục phụ Mục 10 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 80.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn I thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ Trục phụ Mục 8 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Trục phụ Mục 1 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN 7. Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Qua 100m - 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 7.2 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp đường Ga Thái Nguyên Rẽ qua cống Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Trục phụ Mục 11 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ Mục 3 | 50.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Trục phụ Mục 2 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN 12. Các trục phụ còn lại | Đường Hoàng Văn Thụ - 100m Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Trục phụ Mục 12.1 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - 100m Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Trục phụ Mục 5 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Đội Cấn - 100m Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m Trục phụ Mục 1 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Trục phụ Mục 3 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN 9. Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) | Giáp ngõ 375 - 100m Các ngách số 21; 27; 47; 55 Trục phụ Mục 9.1 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN 7. Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đường Hoàng Văn Thụ - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 7.1 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đảo tròn Trung tâm - Đảo tròn Đồng Quang Đoạn 1 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ Mục 1 | 80.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - 80m Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Trục phụ Mục 4 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN 12. Các trục phụ còn lại | Đường Hoàng Văn Thụ - 100m Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 12.2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Trục phụ Mục 6 | 16.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẦN | Đảo tròn Đồng Quang - Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái Đoạn 2 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ Mục 2 | 70.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (279 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| PHO VƯƠNG THỪA VŮ | Toàn tuyến Toàn tuyến | 9.800.000 |
| PHÓ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 14.000.000 |
| PHÓ HOÀNG HОА THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 28.000.000 |
| PHÓ NGUYEN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 12.600.000 |
| PHÓ NGUYÈN THÁI HỌC | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 11.200.000 |
| PHÓ NGUYÈN THÁI HỌC | Toàn tuyến Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Trục phụ Mục 1 | 7.280.000 |
| PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN | Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan - 50m Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m Trục phụ Mục 3 | 3.500.000 |
| PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN | Phố Nguyễn Công Hoan - Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2 Trục phụ Mục 2 | 3.640.000 |
| PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN | Phố Trần Đăng Ninh - Cách đường Phan Đình Phùng 300m Đoạn 1 | 8.400.000 |
| PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN | Phố Nguyễn Công Hoan - 100m Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128 Trục phụ Mục 1 | 5.600.000 |
| PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN | Cách đường Phan Đình Phùng 300m - Đường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Mục 2 | 16.800.000 |
| PHÓ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 11.200.000 |
| PHÓ NGÔ THÌ SỸ 1. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Trục phụ Mục 1.2 | 4.340.000 |
| PHÓ NGÔ THÌ SỸ 1. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 1.1 | 5.460.000 |
| PHÓ NHỊ QUÝ | Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương - Đường Bến Tượng Đoạn 3 Mục 3 | 14.000.000 |
| PHÓ NHỊ QUÝ | Phố Nhị Quý - 100m Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Trục phụ Mục 1 | 5.110.000 |
| PHÓ NHỊ QUÝ | Đường Phùng Chí Kiên - Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| PHÓ NHỊ QUÝ | Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ - Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương Đoạn 2 Mục 2 | 10.500.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 1. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m Trục phụ Mục 1.1 | 9.100.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 2. Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường Phan Bội Châu - Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 15.400.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến | 28.000.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 1. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m Trục phụ Mục 1.2 | 8.190.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 2. Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Các trục còn lại Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.2 | 11.900.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 2. Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m Trục phụ Mục 2.3 | 10.500.000 |
| PHÓ PHAN BỘI CHÂU 1. Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m Trục phụ Mục 1.3 | 7.280.000 |
| PHÓ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 14.000.000 |
| PHÓ VĂN CAO | Phố Văn cao - Gặp ngách số 2, phổ Văn Cao Ngõ rẽ cạnh số nhà 66 Trục phụ Mục 3 | 5.180.000 |
| PHÓ VĂN CAO | Phố Văn Cao - 100m Ngõ số 54 Trục phụ Mục 1 | 6.090.000 |
| PHÓ VĂN CAO | Phố Văn Cao - 100m Ngõ số 40 Trục phụ Mục 2 | 10.990.000 |
| PHÓ VĂN CAO 1. Ngõ số 54 | Ngõ số 54 - 50m Các ngách số 02; 03 Trục phụ Mục 1.1 | 5.180.000 |
| PHỎ CỘT CỜ | Phố Cột Cờ - 50m Các ngõ số 47; 70 Trục phụ Mục 1 | 11.060.000 |
| PHỎ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 22.400.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý Ngõ số 85: Re theo hàng rào Tỉnh ủy Trục phụ Mục 7 | 8.400.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Chợ Đồng Quang 2 - Đường Thống Nhất Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 21.000.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 11. Ngõ số 198 | Đường Phan Đình Phùng - Ngã ba đầu tiên Đoạn 1 Trục phụ Mục 11.1 | 7.630.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Trục phụ Mục 5 | 5.390.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10.2. Đoạn 2 | Ngõ số 158 - 100m Ngách số 14 Trục phụ Mục 10.2.1 | 5.180.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10. Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng <12,5m Trục phụ Mục 10.5 | 9.800.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 14. Ngõ số 366 | Đường Phan Đình Phùng - 50m Đoạn 1 Trục phụ Mục 14.1 | 6.860.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 14. Ngõ số 366 | Qua 50m - 150m Đoạn 2 Trục phụ Mục 14.2 | 6.090.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 4. Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đường Phan Đình Phùng - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 6.860.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10. Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Qua 100m - đất khu dân cự số 10, phường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Trục phụ Mục 10.2 | 6.090.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 6. Ngõ số 35 | Đường Phan Đình Phùng - 200m Đoạn 1 Trục phụ Mục 6.1 | 5.390.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - 100m Ngõ 319; 306; 349 Trục phụ Mục 12 | 6.090.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên - Đường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Mục 2 | 11.900.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - 100m Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Trục phụ Mục 2 | 5.390.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18 Trục phụ Mục 1 | 10.710.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 6.2. Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng 3,5m | Ngõ số 35 - 100m Các ngách số 51; 96 Trục phụ Mục 6.2.1 | 4.130.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Phố Nguyễn Đình Chiểu - 100m Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Trục phụ Mục 2 | 5.880.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Bến Tượng - Chợ Đồng Quang 2 Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 28.700.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên Đoạn 1 | 15.400.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10. Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư sô 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m Trục phụ Mục 10.4 | 11.550.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10. Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m Trục phụ Mục 10.3 | 13.230.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - 100m Ngõ số 281 Trục phụ Mục 9 | 6.860.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 6. Ngõ số 35 | Qua 200m - 500m Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng 3,5m Trục phụ Mục 6.2 | 4.830.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 18. Các trục phụ còn lại | Đường Phan Đình Phùng - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m Trục phụ Mục 18.2 | 3.220.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 17. Các đường trong khu dân cư sô 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và <14,5m Trục phụ Mục 17.2 | 5.460.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phùng Chí Kiên - Đường Bến Tượng Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 25.900.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 18. Các trục phụ còn lại | Đường Phan Đình Phùng - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 18.1 | 4.340.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 1. Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 Trục phụ Mục 1.1 | 11.900.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10. Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đường Phan Đình Phùng - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 10.1 | 6.860.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 10.1. Đoạn 1 | Ngõ số 158 - 100m Ngách số 2 Trục phụ Mục 10.1.1 | 5.880.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - 150m Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 16 | 9.240.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Hết ngõ Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng) Trục phụ Mục 3 | 8.400.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Trục phụ Mục 13 | 8.260.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - Phố Nguyễn Đình Chiểu Ngõ số 392 Trục phụ Mục 15 | 5.460.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU | Đường Phan Đình Phùng - 100m Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Trục phụ Mục 8 | 9.240.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 4. Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 4.2 | 5.390.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 1. Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 Trục phụ Mục 1.3 | 8.820.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 17. Các đường trong khu dân cư sô 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m Trục phụ Mục 17.1 | 6.370.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 1. Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 Trục phụ Mục 1.2 | 9.800.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 11. Ngõ số 198 | Ngã ba đầu tiên - 100m Đoạn 2 Trục phụ Mục 11.2 | 6.090.000 |
| PHỎ NGUYEN ĐÌNH CHIỂU 1. Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18 | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ Trục phụ Mục 1.1 | 7.630.000 |
| PHỎ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến | 10.500.000 |
| PHỎ TRN ĐĂNG NINH | Phố Trần Đăng Ninh - 50m Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Trục Phụ Mục 2 | 6.300.000 |
| PHỎ TRN ĐĂNG NINH | Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan - Cổng Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên Đoạn 2 Mục 2 | 13.300.000 |
| PHỎ TRN ĐĂNG NINH | Phố Trần Đăng Ninh - Số nhà 26 của ngô số 488, đường Lương Ngọc Quyến Ngõ rẽ từ số nhà 11 Trục Phụ | 7.630.000 |
| PHỎ TRN ĐĂNG NINH | Đường Lương Ngọc Quyến - Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan Đoạn 1 Mục 1 | 15.400.000 |
| PHỎ ĐOÀN THỊ ĐIEM | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 11.200.000 |
| PHỎ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 10.500.000 |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Cồng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đường Chu Văn An Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Từ cồng Sở Nông nghiệp và Phát triễn nông thôn - 150m Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Trục phụ Mục 2 | 4.620.000 |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đường Lương Ngọc Quyển - Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đoạn 1 Mục 1 | 13.300.000 |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Phố Lương Đình Của - 100m Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất Trục phụ Mục 1 | 5.460.000 |
| PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 18.550.000 |
| PHỐ ĐỒNG MỎ | Toàn tuyến Toàn tuyến | 11.200.000 |
| PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 9.800.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Toàn tuyến Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥11,25m Mục 1 | 8.400.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Toàn tuyến Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Mục 2 | 6.300.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ - Phố Đồng Quang Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Phố Văn Cao - Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ Đoạn 1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Chân cầu Bến Tượng - Đường Phùng Chí Kiên Đoạn 1 Mục 1 | 29.400.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đường Bến tượng - 200m Ngõ số 101; 111; 129 Trục phụ Mục 5 | 11.060.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1. Đường gom cầu Bến Tượng | Đường Bến Tượng - 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) Ngõ số 19 Trục phụ Mục 1.3 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1. Đường gom cầu Bến Tượng | Đường Bến Tượng - Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Trục phụ Mục 1.4 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1.1. Ngõ số 5: Rẽ Xi nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ Trục phụ Mục 1.1.3 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đường Phùng Chí Kiên - Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Mục 2 | 28.000.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 3. Rẽ vào nhà thờ | Qua 150m - 250m Đoan 2 Trục phụ Mục 3.2 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đường Bến tượng - Phố Nhị Quý Ngõ số 159: Re khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy Trục phụ Mục 6 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1.1. Ngõ số 5: Rẽ Xi nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đường gom cầu Bến Tượng - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1.1 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 3. Rẽ vào nhà thờ | Đường Bến tượng - 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 3.1 | 8.190.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng - Đường Cách mạng tháng Tám Đoạn 3 Mục 3 | 25.200.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1.1. Ngõ số 5: Rẽ Xi nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.1.2 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đê Sông Cầu - Chân cầu Bến Tượng Đường gom cầu Bến Tượng Trục phụ Mục 1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đường Bến tượng - 100m Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối) Trục phụ Mục 7 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Đường Bến tượng - Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) Ngõ số 31 Trục phụ Mục 2 | 13.720.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG 1. Đường gom cầu Bến Tượng | Đường Bến Tượng - Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ Ngõ số 07 Trục phụ Mục 1.2 | 7.630.000 |
| ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ Trục phụ Mục 4 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - Hết ngõ Ngõ số 416; 400 Trục phụ Mục 6 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 5. Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên | Đường Bắc Kạn - 100m Các ngách số 01; 02 Trục phụ Mục 5.1 | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 14. Ngõ số 1: Rẽ khu tập | Ngã ba gặp ngô 889 đường Dương Tự Minh - Chung cư Tiến Bộ Đoạn 2 Trục phụ Mục 14.2 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 12. Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đường Bắc Kạn - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 12.1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 15.1. Đoạn 1 | Ngõ số 997 - 100m Ngách số 2 Trục phụ Mục 15.1.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - Hết ngõ Ngõ số 628 Trục phụ Mục 3 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 15. Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Qua 100m - Hết khu dân cư quy hoạch Đoạn 2: đường ≥ 3,5m Trục phụ Mục 15.2 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - Hết ngõ Ngô số 654 Trục phụ Mục 2 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 9. Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đường Bắc Kạn - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 9.1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 16. Các trục phụ còn lại | Đường Bắc Kạn - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 16.2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngo, đường ≥ 3,5m Trục phụ Mục 4 | 9.520.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - Hết ngõ Ngõ số 209/1: Rẽ vào cống Đền Mẫu Thoải Trục phụ Mục 7 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 8. Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Qua 50m - 100m Đoạn 2 Trục phụ Mục 8.2 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đảo tròn Trung tâm - Cầu Gia Bẩy Đoạn 1 | 42.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 15. Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đường Bắc Kạn - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 15.1 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - 100m Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên Trục phụ Mục 10 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - Đường Phủ Liễn Ngõ số 678: Re theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm Trục phụ Mục 1 | 9.520.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Cầu Gia Bẩy - Ngã ba Mỏ Bạch Đoạn 2 Mục 2 | 35.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 8.2. Đoạn 2 | Ngõ số 366 - 100m Các ngách số 01; 02 Trục phụ Mục 8.2.1 | 4.690.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 9. Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 9.2 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 14. Ngõ số 1: Rẽ khu tập | Đường Bắc Kạn - Ngã ba gặp ngô 889 đường Dương Tự Minh Đoạn 1 Trục phụ Mục 14.1 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 16. Các trục phụ còn lại | Đường Bắc Kạn - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Trục phụ Mục 16.1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 13. Ngõ số 236: Re khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đường Bắc Kạn - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 13.1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 13. Ngõ số 236: Re khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 13.2 | 9.520.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 13.3. Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Ngô số 236 - 100m Ngách số 30 Trục phụ Mục 13.3.1 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - 200m Ngõ số 290 Trục phụ Mục 11 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 12. Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 12.2 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 8. Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đường Bắc Kạn - 50m Đoạn 1 Trục phụ Mục 8.1 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN 13. Ngõ số 236: Re khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 13.3 | 7.630.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đường Bắc Kạn - 100m Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên Trục phụ Mục 5 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Hết cầu vượt đường Việt Bắc - Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 3 Mục 3 | 23.100.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 7. Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m Trục phụ Mục 7.2 | 8.330.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Điểm đường dẫn lên cầu vượt - Gặp đường sắt Hà Thái Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Trục phụ Mục 1 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Việt Bắc - Hết cầu vượt đường Việt Bắc Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Trục phụ Mục 2 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 7. Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m Trục phụ Mục 7.1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Bắc Sơn - Đến cầu sắt sau Z159 Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Trục phụ Mục 8 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 12. Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội Thái Nguyên) | Đường Bắc Son - 100m Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 12.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Bắc Kạn - Đường Lương Ngọc Quyến Đoạn 1 Mục 1 | 35.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 12. Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội Thái Nguyên) | Đường Bắc Sơn - 100m Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Trục phụ Mục 12.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Bắc Son - 100m Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thu cũ Trục phụ Mục 5 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Bắc Son - Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên) Đường quy hoạch Trục phụ Mục 11 | 13.720.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 11. Đường quy hoạch | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥3,5m Trục phụ Mục 11.1 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Từ nút giao Z115 đê - Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên Trục phụ Mục 3 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 9. Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch Trục phụ Mục 9.1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 Trục phụ Mục 10 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ Trục phụ Mục 4 | 10.710.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Bắc Sơn - 100m Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Trục phụ Mục 6 | 8.050.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường Lương Ngọc Quyến - Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc Đoạn 2 Mục 2 | 28.000.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN 2. Ngõ số 21 | Ngõ số 21 - 100m Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách Trục phụ Mục 2.1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cần 1 Trục phụ Mục 7 | 8.610.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Ngã ba ngõ số 21 - Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đoạn 2 Mục 2 | 13.300.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - Trường Trung học phổ thông Lương Ngọс Quyễn Ngõ số 21 Trục phụ Mục 2 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phỗ thông Lương Ngọc Quyến Đoạn 1 Mục 1 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - 150m Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến Trục phụ Mục 5 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc - Ngã ba gặp phố Lương Đình Của Đoạn 3 Mục 3 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - Hết ngõ Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) Trục phụ Mục 9 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - 100m Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn Trục phụ Mục 3 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoàn Ca múa dân gian Việt Băc - Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ Ngõ số 70D Trục phụ Mục 10 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - Hết ngõ Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14 Trục phụ Mục 1 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên Ngõ số 26 Trục phụ Mục 8 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - 100m Ngõ số 28 Trục phụ Mục 4 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đường Chu Văn An - 100m Các ngõ số 43; 51; 57 Trục phụ Mục 6 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 12. Các trục phụ còn lại | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Trục phụ Mục 12.1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiều học Nha Trang gặp ngo 309 Trục phụ Mục 8 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đảo tròn Trung tâm - Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng Đoạn 1 Mục 1 | 42.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Trục phụ Mục 5 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Trục phụ Mục 11 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tinh Thái Nguyên cũ | Qua 100m - 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 3.2 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - 150m Ngõ số 70; 90 Trục phụ Mục 4 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ - Ngã tư rẽ phố Xương Rồng Đoạn 3 Mục 3 | 26.950.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309 Trục phụ Mục 9 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Ngã tư rẽ phố Xương Rông - Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắс Nam) Đoạn 4 Mục 4 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 2 | Qua 100m - 200m về 2 phía Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 2. Rẽ phố Đầm Xanh | Đường Cách mạng tháng Tám - Gặp đường Phan Bội Châu Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 7.630.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - 150m Ngõ số 300: Rë khu dân cư Công ty Cô phần Môi trường Đô thị Trục phụ Mục 10 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m (về 2 phía) Ngõ số 132 Trục phụ Mục 6 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) Đoạn 2 Mục 2 | 33.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 2. Rẽ phố Đầm Xanh | Đường Phan Bội Châu - Nhà văn hóa tổ 3 Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tinh Thái Nguyên cũ | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m Đoạn Trục phụ Mục 3.1 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 2. Rẽ phố Đầm Xanh | Phố Đầm Xanh - 150m Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê Trục phụ Mục 2.5 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 2 | Từ đường Cách mạng tháng Tám - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM | Đường Cách mạng tháng Tám - Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Trục phụ Mục 7 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 12. Các trục phụ còn lại | Đường Cách mạng tháng Tám - 100m Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Trục phụ Mục 12.2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 2. Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn còn lại - Gặp đường Minh Câu Đoạn 4 Trục phụ Mục 2.4 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 2 | Qua 200m - 400m Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥2,5m) Trục phụ Mục 1.3 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM 2. Rẽ phố Đầm Xanh | Nhà văn hóa tổ 3 - 100m Đoạn 3 Trục phụ Mục 2.3 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ - Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Việt Bắc - 100m Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Trục phụ Mục 1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 6. Rẽ cạnh số nhà 160 | Qua 100m - 250m Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 6.2 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 - Cầu treo Huống Trung Đoạn 4 Trục phụ Mục 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Trục phụ Mục 5.2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3.2. Đoạn 2 | Ngõ số 398 - 100m Các ngách số 11; 28; 45:63 Trục phụ Mục 3.2.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2. Ngõ số 230 | Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - hết khu dân cư Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Trục phụ Mục 2.2 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220 | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ Trục phụ Mục 4.3 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥11,5m nhưng <19m Trục phụ Mục 3.2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m Trục phụ Mục 5.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 6. Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đường Quang Trung - 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 6.1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 10. Ngõ số 1 | Ngõ số 1 - Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Trục phụ Mục 10.4 | 5.320.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Phú Thái - 100m Ngõ số 31 Trục phụ Mục 7 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ Trục phụ Mục 3.3 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2. Ngõ số 230 | Đường Bến Oánh - Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 9.240.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Z115 - 100m Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Trục phụ Mục 7 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220 | Đường Bến Oánh - 100m Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, Trục phụ Mục 4.2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 8. Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cu Detech) | Đường Bến Oánh - Đê Sông Cầu Đoạn 1 Trục phụ Mục 8.1 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Thống Nhất - Đường Ga Thái Nguyên Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 24.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m Trục phụ Mục 5.1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Z115 - 100m Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Trục phụ Mục 1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 1. Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 1.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Đê Nông Lâm - 100m Đường rẽ song song đường sắt Trục phụ Mục 4 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Túc Duyên - 100m Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Trục phụ Mục 3 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Khu dân cu Havico. phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 24m Trục phụ Mục 4.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 111 | Đường Z115 - 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đường Bn Oánh - Khu tái định cư kè Sông Cầu Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 7.280.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5.1. Đoạn 1 | Ngõ số 182 - 100m Các ngách số 34; 66A Trục phụ Mục 5.1.1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2.2. Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Ngõ số 155 - 100m Các ngách số 19; 52; 151 Trục phụ Mục 2.2.1 | 4.690.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Phố Đồng Quang - 100m Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120 Trục phụ Mục 4 | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến - Gặp đường sắt Hà Thái Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Lương Thế Vinh - 250m Ngõ số 125 Trục phụ Mục 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m Trục phụ Mục 1 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng 5m Trục phụ Mục 5.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường sắt Hà Thái - Đường Quang Trung Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường sắt Hà Thái - Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Lương Thế Vinh - 100m Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Trục phụ Mục 4 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung - Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Ngã ba Mỏ Bạch - Đường đê Mỏ Bach Đoạn 1 Trục phụ | 28.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cu Trục phụ Mục 5.3 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Giáp đất KĐT Thăng Long - Hết đất phường Phan Đình Phùng Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 23.800.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Đê Nông Lâm - 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm) Rẽ từ số nhà 01 Trục phụ Mục 3 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) Trục phụ Mục 3.1 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 5. Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 | Ngõ số 245 - 100m Các ngách số 21; 25 Trục phụ Mục 5.1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Ngõ số 226 | Ngõ số 226 - 50m Ngách số 42 Trục phụ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ - Đường Lê Quý Đôn Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 13.300.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Khu dân cu Havico. phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Trục phụ Mục 4.2 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I - Đường Thống Nhất Đoạn 5 Trục phụ Mục 5 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Ga Thái Nguyên - Trường Trung học cơ sở Quang Trung Ngõ số 334 Trục phụ Mục 6 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Lê Quý Đôn - Đường Đê Nông Lâm Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đất Khách san X Hotel Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 13.300.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 10. Ngõ số 1 | Đường Bến Oánh - 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 10.1 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Phổ Xương Rồng - 100m Rẽ vào Chùa Ông Trục phụ Mục 1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đầu đường gom nút giao khắc côt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥19m Trục phụ Mục 3.1 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2. Ngõ số 216 | Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên - 150m (2 phía) Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Ga Thái Nguyên - Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyển Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Trục phụ Mục 1 | 7.630.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc - Đường Đê Nông Lâm Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m Trục phụ Mục 10 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Z115 - 100m Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Trục phụ Mục 8 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Đê Nông Lâm - Hết ngõ Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch Trục phụ Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Quang Trung - Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Quang Trung - Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Trục phụ Mục 7 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 6. Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m Trục phụ Mục 6.2 | 7.630.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2. Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m Trục phụ Mục 2.3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Túc Duyên - 100m Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162;152; 164; 178; 266 Trục phụ Mục 4 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 8. Ngõ số 331 | Đường Quang Trung - 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 8.1 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Phố Xương Rồng - 100m Ngõ số 113 Trục phụ Mục 4 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến Toàn tuyến Mục 1 | 13.300.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Phố Xương Rồng - 100m Ngõ số 68: Re theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Trục phụ Mục 3 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Lương Ngọc Quyến - Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Cầu Huống - Giáp đất KĐT Thăng Long Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 21.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ >2m đến ≤3,5m Trục phụ Mục 2 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đoạn còn lại - Đường Phú Thái (đường bê tông) Đoạn còn lại Trục phụ Mục 2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Ngõ số 109 | Đường Z115 - Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 8. Ngô số 378 | Qua 200m - Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Trục phụ Mục 8.2 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 4. Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m Trục phụ Mục 4.3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến Toàn tuyến (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ Mục 1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến Toàn tuyến Trục phụ Mục 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 3. Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) Trục phụ Mục 3.2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường Thống nhất - 100m Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ Trục phụ Mục 2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 1. Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Đường Thống nhất - Cổng Khách sạn Hải Yến Từ đường Thống Nhất vào đến cống Khách sạn Hải Yến Trục phụ Mục 1.1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 2. Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m Trục phụ Mục 2.2 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Đường sắt Hà Thái - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI 7. Ngõ số 140; 114 và 57 | Qua 100m - 250m Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 7.2 | 4.130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.