Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1551 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Đình Phùng80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ, đoạn Đảo tròn Trung tâm đến Đảo tròn Đồng Quang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (233 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 22,5m6.160.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 41m23.800.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 200m
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
9.520.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m6.860.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 13m Khu dân cư 7C3.150.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
tông rộng ≥ 3,5m Khu dân cư số 8. phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 27m15.260.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m Khu dân cư lô 2 + lô 311.900.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Khu dân cư lô 6 + lô 78.820.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂUĐường Hoàng Văn Thụ - Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Đoạn 1
15.400.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Các trục phụ còn lại
Phố Đình Chiểu - 100m
có đường bê tông ≥ 2,5m,
5.880.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂUGiáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
11.900.000
PHỎ NGUYEN XXXVII ĐÌNH CHIỂU
Trục phụ
Khu dân cư lô 4 + lô 59.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGChợ Đồng Quang 2 - Đường Thống Nhất
Đoạn 3
21.000.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGĐường Phùng Chí Kiên - Đường Bến Tượng
Đoạn 1
25.900.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Hết ngõ
Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
8.400.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNGĐường Bến Tượng - Chợ Đồng Quang 2
Đoạn 2
28.700.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng7.630.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Vương cũ Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
5.390.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
10.710.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
phường Túc Duyên cũ Đường quy hoạch rộng 41m12.600.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 27m8.400.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 19,5m6.650.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 22,5m7.280.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m3.750.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 100m - đất khu dân cự số 10, phường Phan Đình
Đoạn 2
6.090.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi Đoạn 1
6.860.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
m Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng <12,5m9.800.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 158 - Phùng 100m
Ngách số 14
5.180.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Phùng (cũ)
9.240.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m13.230.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 35 - 100m
Các ngách số 51; 96
4.130.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngõ số 158 - 100m
Ngách số 2
5.880.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư sô 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,511.550.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
5.390.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Đình Ngõ số 281 Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học
6.860.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Ngã ba đầu tiên
Ngõ số 198 Đoạn 1
7.630.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 200m
Ngõ số 35 Đoạn 1
5.390.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 200m - 500m
Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng 3,5m
4.830.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Ngã ba đầu tiên - 100m
Đoạn 2
6.090.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 85: Re theo hàng rào Tỉnh ủy
8.400.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
5.390.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Duyên cũ Đoạn 1
6.860.000
PHÓ NGUYÈN XLI BÍNHToàn tuyến - Quang cũ)
Toàn tuyến
13.300.000
PHÓ TỔ NGỌC XL VÂNToàn tuyến - Gặp tuyến số
Toàn tuyến
13.300.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phổ Xương Rồng - 100m
Rẽ vào Chùa Ông
5.390.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNGGiáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang - Gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
10.500.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNGTám Đường Cách mạng tháng Tám - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đoạn 1
13.300.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Phố Nguyễn Đình Chiểu
Ngõ số 392
5.460.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Các trục phụ còn lại,
Đình Phùng - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
4.340.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 100m
Ngõ 319; 306; 349
6.090.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Các trục phụ còn lại,
Đình Phùng - 100m
độ rộng đường >2m
3.220.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 50m
Ngõ số 366 Đoạn 1
6.860.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - 150m
Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Các đường trong khu dân cư sô 3 + 4,
9.240.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Qua 50m - 150m
Đoạn 2
6.090.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường rộng ≥ 9m và <14,5m5.460.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng Đường rộng ≥ 14,5m6.370.000
XXXVIП ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
Trục phụ
Đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ
Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
8.260.000
Toàn tuyến - Thái Nguyên
Toàn tuyến
10.500.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Ngõ số 54 - 50m
Ngách rẽ khu dân cu Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
4.620.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Trang Ngõ số 113
5.390.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Ngõ số 68: Re theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha
5.390.000
PHÓ XƯƠNG XLII RÒNG
Trục phụ
Phố Xương Rồng - 100m
Ngõ số 54
5.390.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
165; 201; 220 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
7.280.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Oánh Đường Bến Oánh - Truyền hình tỉnh Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Ngõ số 230 Đoạn 1
9.240.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Khu tái định cư kè Sông Cầu - Đường Thanh Niên
Đoan 2
5.810.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh Đường Bến - Phố Cột Cờ khu dân cư Đài Phát thanh
Ngõ số 245
13.300.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m,
6.300.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh Đường Bn Oánh - Đường đê Sông Cầu Khu tái định cư kè Sông Cầu
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi Đoạn 1
7.280.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Ngõ số 226
10.080.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ6.090.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNHCổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ - Cầu treo Bến Oánh
Đoạn 2
14.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 182 - 100m
Các ngách số 34; 66A
5.460.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - hết khu dân cư
Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
7.280.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 226 - 50m
Ngách số 42 Ngõ số: 155; 222;
7.000.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNHĐường Bến Tượng - Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
Đoạn 1
29.400.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cu5.250.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Ngõ số 1 - Trường trung học phổ thông chuyên Thái
Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
5.320.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - Bến đò Oánh (cũ)
Đoạn 2
6.090.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
100m Đường Bến - 250m Bến đò Oánh
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3.920.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - Đê Sông Cầu
Duyên cũ (khu dân cu Detech) Đoạn 1
7.280.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Rẽ cạnh số nhà 160 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
5.180.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Oánh Đường Bến Oánh - (cü) 100m
Ngõ số 1 Đoạn 1
6.440.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥2,5m
4.620.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Đường Bến Oánh - 100m
Ngõ số 140; 114 và 57 Đoạn 1
5.180.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
4.130.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu5.880.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Các đường còn lại trong khu quy hoạch6.440.000
ĐƯỜNG BEN XLIII QÁNH
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc
4.130.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
Ngõ số 18: Re theo hàng rào UBND
6.650.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNĐường Phan Đình Phùng - Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên
Đoạn 1
14.000.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
phường Túc Duyên Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch
6.440.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNHết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên - Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đoạn 2
11.200.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNLối rẽ đi cầu phao Huống - Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
Đoạn 3
9.100.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊNTrung Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 - Cầu treo Huống Trung
Đoạn 4
7.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ)17.500.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ)14.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ21.000.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - 150m
Các trục đường bê tông còn lại
4.830.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAMToàn tuyến
Toàn tuyến
22.400.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Ngõ số 92
6.860.000
XLVI ĐƯỜNG BÁC NAM
Trục phụ
Đường Bắc Nam - 70m
Ngõ rẽ cạnh số nhà 126 Các đường trong khu
6.440.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊNNgã tư đường Lương Ngọc Quyến - Gặp đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
21.000.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊNĐường sắt Hà Thái - Đường Quang Trung
Đoạn 2
17.500.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Đường Ga Thái Nguyên - Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyển cổ phần
Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
7.630.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Đường Ga Thái Nguyên Đường Ga Thái Nguyên - Công ty In Thái Nguyên Cổng Công ty cổ phần In Thái
Ngõ số 216 Đoạn 1
7.630.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m
Duyên cũ Các ngõ số 139; 189; 215; 239
4.130.000
ĐƯỜNG TÚC XLIV DUYÊN
Trục phụ
Đường Túc Duyên - 100m Hết đất phường
Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162;152; 164; 178; 266
3.920.000
ĐƯỜNG ĐỘNG XLV LỰCGiáp đất KĐT Thăng Long - Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
23.800.000
ĐƯỜNG ĐỘNG XLV LỰCCầu Huống - đi đường Cách mạng tháng 8 Giáp đất KĐT Thăng Long
Đoạn 1
21.700.000
10B; 16; 17Qua 200m Thái - Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên Khu Tái định cư
Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
4.900.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 100m
Ngõ số 312: Re UBND phường Quang Trung
7.630.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Ngõ số 334
6.090.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 100m
Ngõ số 157
5.390.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
Ngõ số 215
6.860.000
10B; 16; 17Đường Ga Thái Nguyên - 200m
Ngô số 378 Đoạn 1
5.880.000
10B; 16; 17Qua 150m - Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
Đoạn 2
7.630.000
10B; 16; 17Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân - Khu Tái định cư đường Việt Bắc
Đoạn 2
5.460.000
10B; 16; 17Đường Ga Nguyên Đường Ga Thái Nguyên - đường Việt Bắc Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Ngõ số 404 Đoạn 1
6.300.000
10B; 16; 17Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m6.090.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Đường Ga Thái Nguyên - 150m
Ngõ số 260 Đoạn 1
8.400.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Ngõ số 260 - Hết ngách
Các ngách số 5A;
6.300.000
ĐƯỜNG GA THÁI XLVII NGUYÊN
Trục phụ
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên - 150m (2 phía)
Đoạn 2
6.090.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ XLVIII ĐÔN
Trục phụ
Các đường trong khu dân cư Nam Đại học12.320.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ XLVIII ĐÔNĐường Lương Ngọc Quyến - Đường rẽ cồng Sân vận động Đại học Su phạm Thái Nguyên
Đoạn 1
23.800.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ XLVIII ĐÔNĐường rẽ cồng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên - Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 2
22.400.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ XLVIII ĐÔN
Trục phụ
tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m9.520.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINHĐường Lương Ngọc Quyến - Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
Đoạn 1
11.900.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
phường Quang Trung cũ Đường rộng≥ 9m7.560.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
< Đường rộng < 6m4.900.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
Đường Lương Thế Vinh - 100m
Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80 Khu dân cư số 2,
5.460.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m7.560.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ Đường rộng ≥ 19m9.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
Đường Lương Thế Vinh - 100m
Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Các trục đường trong
5.880.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINHTrung cũ Đường Lê Quý Đôn - Đường Đê Nông Lâm
Đoạn 3
14.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
Đường Lương Thế Vinh - 250m
Ngõ số 125
4.900.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINH
Trục phụ
Đường rộng ≥ 6m, nhưng 9m5.880.000
ĐƯỜNG LƯƠNG XLIX THÉ VINHNgã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang - Đường Lê Quý Đôn
Đoạn 2
13.300.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường sắt Hà Thái - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đoạn 2
14.700.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Dương Tự Minh - Nguyên Đường sắt Hà Thái
L Đoạn 1
16.100.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Khu dân cư đồi Yên7.280.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) Đường quy hoạch rộng 17,5m3.640.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮCĐường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc - Đường Đê Nông Lâm
Đoạn 3
19.600.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
Đường quy hoạch rộng 15m3.150.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮCĐường Thống Nhất - Đường Ga Thái Nguyên
Đoạn 1
24.500.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
Đường Việt Bắc - 100m
đường bê tông ≥ 2,5m Khu dân c tổ 17 phường Đồng Quang
5.390.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮCĐường Ga Thái Nguyên - Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đoạn 2
22.400.000
PHO ĐÒNG LI QUANG
Trục phụ
Phố Đồng Quang - 150m
Quang cũ Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
7.140.000
PHO ĐÒNG LI QUANG
Trục phụ
Phố Đồng Quang - Phố Đồng Quang
Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng
8.050.000
PHO ĐÒNG LI QUANGGiáp đất Khách san X Hotel - Đường Lương Ngọc Quyến
Đoạn 2
11.200.000
PHO ĐÒNG LI QUANG
Trục phụ
Phố Đồng Quang - 100m
Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120
5.950.000
PHO ĐÒNG LI QUANG
Trục phụ
Phố Đồng Quang - 100m
Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel
7.280.000
PHO ĐÒNG LI QUANGĐường Hoàng Văn Thụ - Giáp đất Khách san X Hotel
Đoạn 1
13.300.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Đường Đê Nông Lâm - 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)
Rẽ từ số nhà 01
4.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m6.860.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Đường Đê Nông Lâm - 100m
Đường rẽ song song đường sắt Đường quy hoạch
5.390.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Đường Đê Nông Lâm - Hết ngõ
cư (đã xong hạ tầng) Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch
6.300.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
Đường quy hoạch rộng 13m Các đường quy hoạch2.450.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
phường Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 24m3.500.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
trong khu tái định cư đường Việt Bắc Đường rộng ≥19m4.550.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
Đường quy hoạch rộng 13,5m2.450.000
LII ĐƯỜNG VIỆT BẮC
Các trục phụ có mặt
Đường rộng ≥11,5m nhưng <19m Khu dân cu Havico. Đồng3.640.000
X79Ngõ số 155 - 100m
cũ) Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao
4.690.000
X79Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cu X79 có đường6.440.000
X79Đường Quang Trung - 100m
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư Đoạn 1
6.440.000
X79Đường Quang Trung - 150m
đăng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng Đoạn
8.050.000
X79Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang5.460.000
ĐƯỜNG QUANG LIII TRUNGHết cầu vượt đường sắt Hà Thái - Nút giao Thịnh Đán
Đoạn 2
23.100.000
ĐƯỜNG QUANG LIII TRUNGĐường sắt Hà Thái - Tân Cương Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
21.000.000
ĐƯỜNG QUANG LIII TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Cổng Z159
Rẽ khu dân cư Z159 Đoạn 1
9.240.000
ĐƯỜNG QUANG LIII TRUNG
Trục phụ
Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m4.620.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
3.920.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 100m
Thiểu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh Đoạn 1
4.620.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Qua 150m - 250m
Đoạn 2 Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường
4.620.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 100m
Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 khu dân tô
5.460.000
LIV ĐƯỜNG Z115Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Cổng Tòa án Quân sự Quân - Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân
Đoạn 2
4.620.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ vào cư 10, phường Tân Thịnh5.460.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I
Ngõ số 109 Đoạn 1
6.440.000
X79Đường Quang Trung - 100m
>5m Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
5.880.000
X79Đường Quang Trung - 100m
> Ngõ số 243
5.810.000
X79Đường Quang Trung Đường Quang Trung - Công ty cổ Tư vẫn Xây dựng giao thông 150m
Ngõ số 331 Đoạn 1
5.880.000
X79Đường Quang Trung - 100m
4, phường Tân Thịnh cũ Đoan 1
9.240.000
X79Đường Quang Trung - Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ Khu tập thể phần
Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
6.440.000
X79Đường Quang Trung - 150m
Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
6.440.000
X79Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m7.630.000
X79Ngõ số 245 - 100m
Các ngách số 21; 25 Rẽ khu dân cư số 3, số
5.460.000
X79Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng5.110.000
194; 186; 150A; 210Đường Phú Thái - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng
Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
5.110.000
194; 186; 150A; 210Đường Phú Thái - giao thông số 1 Hết ngõ
Ngõ số 65 Ngõ số 46
5.110.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 150m
Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
4.900.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 100m
Nguyên Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),
4.620.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 150m
Ngõ số 111 Đoạn 1
6.440.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - 100m
Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái
4.900.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m3.640.000
LIV ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m4.620.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁINgã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải - Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đoạn 3
4.900.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁI
Trục phụ
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng Đường rộng ≥ 14,5m6.090.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁIĐường Quang Trung - Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ
Đoạn 1
9.100.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁI
Trục phụ
Đường ≥ 9m, nhưng > 14,5m5.390.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁIHết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ - Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đoạn 2
7.700.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁI
Trục phụ
Đường Phú Thái - 100m
Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210;
4.620.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁICổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải - Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I
Đoạn 4
7.700.000
LV ĐƯỜNG PHÚ THÁIRẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I - Đường Thống Nhất
Đoạn 5
9.100.000
194; 186; 150A; 210Các đường nhánh còn lại có đường rộng3.290.000
194; 186; 150A; 210Đường Phú Thái - 100m
Ngõ số 31
3.500.000
194; 186; 150A; 210Đường Phú Thái - 150m
5m Ngõ số 32; 44
3.850.000
194; 186; 150A; 210Đường Phú Thái - Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ
Đoạn 1
3.850.000
ĐƯỜNG DƯƠNG LVI TỰ MINHĐường đê Mỏ Bach - Cầu Mỏ Bạch Khu dân cư Sở
Đoạn 2 Ngõ số 889: Đường rë
22.400.000
ĐƯỜNG DƯƠNG LVI TỰ MINH
Trục phụ
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên - Khu dân cư Sở Xây dựng
Đoạn 2
4.620.000
ĐƯỜNG DƯƠNG LVI TỰ MINH
Trục phụ
Đường Dương Tự Minh Đường Dương Tự Minh - Xây dựng Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên
cạnh Siêu thị Minh Cầu Đoạn 1
5.460.000
ĐƯỜNG DƯƠNG LVI TỰ MINHNgã ba Mỏ Bạch - Đường đê Mỏ Bach
Đoạn 1
28.000.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤTĐầu đường gom nút giao khắc côt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đoạn 2
11.200.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤTNgã ba Bắc Nam - đường 3/2 Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đoạn 1
22.400.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Cổng Khách sạn - 100m (2 phía)
sạn Hải Yến Từ cống Khách sạn
4.620.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤTđường Việt Bắc Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đoạn 4
14.000.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất Đường Thống nhất - đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ Cổng Khách sạn Hải Yến
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ Từ đường Thống Nhất vào đến cống Khách
5.460.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤTHết đường gom nút giao khắc côt giữa đường Thống Nhất và - Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái
Đoạn 3
18.200.000
CÁC TUYEN LVIX ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ >2m đến ≤3,5m2.660.000
CÁC TUYEN LVIX ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ >5m4.200.000
CÁC TUYEN LVIX ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≤2m2.100.000
CÁC TUYEN LVIX ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ >3,5m đến <5m3.360.000
LVIII PHỎ HỒ ĐẮC DITừ đường Thống Nhất - Hết đoạn đã xong hạ tầng
Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong
8.400.000
LVIII PHỎ HỒ ĐẮC DI
Trục phụ
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m4.620.000
LVIII PHỎ HỒ ĐẮC DIĐoạn còn lại - Đường Phú Thái (đường bê tông)
hạ tầng Đoạn còn lại
5.600.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất - 100m
Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
4.620.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất - Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
Ngõ số 398 Đoan
4.620.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô - Nhà văn hóa tổ 12
Đoạn 2
3.500.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Ngõ số 556 - Thịnh cũ 100m
Các ngách số 04; 31
3.920.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất - Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân
Ngõ số 556
4.620.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất - 100m
Ngõ số 618
5.460.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Ngõ số 398 - 100m
Các ngách số 11; 28; 45:63
2.940.000
ĐƯỜNG THÓNG LVII NHẤT
Trục phụ
Đường Thống nhất - 100m
Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ
3.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (167 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và
15.680.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐầu cầu vượt đường sắt Hà Thái - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 3
35.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 80m
Nguyên Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
16.450.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐảo tròn Trung tâm - Đảo tròn Đồng Quang
Đoạn 1
56.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn
Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
16.450.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤĐảo tròn Đồng Quang - Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đoạn 2
49.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Công ty Điện lực Thái Nguyên Đoạn 1
13.720.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phủ Liễn
Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái
16.450.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Qua 100m - 200m
Đoạn 2
10.080.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ
Nhà hát ca múa nhạc Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Rẽ cạnh hàng rào
11.760.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
15.680.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn I thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ13.720.000
ĐƯỜNG ĐỘI CẦNToàn tuyến
Toàn tuyến
56.000.000
ĐƯỜNG ĐỘI CẦN
Trục phụ
Đường Đội Cấn - 100m
Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
12.250.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Bưu điện tỉnh Thái Nguyên Đường Cách mạng tháng Tám - Cầu Gặp đường Phan Bội Châu
Rẽ phố Đầm Xanh Đoạn 1
7.630.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMNgã tư rẽ phố Xương Rông - Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắс Nam)
Đoạn 4
22.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMHết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ - Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đoạn 3
26.950.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đoạn còn lại - Gặp đường Minh Câu
Đoạn 4
6.090.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương cũ Từ đường Cách tháng Tám - dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng 100m
Ngõ số 2 Đoạn 1
9.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMNgã tư gặp đường Phan Đình Phùng - Hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)
Đoạn 2
33.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁMtâm Đảo tròn Trung tâm - đường Bắc Nam) Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 1
42.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Qua 200m Theo hàng rào - 400m Đường Minh
Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥2,5m)
6.090.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Phố Đầm Xanh - 150m
Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê
5.390.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
mạng Qua 100m - 200m về 2 phía
Đoạn 2
8.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Nhà văn hóa tổ 3 - 100m
Đoạn 3
5.390.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Phan Bội Châu - Nhà văn hóa tổ 3
Đoạn 2
6.090.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - 100m
Ngõ số 287; 331; 357
6.440.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Các trục phụ còn lại
Văn Thụ - 100m
độ rộng đường > 2m
4.410.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Gặp đường Ga Thái Nguyên
Rẽ qua cống Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
10.080.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ
Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
6.440.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Trục phụ
Giáp ngõ 375 - 100m
Các ngách số 21; 27; 47; 55
5.460.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Các trục phụ còn lại
Đường Hoàng
độ rộng đường ≤ 2m
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m (về 2 phía)
Ngõ số 132
6.090.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
6.090.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiều học Nha Trang gặp ngo
7.140.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
Các ngõ số 108; 136; 200; 105
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 150m
Ngõ số 300: Rë khu dân cư Công ty Cô phần Môi trường Đô thị
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
309 Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
6.440.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 150m
Ngõ số 70; 90
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Trục phụ
Đường Cách mạng tháng Tám - 100m
Thái Nguyên cũ Đoạn
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Các trục phụ còn lại,
mạng tháng Tám - 100m
độ rộng đường > 2m
4.340.000
ĐƯỜNG CÁCH MANG THÁNG TÁM
Các trục phụ còn lại,
mạng tháng Tám - 100m
độ rộng đường ≤ 2m
3.220.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương - Hết đất Thư viện
Ngõ số 53: Rẽ vào
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNNgã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 4
39.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐường Phan Đình Phùng - Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
Đoạn 5
32.200.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn - Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đoạn 2
34.300.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉNĐèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên - Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đoạn 3
45.500.000
Ngã ba Mỏ Bạch - Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đoạn 1
40.600.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
(12.2) rẽ trái Các nhánh rẽ - Trung cũ 100m
Đoạn 5
3.640.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
13.720.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp đât Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rě phải - Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
Đoạn 2
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - 150m
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 Đoạn 1
10.080.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 105
13.720.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Từ ngã ba rë Trường Tiu học Thống Nhất - Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang
Đoạn 4
5.460.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Hết ngõ
Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh
5.460.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Ngô số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
12.810.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp Trường Tiểu học Thông Nhất - 150m
Đoạn 3
5.460.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Thái Nguyên) Đường Lương Ngọc Quyến - Gặp đường Chu Văn An
Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Ngõ số cạnh
5.460.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom - Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
Ngô số 274
11.340.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Qua 150m - 250m
Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Qua cồng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
11.060.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - Gặp ngõ số 274
Thái Nguyên Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Hết đất Vincom Thái Nguyên
286: Rẽ Vincom Thái Nguyên Đoạn 1
11.340.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 100m
Ngõ số 92; 220
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngõ số 256 - 100m
Các ngách số 24; 43
6.300.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 50m
Dược và Vật tư Y Ngõ số 346
7.280.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngã ba đầu tiên - Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn 2
6.650.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Ngọc Quyến - 100m
độ rộng đường > 2m
4.340.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngọc Quyến Đường Lương Ngọc Quyến - Chi cục Thủy lợi Hết đất Chi cục Thủy lợi
Ngõ số 566 Đoạn 1
9.520.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Ngõ số 566 (nổi từ số nhà 6 ngõ số 566) - Số nhà 18, phố Văn Cao Phố Nguyễn
Đoạn 3: Đường ngang
6.650.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 150m
Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hat kiểm lâm thành phố
6.440.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ - Phố Đồng Quang
Đoạn 2
9.800.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Ngõ số 627
6.440.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Lương - 50m
Ngõ số 556; 735
6.440.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Các trục phụ còn lại,
Ngọc Quyến Phố Văn Cao - 100m Phố Đồng
độ rộng đường ≤ 2m
3.220.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - 50m
Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần tế
9.240.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyển - 80m
Ngõ số 499: Re theo Bệnh viện Đa khoa
9.240.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Giáp đất Chi cục Thủy lợi - 100m tiếp theo
Đoạn 2
8.610.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyễn Đường Lương Ngọc Quyển - Đình Chiều Ngã ba đầu tiên
Ngõ số 603 Đoạn 1
7.630.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Nhà nghỉ Hải Yến
Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
5.110.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyên - Trường Tiểu học Đồng Quang
Ngõ số 488
9.240.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Đường Lương Ngọc Quyến - Phố Đoàn Thị Điểm
trung tâm Ngõ số 511
9.240.000
Phố Văn Cao - Quang Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ
Phố Đồng Quang 2 Đoạn 1
14.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2
6.440.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Qua 150m - 250m
Đoan 2
6.020.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
7.280.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ9.100.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNGĐường Phùng Chí Kiên - Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
28.000.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - hợp cũ 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Ngõ số 19
9.240.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường gom cầu Bến Tượng - 100m
nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ Đoạn 1
7.280.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
Ngõ số 31
13.720.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng Đường Bến tượng - Nhà thờ 150m
Rẽ vào nhà thờ Đoạn 1
8.190.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến Tượng - Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng
Ngõ số 07
7.630.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đê Sông Cầu - Chân cầu Bến Tượng
Đường gom cầu Bến Tượng Ngõ số 5: Rẽ Xi
9.240.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNGNgã 6 gặp đường Phan Đình Phùng - Đường Cách mạng tháng Tám
Đoạn 3
25.200.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ5.390.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
6.300.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYÉN
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥11,25m
8.400.000
Chân cầu Bến Tượng - Tám Đường Phùng Chí Kiên
Đoạn 1
29.400.000
PHÓ 19/8Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000.000
PHÓ NHỊ QUÝĐảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ - Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
Đoạn 2
10.500.000
PHÓ NHỊ QUÝGiáp đất Trường mầm non Trưng Vương - Đường Bến Tượng
Đoạn 3
14.000.000
PHÓ NHỊ QUÝĐường Phùng Chí Kiên - Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ
Đoạn 1
11.200.000
PHÓ NHỊ QUÝ
Trục phụ
Phố Nhị Quý - 100m Trụ sở khối sự
Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
5.110.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m8.190.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m7.280.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 19,5m9.100.000
PHỎ CỘT CỜToàn tuyến
Toàn tuyến
22.400.000
PHỎ CỘT CỜ
Trục phụ
Phố Cột Cờ - 50m
Các ngõ số 47; 70
11.060.000
PHỐ QUYẾT TIẾNToàn tuyến
Toàn tuyến
18.550.000
PHỐ ĐỘI GIÁToàn tuyến - Nguyên cũ
Toàn tuyến
9.800.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - 200m
Ngõ số 101; 111; 129
11.060.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - Phố Nhị Quý
Ngõ số 159: Re khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
10.080.000
ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG
Trục phụ
Đường Bến tượng - 100m
Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
8.260.000
Tám Toàn tuyến
Toàn tuyến Các đường quy hoạch
28.000.000
PHÓ NGUYỄN CÔNG HOANCách đường Phan Đình Phùng 300m - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
16.800.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường Phan Bội Châu - Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình
Đường quy hoạch rộng 19,5m
15.400.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Các trục còn lại - Phùng
Đường quy hoạch rộng 19,5m
11.900.000
PHÓ PHAN BỘI CHÂU
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng 15m10.500.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINH
Trục Phụ
Phố Trần Đăng Ninh - ngô số 488, đường Lương Ngọc Quyến
Ngõ rẽ từ số nhà 11
7.630.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINHNgã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan - Cổng Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đoạn 2
13.300.000
PHỎ TRN ĐĂNG NINH
Trục Phụ
Phố Trần Đăng Ninh - 50m
Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
6.300.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA
Trục phụ
Phố Lương Đình Của - 100m
Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
5.460.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA
Trục phụ
Từ cồng Sở Nông nghiệp và Phát triễn nông thôn - 150m
Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
4.620.000
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦACồng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đường Chu Văn An
Đoạn 2
9.800.000
Phố Trần Đăng Ninh - Cách đường Phan Đình Phùng 300m
Đoạn 1
8.400.000
Đường Lương Ngọc Quyến - Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đoạn 1
15.400.000
Đường Lương Ngọc Quyển - Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đoạn 1
13.300.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
28.000.000
96A, 128Phố Nguyễn Công Hoan - Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
3.640.000
96A, 128Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan - 50m Tuyến số 7, khu
Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
3.500.000
PHÓ NGUYỄN CÔNG HOAN
Trục phụ
Phố Nguyễn - 100m
Ngõ số 35, 53, 57, 78,
5.600.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸ
Trục phụ
trong cư phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) Đường quy hoạch rộng ≥ 9m5.460.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸToàn tuyến
Toàn tuyến Các đường quy hoạch khu dân số 8,
11.200.000
PHÓ NGÔ THÌ SỸ
Trục phụ
Đường quy hoạch rộng < 9m4.340.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn Cao - 100m
Ngõ số 40
10.990.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn Cao - 100m
Ngõ số 54
6.090.000
PHÓ VĂN CAOToàn tuyến - Đồng Quang cũ
Toàn tuyến
14.000.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Phố Văn cao - Gặp ngách số 2, phổ Văn Cao
Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
5.180.000
PHÓ VĂN CAO
Trục phụ
Ngõ số 54 - 50m
Các ngách số 02; 03
5.180.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐường Nha Trang - Đường Cách Mạng tháng Tám
Đoạn 2
29.400.000
Đường Đội Cấn - Đường Nha Trang
Đoạn 1
35.000.000
Ngọc Toàn tuyến
Toàn tuyến
11.200.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.500.000
Tám Toàn tuyến
Toàn tuyến
36.400.000
PHÓ NGUYÈN THÁI HỌC
Trục phụ
Toàn tuyến
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
7.280.000
PHỎ NGUYỄN TRI XXVIII PHƯƠNGThái Học Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.500.000
PHỐ ĐỒNG MỎToàn tuyến
Toàn tuyến
11.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠNĐảo tròn Trung tâm - Cầu Gia Bẩy
Đoạn 1
42.000.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Trục phụ
Đường Hùng Vương - 200m
Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
11.200.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Trục phụ
Đường Hùng Vương - Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ
Ngõ số 40
11.200.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ
Mo Ngõ số 252
14.700.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - 50m
Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp
3.710.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Đường Nha Trang
Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở
18.340.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - 100m
Trưng Vương) Ngõ số 1, ngõ số 45
5.460.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết đất Chùa Đồng Mo
Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng
7.280.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊNĐường Bến Tượng - Đường Phan Đình Phùng
Đoạn 2
25.200.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
Trục phụ
Đường Phùng Chí Kiên - Hết ngõ
phố cột cờ Ngô số 122; 176
4.690.000
Duyên Toàn tuyến
Toàn tuyến
12.600.000
Đường Hùng Vương - Đường Bến Tượng
Đoạn 1
27.300.000
Thái Học Toàn tuyến
Toàn tuyến
9.800.000
Toàn tuyến
Toàn tuyến
11.200.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch dựng Thái
7.280.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Đường Bắc Kạn - 100m
sở Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 1
9.240.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN
Trục phụ
Qua 100m - 250m
Đoạn 2 Ngõ số 236: Re khu
7.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.