Bảng giá đất Xã Văn Lang, Thái Nguyên từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Lang là 330.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Khuổi Slúng đến Nhà văn hóa Bản Kén), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Nà Làng - Trạm kiểm lâm Khau Pi Đoạn 5 | 70.000 |
| Các đường còn lại | 60.000 |
| Từ QL279 đi Khau La - Gốc Trám | 70.000 |
| Cầu Khuổi Slúng - Nhà văn hóa Bản Kén Đoạn 2 | 330.000 |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | 70.000 |
| Ngă ba QL279 - Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | 220.000 |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - HTX Thắm Lượng | 85.000 |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim - Cầu Ân Tình | 120.000 |
| Giáp đất xã Văn Lang cũ - Cầu Nà Làng Đoạn 4 | 80.000 |
| Hỳ Đầu cầu Ân Tình - Ngã ba thôn Nà Dường | 90.000 |
| Từ khe nước Khuổi Trà - Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | 70.000 |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỳ - Đến đầu bản Kẹ cũ | 70.000 |
| Giáp đất Na Rì - Cầu Khuổi Slúng Quốc lộ 279 Đoạn 1 | 200.000 |
| Nhà văn hóa Bản Kén - Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) Đoạn 3 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 5.500 | 4.500 | 3.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Giáp đất Na Rì - Cầu Khuổi Slúng Quốc lộ 279 Đoạn 1 | 120.000 |
| Ngă ba QL279 - Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | 132.000 |
| Cầu Nà Làng - Trạm kiểm lâm Khau Pi Đoạn 5 | 42.000 |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | 42.000 |
| Cầu Khuổi Slúng - Nhà văn hóa Bản Kén Đoạn 2 | 198.000 |
| Nhà văn hóa Bản Kén - Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) Đoạn 3 | 168.000 |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỳ - Đến đầu bản Kẹ cũ | 42.000 |
| Từ khe nước Khuổi Trà - Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | 42.000 |
| Hỳ Đầu cầu Ân Tình - Ngã ba thôn Nà Dường | 54.000 |
| Giáp đất xã Văn Lang cũ - Cầu Nà Làng Đoạn 4 | 48.000 |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim - Cầu Ân Tình | 72.000 |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - HTX Thắm Lượng | 51.000 |
| Từ QL279 đi Khau La - Gốc Trám | 42.000 |
| Các đường còn lại | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Nà Làng - Trạm kiểm lâm Khau Pi Đoạn 5 | 42.000 |
| Giáp đất xã Văn Lang cũ - Cầu Nà Làng Đoạn 4 | 48.000 |
| Hỳ Đầu cầu Ân Tình - Ngã ba thôn Nà Dường | 54.000 |
| Từ khe nước Khuổi Trà - Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | 42.000 |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỳ - Đến đầu bản Kẹ cũ | 42.000 |
| Giáp đất Na Rì - Cầu Khuổi Slúng Quốc lộ 279 Đoạn 1 | 120.000 |
| Nhà văn hóa Bản Kén - Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) Đoạn 3 | 168.000 |
| Cầu Khuổi Slúng - Nhà văn hóa Bản Kén Đoạn 2 | 198.000 |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | 42.000 |
| Ngă ba QL279 - Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | 132.000 |
| Từ QL279 đi Khau La - Gốc Trám | 42.000 |
| Các đường còn lại | 36.000 |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - HTX Thắm Lượng | 51.000 |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim - Cầu Ân Tình | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.