Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
277 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kha Sơn là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu chợ Đồn đến Hết đất xã Kha Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phú Bình, Kha Sơn, Tân Thành · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 4 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 25 | 2.200.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 6.500.000 |
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 2.500.000 |
| Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ chợ Tân Đức Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 24 | 2.500.000 |
| Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đoạn 1 | 3.000.000 |
| đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm Các nhánh rẽ từ | 2.000.000 |
| Đường rộng 13,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 6.000.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư xóm Ngọc Lý đi cầu Tân Ngọc Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 26 | 1.300.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.200.000 |
| Từ ngã ba xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Đường rộng 19,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 3.000.000 |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 4.500.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 3.500.000 |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 8.800.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình Đường ĐH45 Mục 10 | 3.000.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥2,5m | 2.200.000 |
| Các đường nhánh là đường bê tông ≥ 2,5m | 1.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.700.000 |
| Nghĩa trang liệt si - Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 4.500.000 |
| hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các | 2.000.000 |
| Từ ngã ba xóm Diễn Cầu đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.500.000 |
| Từ ngã tư xóm Chiềng đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.800.000 |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tinh 261E - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 4.000.000 |
| Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.500.000 |
| Đường rộng 12,7m - 13,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 2.000.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Đoạn | 5.500.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 2.500.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn Đường liên xóm từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.200.000 |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 3 | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm Phú Lâm đi các hướng | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 2.000.000 |
| Đường rộng 22,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 3.500.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 261C (ngã ba đường rẽ vào Trường mầm non Dương Thành) - Cống Phẩm Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào Mục 21 | 1.800.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình - Cầu Đất Đoạn 3 | 4.500.000 |
| Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) | 3.000.000 |
| Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng Đoạn 3 | 2.500.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Hương đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đoạn | 5.500.000 |
| Đường rộng 15,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 7.000.000 |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 5.500.000 |
| các hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba, ngã tư đi | 1.500.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) Đoạn 1 | 6.000.000 |
| đường tỉnh 261D Các nhánh rẽ trên | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi Đoạn 4 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đoạn | 2.200.000 |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Đoạn 1 | 7.000.000 |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 4.000.000 |
| Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng Đoạn còn lại | 2.000.000 |
| Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đoạn 1 | 3.300.000 |
| Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Đoạn 1 | 2.200.000 |
| Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.500.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đoạn 1 | 3.500.000 |
| trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 3.000.000 |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 5.500.000 |
| Đường rộng 22,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 8.000.000 |
| có đường bê tông ≥2,5m Các nhánh rẽ còn lại | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đoạn 1 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 261C - Đình Phao Thanh Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê Đoạn 1 | 3.000.000 |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1) | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 3.000.000 |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 4.500.000 |
| Cách ngã tư cầu Са 200m - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 8.500.000 |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đoan 1 | 4.500.000 |
| đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh Mục 15 | 2.000.000 |
| Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa xóm Lương Trình đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 6.000.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa vào các xóm Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.300.000 |
| Đường trong Khu dân cư các xóm | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) - Nhà văn hóa xóm Trung tâm Trục chính | 3.500.000 |
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm Đoạn 3 | 2.700.000 |
| đi các hướng còn lại (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.500.000 |
| Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 7.500.000 |
| Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Phú đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.600.000 |
| Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường tỉnh 261C - Đình Phao Thanh Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ chợ Tân Đức Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 24 | 1.750.000 |
| Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 25 | 1.540.000 |
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 4.550.000 |
| Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Phú đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 2.450.000 |
| Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 5.250.000 |
| đi các hướng còn lại (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.050.000 |
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm Đoạn 3 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) - Nhà văn hóa xóm Trung tâm Trục chính | 2.450.000 |
| Đường trong Khu dân cư các xóm | 1.260.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa vào các xóm Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 910.000 |
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa xóm Lương Trình đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh Mục 15 | 1.400.000 |
| đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.050.000 |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đoan 1 | 3.150.000 |
| Cách ngã tư cầu Са 200m - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 5.950.000 |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.150.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1) | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đoạn 1 | 3.500.000 |
| có đường bê tông ≥2,5m Các nhánh rẽ còn lại | 1.400.000 |
| Đường rộng 22,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 5.600.000 |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 3.850.000 |
| trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 2.100.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đoạn 1 | 2.450.000 |
| Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đoạn 1 | 2.310.000 |
| Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đoạn 1 | 2.450.000 |
| Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng Đoạn còn lại | 1.400.000 |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Đoạn 1 | 4.900.000 |
| Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đoạn | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi Đoạn 4 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| đường tỉnh 261D Các nhánh rẽ trên | 840.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) Đoạn 1 | 4.200.000 |
| các hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba, ngã tư đi | 1.050.000 |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 3.850.000 |
| Đường rộng 15,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đoạn | 3.850.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Hương đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng Đoạn 3 | 1.750.000 |
| Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) | 2.100.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình - Cầu Đất Đoạn 3 | 3.150.000 |
| Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào Mục 21 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 261C (ngã ba đường rẽ vào Trường mầm non Dương Thành) - Cống Phẩm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 700.000 |
| Đường rộng 22,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 2.450.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm Phú Lâm đi các hướng | 1.050.000 |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 3 | 1.050.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 840.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn Đường liên xóm từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn Mục 12 | 1.260.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m | 1.260.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Đoạn | 3.850.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.260.000 |
| Đường rộng 12,7m - 13,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.400.000 |
| Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tinh 261E - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Từ ngã tư xóm Chiềng đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.050.000 |
| Từ ngã ba xóm Diễn Cầu đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các | 1.400.000 |
| Nghĩa trang liệt si - Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 3.150.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.190.000 |
| Các đường nhánh là đường bê tông ≥ 2,5m | 840.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥2,5m | 1.540.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình Đường ĐH45 Mục 10 | 2.100.000 |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 6.160.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 3.150.000 |
| Đường rộng 19,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 2.100.000 |
| Từ ngã ba xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 840.000 |
| Từ ngã tư xóm Ngọc Lý đi cầu Tân Ngọc Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 26 | 910.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên Đoạn 2 | 700.000 |
| Đường rộng 13,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 4.200.000 |
| đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm Các nhánh rẽ từ | 1.400.000 |
| Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đoạn 1 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 25 | 1.540.000 |
| đi các hướng còn lại (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.050.000 |
| Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 5.250.000 |
| Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 2.450.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Phú đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 4.550.000 |
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ chợ Tân Đức Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 24 | 1.750.000 |
| Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đoạn 1 | 2.100.000 |
| đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm Các nhánh rẽ từ | 1.400.000 |
| Đường rộng 13,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 4.200.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên Đoạn 2 | 700.000 |
| Từ ngã tư xóm Ngọc Lý đi cầu Tân Ngọc Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại Mục 26 | 910.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 840.000 |
| Từ ngã ba xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Đường rộng 19,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 2.100.000 |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 3.150.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 6.160.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình Đường ĐH45 Mục 10 | 2.100.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥2,5m | 1.540.000 |
| Các đường nhánh là đường bê tông ≥ 2,5m | 840.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.190.000 |
| Nghĩa trang liệt si - Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 3.150.000 |
| hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các | 1.400.000 |
| Từ ngã ba xóm Diễn Cầu đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.050.000 |
| Từ ngã tư xóm Chiềng đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.260.000 |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tinh 261E - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Đường rộng 12,7m - 13,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.400.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Đoạn | 3.850.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn Đường liên xóm từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn Mục 12 | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 840.000 |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 3 | 1.050.000 |
| Từ Nhà văn hóa xóm Phú Lâm đi các hướng | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Đường rộng 22,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 2.450.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 700.000 |
| Đường tỉnh 261C (ngã ba đường rẽ vào Trường mầm non Dương Thành) - Cống Phẩm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào Mục 21 | 1.260.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình - Cầu Đất Đoạn 3 | 3.150.000 |
| Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) | 2.100.000 |
| Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng Đoạn 3 | 1.750.000 |
| Từ ngã tư xóm Đồng Hương đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đoạn | 3.850.000 |
| Đường rộng 15,5 m Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 4.900.000 |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 3.850.000 |
| các hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba, ngã tư đi | 1.050.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) Đoạn 1 | 4.200.000 |
| đường tỉnh 261D Các nhánh rẽ trên | 840.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi Đoạn 4 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đoạn | 1.540.000 |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Đoạn 1 | 4.900.000 |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng Đoạn còn lại | 1.400.000 |
| Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đoạn 1 | 2.450.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đoạn 1 | 2.310.000 |
| Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đoạn 1 | 2.450.000 |
| trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 2.100.000 |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 3.850.000 |
| Đường rộng 22,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 5.600.000 |
| có đường bê tông ≥2,5m Các nhánh rẽ còn lại | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 261C - Đình Phao Thanh Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1) | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 261C - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.150.000 |
| Cách ngã tư cầu Са 200m - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 5.950.000 |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đoan 1 | 3.150.000 |
| đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh Mục 15 | 1.400.000 |
| Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 1.960.000 |
| Từ ngã ba nhà văn hóa xóm Lương Trình đi các hướng Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 1.120.000 |
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa vào các xóm Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | 910.000 |
| Đường trong Khu dân cư các xóm | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) - Nhà văn hóa xóm Trung tâm Trục chính | 2.450.000 |
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm Đoạn 3 | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.