Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
276 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kha Sơn là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu chợ Đồn đến Hết đất xã Kha Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 6.000.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 3.300.000 | |
| Cách ngã tư cầu Са - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 8.500.000 | |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 5.500.000 | |
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm 3 | 2.700.000 | |
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 2.500.000 | |
| đường tỉnh 261D Đoạn Các nhánh rẽ trên | 1.200.000 | |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đường tỉnh 261C Đoan 1 | 4.500.000 | |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 4.000.000 | |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp Đường tỉnh Đoạn 1 | 3.000.000 | |
| đường tỉnh 261E vào các - xóm có đường rộng Hết đất xã Kha Tân Đức 1) Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 1.800.000 | |
| tinh 261E đường Vành đai 5 đi các xóm - có đường bê tông Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 2.200.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình Giáp đất xã Phú Bình - Son Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Vành đai 5 Đoạn 1 | 6.500.000 | |
| Ngã ba đường rẽ vào - Cầu Đất Đoạn 3 | 4.500.000 | |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư | 2.800.000 | |
| Việt Ninh Nghĩa trang liệt - si Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 4.500.000 | |
| xóm Hòa Bình Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 261D | 3.500.000 | |
| chợ Đồn đến đường tỉnh Quốc lộ 37 - 261E Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đường từ ngã tư Đoạn | 5.500.000 | |
| Đường tỉnh 261C - đường đê Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 3.000.000 | |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 8.800.000 | |
| 200m Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 7.500.000 | |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Quốc lộ 37 Đoạn 1 | 7.000.000 | |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 4.500.000 | |
| ĐH45 Trục chính | qua chùa Phao Thanh Đường tỉnh 261C - đến hết đất Kha Đình Phao Thanh Từ Ngã ba Hòa Bình Son Đoạn 1 | 2.000.000 |
| ĐH45 | hóa xóm Quốc lộ 37 (đường rẽ - Nhà văn hóa xóm Đường vào Nhà văn | 3.500.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.500.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn | 1.800.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh | 2.000.000 |
| ĐH45 Trục chính | Phú Lâm đi các hướng Từ Nhà văn hóa xóm | 1.500.000 |
| ĐH45 Trục chính | xã) hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các Đường liên xóm | 2.000.000 |
| ĐH45 Trục chính | Lâm Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đường vào xóm Phú Đoạn 1 | 2.000.000 |
| ĐH45 Trục chính | đường bê tông ≥ 2,5m Các đường nhánh là | 1.200.000 |
| Quốc lộ - Ngã ba Cống Dọc Đường | 3.000.000 | |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 5.500.000 | |
| Lương Phú có đường bê tông ≥2,5m tư chợ Đồn đi đình chùa - Miền Kha Sơn Các nhánh rẽ còn lại Từ Quốc lộ 37 ngã | 2.000.000 | |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 4.000.000 | |
| Son Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đường đi xóm Nguyễn Đoạn 1 | 5.000.000 | |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 4.000.000 | |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 2.500.000 | |
| xã Kha Son Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Thượng đến hết đất Đoạn | 5.500.000 | |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng định cư Nhà máy may - Hết đất xã Kha Sơn TNG Phú Bình đến Đoạn 3 Đường đi Khu tái | 1.500.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) xóm Nguyễn Sơn Đoạn 1 | 6.000.000 | |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 4.500.000 | |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Viên Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Từ cầu Bằng đến Đoạn 1 | 2.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Các nhánh rẽ trong khu (bên đường) - dân cư xóm Trại Vàng - Đoạn còn lại | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 3.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên - Đoạn 2 | 1.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông) Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đường Kênh 4 (đường Đoạn | 2.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 270m ĐH49B vào khu dân - cư các xóm Các nhánh rẽ từ đường | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đường bờ sông Đào Đoạn 1 | 3.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã Đoạn 4 | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Dương Thành) Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | ba đường rẽ vào Trường mầm non - Cống Phẩm Đoạn 1 | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 3.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng xóm Diễn) Đoạn 3 | 2.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | (bên phải đường) Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 3.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 3.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 2.800.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư | 3.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | các hướng và các nhánh Cầu Vồng - tư xóm Núi còn lại Đường tỉnh 261C Từ ngã ba, ngã tư đi Đường ĐH49B | 1.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | cư các xóm Đường trong Khu dân | 1.800.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | tế xã Lương Phú đi xóm - Mảng đến bờ sông Tư ngã tư Trạm Y Đào | 1.800.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Viên đi các hướng còn lại Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Từ chợ Tân Đức | 2.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 2.800.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Diễn) đi các hướng (đường bê - tông ≥3,5m) dân cư và tái định cư Từ ngã ba xóm Vàng | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường nhựa, đất rộng | 1.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | định cư xóm Diễn Khu dân cư và tái Đường rộng 22,5 m | 3.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông hai bên bờ sông - Đào từ cầu Tân Các nhánh rẽ từ đường | 1.300.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | vào các xóm Lý đi cầu Tân Ngọc Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã tư xóm Ngọc | 1.300.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Quẫn đi các hướng ≥3,5m) Từ ngã ba Nhà văn | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 13,0m Đường rộng 12,7m - | 2.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Vàng đi các hướng - (đường bê tông Từ ngã tư Nhà văn | 1.800.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Phú đi các hướng Từ tư Từ ngã tư xóm Đồng | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường ≥ Đường đất rộng < | 1.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bên bờ sông Đào từ cầu - Tân Ngọc đến cầu Đường bê tông hai Lũa | 2.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 5,0m Đường nhựa, Đường nhựa, đường | 1.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường m Đường rộng 15,5 m | 7.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Hương đi các hướng tư ngã xóm Đồng | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tây Bắc xã Kha Son Điểm dân cư phía rộng 22,5 | 8.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng dưới 3,0m đường | 1.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 13,5 m | 6.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng ≥ 5,0m Các đường còn lại đường | 1.700.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | thôn xóm còn lại hóa xóm Lương Trình đi - các hướng Một số tuyến đường ngã | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tân Đức đi các hướng còn lại - (đường bê tông ≥3,5m) đi xóm Diễn Từ ngã tư xóm Diễn | 1.500.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu đi các hướng (Trừ - các đường trong Khu Từ ngã ba xóm Diễn | 1.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 19,5 m | 3.000.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đi các hướng Từ ba nhà văn Từ ngã xóm Chiềng | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 1.750.000 | |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình Giáp đất xã Phú Bình - Son Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Vành đai 5 Đoạn 1 | 4.550.000 | |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 3.850.000 | |
| Cách ngã tư cầu Са - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 5.950.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 2.310.000 | |
| tinh 261E đường Vành đai 5 đi các xóm - có đường bê tông Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 1.540.000 | |
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 4.200.000 | |
| Đường tỉnh 261C - đường đê Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 2.100.000 | |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Quốc lộ 37 Đoạn 1 | 4.900.000 | |
| Ngã ba đường rẽ vào - Cầu Đất Đoạn 3 | 3.150.000 | |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp Đường tỉnh Đoạn 1 | 2.100.000 | |
| 200m Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 5.250.000 | |
| Việt Ninh Nghĩa trang liệt - si Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 3.150.000 | |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 6.160.000 | |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.150.000 | |
| đường tỉnh 261D Đoạn Các nhánh rẽ trên | 840.000 | |
| đường tỉnh 261E vào các - xóm có đường rộng Hết đất xã Kha Tân Đức 1) Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 1.260.000 | |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đường tỉnh 261C Đoan 1 | 3.150.000 | |
| chợ Đồn đến đường tỉnh Quốc lộ 37 - 261E Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đường từ ngã tư Đoạn | 3.850.000 | |
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm 3 | 1.890.000 | |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư | 1.960.000 | |
| xóm Hòa Bình Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 261D | 2.450.000 | |
| ĐH45 Trục chính | Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.050.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn | 1.260.000 |
| ĐH45 | hóa xóm Quốc lộ 37 (đường rẽ - Nhà văn hóa xóm Đường vào Nhà văn | 2.450.000 |
| ĐH45 Trục chính | Lâm Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đường vào xóm Phú Đoạn 1 | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | xã) hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các Đường liên xóm | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | Phú Lâm đi các hướng Từ Nhà văn hóa xóm | 1.050.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | qua chùa Phao Thanh Đường tỉnh 261C - đến hết đất Kha Đình Phao Thanh Từ Ngã ba Hòa Bình Son Đoạn 1 | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | đường bê tông ≥ 2,5m Các đường nhánh là | 840.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 1.750.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) xóm Nguyễn Sơn Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng định cư Nhà máy may - Hết đất xã Kha Sơn TNG Phú Bình đến Đoạn 3 Đường đi Khu tái | 1.050.000 | |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 3.850.000 | |
| Quốc lộ - Ngã ba Cống Dọc Đường | 2.100.000 | |
| xã Kha Son Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Thượng đến hết đất Đoạn | 3.850.000 | |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 3.150.000 | |
| Lương Phú có đường bê tông ≥2,5m tư chợ Đồn đi đình chùa - Miền Kha Sơn Các nhánh rẽ còn lại Từ Quốc lộ 37 ngã | 1.400.000 | |
| Son Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đường đi xóm Nguyễn Đoạn 1 | 3.500.000 | |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông) Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đường Kênh 4 (đường Đoạn | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | ba đường rẽ vào Trường mầm non - Cống Phẩm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Dương Thành) Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã Đoạn 4 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đường bờ sông Đào Đoạn 1 | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 270m ĐH49B vào khu dân - cư các xóm Các nhánh rẽ từ đường | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | cư các xóm Đường trong Khu dân | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng xóm Diễn) Đoạn 3 | 1.750.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | (bên phải đường) Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 1.960.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | các hướng và các nhánh Cầu Vồng - tư xóm Núi còn lại Đường tỉnh 261C Từ ngã ba, ngã tư đi Đường ĐH49B | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên - Đoạn 2 | 700.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Các nhánh rẽ trong khu (bên đường) - dân cư xóm Trại Vàng - Đoạn còn lại | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Viên Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Từ cầu Bằng đến Đoạn 1 | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 1.960.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Viên đi các hướng còn lại Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Từ chợ Tân Đức | 1.750.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | tế xã Lương Phú đi xóm - Mảng đến bờ sông Tư ngã tư Trạm Y Đào | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 5,0m Đường nhựa, Đường nhựa, đường | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | định cư xóm Diễn Khu dân cư và tái Đường rộng 22,5 m | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông hai bên bờ sông - Đào từ cầu Tân Các nhánh rẽ từ đường | 910.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu đi các hướng (Trừ - các đường trong Khu Từ ngã ba xóm Diễn | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Diễn) đi các hướng (đường bê - tông ≥3,5m) dân cư và tái định cư Từ ngã ba xóm Vàng | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 19,5 m | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đi các hướng Từ ba nhà văn Từ ngã xóm Chiềng | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Vàng đi các hướng - (đường bê tông Từ ngã tư Nhà văn | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Phú đi các hướng Từ tư Từ ngã tư xóm Đồng | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 13,0m Đường rộng 12,7m - | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường m Đường rộng 15,5 m | 4.900.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Hương đi các hướng tư ngã xóm Đồng | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tây Bắc xã Kha Son Điểm dân cư phía rộng 22,5 | 5.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường ≥ Đường đất rộng < | 700.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng dưới 3,0m đường | 840.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Quẫn đi các hướng ≥3,5m) Từ ngã ba Nhà văn | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường nhựa, đất rộng | 840.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bên bờ sông Đào từ cầu - Tân Ngọc đến cầu Đường bê tông hai Lũa | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 13,5 m | 4.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | vào các xóm Lý đi cầu Tân Ngọc Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã tư xóm Ngọc | 910.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng ≥ 5,0m Các đường còn lại đường | 1.190.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | thôn xóm còn lại hóa xóm Lương Trình đi - các hướng Một số tuyến đường ngã | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tân Đức đi các hướng còn lại - (đường bê tông ≥3,5m) đi xóm Diễn Từ ngã tư xóm Diễn | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Ngã ba xóm Hòa Bình - Cống Phẩm 3 | 1.890.000 | |
| Cống Phẩm - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 1.750.000 | |
| Ngã tư chợ Đồn (+) 150m - Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 3.150.000 | |
| Cách cầu Ca 300m - Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 4.200.000 | |
| Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| đường tỉnh 261E vào các - xóm có đường rộng Hết đất xã Kha Tân Đức 1) Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 1.260.000 | |
| Ngã ba đường rẽ vào - Cầu Đất Đoạn 3 | 3.150.000 | |
| 200m Ngã tư cầu Ca +500m - Cầu chợ Đồn Đoạn 3 | 5.250.000 | |
| chợ Đồn đến đường tỉnh Quốc lộ 37 - 261E Ngã tư chợ Đồn (+) 150m Đường từ ngã tư Đoạn | 3.850.000 | |
| Đường tỉnh 261C - đường đê Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 2.100.000 | |
| Cầu chợ Đồn - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 | 6.160.000 | |
| xóm Hòa Bình Cầu Đất - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 4 261D | 2.450.000 | |
| Việt Ninh Nghĩa trang liệt - si Đường tỉnh 261E Đoạn 4 | 3.150.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình Giáp đất xã Phú Bình - Son Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E Vành đai 5 Đoạn 1 | 4.550.000 | |
| đường tỉnh 261D Đoạn Các nhánh rẽ trên | 840.000 | |
| Ngã ba thứ nhất rẽ xóm - Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú Đoạn 3 | 3.850.000 | |
| Cầu Thanh Lang (+) 200m - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư | 1.960.000 | |
| Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh - Cách ngã tư cầu Ca 200m Quốc lộ 37 Đoạn 1 | 4.900.000 | |
| Giáp đất tỉnh Bắc Ninh - Cách cầu Ca 300m Đường tỉnh 261C Đoan 1 | 3.150.000 | |
| tinh 261E đường Vành đai 5 đi các xóm - có đường bê tông Các nhánh rẽ từ ≥2,5m | 1.540.000 | |
| Đường tỉnh 261C - Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp Đường tỉnh Đoạn 1 | 2.100.000 | |
| Cách ngã tư cầu Са - Ngã tư cầu Ca +500m Đoạn 2 | 5.950.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cầu Thanh Lang (+) 200m Đường tỉnh 261E Đoạn 1 | 2.310.000 | |
| ĐH45 Trục chính | Phú Lâm đi các hướng Từ Nhà văn hóa xóm | 1.050.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đình Phao Thanh - Hết đất xã Kha Sơn Đoạn 2 | 1.050.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh | 1.400.000 |
| ĐH45 | hóa xóm Quốc lộ 37 (đường rẽ - Nhà văn hóa xóm Đường vào Nhà văn | 2.450.000 |
| ĐH45 Trục chính | đường bê tông ≥ 2,5m Các đường nhánh là | 840.000 |
| ĐH45 Trục chính | qua chùa Phao Thanh Đường tỉnh 261C - đến hết đất Kha Đình Phao Thanh Từ Ngã ba Hòa Bình Son Đoạn 1 | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | xã) hướng và các nhánh còn lại Từ ngã ba đi các Đường liên xóm | 1.400.000 |
| ĐH45 Trục chính | Đường tỉnh 261C - Ngã ba chợ Đồn từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn | 1.260.000 |
| ĐH45 Trục chính | Lâm Đường tỉnh 261C - Nhà văn hóa xóm Phú Lâm Đường vào xóm Phú Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Xóm Nguyễn Sơn Đoan 3 | 3.150.000 | |
| Nhà văn hóa xóm Trung Tâm - Ngã tư đình Kha Sơn Thượng Đoạn 2 | 1.750.000 | |
| Ngã tư đình Kha Sơn Thượng định cư Nhà máy may - Hết đất xã Kha Sơn TNG Phú Bình đến Đoạn 3 Đường đi Khu tái | 1.050.000 | |
| Quốc lộ - Ngã ba Cống Dọc Đường | 2.100.000 | |
| xã Kha Son Quốc lộ 37 - (+) 200m đi vào chợ Đồn Thượng đến hết đất Đoạn | 3.850.000 | |
| Lương Phú có đường bê tông ≥2,5m tư chợ Đồn đi đình chùa - Miền Kha Sơn Các nhánh rẽ còn lại Từ Quốc lộ 37 ngã | 1.400.000 | |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) xóm Nguyễn Sơn Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Son Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành Đường đi xóm Nguyễn Đoạn 1 | 3.500.000 | |
| Quốc lộ 37 (+) 200m - Nhà văn hóa xóm Trung Tâm Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn) - Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Đoạn 2 | 3.850.000 | |
| Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành - Xóm Nguyễn Sơn Đoạn 2 | 2.800.000 | |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu - Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đất xã Kha Sơn Đoạn còn lại đến hết | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong Đoạn 2 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | cư các xóm Đường trong Khu dân | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài - Cầu Vàng xóm Diễn) Đoạn 3 | 1.750.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | (bên phải đường) Cầu Lang Tạ - (+) 250m Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Vồng - Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m Đoạn 1 | 1.960.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 270m ĐH49B vào khu dân - cư các xóm Các nhánh rẽ từ đường | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu Lang Tа - Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh Đoạn 2 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Các nhánh rẽ trong khu (bên đường) - dân cư xóm Trại Vàng - Đoạn còn lại | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Viên Cầu Bằng - Ngã ba đi xóm Ngoài Từ cầu Bằng đến Đoạn 1 | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | tế xã Lương Phú đi xóm - Mảng đến bờ sông Tư ngã tư Trạm Y Đào | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái Cầu Lang Tạ - Ngã ba rẽ xóm Chiềng Đường kênh Trôi Đoạn 1 | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Dương Thành) Đường tỉnh 261C - (+) 300m vào xóm Nguộn Đoạn 2 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | trái đường kênh Trôi Đoạn còn lại dọc bên | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | ba đường rẽ vào Trường mầm non - Cống Phẩm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) - Đường tỉnh 261C Đoạn 2 | 1.960.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Ngã ba đi xóm Ngoài - Ngã ba đi xóm Viên - Đoạn 2 | 700.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Viên đi các hướng còn lại Ngã ba rẽ cống chợ - Ngã tư xóm Diễn Từ ngã ba đi xóm Từ chợ Tân Đức | 1.750.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông) Đường tỉnh 261E - Xóm Trại Vàng Đường Kênh 4 (đường Đoạn | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | các hướng và các nhánh Cầu Vồng - tư xóm Núi còn lại Đường tỉnh 261C Từ ngã ba, ngã tư đi Đường ĐH49B | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m - Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu Đường bờ sông Đào Đoạn 1 | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã Đoạn 4 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường tỉnh 261C - Ngã tư xóm Núi Đoạn 3 | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | thôn xóm còn lại hóa xóm Lương Trình đi - các hướng Một số tuyến đường ngã | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường m Đường rộng 15,5 m | 4.900.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng ≥ 5,0m Các đường còn lại đường | 1.190.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 13,5 m | 4.200.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tân Đức đi các hướng còn lại - (đường bê tông ≥3,5m) đi xóm Diễn Từ ngã tư xóm Diễn | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Cầu đi các hướng (Trừ - các đường trong Khu Từ ngã ba xóm Diễn | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Đường rộng 19,5 m | 2.100.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | đi các hướng Từ ba nhà văn Từ ngã xóm Chiềng | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | xóm Diễn) đi các hướng (đường bê - tông ≥3,5m) dân cư và tái định cư Từ ngã ba xóm Vàng | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng dưới 3,0m đường | 840.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Tây Bắc xã Kha Son Điểm dân cư phía rộng 22,5 | 5.600.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 5,0m Đường nhựa, Đường nhựa, đường | 1.050.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường nhựa, đất rộng | 840.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bên bờ sông Đào từ cầu - Tân Ngọc đến cầu Đường bê tông hai Lũa | 1.540.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | định cư xóm Diễn Khu dân cư và tái Đường rộng 22,5 m | 2.450.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | bê tông hai bên bờ sông - Đào từ cầu Tân Các nhánh rẽ từ đường | 910.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | vào các xóm Lý đi cầu Tân Ngọc Ngọc đến cầu Lũa Từ ngã tư xóm Ngọc | 910.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Quẫn đi các hướng ≥3,5m) Từ ngã ba Nhà văn | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 13,0m Đường rộng 12,7m - | 1.400.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | hóa xóm Vàng đi các hướng - (đường bê tông Từ ngã tư Nhà văn | 1.260.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | 3,0m Đường ≥ Đường đất rộng < | 700.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Phú đi các hướng Từ tư Từ ngã tư xóm Đồng | 1.120.000 |
| ĐH45 Các trục phụ còn lại | Hương đi các hướng tư ngã xóm Đồng | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.