Bảng giá đất Xã La Bằng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

108 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã La Bằng12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Suối Mang đến Cầu Suối Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng
Tuyến 7
3.300.000
Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
6.000.000
Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
8.500.000
Quốc lộ 37 - UBND xã La Bằng) Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
3.300.000
Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
2.500.000
Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng Trạm Kiểm
Tuyến 6
2.600.000
Quốc lộ 37 - Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
3.200.000
Trạm Kiểm lâm La Bằng - Nông) Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
2.600.000
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
2.000.000
Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Trục Quốc lộ 37 Đoạn 1
12.500.000
Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến
Tuyến 4
2.600.000
Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. Hết đất Trường
Tuyến 3
3.200.000
Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
11.000.000
Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Thịnh- La Bằng Đoạn 1 Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37
2.000.000
Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong Đường quy hoạch rộng 15.5m8.500.000
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội6.000.000
Trung Na 2, xã Tiên Hội Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m7.000.000
Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) Các đường còn lại7.000.000
dân cư, khu đô thị Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) Đường quy hoạch rộng 30m9.000.000
Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14 Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú
3.500.000
Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
2.600.000
Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
2.600.000
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
(đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La Bằng Tuyến 1 Các khu tái định cư, khu
3.500.000
Đường quy hoạch rộng 15m Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm8.500.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
2.600.000
Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
3.300.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m8.000.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m1.000.000
Độ rộng mặt đường <2.0 m có tên hoặc có tên chưa1.000.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m1.800.000
nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m2.500.000
được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m1.200.000
Độ rộng mặt đường rộng <3m800.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
4.200.000
Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Trục Quốc lộ 37 Đoạn 1
8.750.000
Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng Trạm Kiểm
Tuyến 6
1.820.000
Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng
Tuyến 7
2.310.000
Quốc lộ 37 - Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
2.240.000
Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
7.700.000
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
1.400.000
Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến
Tuyến 4
1.820.000
Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
5.950.000
Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. Hết đất Trường
Tuyến 3
2.240.000
Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
1.750.000
Quốc lộ 37 - UBND xã La Bằng) Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
2.310.000
Trạm Kiểm lâm La Bằng - Nông) Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
1.820.000
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội4.200.000
Trung Na 2, xã Tiên Hội Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m4.900.000
Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) Các đường còn lại4.900.000
dân cư, khu đô thị Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) Đường quy hoạch rộng 30m6.300.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
1.820.000
Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Thịnh- La Bằng Đoạn 1 Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37
1.400.000
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
(đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La Bằng Tuyến 1 Các khu tái định cư, khu
2.450.000
Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
1.820.000
Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14 Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú
2.450.000
Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
1.820.000
Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong Đường quy hoạch rộng 15.5m5.950.000
Đường quy hoạch rộng 15m Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm5.950.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m5.600.000
Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
2.310.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m1.260.000
nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m1.750.000
Độ rộng mặt đường rộng <3m560.000
Độ rộng mặt đường <2.0 m có tên hoặc có tên chưa700.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m1.050.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m700.000
được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
7.700.000
Quốc lộ 37 - UBND xã La Bằng) Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
2.310.000
Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
5.950.000
Quốc lộ 37 - Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
2.240.000
Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. Hết đất Trường
Tuyến 3
2.240.000
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
1.400.000
Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
1.750.000
Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng Trạm Kiểm
Tuyến 6
1.820.000
Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Trục Quốc lộ 37 Đoạn 1
8.750.000
Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
4.200.000
Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến
Tuyến 4
1.820.000
Trạm Kiểm lâm La Bằng - Nông) Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
1.820.000
Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng
Tuyến 7
2.310.000
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội4.200.000
Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong Đường quy hoạch rộng 15.5m5.950.000
Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
1.820.000
Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14 Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú
2.450.000
Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
1.820.000
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
(đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La Bằng Tuyến 1 Các khu tái định cư, khu
2.450.000
Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Thịnh- La Bằng Đoạn 1 Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37
1.400.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
1.820.000
dân cư, khu đô thị Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) Đường quy hoạch rộng 30m6.300.000
Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) Các đường còn lại4.900.000
Trung Na 2, xã Tiên Hội Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m4.900.000
Đường quy hoạch rộng 15m Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm5.950.000
Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
2.310.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m5.600.000
Độ rộng mặt đường rộng <3m560.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m700.000
Độ rộng mặt đường <2.0 m có tên hoặc có tên chưa700.000
được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m840.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m1.050.000
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m1.260.000
nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.