Bảng giá đất Xã La Bằng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã La Bằng là 12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục Quốc lộ 37, đoạn Cầu Suối Mang đến Cầu Suối Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quân Chu, La Bằng, An Khánh · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 6
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1.2
8.500.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 1.1
9.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ)
Mục 4
7.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Mục 2.2
6.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 15.5m
Mục 3.1
8.500.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Mục 3.2
8.000.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m
Mục 2.1
7.000.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m
Mục 1.3
1.500.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
2.500.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2.0 m
Mục 1.4
1.000.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
800.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
1.800.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m
Mục 22
1.000.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
1.200.000
Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La BằngĐường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Đoạn 1
Mục 1
2.000.000
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La BằngNgã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
Tuyến 1
Mục 1
3.500.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Đoạn 1
Mục 1
12.500.000
Trục Quốc lộ 37Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
Mục 3
8.500.000
Trục Quốc lộ 37Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
Mục 4
6.000.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
Mục 2
11.000.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Hết đất Trường Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng)
Tuyến 4
Mục 4
2.600.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
Mục 13
2.600.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
Mục 5
3.300.000
Trục phụ Quốc lộ 37Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng
Tuyến 6
Mục 6
2.600.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
Mục 1
3.200.000
Trục phụ Quốc lộ 37Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
Mục 12
3.300.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - Trạm Kiểm lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông)
Tuyến 7
Mục 7
3.300.000
Trục phụ Quốc lộ 37Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14
Mục 15
3.500.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
Mục 9
2.000.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
Mục 2
2.500.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
Mục 14
2.600.000
Trục phụ Quốc lộ 37Trạm Kiểm lâm La Bằng - Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
Mục 8
2.600.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải.
Tuyến 3
Mục 3
3.200.000
Trục phụ Quốc lộ 37Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
Mục 11
2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Mục 2.2
4.200.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Mục 3.2
5.600.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 15.5m
Mục 3.1
5.950.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 1.1
6.300.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ)
Mục 4
4.900.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m
Mục 2.1
4.900.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1.2
5.950.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2.0 m
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
1.750.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m
Mục 1.3
1.050.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
560.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m
Mục 22
700.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
840.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
1.260.000
Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La BằngĐường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Đoạn 1
Mục 1
1.400.000
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La BằngNgã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
Tuyến 1
Mục 1
2.450.000
Trục Quốc lộ 37Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
Mục 3
5.950.000
Trục Quốc lộ 37Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
Mục 4
4.200.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
Mục 2
7.700.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Đoạn 1
Mục 1
8.750.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
Mục 1
2.240.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - Trạm Kiểm lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông)
Tuyến 7
Mục 7
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14
Mục 15
2.450.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
Mục 9
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
Mục 2
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
Mục 14
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Trạm Kiểm lâm La Bằng - Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
Mục 8
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải.
Tuyến 3
Mục 3
2.240.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Hết đất Trường Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng)
Tuyến 4
Mục 4
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
Mục 11
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
Mục 12
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng
Tuyến 6
Mục 6
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
Mục 5
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
Mục 13
1.820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thịKhu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ)
Mục 4
4.900.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m
Mục 2.1
4.900.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 1.1
6.300.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 15.5m
Mục 3.1
5.950.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
2. Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Các tuyển còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
Mục 2.2
4.200.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
3. Khu dân cư Đồng Phách Kháo Coong
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Mục 3.2
5.600.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
1. Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 1.2
5.950.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
560.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
1.750.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
1.260.000
Các đường còn lạiĐộ rộng mặt đường rộng rộng từ > 3m đến <5m
Mục 22
700.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2.0 m
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
840.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ> 2m đến < 3.5m
Mục 1.3
1.050.000
Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La BằngĐường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiển) qua di tích - Ngã Bà nhà Bà Xiêm
Đoạn 1
Mục 1
1.400.000
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỏ) đến hết đất xã La BằngNgã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân - Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
Tuyến 1
Mục 1
2.450.000
Trục Quốc lộ 37Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) - Cầu điệp
Đoạn 3
Mục 3
5.950.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Mang - Cầu Suối Long
Đoạn 1
Mục 1
8.750.000
Trục Quốc lộ 37Cầu điệp - Cống tiêu ba Giăng
Đoạn 4
Mục 4
4.200.000
Trục Quốc lộ 37Cầu Suối Long - Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
Đoạn 2
Mục 2
7.700.000
Trục phụ Quốc lộ 37Trạm Kiểm lâm La Bằng - Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
Tuyến 8
Mục 8
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải, - Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
Tuyến 2
Mục 2
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ 37Cổng Trường Mầm non xã La Băng - Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) 300 M đi xóm Rừng Vần
Tuyến 11
Mục 12
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần - Đập Kem xã La Bằng
Tuyến 13
Mục 14
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (nhà Ông Nguyễn Viết Soạn) - Nhà văn hóa xóm Bãi Cải.
Tuyến 3
Mục 3
2.240.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết - Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
Tuyến 9
Mục 9
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ 37Giáp đất xã Phú Thịnh - Cổng Trường Mầm non La Bằng
Tuyến 10
Mục 11
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Đập Kem xã La Băng - Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
Tuyến 14
Mục 15
2.450.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
Tuyến 1
Mục 1
2.240.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng - Trạm Kiểm lâm La Bằng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông)
Tuyến 7
Mục 7
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) - Hết đất Trường Mâm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng)
Tuyến 4
Mục 4
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Ngã ba Cây Si + 300 M (đường đi xã Phú Xuyên) - Hết đất xã La Băng
Tuyến 12
Mục 13
1.820.000
Trục phụ Quốc lộ 37Quốc lộ 37 - Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội
Tuyến 5
Mục 5
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ 37Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội - Ngã tư Làng Đảng
Tuyến 6
Mục 6
1.820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.