Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
513 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Kạn là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Toàn đến tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 110.000 | 109.000 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài Ngo 46 | 2.000.000 | |
| Nhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 Ngõ 104 | 2.500.000 | |
| Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Hết đất khe Bà Nhị * Trục phụ Ngo 372 | 1.500.000 | |
| Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ) Đường Phùng Chí Kiên Đoạn 1 | 10.000.000 | |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m Ngõ 154 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần Ngo 60 | 1.800.000 |
| Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp Đoạn 2 | 22.100.000 | |
Trục phụ | Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) Ngo 86 | 2.000.000 |
| (QL3) 20m Nhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi Ngō 84 | 2.000.000 | |
| Cầu Bắc Kan - Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) Đoạn | 24.700.000 | |
| Nhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng Ngõ 194 Đường nhánh của trục phụ | 3.500.000 | |
| Toàn - tuyến Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng | 1.500.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân Ngõ 333 | 2.000.000 | |
| Hết đất đường lên Đài Truyền - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố Đoạn 2 | 9.000.000 | |
Trục phụ | Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn | 2.000.000 |
Trục phụ | Giáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc - Cầu Nà Kiệng Đoạn 3 | 3.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình | 2.000.000 |
Trục phụ | Cầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền Đoạn 5 | 3.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - cục Thú Hết đất bà Hạ Thị Sự Ngõ 298 | 2.500.000 |
Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam Thương (thửa 77, tờ 39) Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | 1.500.000 |
Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn | 1.500.000 |
Trục phụ | Kan Cầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa Đoạn 4 | 5.000.000 |
Trục phụ | Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B Đoạn 2 | 6.000.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực Ngo 233 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân Ngõ 96 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh Ngo 268 | 2.000.000 |
| Toàn - tuyển * Đường nhánh của trục phụ Các ngách của ngõ 86 Đường Thái Nguyên | 1.500.000 | |
Trục phụ | Cầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hoàng Thị Nga (phía sau Chi y) Ngõ 1 | 2.000.000 |
Trục phụ | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) Đoạn 1 | 7.300.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Ngo 84 | 2.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Kan cũ Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc | 1.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm Ngõ 154 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt Ngo 300 Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở | 3.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc | 2.000.000 |
Trục phụ | Đất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang Ngõ 193 | 2.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà | 2.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư | 1.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm Ngo 9 | 2.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất | 3.700.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên | 1.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Liên Hết đất ông Nguyễn Văn Thành Ngõ 358 | 2.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa Ngõ 318 | 1.500.000 |
Trục phụ | Đất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Ngõ 183 | 2.000.000 |
Trục phụ | Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 Đoạn 1 | 1.000.000 |
Trục phụ | Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B Đoạn 2 | 800.000 |
Trục phụ | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) Khuổi Pái Đoạn 1 | 600.000 |
Trục phụ | Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) Đoạn 2 | 600.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3 Triệu Đoạn 2 | 700.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn Tuyến đường Khau Gia Đoạn 1 | 1.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo Đoạn 1 | 1.000.000 |
Trục phụ | Cầu Nà Bản - Giáp QL3 Đoạn 5 | 800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông | 800.000 |
Trục phụ | Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên Đoạn 3 | 700.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên | 1.000.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng Đoạn | 1.000.000 |
Trục phụ | Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo Đoạn 3 | 600.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang Đoạn 4 | 600.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) | 800.000 |
Trục phụ | Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ Đoạn 2 Đường Tân Cư đi | 600.000 |
Trục phụ | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên Đoạn 2 | 600.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B | 800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang | 750.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất | 600.000 |
Trục phụ | Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Đoạn 1 | 1.000.000 |
Trục phụ | Toàn - phường Bắc Kan tuyến Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập | 1.200.000 |
Trục phụ | Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến Đoạn 4 | 900.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên Đoạn 5 | 1.200.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến ông Hoàng Văn Đường Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin | 600.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm | 750.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân Vào khe Đông Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh) | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ sau 100m đường vào đại đội 29 | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) | 750.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập | 600.000 |
Trục phụ | Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang Đoạn 2 | 800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường vào đại đội 29 Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 | 2.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường Bản Đồn - Mai Hiên Tuyến đường Nông | 800.000 |
Trục phụ | Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp Đoạn 3 | 850.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân, Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm) | 1.500.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m | 13.000.000 |
| (30A) | Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố Đoạn 3 | 6.000.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m | 10.500.000 |
| (30A) | Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan Đoạn 2 | 5.100.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m | 10.500.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) | 4.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - (thửa 171 tờ 23) Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Ngõ 639 | 3.000.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền Ngõ 589 | 3.000.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết | 3.000.000 |
Trục phụ | Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Hết đất ông Bùi đất quán Lá Cọ Ngõ 575 | 3.000.000 |
| Toàn - tuyến Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B) Khu Đô thị phía Nam | 8.600.000 | |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ | 2.500.000 |
| Toàn - tuyến Đường Kon Tum * Trục phụ | 11.000.000 | |
| Toàn - tuyến học đến đầu đập tràn Đường Trường Chinh | 32.000.000 | |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu | 1.200.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường Dương Mạc Hiếu | 19.000.000 |
| Toàn - tuyến và Khu tái định cư Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát | 19.000.000 | |
| Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng Đường Hoàng Trường Minh Đoạn 1 | 6.400.000 | |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường nhánh của trục phụ Các ngách còn lại trong ngõ 639 | 1.500.000 |
| (30A) | Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân Ngo 61 | 3.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh Đoạn 4 | 6.600.000 |
| (30A) | Hết đất ông Đào Xuân Lệ - Đội Kỳ Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào Đường Đội Kỳ Ngõ 34 | 2.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến Đoạn 5 | 4.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Ngõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái Đoạn 3 | 6.900.000 |
| (30A) | Ngã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan Đoạn 2 * Trục phụ | 9.000.000 |
| (30A) Trục phụ | bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) | 1.000.000 |
| (30A) | Giáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên Đoạn 3 | 8.000.000 |
| (30A) | Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 | 3.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần Đoạn 2 | 7.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 | 3.000.000 |
| (30A) | 20m Suối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ Đoạn 2 | 10.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên | 7.000.000 |
| Toàn - tuyến Đường Hùng Vương * Trục phụ | 24.000.000 | |
| Toàn - tuyến Đường Trần Hưng Đạo | 24.000.000 | |
| Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp suối Nông Thượng Đường Thanh niên Đoạn 1 | 12.000.000 | |
| Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 Đường Nông Quốc Chấn Đoạn 1 | 8.100.000 | |
| Ngã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn Đường Đội Kỳ Đoạn 1 | 15.700.000 | |
| (30A) Trục phụ | Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha Ngõ 668 | 2.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Khu dân cư Thôm Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m | 5.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Khu dân cư số 1 Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến | 3.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) Ngõ 61 Tuyến đường Nông | 3.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ | 2.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi Ngõ 510 | 1.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương Ngo 33 | 4.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh | 1.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến hết trục đường) Các trục đường nhánh Dây | 2.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m | 4.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt Đoạn 3 | 1.500.000 |
| (ĐT259) | Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai Đoạn 4 | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo | 2.000.000 |
| (ĐT259) | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu Thượng - Thanh Vận Đoạn 1 | 3.000.000 |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo | 1.000.000 |
| (ĐT259) | Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản Đoạn 2 | 2.000.000 |
| (ĐT259) | Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố Đường đi Nông Thượng cũ | 2.000.000 |
| Toàn - tuyến Nà Nàng Đường Nguyễn Văn Tố | 8.500.000 | |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be | 1.000.000 |
| (ĐT259) | Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm Đường đi vào tổ Trung Tâm | 1.000.000 |
| (ĐT259) | Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) Ngo 391 | 4.000.000 |
| (ĐT259) | Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc Ngõ 438 | 2.000.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn Đoạn 2 | 4.000.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | 1.500.000 |
| (ĐT259) | Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ Ngo 458 | 2.000.000 |
| (ĐT259) | Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426 Ngõ 426 | 1.500.000 |
| (ĐT259) | Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập | 1.000.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường | 1.500.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Bắc Kạn Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông | 1.500.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son | 4.500.000 |
| Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang Quân sự (đường Nông Văn Quang) Đoạn 1 | 5.000.000 | |
| Toàn - tuyến Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Đường vào Trường | 8.000.000 | |
| Toàn - tuyến Lê Như Vương Đường Bàn Văn Hoan * Trục phụ | 7.500.000 | |
| Toàn - tuyến Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | 5.200.000 | |
| Cồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ Đường Đội Kỳ cũ Đoạn 1 | 4.500.000 | |
| (ĐT259) Trục phụ | Cầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ Đoạn 2 | 3.500.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | 8, Các đường còn lại của Tổ 12 | 1.800.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | 17, 18 Các đường còn lại của Tổ 16 | 2.000.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ Tổ | 1.000.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, Các đường còn lại của | 1.200.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 | 1.500.000 |
| 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B | Cuồng, tổ Nam Đội Thân Các đường còn lại | 500.000 |
| 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B | các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi | 700.000 |
| Toàn - tuyến Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) | 2.000.000 | |
| Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan 20m) Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | 4.000.000 | |
| Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ Tổ 9 | 3.300.000 | |
| Toàn - tuyến Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
Trục phụ | Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) Ngo 86 | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng | 900.000 | |
| Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Hết đất khe Bà Nhị * Trục phụ Ngo 372 | 900.000 | |
| Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp Đoạn 2 | 13.260.000 | |
| (QL3) 20m Nhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi Ngō 84 | 1.200.000 | |
| Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ) Đường Phùng Chí Kiên Đoạn 1 | 6.000.000 | |
| Nhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 Ngõ 104 | 1.500.000 | |
| Nhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng Ngõ 194 Đường nhánh của trục phụ | 2.100.000 | |
| Cầu Bắc Kan - Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) Đoạn | 14.820.000 | |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m Ngõ 154 | 1.200.000 |
| Hết đất đường lên Đài Truyền - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố Đoạn 2 | 5.400.000 | |
| Nhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài Ngo 46 | 1.200.000 | |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần Ngo 60 | 1.080.000 |
| Nhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân Ngõ 333 | 1.200.000 | |
Trục phụ | Giáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc - Cầu Nà Kiệng Đoạn 3 | 1.800.000 |
Trục phụ | Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B Đoạn 2 | 3.600.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - cục Thú Hết đất bà Hạ Thị Sự Ngõ 298 | 1.500.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực Ngo 233 | 1.200.000 |
Trục phụ | Cầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền Đoạn 5 | 2.100.000 |
| Toàn - tuyển * Đường nhánh của trục phụ Các ngách của ngõ 86 Đường Thái Nguyên | 900.000 | |
Trục phụ | Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn | 1.200.000 |
Trục phụ | Cầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hoàng Thị Nga (phía sau Chi y) Ngõ 1 | 1.200.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân Ngõ 96 | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Ngo 84 | 1.500.000 |
Trục phụ | Kan Cầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa Đoạn 4 | 3.000.000 |
Trục phụ | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) Đoạn 1 | 4.380.000 |
Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam Thương (thửa 77, tờ 39) Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | 900.000 |
Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn | 900.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh Ngo 268 | 1.200.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa Ngõ 318 | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc | 1.200.000 |
Trục phụ | Đất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Ngõ 183 | 1.200.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Liên Hết đất ông Nguyễn Văn Thành Ngõ 358 | 1.200.000 |
Trục phụ | Đất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang Ngõ 193 | 1.200.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Kan cũ Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên | 900.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm Ngo 9 | 1.500.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên | 900.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm Ngõ 154 | 1.200.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất | 2.220.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên | 900.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt Ngo 300 Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở | 1.800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông | 480.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B | 480.000 |
Trục phụ | Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên Đoạn 3 | 420.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3 Triệu Đoạn 2 | 420.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo Đoạn 1 | 600.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang Đoạn 4 | 360.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn Tuyến đường Khau Gia Đoạn 1 | 600.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng Đoạn | 600.000 |
Trục phụ | Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ Đoạn 2 Đường Tân Cư đi | 360.000 |
Trục phụ | Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 Đoạn 1 | 600.000 |
Trục phụ | Cầu Nà Bản - Giáp QL3 Đoạn 5 | 480.000 |
Trục phụ | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên Đoạn 2 | 360.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) | 480.000 |
Trục phụ | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) Khuổi Pái Đoạn 1 | 360.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên | 600.000 |
Trục phụ | Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B Đoạn 2 | 480.000 |
Trục phụ | Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) Đoạn 2 | 360.000 |
Trục phụ | Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo Đoạn 3 | 360.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường vào đại đội 29 Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 | 1.200.000 |
Trục phụ | Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp Đoạn 3 | 510.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang | 450.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến ông Hoàng Văn Đường Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin | 360.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm | 450.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân Vào khe Đông Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh) | 900.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ sau 100m đường vào đại đội 29 | 900.000 |
Trục phụ | Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang Đoạn 2 | 480.000 |
Trục phụ | Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Đoạn 1 | 600.000 |
Trục phụ | Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên Đoạn 5 | 720.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường Bản Đồn - Mai Hiên Tuyến đường Nông | 480.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) | 450.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập | 360.000 |
Trục phụ | Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến Đoạn 4 | 540.000 |
Trục phụ | Toàn - phường Bắc Kan tuyến Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập | 720.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất | 360.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân, Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm) | 900.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m | 7.800.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) | 2.700.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m | 6.300.000 |
| (30A) | Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan Đoạn 2 | 3.060.000 |
| (30A) | Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố Đoạn 3 | 3.600.000 |
| (30A) | Toàn - tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m | 6.300.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường nhánh của trục phụ Các ngách còn lại trong ngõ 639 | 900.000 |
| Toàn - tuyến và Khu tái định cư Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát | 11.400.000 | |
Trục phụ | Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền Ngõ 589 | 1.800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu | 720.000 |
| Toàn - tuyến Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B) Khu Đô thị phía Nam | 5.160.000 | |
Trục phụ | Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Hết đất ông Bùi đất quán Lá Cọ Ngõ 575 | 1.800.000 |
Trục phụ | Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - (thửa 171 tờ 23) Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Ngõ 639 | 1.800.000 |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ | 1.500.000 |
| Toàn - tuyến Đường Kon Tum * Trục phụ | 6.600.000 | |
| Toàn - tuyến học đến đầu đập tràn Đường Trường Chinh | 19.200.000 | |
Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết | 1.800.000 |
| Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng Đường Hoàng Trường Minh Đoạn 1 | 3.840.000 | |
Trục phụ | Toàn - tuyến Đường Dương Mạc Hiếu | 11.400.000 |
| (30A) | Hết đất ông Đào Xuân Lệ - Đội Kỳ Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào Đường Đội Kỳ Ngõ 34 | 1.200.000 |
| (30A) Trục phụ | Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần Đoạn 2 | 4.200.000 |
| (30A) | Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 | 2.100.000 |
| (30A) | Giáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên Đoạn 3 | 4.800.000 |
| (30A) Trục phụ | Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến Đoạn 5 | 2.700.000 |
| (30A) Trục phụ | Ngõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái Đoạn 3 | 4.140.000 |
| (30A) Trục phụ | Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh Đoạn 4 | 3.960.000 |
| (30A) | Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân Ngo 61 | 1.800.000 |
| (30A) | Ngã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan Đoạn 2 * Trục phụ | 5.400.000 |
| (30A) Trục phụ | bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) | 600.000 |
| (30A) | 20m Suối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ Đoạn 2 | 6.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên | 4.200.000 |
| (30A) Trục phụ | Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 | 1.800.000 |
| Toàn - tuyến Đường Trần Hưng Đạo | 14.400.000 | |
| Toàn - tuyến Đường Hùng Vương * Trục phụ | 14.400.000 | |
| Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp suối Nông Thượng Đường Thanh niên Đoạn 1 | 7.200.000 | |
| Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 Đường Nông Quốc Chấn Đoạn 1 | 4.860.000 | |
| Ngã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn Đường Đội Kỳ Đoạn 1 | 9.420.000 | |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh | 900.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m | 2.700.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến hết trục đường) Các trục đường nhánh Dây | 1.500.000 |
| (30A) Trục phụ | Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha Ngõ 668 | 1.200.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Khu dân cư số 1 Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến | 1.800.000 |
| (30A) Trục phụ | Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương Ngo 33 | 2.400.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi Ngõ 510 | 900.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ | 1.200.000 |
| (30A) Trục phụ | Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) Ngõ 61 Tuyến đường Nông | 1.800.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Khu dân cư Thôm Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m | 3.000.000 |
| (30A) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ | 720.000 |
| (ĐT259) | Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản Đoạn 2 | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai Đoạn 4 | 720.000 |
| (ĐT259) | Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố Đường đi Nông Thượng cũ | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu Thượng - Thanh Vận Đoạn 1 | 1.800.000 |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo | 600.000 |
| (ĐT259) | Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt Đoạn 3 | 900.000 |
| Toàn - tuyến Nà Nàng Đường Nguyễn Văn Tố | 5.100.000 | |
| (ĐT259) | Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426 Ngõ 426 | 900.000 |
| (ĐT259) | Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm Đường đi vào tổ Trung Tâm | 600.000 |
| (ĐT259) | Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập | 600.000 |
| (ĐT259) | Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) Ngo 391 | 2.400.000 |
| (ĐT259) | Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc Ngõ 438 | 1.200.000 |
| (ĐT259) | Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ Ngo 458 | 1.200.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường | 900.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Bắc Kạn Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông | 900.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son | 2.700.000 |
| (ĐT259) | Toàn - tuyến Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be | 600.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn Đoạn 2 | 2.400.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Toàn - tuyến Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | 900.000 |
| Cồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ Đường Đội Kỳ cũ Đoạn 1 | 2.700.000 | |
| Toàn - tuyến Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | 3.120.000 | |
| Toàn - tuyến Lê Như Vương Đường Bàn Văn Hoan * Trục phụ | 4.500.000 | |
| Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang Quân sự (đường Nông Văn Quang) Đoạn 1 | 3.000.000 | |
| Toàn - tuyến Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Đường vào Trường | 4.800.000 | |
| (ĐT259) Trục phụ | Cầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ Đoạn 2 | 2.100.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, Các đường còn lại của | 720.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | 8, Các đường còn lại của Tổ 12 | 1.080.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ Tổ | 600.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 | 900.000 |
| (ĐT259) Trục phụ | 17, 18 Các đường còn lại của Tổ 16 | 1.200.000 |
| 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B | các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi | 420.000 |
| 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B | Cuồng, tổ Nam Đội Thân Các đường còn lại | 300.000 |
| Toàn - tuyến Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là | 6.000.000 | |
| Toàn - tuyến Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) | 1.200.000 | |
| Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan 20m) Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | 2.400.000 | |
| Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ Tổ 9 | 1.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Toàn - tuyến Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng | 900.000 |
| Nhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng Ngõ 194 Đường nhánh của trục phụ | 2.100.000 |
| Nhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân Ngõ 333 | 1.200.000 |
| Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp Đoạn 2 | 13.260.000 |
| Hết đất đường lên Đài Truyền - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố Đoạn 2 | 5.400.000 |
| Nhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 Ngõ 104 | 1.500.000 |
| Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) Ngo 86 | 1.200.000 |
| Nhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài Ngo 46 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m Ngõ 154 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần Ngo 60 | 1.080.000 |
| Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Hết đất khe Bà Nhị * Trục phụ Ngo 372 | 900.000 |
| Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ) Đường Phùng Chí Kiên Đoạn 1 | 6.000.000 |
| (QL3) 20m Nhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi Ngō 84 | 1.200.000 |
| Cầu Bắc Kan - Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) Đoạn | 14.820.000 |
| Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực Ngo 233 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - cục Thú Hết đất bà Hạ Thị Sự Ngõ 298 | 1.500.000 |
| Kan Cầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa Đoạn 4 | 3.000.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Ngo 84 | 1.500.000 |
| Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B Đoạn 2 | 3.600.000 |
| Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) Đoạn 1 | 4.380.000 |
| Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh Ngo 268 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân Ngõ 96 | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình | 1.200.000 |
| Cầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hoàng Thị Nga (phía sau Chi y) Ngõ 1 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn | 900.000 |
| Hết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | 1.200.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam Thương (thửa 77, tờ 39) Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | 900.000 |
| Giáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc - Cầu Nà Kiệng Đoạn 3 | 1.800.000 |
| Toàn - tuyển * Đường nhánh của trục phụ Các ngách của ngõ 86 Đường Thái Nguyên | 900.000 |
| Cầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền Đoạn 5 | 2.100.000 |
| Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên | 900.000 |
| Toàn - tuyến Kan cũ Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc | 900.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Liên Hết đất ông Nguyễn Văn Thành Ngõ 358 | 1.200.000 |
| Đất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang Ngõ 193 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa Ngõ 318 | 900.000 |
| Đất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Ngõ 183 | 1.200.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm Ngõ 154 | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất | 2.220.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt Ngo 300 Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở | 1.800.000 |
| Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên | 900.000 |
| Toàn - tuyến ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà | 1.200.000 |
| Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên | 900.000 |
| Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm Ngo 9 | 1.500.000 |
| Toàn - tuyến Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên | 900.000 |
| Toàn - tuyến Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư | 900.000 |
| Toàn - tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy | 900.000 |
| Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn Tuyến đường Khau Gia Đoạn 1 | 600.000 |
| Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 Đoạn 1 | 600.000 |
| Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) Đoạn 2 | 360.000 |
| Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo Đoạn 1 | 600.000 |
| Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo Đoạn 3 | 360.000 |
| Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng Đoạn | 600.000 |
| Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B Đoạn 2 | 480.000 |
| Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên Đoạn 3 | 420.000 |
| Toàn - tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông | 480.000 |
| Cầu Nà Bản - Giáp QL3 Đoạn 5 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.