Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
514 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Kạn là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trường Chinh, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 110.000 | 109.000 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 80.000 | 79.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 500.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | 3.300.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Mục 3 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ 17, Tổ 18 Mục 4 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B Mục 6 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Mục 2 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Mục 5 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân Mục 7 | 700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát Mục 1 | 19.000.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Mục 2 | 19.000.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Mục 6 | 4.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m Mục 4 | 10.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m Mục 3 | 10.500.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Mục 5 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) | Toàn tuyến Mục XX | 2.000.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan Mục XXII | 4.000.000 |
| Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) | Toàn tuyến Mục XXI | 10.000.000 |
| Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên | Toàn tuyến Mục XVII | 8.000.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son Trục phụ Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục XVI | 7.500.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng Đoạn 1 Mục 1 | 6.400.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan Đoạn 2 Mục 2 | 5.100.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố Đoạn 3 Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân Ngo 61 Trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục X | 24.000.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Các ngách còn lại trong ngõ 639 Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ Trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23) Ngõ 589 Trục phụ Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Mục V | 11.000.000 |
| Đường Kon Tum | Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Ngõ 639 Trục phụ Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ Trục phụ Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Kon Tum | Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Ngõ 575 Trục phụ Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Mục XIV | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố Đường đi Nông Thượng cũ Trục phụ Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426 Ngõ 426 Trục phụ Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Trục phụ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai Đoạn 4 Trục phụ Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ Ngo 458 Trục phụ Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi Ngõ 510 Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) Ngo 391 Trục phụ Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) Ngõ 61 Trục phụ Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be Trục phụ Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập Trục phụ Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc Ngõ 438 Trục phụ Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm Đường đi vào tổ Trung Tâm Trục phụ Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt Đoạn 3 Trục phụ Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 3. Khu dân cư số 1 | Toàn tuyến Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường) Trục phụ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh Đoạn 4 Mục 4 | 6.600.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Ngõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái Đoạn 3 Mục 3 | 6.900.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 Đoạn 1 Mục 1 | 8.100.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến Đoạn 5 Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương Ngo 33 Trục phụ Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ Nà Nàng Trục phụ Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha Ngõ 668 Trục phụ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 4. Khu dân cư Thôm Dây | Toàn tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Trục phụ Mục 4.2 | 4.500.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 3. Khu dân cư số 1 | Toàn tuyến Các trục đường nhánh Trục phụ Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) Trục phụ Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 4. Khu dân cư Thôm Dây | Toàn tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Trục phụ Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần Đoạn 2 Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Toàn tuyến Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình Trục phụ Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Toàn tuyển Các ngách của ngõ 86 Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) Ngo 86 Trục phụ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m Ngõ 154 Trục phụ Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố Đoạn 2 Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần Ngo 60 Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Thanh niên | Giáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên Đoạn 3 Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Thanh niên | Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên Trục phụ Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường Thanh niên | Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m - Giáp suối Nông Thượng Đoạn 1 Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Thanh niên | Suối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ Đoạn 2 Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập Trục phụ Mục 45 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh Ngo 268 Trục phụ Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y) Ngõ 1 Trục phụ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên Đoạn 3 Trục phụ Mục 31.3 | 700.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang Đoạn 4 Trục phụ Mục 32.4 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 28. Đường đi Tân Cư | Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ Đoạn 2 Trục phụ Mục 28.2 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên 36. Tuyến đường Khau Gia | Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn Đoạn 1 Trục phụ Mục 36.1 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm Ngõ 154 Trục phụ Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Giáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc Kan - Cầu Nà Kiệng Đoạn 3 Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kan cũ Trục phụ Mục 19 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt Ngo 300 Trục phụ Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin Trục phụ Mục 40 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 27 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 24 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa Ngõ 318 Trục phụ Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo Đoạn 3 Trục phụ Mục 32.3 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc Trục phụ Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Trục phụ Mục 34 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang Đoạn 2 Trục phụ Mục 38.2 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên Đoạn 5 Trục phụ Mục 38.5 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên Ngõ 183 Trục phụ Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang Ngõ 193 Trục phụ Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm Ngo 9 Trục phụ Mục 14 | 2.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 36. Tuyến đường Khau Gia | Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) Đoạn 2 Trục phụ Mục 36.2 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường Bản Đồn - Mai Hiên Trục phụ Mục 37 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên 29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên Đoạn 2 Trục phụ Mục 29.2 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Ngo 84 Trục phụ Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên Trục phụ Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến Đoạn 4 Trục phụ Mục 38.4 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên 42. Đường vào đại đội 29 | Toàn tuyến Từ sau 100m đường vào đại đội 29 Trục phụ Mục 42.2 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Trục phụ Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 42. Đường vào đại đội 29 | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 Trục phụ Mục 42.1 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản Đoạn 1 Trục phụ Mục 32.1 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) Đoạn 1 Mục 1 | 7.300.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy Trục phụ Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh) Trục phụ Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Hết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Trục phụ Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên 28. Đường đi Tân Cư | Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng Đoạn Trục phụ Mục 28.1 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Trục phụ Mục 18 | 3.700.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B Đoạn 2 Trục phụ Mục 32.2 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hạ Thị Sự Ngõ 298 Trục phụ Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập Trục phụ Mục 41 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp Đoạn 3 Trục phụ Mục 38.3 | 850.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cầu Nà Bản - Giáp QL3 Đoạn 5 Trục phụ Mục 32.5 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang Trục phụ Mục 46 | 750.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực Ngo 233 Trục phụ Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) Trục phụ Mục 47 | 750.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kan Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm) Trục phụ Mục 44 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân Ngõ 96 Trục phụ Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3 Đoạn 2 Trục phụ Mục 31.2 | 700.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B Đoạn 1 Trục phụ Mục 31.1 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 26 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) Đoạn 1 Trục phụ Mục 29.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành Ngõ 358 Trục phụ Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa Đoạn 4 Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà Trục phụ Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Trục phụ Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm Trục phụ Mục 48 | 750.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư Trục phụ Mục 21 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B Trục phụ Mục 33 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Trục phụ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền Đoạn 5 Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) Trục phụ Mục 35 | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường Trục phụ Mục 39 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến Đoạn 1 Trục phụ Mục 38.1 | 1.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn Trục phụ Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục IV | 32.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến Mục IX | 24.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài Ngo 46 Trục phụ Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp Đoạn 2 Mục 2 | 22.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi Ngō 84 Trục phụ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng Ngõ 194 Trục phụ Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân Ngõ 333 Trục phụ Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 Ngõ 104 Trục phụ Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - Hết đất khe Bà Nhị Ngo 372 Trục phụ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Bắc Kan - Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) Đoạn Mục 1 | 24.700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B) | Toàn tuyến Mục VI | 8.600.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Mục XV | 5.200.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Trục phụ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang Đoạn 1 Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn Đoạn 2 Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường Đội Kỳ | Hết đất ông Đào Xuân Lệ - Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào Ngõ 34 Trục phụ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Đội Kỳ | Ngã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn Đoạn 1 Mục 1 | 15.700.000 |
| Đường Đội Kỳ | Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Trục phụ Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường Đội Kỳ | Ngã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan Đoạn 2 Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Đội Kỳ cũ | Cầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ Đoạn 2 Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Đội Kỳ cũ | Cồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ Đoạn 1 Mục 1 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ 17, Tổ 18 Mục 4 | 600.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân Mục 7 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B Mục 6 | 720.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 300.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Mục 3 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | 1.980.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Mục 2 | 1.080.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Mục 5 | 1.200.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Mục 2 | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m Mục 4 | 6.300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Mục 5 | 7.800.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m Mục 3 | 6.300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Mục 6 | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát Mục 1 | 11.400.000 |
| Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) | Toàn tuyến Mục XX | 1.200.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan Mục XXII | 2.400.000 |
| Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) | Toàn tuyến Mục XXI | 6.000.000 |
| Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên | Toàn tuyến Mục XVII | 4.800.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục XVI | 4.500.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son Trục phụ Mục 1 | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng Đoạn 1 Mục 1 | 3.840.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan Đoạn 2 Mục 2 | 3.060.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố Đoạn 3 Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân Ngo 61 Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục X | 14.400.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Mục V | 6.600.000 |
| Đường Kon Tum | Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Ngõ 639 Trục phụ Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23) Ngõ 589 Trục phụ Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ Trục phụ Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Kon Tum | Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Ngõ 575 Trục phụ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Các ngách còn lại trong ngõ 639 Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi Ngõ 510 Trục phụ Mục 2 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ Ngo 458 Trục phụ Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai Đoạn 4 Trục phụ Mục 5.4 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm Đường đi vào tổ Trung Tâm Trục phụ Mục 11 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Mục XIV | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426 Ngõ 426 Trục phụ Mục 15 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh Trục phụ Mục 3 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố Đường đi Nông Thượng cũ Trục phụ Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) Ngo 391 Trục phụ Mục 9 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) Ngõ 61 Trục phụ Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be Trục phụ Mục 12 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 6 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập Trục phụ Mục 10 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc Ngõ 438 Trục phụ Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt Đoạn 3 Trục phụ Mục 5.3 | 900.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh Đoạn 4 Mục 4 | 3.960.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến Đoạn 5 Mục 5 | 2.700.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 Đoạn 1 Mục 1 | 4.860.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 4. Khu dân cư Thôm Dây | Toàn tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Trục phụ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 3. Khu dân cư số 1 | Toàn tuyến Các trục đường nhánh Trục phụ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương Ngo 33 Trục phụ Mục 5 | 2.400.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Ngõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái Đoạn 3 Mục 3 | 4.140.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 4. Khu dân cư Thôm Dây | Toàn tuyến Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Trục phụ Mục 4.2 | 2.700.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 3. Khu dân cư số 1 | Toàn tuyến Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường) Trục phụ Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ Nà Nàng Trục phụ Mục 6 | 720.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha Ngõ 668 Trục phụ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) Trục phụ Mục 1 | 600.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần Ngo 60 Trục phụ Mục 1 | 1.080.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố Đoạn 2 Mục 2 | 5.400.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) Ngo 86 Trục phụ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m Ngõ 154 Trục phụ Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Toàn tuyến Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình Trục phụ Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Toàn tuyển Các ngách của ngõ 86 Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Thanh niên | Suối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Thanh niên | Giáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên Đoạn 3 Mục 3 | 4.800.000 |
| Đường Thanh niên | Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m - Giáp suối Nông Thượng Đoạn 1 Mục 1 | 7.200.000 |
| Đường Thanh niên | Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên Trục phụ Mục 1 | 4.200.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo Đoạn 3 Trục phụ Mục 32.3 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy Trục phụ Mục 22 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh) Trục phụ Mục 43 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Hết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Trục phụ Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên 28. Đường đi Tân Cư | Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng Đoạn Trục phụ Mục 28.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Trục phụ Mục 18 | 2.220.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B Đoạn 2 Trục phụ Mục 32.2 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hạ Thị Sự Ngõ 298 Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập Trục phụ Mục 41 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp Đoạn 3 Trục phụ Mục 38.3 | 510.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cầu Nà Bản - Giáp QL3 Đoạn 5 Trục phụ Mục 32.5 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang Trục phụ Mục 46 | 450.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực Ngo 233 Trục phụ Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) Trục phụ Mục 47 | 450.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kan Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm) Trục phụ Mục 44 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân Ngõ 96 Trục phụ Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3 Đoạn 2 Trục phụ Mục 31.2 | 420.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B Đoạn 1 Trục phụ Mục 31.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 26 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên 29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) Đoạn 1 Trục phụ Mục 29.1 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành Ngõ 358 Trục phụ Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa Đoạn 4 Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà Trục phụ Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Trục phụ Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm Trục phụ Mục 48 | 450.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư Trục phụ Mục 21 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B Trục phụ Mục 33 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Trục phụ Mục 9 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) Trục phụ Mục 35 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường Trục phụ Mục 39 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến Đoạn 1 Trục phụ Mục 38.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn Trục phụ Mục 49 | 720.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập Trục phụ Mục 45 | 720.000 |
| Đường Thái Nguyên | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) Đoạn 1 Mục 1 | 4.380.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản Đoạn 1 Trục phụ Mục 32.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên 42. Đường vào đại đội 29 | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 Trục phụ Mục 42.1 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn Trục phụ Mục 10 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên 42. Đường vào đại đội 29 | Toàn tuyến Từ sau 100m đường vào đại đội 29 Trục phụ Mục 42.2 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến Đoạn 4 Trục phụ Mục 38.4 | 540.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên Trục phụ Mục 30 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường Ngo 84 Trục phụ Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên 29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên Đoạn 2 Trục phụ Mục 29.2 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường Bản Đồn - Mai Hiên Trục phụ Mục 37 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B Đoạn 2 Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường Thái Nguyên 36. Tuyến đường Khau Gia | Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) Đoạn 2 Trục phụ Mục 36.2 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm Ngo 9 Trục phụ Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang Ngõ 193 Trục phụ Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Đất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên Ngõ 183 Trục phụ Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên Đoạn 5 Trục phụ Mục 38.5 | 720.000 |
| Đường Thái Nguyên 38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang Đoạn 2 Trục phụ Mục 38.2 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Trục phụ Mục 34 | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc Trục phụ Mục 20 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa Ngõ 318 Trục phụ Mục 12 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 24 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 27 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin Trục phụ Mục 40 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt Ngo 300 Trục phụ Mục 17 | 1.800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kan cũ Trục phụ Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Giáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc Kan - Cầu Nà Kiệng Đoạn 3 Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm Ngõ 154 Trục phụ Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên 36. Tuyến đường Khau Gia | Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn Đoạn 1 Trục phụ Mục 36.1 | 600.000 |
| Đường Thái Nguyên 28. Đường đi Tân Cư | Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ Đoạn 2 Trục phụ Mục 28.2 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên | Toàn tuyến Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên Trục phụ Mục 25 | 900.000 |
| Đường Thái Nguyên 32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang Đoạn 4 Trục phụ Mục 32.4 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên 31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên Đoạn 3 Trục phụ Mục 31.3 | 420.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y) Ngõ 1 Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Thái Nguyên | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh Ngo 268 Trục phụ Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục IV | 19.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Toàn tuyến Mục IX | 14.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng Ngõ 194 Trục phụ Mục 6 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Toàn tuyến Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp Đoạn 2 Mục 2 | 13.260.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - Hết đất khe Bà Nhị Ngo 372 Trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi Ngō 84 Trục phụ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài Ngo 46 Trục phụ Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Bắc Kan - Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) Đoạn Mục 1 | 14.820.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 Ngõ 104 Trục phụ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân Ngõ 333 Trục phụ Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B) | Toàn tuyến Mục VI | 5.160.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương Trục phụ Mục 3 | 900.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn Trục phụ Mục 2 | 900.000 |
| Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn | Toàn tuyến Mục XV | 3.120.000 |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang Đoạn 1 Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn Đoạn 2 Mục 2 | 2.400.000 |
| Đường Đội Kỳ | Ngã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan Đoạn 2 Mục 2 | 5.400.000 |
| Đường Đội Kỳ | Hết đất ông Đào Xuân Lệ - Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào Ngõ 34 Trục phụ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Đội Kỳ | Ngã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn Đoạn 1 Mục 1 | 9.420.000 |
| Đường Đội Kỳ | Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| Đường Đội Kỳ cũ | Cầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ Đoạn 2 Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường Đội Kỳ cũ | Cồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ Đoạn 1 Mục 1 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | 1.980.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Mục 3 | 900.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân Mục 7 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Mục 5 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8B Mục 6 | 720.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ 17, Tổ 18 Mục 4 | 600.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Mục 2 | 1.080.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 8 | 300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Mục 5 | 7.800.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m Mục 3 | 6.300.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Mục 2 | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Đường Nguyễn Văn Thoát Mục 1 | 11.400.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Mục 6 | 2.700.000 |
| Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Toàn tuyến Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m Mục 4 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) | Toàn tuyến Mục XX | 1.200.000 |
| Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế | Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan Mục XXII | 2.400.000 |
| Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) | Toàn tuyến Mục XXI | 6.000.000 |
| Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên | Toàn tuyến Mục XVII | 4.800.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son Trục phụ Mục 1 | 2.700.000 |
| Đường Bàn Văn Hoan | Toàn tuyến Mục XVI | 4.500.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng Đoạn 1 Mục 1 | 3.840.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan Đoạn 2 Mục 2 | 3.060.000 |
| Đường Hoàng Trường Minh | Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố Đoạn 3 Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân Ngo 61 Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Toàn tuyến Mục X | 14.400.000 |
| Đường Kon Tum | Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23) Ngõ 589 Trục phụ Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Ngõ 575 Trục phụ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ Trục phụ Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Mục V | 6.600.000 |
| Đường Kon Tum | Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Ngõ 639 Trục phụ Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Kon Tum | Toàn tuyến Các ngách còn lại trong ngõ 639 Đường nhánh của trục phụ Mục 1 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh Trục phụ Mục 3 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Mục XIV | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) Ngo 391 Trục phụ Mục 9 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc Ngõ 438 Trục phụ Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt Đoạn 3 Trục phụ Mục 5.3 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi Ngõ 510 Trục phụ Mục 2 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ Ngo 458 Trục phụ Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) Ngõ 61 Trục phụ Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 6 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố Đường đi Nông Thượng cũ Trục phụ Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập Trục phụ Mục 10 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai Đoạn 4 Trục phụ Mục 5.4 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be Trục phụ Mục 12 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố 5. Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426 Ngõ 426 Trục phụ Mục 15 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm Đường đi vào tổ Trung Tâm Trục phụ Mục 11 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Toàn tuyến Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo Trục phụ Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến Đoạn 5 Mục 5 | 2.700.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn Đoạn 6 Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 Đoạn 1 Mục 1 | 4.860.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ Nà Nàng Trục phụ Mục 6 | 720.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh Đoạn 4 Mục 4 | 3.960.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn 3. Khu dân cư số 1 | Toàn tuyến Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường) Trục phụ Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Đường Nông Quốc Chấn | Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.