Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên từ 01/01/2026

513 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Kạn32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Toàn đến tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)
Khuổi Pái Đoạn 1
360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
600.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B
480.000
Trục phụ
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ
Đoạn 2 Đường Tân Cư đi
360.000
Trục phụ
Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn
Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
480.000
Trục phụ
Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3 Triệu
Đoạn 2
420.000
Trục phụ
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên
Đoạn 2
360.000
Trục phụ
Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang
Đoạn 4
360.000
Trục phụ
Cách lộ giới (QL3B) 20m - Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân,
Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
900.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
450.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường vào đại đội 29 Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
1.200.000
Trục phụ
Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên
Đoạn 5
720.000
Trục phụ
Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến
Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Đoạn 1
600.000
Trục phụ
Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang
Đoạn 2
480.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ sau 100m đường vào đại đội 29
900.000
Trục phụ
Cách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân Vào khe Đông
Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
900.000
Trục phụ
Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến
Đoạn 4
540.000
Trục phụ
Toàn - phường Bắc Kan tuyến
Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập
720.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất
360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường Bản Đồn - Mai Hiên Tuyến đường Nông
480.000
Trục phụ
Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp
Đoạn 3
510.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang
450.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
ông Hoàng Văn Đường Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
360.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm
450.000
(30A)Toàn - tuyến
Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
2.700.000
(30A)Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m
6.300.000
(30A)Hết đất của bà Đinh Thị Loan - Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đoạn 3
3.600.000
(30A)Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
7.800.000
(30A)Toàn - tuyến
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m
6.300.000
(30A)Hêt quán Dũng Phượng - Hết đât của bà Đinh Thị Loan
Đoạn 2
3.060.000
Trục phụ
Nhà ông Triệu Quang Bảo - Hết nhà ông Đàm Văn Nghị Hết đất ông Bùi
đất quán Lá Cọ Ngõ 575
1.800.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
1.500.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu
720.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết
1.800.000
Trục phụ
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - (thửa 171 tờ 23) Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Ngõ 639
1.800.000
Toàn - tuyến
Đường Kon Tum * Trục phụ
6.600.000
Toàn - tuyến
học đến đầu đập tràn Đường Trường Chinh
19.200.000
Toàn - tuyến
và Khu tái định cư Đức Xuân Đường Nguyễn Văn Thoát
11.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường Dương Mạc Hiếu
11.400.000
Trục phụ
Toàn - tuyến
Đường nhánh của trục phụ Các ngách còn lại trong ngõ 639
900.000
Trục phụ
Hết đất ông Đàm Văn Nghị - Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền
Ngõ 589
1.800.000
Ngã tư Chợ Bắc Kan - Hết quán Dũng Phượng
Đường Hoàng Trường Minh Đoạn 1
3.840.000
Toàn - tuyến
Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B) Khu Đô thị phía Nam
5.160.000
(30A)
Trục phụ
Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 - Ngõ 406 đường Nông Quốc Chần
Đoạn 2
4.200.000
(30A)20m Suối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ
Đoạn 2
6.000.000
(30A)
Trục phụ
Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên
Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên
4.200.000
(30A)Ngã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đoạn 2 * Trục phụ
5.400.000
(30A)Hết đất ông Đào Xuân Lệ - Đội Kỳ Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đường Đội Kỳ Ngõ 34
1.200.000
(30A)Giáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên
Đoạn 3
4.800.000
(30A)Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - Giáp đất ông Vũ Văn Luân
Ngo 61
1.800.000
(30A)
Trục phụ
Giáp đất của bà Vũ Thi Hiển - Hết đất phường Bắc Kạn
Đoạn 6
1.800.000
(30A)
Trục phụ
Đất ông Vũ Đức Cánh - Hết đất bà Vũ Thị Hiến
Đoạn 5
2.700.000
(30A)
Trục phụ
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đoạn 3
4.140.000
(30A)
Trục phụ
Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái - Giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đoạn 4
3.960.000
(30A)Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường
Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1
2.100.000
(30A)
Trục phụ
bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
600.000
Toàn - tuyến
Đường Trần Hưng Đạo
14.400.000
Ngã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn
Đường Đội Kỳ Đoạn 1
9.420.000
Toàn - tuyến
Đường Hùng Vương * Trục phụ
14.400.000
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp suối Nông Thượng
Đường Thanh niên Đoạn 1
7.200.000
Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đường Nông Quốc Chấn Đoạn 1
4.860.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư số 1 Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến
1.800.000
(30A)
Trục phụ
Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha
Ngõ 668
1.200.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
hết trục đường) Các trục đường nhánh Dây
1.500.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
900.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Khu dân cư Thôm Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
3.000.000
(30A)
Trục phụ
Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương
Ngo 33
2.400.000
(30A)
Trục phụ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
1.200.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, tổ
720.000
(30A)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
2.700.000
(30A)
Trục phụ
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Ngõ 61 Tuyến đường Nông
1.800.000
(30A)
Trục phụ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Ngõ 510
900.000
(ĐT259)Suôi Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đường đi Nông Thượng cũ
1.200.000
(ĐT259)Hết cầu Bà Bản - Cầu Nà Vịt
Đoạn 3
900.000
(ĐT259)Toàn - tuyến
Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo
600.000
(ĐT259)Cầu Nà Vịt - Giáp đất xа Thanh Mai
Đoạn 4
720.000
(ĐT259)Hết cầu Nà Diểu - Cầu Nà Bản
Đoạn 2
1.200.000
(ĐT259)Toàn - tuyến
Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo
1.200.000
(ĐT259)Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - Cầu Nà Diểu
Thượng - Thanh Vận Đoạn 1
1.800.000
Toàn - tuyến
Nà Nàng Đường Nguyễn Văn Tố
5.100.000
(ĐT259)Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng - Cuối các ngách của ngõ 426
Ngõ 426
900.000
(ĐT259)Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - Hết ngõ
Ngo 458
1.200.000
(ĐT259)Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
Ngo 391
2.400.000
(ĐT259)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường
900.000
(ĐT259)
Trục phụ
Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đoạn 2
2.400.000
(ĐT259)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Bắc Kạn Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông
900.000
(ĐT259)Đường 259 - Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
600.000
(ĐT259)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Son
2.700.000
(ĐT259)Giáp Trường Trung cấp Nghề - Hết tổ Trung Tâm
Đường đi vào tổ Trung Tâm
600.000
(ĐT259)Toàn - tuyến
Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Be
600.000
(ĐT259)
Trục phụ
Toàn - tuyến
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
900.000
(ĐT259)Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Ngõ 438
1.200.000
Cồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ
Đường Đội Kỳ cũ Đoạn 1
2.700.000
Toàn - tuyến
Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Đường vào Trường
4.800.000
Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang
Quân sự (đường Nông Văn Quang) Đoạn 1
3.000.000
Toàn - tuyến
Lê Như Vương Đường Bàn Văn Hoan * Trục phụ
4.500.000
Toàn - tuyến
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
3.120.000
(ĐT259)
Trục phụ
Các đường còn lại của Tô 10, Tổ 14, Tồ 15, Tồ Tổ600.000
(ĐT259)
Trục phụ
Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13900.000
(ĐT259)
Trục phụ
8, Các đường còn lại của Tổ 121.080.000
(ĐT259)
Trục phụ
17, 18 Các đường còn lại của Tổ 161.200.000
(ĐT259)
Trục phụ
Cầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ
Đoạn 2
2.100.000
(ĐT259)
Trục phụ
Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, Các đường còn lại của720.000
2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8Bcác Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, tổ Khuổi420.000
2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9А, 10A, 12A, 11, 8A, 8BCuồng, tổ Nam Đội Thân Các đường còn lại300.000
Toàn - tuyến
Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là
6.000.000
Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m - Hết địa phận phường Bắc Kan
20m) Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bế
2.400.000
Toàn - tuyến
Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
1.200.000
Các đường còn lại Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ Tổ 91.980.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
105.000104.000103.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
115.000114.000113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.