Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên từ 01/01/2026

514 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Kạn là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trường Chinh, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Nông Quốc Chấn
3. Khu dân cư số 1
Toàn tuyến
Các trục đường nhánh
Trục phụ
Mục 3.2
1.500.000
Đường Nông Quốc ChấnNgõ 406 đường Nông Quốc Chẩn - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đoạn 3
Mục 3
4.140.000
Đường Nông Quốc Chấn
4. Khu dân cư Thôm Dây
Toàn tuyến
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Trục phụ
Mục 4.2
2.700.000
Đường Nông Quốc ChấnĐường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) - Ao Trường Nội trú
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
Trục phụ
Mục 1
600.000
Đường Nông Quốc Chấn
4. Khu dân cư Thôm Dây
Toàn tuyến
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Trục phụ
Mục 4.1
3.000.000
Đường Nông Quốc ChấnGiáp đất ông Nguyễn Quang Trung - Hết đất ông Lèng Văn Phương
Ngo 33
Trục phụ
Mục 5
2.400.000
Đường Nông Quốc ChấnĐường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - Hết đất bà Hà Thị Nha
Ngõ 668
Trục phụ
Mục 2
1.200.000
Đường Phùng Chí KiênToàn tuyến
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình
Trục phụ
Mục 4
1.200.000
Đường Phùng Chí KiênToàn tuyển
Các ngách của ngõ 86
Đường nhánh của trục phụ
Mục 1
900.000
Đường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - Hết khe Thiên thần
Ngo 60
Trục phụ
Mục 1
1.080.000
Đường Phùng Chí KiênHết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đoạn 2
Mục 2
5.400.000
Đường Phùng Chí KiênCách Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Ngo 86
Trục phụ
Mục 2
1.200.000
Đường Phùng Chí KiênĐiểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
Đoạn 1
Mục 1
6.000.000
Đường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
Ngõ 154
Trục phụ
Mục 3
1.200.000
Đường Thanh niênSuối Nông Thượng - Hết đất Tinh đoàn cũ
Đoạn 2
Mục 2
6.000.000
Đường Thanh niênCách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m - Giáp suối Nông Thượng
Đoạn 1
Mục 1
7.200.000
Đường Thanh niênGiáp đất Tỉnh đoàn cũ - Hết đường Thanh niên
Đoạn 3
Mục 3
4.800.000
Đường Thanh niênNgã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ - Giáp đường Thanh Niên
Đường nỗi ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên
Trục phụ
Mục 1
4.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hạ Thị Sự
Ngõ 298
Trục phụ
Mục 2
1.500.000
Đường Thái Nguyên
29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 29.1
360.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Trục phụ
Mục 22
900.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới (QL3B) 20m - Hết đất phường Bắc Kạn
Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
Trục phụ
Mục 35
480.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới (QL3B) 20m - Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Trục phụ
Mục 43
900.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Khu vực bên kia suổi của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Trục phụ
Mục 39
360.000
Đường Thái Nguyên
38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Ngã ba đường ĐT 259 - Hết đất ông Nông Văn Chiến
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 38.1
600.000
Đường Thái Nguyên
36. Tuyến đường Khau Gia
Cách lộ giới (QL3) 20m - Cầu Lủng Hoàn
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 36.1
600.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn
Trục phụ
Mục 49
720.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập
Trục phụ
Mục 45
720.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Bùi Thị Thăm
Ngõ 154
Trục phụ
Mục 13
1.200.000
Đường Thái NguyênNgã ba Đường Nguyễn Văn Tố - Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đoạn 1
Mục 1
4.380.000
Đường Thái NguyênGiáp đất Nhà văn hóa TỔ 1B phường Bắc Kan - Cầu Nà Kiệng
Đoạn 3
Mục 3
1.800.000
Đường Thái Nguyên
32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
Cách lộ giới QL3 là 20m - Cầu Nà Bản
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 32.1
600.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kan cũ
Trục phụ
Mục 19
1.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Phạm Văn Điệt
Ngo 300
Trục phụ
Mục 17
1.800.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Tuyến đường từ công Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
Trục phụ
Mục 40
360.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Các ngách của ngõ 358 đường Thái Nguyên
Trục phụ
Mục 27
900.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Trục phụ
Mục 24
900.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Âu Thị Hồng Thăm
Ngo 9
Trục phụ
Mục 14
1.500.000
Đường Thái Nguyên
42. Đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
Trục phụ
Mục 42.1
1.200.000
Đường Thái NguyênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Trục phụ
Mục 10
900.000
Đường Thái Nguyên
42. Đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Trục phụ
Mục 42.2
900.000
Đường Thái Nguyên
38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Cống Pác Cốp - Hết đất ông Hà Văn Chiến
Đoạn 4
Trục phụ
Mục 38.4
540.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
Trục phụ
Mục 30
600.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Ngo 84
Trục phụ
Mục 5
1.500.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Ngõ 318
Trục phụ
Mục 12
900.000
Đường Thái Nguyên
29. Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - Đường bản đồn Mai Hiên
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 29.2
360.000
Đường Thái Nguyên
32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B - Hết tổ Bản Rạo
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 32.3
360.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Đường Bản Đồn - Mai Hiên
Trục phụ
Mục 37
480.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Trục phụ
Mục 20
900.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B
Trục phụ
Mục 34
480.000
Đường Thái NguyênĐất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) - Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B
Đoạn 2
Mục 2
3.600.000
Đường Thái Nguyên
38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Giáp đất ông Nông Văn Chiến - Ngã ba thôn Khuổi Chang
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 38.2
480.000
Đường Thái Nguyên
36. Tuyến đường Khau Gia
Cầu Lùng Hoàn - Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 36.2
360.000
Đường Thái Nguyên
38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Hết đất ông Hà Văn Chiến - Đường Thái Nguyên
Đoạn 5
Trục phụ
Mục 38.5
720.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Tuyến đường từ cống Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Trục phụ
Mục 41
360.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên
Trục phụ
Mục 26
900.000
Đường Thái Nguyên
31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3
Đường bản đồn Mai Hiên - Nhà văn hóa tổ 6B
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 31.1
600.000
Đường Thái Nguyên
32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
Cầu Nà Bản - Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 32.2
480.000
Đường Thái NguyênCầu Suối Viền - Hết đất phường Bắc Kạn
Đoạn 6
Mục 6
1.200.000
Đường Thái Nguyên
31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3
Nhà văn hóa tổ 6B - Tiếp giáp lô 1 QL3
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 31.2
420.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Ngõ 358
Trục phụ
Mục 16
1.200.000
Đường Thái NguyênCầu Nà Kiệng - Cầu Xuất Hóa
Đoạn 4
Mục 4
3.000.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - Hết đất ông Lục Thanh Huân
Ngõ 96
Trục phụ
Mục 7
1.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới (QL3B) 20m - Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào đại đội 29), tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kan
Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Trục phụ
Mục 44
900.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
Trục phụ
Mục 23
1.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m - Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Trục phụ
Mục 8
1.200.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
Trục phụ
Mục 18
2.220.000
Đường Thái Nguyên
28. Đường đi Tân Cư
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cu - Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đoạn
Trục phụ
Mục 28.1
600.000
Đường Thái NguyênHết đất ông Nguyễn Văn Cường - Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Trục phụ
Mục 6
1.200.000
Đường Thái Nguyên
38. Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Ngã ba thôn Khuổi Chang - Cống Pác Cốp
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 38.3
510.000
Đường Thái Nguyên
32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
Cầu Nà Bản - Giáp QL3
Đoạn 5
Trục phụ
Mục 32.5
480.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang
Trục phụ
Mục 46
450.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Triệu Huy Thực
Ngo 233
Trục phụ
Mục 3
1.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - Hết đất ông Mai Đồng Khanh
Ngo 268
Trục phụ
Mục 4
1.200.000
Đường Thái NguyênĐất bà Phan Thị Hằng - Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Ngõ 183
Trục phụ
Mục 15
1.200.000
Đường Thái NguyênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Ngõ 1
Trục phụ
Mục 1
1.200.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm
Trục phụ
Mục 48
450.000
Đường Thái Nguyên
31. Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa - Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 31.3
420.000
Đường Thái Nguyên
32. Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
Hết đất ông Nông Văn Quý - Tổ Khuổi Chang
Đoạn 4
Trục phụ
Mục 32.4
360.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Trục phụ
Mục 21
900.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B
Trục phụ
Mục 33
480.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Trục phụ
Mục 25
900.000
Đường Thái NguyênTừ đất ông Nguyễn Văn Hữu - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Trục phụ
Mục 9
900.000
Đường Thái Nguyên
28. Đường đi Tân Cư
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng - Ngã ba trường học cũ
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 28.2
360.000
Đường Thái NguyênĐất ông Phạm Văn Đồng - Hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Ngõ 193
Trục phụ
Mục 11
1.200.000
Đường Thái NguyênCầu Xuất Hóa - Cầu Suối Viền
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Đường Thái NguyênToàn tuyến
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
Trục phụ
Mục 47
450.000
Đường Trường ChinhToàn tuyến
Mục IV
19.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến
Mục IX
14.400.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Tống Thị Yến - Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
Ngo 46
Trục phụ
Mục 5
1.200.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà ông Nguyễn Thế Thanh - Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Ngõ 333
Trục phụ
Mục 4
1.200.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Tráng Thị Sỏi - Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Ngõ 104
Trục phụ
Mục 3
1.500.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Bắc Kan - Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đoạn
Mục 1
14.820.000
Đường Võ Nguyên GiápCách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - Hết đất khe Bà Nhị
Ngo 372
Trục phụ
Mục 1
900.000
Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến
Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đặc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng
Đường nhánh của trục phụ
Mục 1
900.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Sâm Thị Hương - Nhà ông Vũ Văn Lợi
Ngō 84
Trục phụ
Mục 2
1.200.000
Đường Võ Nguyên GiápHết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kan (cũ) - Hết đường Võ Nguyêm Giáp
Đoạn 2
Mục 2
13.260.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà ông Tống Anh Sơn - Suối Nông Thượng
Ngõ 194
Trục phụ
Mục 6
2.100.000
Đường nội bộ Khu dân cu 244 (khu A + khu B)Toàn tuyến
Mục VI
5.160.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc KạnToàn tuyến
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương
Trục phụ
Mục 3
900.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc KạnToàn tuyến
Mục XV
3.120.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc KạnToàn tuyến
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Trục phụ
Mục 1
900.000
Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc KạnToàn tuyến
Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
Trục phụ
Mục 2
900.000
Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang)Cầu Dương Quang - Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đoạn 2
Mục 2
2.400.000
Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang)Ngã ba đường Thanh niên - Cầu Dương Quang
Đoạn 1
Mục 1
3.000.000
Đường Đội KỳHết đất ông Đào Xuân Lệ - Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Ngõ 34
Trục phụ
Mục 2
1.200.000
Đường Đội KỳNgã tư đường Hùng Vương - Ngã tư phố Quang Sơn
Đoạn 1
Mục 1
9.420.000
Đường Đội KỳGiáp đất Tỉnh đoàn (cũ) - Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Trục phụ
Mục 1
2.100.000
Đường Đội KỳNgã tư phố Quang Sơn - Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đoạn 2
Mục 2
5.400.000
Đường Đội Kỳ cũCồng sau Chợ Bắc Kạn - Cầu Đội Kỳ
Đoạn 1
Mục 1
2.700.000
Đường Đội Kỳ cũCầu Đội Kỳ - Gặp Đường Đội Kỳ
Đoạn 2
Mục 2
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
110.000109.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
105.000104.000103.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
115.000114.000113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.