Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cẩm Giàng là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3, đoạn Cống Ba Phường đến Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phủ Thông, Cẩm Giàng, Thượng Minh, Trần Phú, Nghĩa Tá · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 16 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Mục 8 | 600.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu thôn Khau Ma - Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả Mục 3 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Cốc Xả - Hết cầu thôn Khau Ma Đường đi cầu thôn Khau Ma Mục 2 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) - Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luống (MЎ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Mục 7 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) - Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Từ giáp QL3 (tuyển đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Mục 5 | 800.000 |
| Các trục đường xã | Khu Tái định cư Cầm Giàng tại thôn Nà Tu Mục 11 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Km6 thôn Nam Hà - Hết cầu Cốc Xã Đường đi cầu Cốc Xả Mục 1 | 700.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả - Thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Mục 4 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 13 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông Mục 6 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Câm Giàng Mục 9 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cống Trường Trung học cơ sở Cầm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ) Mục 10 | 1.500.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lại Mục 12 | 400.000 |
| Quốc lộ 3 | Hết đường rẽ thôn Khuối Chanh (cũ) nay là thôn Nà Tu mới - Giáp đất phường Đức Xuân Đoạn 3 Mục 3 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Phủ Thông - Cống Ba Phường Đoạn 1 Mục 1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 3 | Cống Ba Phường - Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới Đoạn 2 Mục 2 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 8.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Mục 8 | 360.000 |
| Các trục đường xã | Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) - Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Từ giáp QL3 (tuyển đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Mục 5 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu thôn Khau Ma - Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả Mục 3 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Cốc Xả - Hết cầu thôn Khau Ma Đường đi cầu thôn Khau Ma Mục 2 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) - Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luống (MЎ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Mục 7 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cống Trường Trung học cơ sở Cầm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ) Mục 10 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lại Mục 12 | 240.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả - Thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Mục 4 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Km6 thôn Nam Hà - Hết cầu Cốc Xã Đường đi cầu Cốc Xả Mục 1 | 420.000 |
| Các trục đường xã | Khu Tái định cư Cầm Giàng tại thôn Nà Tu Mục 11 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Câm Giàng Mục 9 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông Mục 6 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 13 | 180.000 |
| Quốc lộ 3 | Cống Ba Phường - Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Phủ Thông - Cống Ba Phường Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 3 | Hết đường rẽ thôn Khuối Chanh (cũ) nay là thôn Nà Tu mới - Giáp đất phường Đức Xuân Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ) Mục 8 | 360.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông Mục 6 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Câm Giàng Mục 9 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cống Trường Trung học cơ sở Cầm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ) Mục 10 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lại Mục 12 | 240.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 13 | 180.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu thôn Khau Ma - Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả Mục 3 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Cốc Xả - Hết cầu thôn Khau Ma Đường đi cầu thôn Khau Ma Mục 2 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) - Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luống (MЎ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) Mục 7 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) - Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Từ giáp QL3 (tuyển đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) Mục 5 | 480.000 |
| Các trục đường xã | Khu Tái định cư Cầm Giàng tại thôn Nà Tu Mục 11 | 900.000 |
| Các trục đường xã | Km6 thôn Nam Hà - Hết cầu Cốc Xã Đường đi cầu Cốc Xả Mục 1 | 420.000 |
| Các trục đường xã | Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả - Thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông Mục 4 | 300.000 |
| Quốc lộ 3 | Cống Ba Phường - Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 3 | Hết đường rẽ thôn Khuối Chanh (cũ) nay là thôn Nà Tu mới - Giáp đất phường Đức Xuân Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Phủ Thông - Cống Ba Phường Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 60.000 | 59.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.