Bảng giá đất Xã Đức Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Lương là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Cảnh Thịnh đến Trạm Bơm điện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 500.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 400.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 750.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ Hồ Đầm Làng - Đường rẽ xóm Cây Thống Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cây Thống - Đường rẽ xóm Cỏ Rôm Đoạn 4 Mục 4 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Chùa Thiên La quang - Đường rẽ Hồ Đầm Làng Đoạn 2 Mục 2 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Đoạn 6 Mục 6 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cỏ Rôm - Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũ Đoạn 5 Mục 5 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Lạc - Chùa Thiên La quang Đoạn 1 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng Uy - Hết Sân Vận Động Tuyến 1 Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Đi xã Bình Thành Tuyến 4 Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 Tuyến 5 Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Cầu Bến Đình - Giáp đất Phú Thịnh Tuyến 6 Mục 6 | 800.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (đường tỉnh 264) - Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 Tuyến 3 Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Hết đất Sân Vận Động - Đường 263 Tuyến 2 Mục 2 | 800.000 |
| Hết Đầm Thẩm Mô - Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương Đoạn 2 Mục 2 | 1.800.000 | |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Hết Đầm Thẩm Mỡ Đoạn 1 | 1.200.000 | |
| Cầu Cảnh Thịnh - Trạm Bơm điện Đoan 3 Mục 3 | 2.800.000 | |
| Trạm Bơm điện - Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 280.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 350.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 530.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cỏ Rôm - Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũ Đoạn 5 Mục 5 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Lạc - Chùa Thiên La quang Đoạn 1 | 910.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Đoạn 6 Mục 6 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ Hồ Đầm Làng - Đường rẽ xóm Cây Thống Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cây Thống - Đường rẽ xóm Cỏ Rôm Đoạn 4 Mục 4 | 1.610.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Chùa Thiên La quang - Đường rẽ Hồ Đầm Làng Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng Uy - Hết Sân Vận Động Tuyến 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (đường tỉnh 264) - Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 Tuyến 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Đường trục xã | Hết đất Sân Vận Động - Đường 263 Tuyến 2 Mục 2 | 560.000 |
| Đường trục xã | Cầu Bến Đình - Giáp đất Phú Thịnh Tuyến 6 Mục 6 | 560.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 Tuyến 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Đi xã Bình Thành Tuyến 4 Mục 4 | 700.000 |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Hết Đầm Thẩm Mỡ Đoạn 1 | 840.000 | |
| Hết Đầm Thẩm Mô - Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương Đoạn 2 Mục 2 | 1.260.000 | |
| Cầu Cảnh Thịnh - Trạm Bơm điện Đoan 3 Mục 3 | 1.960.000 | |
| Trạm Bơm điện - Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 530.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 350.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ Hồ Đầm Làng - Đường rẽ xóm Cây Thống Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Đoạn 6 Mục 6 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cây Thống - Đường rẽ xóm Cỏ Rôm Đoạn 4 Mục 4 | 1.610.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Giáp đất xã Phú Lạc - Chùa Thiên La quang Đoạn 1 | 910.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Chùa Thiên La quang - Đường rẽ Hồ Đầm Làng Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hod Thành) | Đường rẽ xóm Cỏ Rôm - Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũ Đoạn 5 Mục 5 | 770.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (đường tỉnh 264) - Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 Tuyến 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Đường trục xã | Hết đất Sân Vận Động - Đường 263 Tuyến 2 Mục 2 | 560.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Đi xã Bình Thành Tuyến 4 Mục 4 | 700.000 |
| Đường trục xã | Cầu Bến Đình - Giáp đất Phú Thịnh Tuyến 6 Mục 6 | 560.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng Uy - Hết Sân Vận Động Tuyến 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) - Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 Tuyến 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| Cầu Cảnh Thịnh - Trạm Bơm điện Đoan 3 Mục 3 | 1.960.000 | |
| Trạm Bơm điện - Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 | |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Hết Đầm Thẩm Mỡ Đoạn 1 | 840.000 | |
| Hết Đầm Thẩm Mô - Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương Đoạn 2 Mục 2 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.