Bảng giá đất Xã Trại Cau, Thái Nguyên từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trại Cau là 8.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17, đoạn Đường tàu quặng đến Ngã ba Bách Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 8 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 57.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Thương Hiệp - Hết khu dân cư tổ 10 cũ Đoạn 1 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.1 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Hết khu dân cư tổ 10 cũ - Cổng Bệnh viện Trại Cau Đoan 2 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.2 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ga 48 - Ngầm xã Nam Hòa Đường đi ngầm xã Nam Hòa Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 2 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đợi Chờ - Điểm Đấu nối ĐT 269C Đoạn 4 Mục 1.4 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Quốc lộ 17 - Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt Đoạn 1 Mục 2.5.1 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Mục 2.6 | 800.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Quốc lộ 17 - Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m Đoan 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực) Mục 2.2.3 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) Mục 2.8.2 | 600.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.1.1 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hố Chuối Đường đi Hố Chuối Mục 2.7 | 800.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.1.2 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.2.2 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Qua 200m - Đền Đá Thiên Đoạn 2 Mục 2.4.2 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng≥ 3m) Mục 2.3.2 | 800.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Đường tàu quặng - Ngã ba Bách Hóa Đoạn 2 Mục 1.2 | 8.400.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Thác Lac - Đường tàu quặng Đoạn 1 Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Điểm Đấu nối ĐT 269C - Cầu Đã Đoạn 5 Mục 1.5 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng 2,5m Mục 2.8.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt - Ngã ba nhà ông Cao Đoạn 2 Mục 2.5.2 | 800.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m - Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m Đoạn 7 Mục 1.7 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Mục 2.4.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 8 Mục 1.8 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Quốc lộ 17 - 200m Rẽ cạnh Trạm Y tế Mục 2.1.3 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đã - Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ) Đoạn 6 Mục 1.6 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Ngã ba Bách Hóa - Cầu Đợi Chờ Đoạn 3 Mục 1.3 | 5.400.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥2,5m) Mục 2.2.1 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Cách chợ Hợp Tiến 50m - Hết đất Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Ngã ba Quốc lộ 17 - Cách chợ Hợp Tiến 50m Đoạn 1 Mục 1 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Quốc lộ 17 - Trụ sở Công an xã Trại Cau Đoạn 1 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Hết khu dân cư tổ 10 cũ - Cổng Bệnh viện Trại Cau Đoan 2 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.2 | 2.240.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ga 48 - Ngầm xã Nam Hòa Đường đi ngầm xã Nam Hòa Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 2 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Thương Hiệp - Hết khu dân cư tổ 10 cũ Đoạn 1 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.1 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Quốc lộ 17 - Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt Đoạn 1 Mục 2.5.1 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.2.2 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Qua 200m - Đền Đá Thiên Đoạn 2 Mục 2.4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.1.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hố Chuối Đường đi Hố Chuối Mục 2.7 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.1.1 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) Mục 2.8.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Quốc lộ 17 - Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m Đoan 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực) Mục 2.2.3 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Mục 2.6 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đợi Chờ - Điểm Đấu nối ĐT 269C Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥2,5m) Mục 2.2.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Ngã ba Bách Hóa - Cầu Đợi Chờ Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.780.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đã - Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ) Đoạn 6 Mục 1.6 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Quốc lộ 17 - 200m Rẽ cạnh Trạm Y tế Mục 2.1.3 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 8 Mục 1.8 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Mục 2.4.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m - Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m Đoạn 7 Mục 1.7 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt - Ngã ba nhà ông Cao Đoạn 2 Mục 2.5.2 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng 2,5m Mục 2.8.1 | 490.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Điểm Đấu nối ĐT 269C - Cầu Đã Đoạn 5 Mục 1.5 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Thác Lac - Đường tàu quặng Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.940.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Đường tàu quặng - Ngã ba Bách Hóa Đoạn 2 Mục 1.2 | 5.880.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng≥ 3m) Mục 2.3.2 | 560.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Cách chợ Hợp Tiến 50m - Hết đất Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Ngã ba Quốc lộ 17 - Cách chợ Hợp Tiến 50m Đoạn 1 Mục 1 | 1.610.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Quốc lộ 17 - Trụ sở Công an xã Trại Cau Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Ga 48 - Ngầm xã Nam Hòa Đường đi ngầm xã Nam Hòa Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 2 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Hết khu dân cư tổ 10 cũ - Cổng Bệnh viện Trại Cau Đoan 2 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.2 | 2.240.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Thương Hiệp - Hết khu dân cư tổ 10 cũ Đoạn 1 Đường đi Bệnh viện Trại Cau Mục 1.1 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) Mục 2.8.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hố Chuối Đường đi Hố Chuối Mục 2.7 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.1.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Qua 200m - Đền Đá Thiên Đoạn 2 Mục 2.4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt - Ngã ba nhà ông Cao Đoạn 2 Mục 2.5.2 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m - Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m Đoạn 7 Mục 1.7 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Mục 2.4.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 8 Mục 1.8 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Quốc lộ 17 - 200m Rẽ cạnh Trạm Y tế Mục 2.1.3 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đã - Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ) Đoạn 6 Mục 1.6 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Ngã ba Bách Hóa - Cầu Đợi Chờ Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.780.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥2,5m) Mục 2.2.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Đợi Chờ - Điểm Đấu nối ĐT 269C Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Quốc lộ 17 - Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt Đoạn 1 Mục 2.5.1 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Mục 2.6 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Quốc lộ 17 - Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m Đoan 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực) Mục 2.2.3 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Các tuyển đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.1.1 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 2.2. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.2.2 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng≥ 3m) Mục 2.3.2 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Đường tàu quặng - Ngã ba Bách Hóa Đoạn 2 Mục 1.2 | 5.880.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Cầu Thác Lac - Đường tàu quặng Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.940.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc lộ 17 | Điểm Đấu nối ĐT 269C - Cầu Đã Đoạn 5 Mục 1.5 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 17 2.8. Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng 2,5m Mục 2.8.1 | 490.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Cách chợ Hợp Tiến 50m - Hết đất Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh ĐT269B | Ngã ba Quốc lộ 17 - Cách chợ Hợp Tiến 50m Đoạn 1 Mục 1 | 1.610.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Quốc lộ 17 - Trụ sở Công an xã Trại Cau Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh ĐT269C | Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau - Hết đất xã Trại Cau Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 77.000 | 74.000 | 71.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.