Bảng giá đất Xã An Khánh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã An Khánh là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh đến Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Quân Chu, La Bằng, An Khánh · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 6 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 800.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường > 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến< 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - Đường Tàu (giáp Cầu Tây) xã Cù Vân Đoạn 1 Mục 1 | 3.300.000 | |
| Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học xã Hà Thượng Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 15 | 1.600.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 300M - Cổng Kho K9 Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37+ 200M - Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 10 | 3.300.000 | |
| Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 13 | 1.800.000 | |
| Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh - Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) Đoạn 6 Mục 6 | 5.000.000 | |
| Quốc lộ 37 - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 18 | 1.200.000 | |
2. Tuyến 2 | Cổng Kho K9 - Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.4 | 700.000 |
5. Tuyến 4 | Quốc lộ 37 - Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.1 | 3.000.000 |
2. Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát - Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 17 | 1.300.000 | |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp - Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 4 | 1.300.000 | |
1. Tuyễn 1 | Trung tâm giống Thủy Sản - Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường Tàu cắt ngang - Cổng kho Muối Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.2 | 1.000.000 | |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Hoàng Thị Kim Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 7 | 1.400.000 | |
5. Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh - Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.2 | 1.700.000 |
| Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 11 | 2.500.000 | |
| Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B-Mở Than Phấn Mễ) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 6 | 3.000.000 | |
| Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh - Cầu Rùm xã An Khánh Đoạn 3 Mục 3 | 6.000.000 | |
| Cầu Cau - Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.2 | 1.100.000 | |
| Quốc lộ 37 - Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 9 | 2.500.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 100M - 300M Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Cầu Rùm xã An Khánh - Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh Đoạn 4 Mục 4 | 4.600.000 | |
3. Tuyến 3 | Đường Tàu xóm 2 - Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.2 | 700.000 |
1. Tuyễn 1 | Quốc lộ 37 - Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.1 | 3.000.000 |
1. Tuyễn 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh - Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh Đoạn 5 Mục 5 | 7.500.000 | |
3. Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Công Trào xóm 2) - Đường Tàu Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.1 | 1.300.000 |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 8 | 1.300.000 | |
1. Tuyễn 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh - Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 vào - Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.1 | 1.600.000 | |
| Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 12 | 1.300.000 | |
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) - Ngã ba đường Củ Vân - An Khánh Đoạn 2 Mục 2 | 4.500.000 | |
| Quốc lộ 37 - Đường Tàu căt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6+7) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.1 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 1.400.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường > 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 1.260.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 910.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến< 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 1.050.000 |
1. Tuyễn 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh - Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 13 | 1.260.000 | |
| Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh - Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) Đoạn 6 Mục 6 | 3.500.000 | |
| Quốc lộ 37 - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 18 | 840.000 | |
2. Tuyến 2 | Cổng Kho K9 - Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.4 | 490.000 |
5. Tuyến 4 | Quốc lộ 37 - Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - Đường Tàu (giáp Cầu Tây) xã Cù Vân Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 | |
2. Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37+ 200M - Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 10 | 2.310.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 300M - Cổng Kho K9 Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.3 | 700.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học xã Hà Thượng Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 15 | 1.120.000 | |
| Quốc lộ 37 - Đường Tàu căt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6+7) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.1 | 1.120.000 | |
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) - Ngã ba đường Củ Vân - An Khánh Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 | |
| Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 12 | 910.000 | |
| Quốc lộ 37 vào - Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.1 | 1.120.000 | |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 8 | 910.000 | |
3. Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Công Trào xóm 2) - Đường Tàu Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.1 | 910.000 |
| Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh - Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh Đoạn 5 Mục 5 | 5.250.000 | |
1. Tuyễn 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.3 | 2.100.000 |
1. Tuyễn 1 | Quốc lộ 37 - Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.1 | 2.100.000 |
3. Tuyến 3 | Đường Tàu xóm 2 - Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.2 | 490.000 |
| Cầu Rùm xã An Khánh - Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh Đoạn 4 Mục 4 | 3.220.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 100M - 300M Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.2 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 9 | 1.750.000 | |
| Cầu Cau - Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.2 | 770.000 | |
| Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh - Cầu Rùm xã An Khánh Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 | |
| Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B-Mở Than Phấn Mễ) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 6 | 2.100.000 | |
| Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 11 | 1.750.000 | |
5. Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh - Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.2 | 1.190.000 |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Hoàng Thị Kim Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 7 | 980.000 | |
| Đường Tàu cắt ngang - Cổng kho Muối Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.2 | 700.000 | |
1. Tuyễn 1 | Trung tâm giống Thủy Sản - Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp - Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 4 | 910.000 | |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát - Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 17 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.2 | 910.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến< 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.2 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.3 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường < 3,5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.3 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn | Độ rộng đường > 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 2.1 | 1.260.000 |
| Các đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 5m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Mục 1.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37+ 200M - Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 10 | 2.310.000 | |
5. Tuyến 4 | Quốc lộ 37 - Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 18 | 840.000 | |
2. Tuyến 2 | Cổng Kho K9 - Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.4 | 490.000 |
| Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh - Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) Đoạn 6 Mục 6 | 3.500.000 | |
| Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 13 | 1.260.000 | |
3. Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Công Trào xóm 2) - Đường Tàu Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.1 | 910.000 |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 8 | 910.000 | |
1. Tuyễn 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh - Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 vào - Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.1 | 1.120.000 | |
| Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông - Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 12 | 910.000 | |
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) - Ngã ba đường Củ Vân - An Khánh Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 | |
| Quốc lộ 37 - Đường Tàu căt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6+7) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.1 | 1.120.000 | |
| Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học xã Hà Thượng Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 15 | 1.120.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 300M - Cổng Kho K9 Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.3 | 700.000 |
2. Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - Đường Tàu (giáp Cầu Tây) xã Cù Vân Đoạn 1 Mục 1 | 2.310.000 | |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát - Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 17 | 910.000 | |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp - Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 4 | 910.000 | |
1. Tuyễn 1 | Trung tâm giống Thủy Sản - Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đường Tàu cắt ngang - Cổng kho Muối Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 16.2 | 700.000 | |
| Nhà văn hóa xóm Địa Chất - Hết đất Bà Hoàng Thị Kim Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 7 | 980.000 | |
5. Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh - Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 5.2 | 1.190.000 |
| Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 11 | 1.750.000 | |
| Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B-Mở Than Phấn Mễ) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 6 | 2.100.000 | |
| Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh - Cầu Rùm xã An Khánh Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 | |
| Cầu Cau - Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 14.2 | 770.000 | |
| Quốc lộ 37 - Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 9 | 1.750.000 | |
2. Tuyến 2 | Qua 100M - 300M Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 2.2 | 1.120.000 |
| Cầu Rùm xã An Khánh - Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh Đoạn 4 Mục 4 | 3.220.000 | |
3. Tuyến 3 | Đường Tàu xóm 2 - Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc) Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 3.2 | 490.000 |
1. Tuyễn 1 | Quốc lộ 37 - Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.1 | 2.100.000 |
1. Tuyễn 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi - Hết đất xã An Khánh Trục phụ Quốc lộ 37 Mục 1.3 | 2.100.000 |
| Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh - Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh Đoạn 5 Mục 5 | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.