Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
504 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bá Xuyên là 26.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Ngã ba Mỏ Chè đến Nam Trung tâm Thương mại Shophouse), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Các đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5 Đoạn 2 | 6.500.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 Đoạn 1 | 9.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân 3, cạnh nhà bà Bính Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 2 | 21.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Đoạn 3 | 16.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương | 9.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Nam Trung tâm Thương mại Shophouse Đoạn 1 | 26.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ |Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Bách Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- | 8.000.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Khu dân cư Làng may Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ | 4.700.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Đầu đường - Đường Tôn Thất Tùng Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ | 5.800.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu) | 4.500.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | tổ 4, 5 (lô 2) Hết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng Đoạn 3 | 7.300.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | 5.800.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Ngã ba đầu tiên Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc Diesel Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Công Cầu vượt Sông Công - Bách Quang |Kênh thoát nước An Châu Đoan 1 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước phía Tây Nhà máy Diesel | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Đường rẽ khu dân cư | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Đường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên Đường rẽ cống Nhà máy nước | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Kênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân Đoạn 2 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào Đường rẽ tường rào | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May Làng May, tổ dân phô 6 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 | 19.700.000 |
| Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea | 3.800.000 | |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè | 3.400.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng | 3.600.000 |
| TRỤC PHŲ | |Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào | 6.500.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - 200m tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa | 4.800.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 200m 1 Ngõ số 22: Rẽ phía | 9.200.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh | 5.700.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1 Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số | 8.000.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Đi vào Khu đô thị số | 5.800.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Tây nhà tầng số 8 Ngõ số 28: Rẽ theo | 5.700.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - Phố An Châu Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | 10.100.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | |Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi Phố Ngô Sỹ Liên | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | Đường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười Phố Kim Đồng | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 | 16.900.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) Đoạn 4 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 | 15.000.000 |
| Mười | 7.800.000 | |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Nguyện) |Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam | 3.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) | 3.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Bờ Sông Công nhà bà Lý Khôi) Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn | 3.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Hết ngõ Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) | 2.200.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 250m Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) | 3.400.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường KO - Vào 60m Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí | 3.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên Đoạn 2 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ Đoạn 4 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang) Đoạn 3 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp Methadone | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Đoạn 5 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang) Đoạn 1 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên - Ngã ba đầu tiên | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây) Km9/H5+30, đi xóm | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1 La Cảnh 1 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km8/H3+50, đường | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6/H3+10 qua | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Xuyên 2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km7/H6+40, đi xóm La Giang | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+70, đi xóm Chùa | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m - Hết đường bê tông văn hóa xóm Chũng Na | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Phong giai đoạn 3 Đường Vũ Xuân - Hết ngõ Ngõ số 1 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân Nghiêm đi xóm Lý Nhân | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Đớ, La Đàng | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | 1 Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+60, đi xóm | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát phía Nam xóm Bãi Hát | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 Đường rẽ vào tổ dân | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 300m Km6/H1+50, đi Nhà | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km9+90, đường rẽ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng - Đất khu Ao Đầm phố 3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2 Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát | 1.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 150m | 3.200.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức | 3.000.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m | 3.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công | 5.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn | 3.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - Cầu Tân Sơn | 2.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn | 3.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - 400m | 3.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương | 3.200.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 250m - Hết đường | 2.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn | 3.900.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m | 3.900.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | 1.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 250m Đường đi cầu treo Sông Công | 2.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 | 12.000.000 |
| Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn | 2.900.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | cu) Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè Đường quy hoạch ≥ 20,0m | 6.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phố số 9, phường Mỏ Chè cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch < 20,0m Khu đô thị tổ dân | 5.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | bà Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá | 5.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Mỏ Chè cũ Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) | 5.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 4.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà Thế | 5.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Khu dân cư số 1, | 3.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Xuyên Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | 3.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Lê Hồng Phong Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha | 8.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Phong Sau 200m - Ngã ba hóa xóm Chùa | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng - Vào 200m Đường đi Nhà văn | 1.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư đường Vũ Xuân Đường quy hoạch 16,5m | 5.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hồng Phong, giai đoạn 3 Đường quy hoạch rộng 16,5m | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư tổ 7, 8 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị số 1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20m | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Khu đô thị số 4, | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Mỏ Chè Đường 19,5m Bắc - Nam | 9.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 22,5m Đường quy hoạch |rộng 20m | 2.700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đường Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 24,5m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Khu đô thị đường Lê | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Châu Sơn cũ Các đường quy hoạch trong khu | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị Bá Xuyên Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ | 3.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt | 1.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | đường rộng ≥3m Đường nhựa, đường | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | 4.000.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến | 900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |đường rộng <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Các đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5 Đoạn 2 | 4.550.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 Đoạn 1 | 6.790.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân 3, cạnh nhà bà Bính Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Bách Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Nam Trung tâm Thương mại Shophouse Đoạn 1 | 18.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 2 | 15.050.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ |Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Đoạn 3 | 11.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương | 6.790.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Ngã ba đầu tiên Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) | 2.730.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Đầu đường - Đường Tôn Thất Tùng Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu) | 3.150.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | tổ 4, 5 (lô 2) Hết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng Đoạn 3 | 5.110.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Khu dân cư Làng may Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Đường rẽ khu dân cư | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Công Cầu vượt Sông Công - Bách Quang |Kênh thoát nước An Châu Đoan 1 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Kênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân Đoạn 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên Đường rẽ cống Nhà máy nước | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May Làng May, tổ dân phô 6 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc Diesel Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước phía Tây Nhà máy Diesel | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Đường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào Đường rẽ tường rào | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 | 13.790.000 |
| Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea | 2.660.000 | |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè | 2.380.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - Phố An Châu Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) | 3.360.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 200m 1 Ngõ số 22: Rẽ phía | 6.440.000 |
| TRỤC PHŲ | |Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào | 4.550.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - 200m tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa | 3.360.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Tây nhà tầng số 8 Ngõ số 28: Rẽ theo | 3.990.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1 Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số | 5.600.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Đi vào Khu đô thị số | 4.060.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | 7.070.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | Đường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười Phố Kim Đồng | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | |Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi Phố Ngô Sỹ Liên | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) Đoạn 4 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 | 11.830.000 |
| Mười | 5.460.000 | |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Nguyện) |Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 250m Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) | 2.380.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường KO - Vào 60m Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 | 1.540.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Bờ Sông Công nhà bà Lý Khôi) Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Hết ngõ Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Đoạn 5 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp Methadone | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang) Đoạn 1 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang) Đoạn 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên Đoạn 2 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ Đoạn 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km7/H6+40, đi xóm La Giang | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây) Km9/H5+30, đi xóm | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+70, đi xóm Chùa | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân Nghiêm đi xóm Lý Nhân | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km8/H3+50, đường | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6/H3+10 qua | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Xuyên 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m - Hết đường bê tông văn hóa xóm Chũng Na | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | 1 Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Phong giai đoạn 3 Đường Vũ Xuân - Hết ngõ Ngõ số 1 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng - Đất khu Ao Đầm phố 3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+60, đi xóm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km9+90, đường rẽ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Đớ, La Đàng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên - Ngã ba đầu tiên | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 300m Km6/H1+50, đi Nhà | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát phía Nam xóm Bãi Hát | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2 Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1 La Cảnh 1 | 770.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 Đường rẽ vào tổ dân | 2.660.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - 400m | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | 1.470.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 150m | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 250m - Hết đường | 1.680.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - Cầu Tân Sơn | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức | 1.890.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công | 3.850.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | 1.260.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 250m Đường đi cầu treo Sông Công | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 | 8.400.000 |
| Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn | 2.030.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | bà Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Mỏ Chè cũ Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) | 4.130.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch < 20,0m Khu đô thị tổ dân | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | cu) Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè Đường quy hoạch ≥ 20,0m | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà Thế | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.870.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Khu dân cư số 1, | 2.660.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phố số 9, phường Mỏ Chè cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Lê Hồng Phong Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Xuyên Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng - Vào 200m Đường đi Nhà văn | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Phong Sau 200m - Ngã ba hóa xóm Chùa | 1.050.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Khu đô thị số 4, | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư tổ 7, 8 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư đường Vũ Xuân Đường quy hoạch 16,5m | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Châu Sơn cũ Các đường quy hoạch trong khu | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị Bá Xuyên Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 22,5m Đường quy hoạch |rộng 20m | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đường Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 24,5m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hồng Phong, giai đoạn 3 Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Khu đô thị đường Lê | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Mỏ Chè Đường 19,5m Bắc - Nam | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị số 1 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 2.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt | 1.050.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | đường rộng ≥3m Đường nhựa, đường | 840.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | 2.800.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 560.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |đường rộng <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 Đoạn 1 | 6.790.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | Các đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5 Đoạn 2 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Nam Trung tâm Thương mại Shophouse Đoạn 1 | 18.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Đoạn 3 | 11.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ |Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Bách Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương | 6.790.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 2 | 15.050.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân 3, cạnh nhà bà Bính Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son | 6.300.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Đầu đường - Đường Tôn Thất Tùng Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Khu dân cư Làng may Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ | 3.290.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu) | 3.150.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC CHÍNH | tổ 4, 5 (lô 2) Hết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng Đoạn 3 | 5.110.000 |
| PHÓ AN CHÂU TRỤC PHỤ | Phố An Châu - Ngã ba đầu tiên Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Kênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân Đoạn 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Đường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Đường rẽ khu dân cư | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc Diesel Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Công Cầu vượt Sông Công - Bách Quang |Kênh thoát nước An Châu Đoan 1 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên Đường rẽ cống Nhà máy nước | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May Làng May, tổ dân phô 6 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào Đường rẽ tường rào | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước phía Tây Nhà máy Diesel | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 | 13.790.000 |
| Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea | 2.660.000 | |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng | 2.520.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG TRỤC PHỤ | Phố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè | 2.380.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Tây nhà tầng số 8 Ngõ số 28: Rẽ theo | 3.990.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 200m 1 Ngõ số 22: Rẽ phía | 6.440.000 |
| TRỤC PHŲ | |Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào | 4.550.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Đi vào Khu đô thị số | 4.060.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - Phố An Châu Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) | 3.360.000 |
| TRỤC PHŲ | Sau 100m - 200m tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa | 3.360.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh | 3.990.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1 Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | 7.070.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 TRỤC PHỤ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | |Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi Phố Ngô Sỹ Liên | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG KO TRỤC CHÍNH | Đường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười Phố Kim Đồng | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) Đoạn 4 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 | 11.830.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 | 6.720.000 |
| Mười | 5.460.000 | |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Bờ Sông Công nhà bà Lý Khôi) Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Nguyện) |Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường KO - Vào 60m Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 130m Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) | 2.520.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 250m Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) | 2.380.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Hết ngõ Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) | 1.540.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường K0 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp Methadone | 1.820.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.