Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
514 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bá Xuyên là 26.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba Mỏ Chè đến Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 3 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Mục 2.3 | 5.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế Mục 2.2 | 5.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m Mục 4.2 | 5.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 9.1 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 6.3 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) Mục 2.1 | 5.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.1 | 5.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 5.4 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch |rộng 20m Mục 8.2 | 2.700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 8.3 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cu) Mục 1.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m Mục 10.1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m Mục 6.2 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 10.2 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Mục 8.4 | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 6.1 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 5.1 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.2 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 5.2 | 4.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 5.3 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m Mục 8.1 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 10.4 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 10.3 | 2.700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) Mục 3.1 | 3.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam Mục 11.1 | 9.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu Mục 7.1 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Mục 1.3 | 3.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m Mục 4.1 | 6.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.2 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư Mục 11.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu Mục 11.3 | 4.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m TRUC CHÍNH | 3.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn TRUC CHÍNH | 3.900.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công TRUC CHÍNH Mục 5 | 5.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m TRUC CHÍNH | 3.900.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía TRUC CHÍNH | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác TRUC CHÍNH Mục 3 | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 250m Sông Công TRUC CHÍNH | 2.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 150m TRUC CHÍNH | 3.200.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH | 2.700.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH Mục 4 | 3.000.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn TRỤC PHỤ Mục 6 | 2.900.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác TRUC CHÍNH | 1.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương TRUC CHÍNH | 3.200.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.300.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - 400m TRUC CHÍNH | 3.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn TRUC CHÍNH | 3.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 250m - Hết đường TRUC CHÍNH | 2.400.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng TRUC CHÍNH | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.500.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - Cầu Tân Sơn TRUC CHÍNH | 2.800.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m Đường đi cầu treo TRUC CHÍNH | 3.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn TRUC CHÍNH Mục 2 | 3.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m Mục 3 | 1.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường Mục 2 | 1.200.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 9.700.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) TRỤC PHỤ Mục 5 | 5.800.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Khu dân cư Làng may Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ TRỤC PHỤ Mục 3 | 4.700.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Đầu đường - Đường Tôn Thất Tùng Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ TRỤC PHỤ Mục 4 | 5.800.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Các đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 6.500.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu) TRỤC PHỤ | 4.500.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Hết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 7.300.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Ngã ba đầu tiên Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.900.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 7.800.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Phố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.400.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Phố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng TRỤC PHỤ | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) TRỤC PHỤ Mục 4 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 10.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 TRỤC PHỤ Mục 1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 TRỤC PHỤ Mục 2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) TRỤC PHỤ Mục 3 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea TRỤC PHỤ Mục 7 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Kênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Cầu vượt Sông Công - |Kênh thoát nước An Châu Đoan 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước phía Tây Nhà máy Diesel TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May Làng May, tổ dân phô 6 TRỤC PHỤ Mục 5 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết TRỤC PHỤ Mục 4 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên Đường rẽ cống Nhà máy nước TRỤC PHỤ Mục 1 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Đường rẽ khu dân cư TRỤC PHỤ | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè TRỤC PHỤ Mục 6 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào Đường rẽ tường rào TRỤC PHỤ | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy Diesel TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 250m Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) TRỤC CHÍNH Mục 6 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười Phố Kim Đồng TRỤC CHÍNH Mục 1 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Bờ Sông Công Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn TRỤC CHÍNH Mục 4 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 130m Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) TRỤC CHÍNH Mục 1 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 130m |Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) TRỤC CHÍNH Mục 3 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG KO | |Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi Phố Ngô Sỹ Liên TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Hết ngõ Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) TRỤC CHÍNH Mục 5 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 TRỤC CHÍNH Mục 7 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường KO - Vào 60m Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha TRỤC CHÍNH | 8.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Sau 200m - Ngã ba hóa xóm Chùa TRỤC CHÍNH | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Lê Hồng Phong - Vào 200m Đường đi Nhà văn TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 19.700.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1 Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 TRỤC PHŲ Mục 4 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Đi vào Khu đô thị số TRỤC PHŲ | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Ngõ số 28: Rẽ theo TRỤC PHŲ | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Sau 100m - 200m tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa TRỤC PHŲ Mục 6 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 200m Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8 TRỤC PHŲ Mục 5 | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 16.900.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Sau 100m - Phố An Châu 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) TRỤC PHŲ | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh TRỤC PHŲ Mục 2 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào TRỤC PHŲ Mục 3 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp Methadone TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) TRỤC PHỤ | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | |Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị TRỤC PHỤ | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km7/H6+40, đi xóm La Giang TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây) Km9/H5+30, đi xóm TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m TRỤC PHỤ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 300m Km6/H1+50, đi Nhà TRỤC PHỤ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 - Đất khu Ao Đầm phố 3 TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc TRỤC PHỤ | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 Đường rẽ vào tổ dân TRỤC PHỤ | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2 Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết ngõ Ngõ số 1 TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - Nhà văn hóa rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát phía Nam xóm Bãi Hát TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang) Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m TRỤC PHỤ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 300m - Hết đường bê tông văn hóa xóm Chũng Na TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân Nghiêm đi xóm Lý Nhân TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 - Ngã ba đầu tiên TRỤC PHỤ | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km9+90, đường rẽ TRỤC PHỤ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) TRỤC PHỤ | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | |Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+70, đi xóm Chùa TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km8/H3+50, đường TRỤC PHỤ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên TRỤC PHỤ | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4 TRỤC PHỤ | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6/H3+10 qua TRỤC PHỤ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết TRỤC PHỤ | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1 La Cảnh 1 TRỤC PHỤ | 1.100.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn TRỤC PHỤ Mục 4 | 7.400.000 | |
| Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách TRỤC PHỤ Mục 5 | 7.400.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- 3, cạnh nhà bà Bính TRỤC PHỤ Mục 6 | 8.000.000 | |
| Ngã ba Mỏ Chè - Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse Đoạn 1 Mục 1 | 26.200.000 | |
| |Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1 TRỤC PHỤ | 5.700.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý TRỤC PHỤ Mục 2 | 5.700.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành TRỤC PHỤ Mục 3 | 8.000.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son TRỤC PHỤ Mục 7 | 9.000.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương TRỤC PHỤ Mục 8 | 9.700.000 | |
| Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 2 Mục 2 | 21.500.000 | |
| Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) Đoạn 3 Mục 3 | 16.200.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi TRỤC PHỤ Mục 10 | 7.400.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) TRỤC PHỤ Mục 11 | 7.400.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ |Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm TRỤC PHỤ Mục 9 | 7.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 30.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Mục 2.3 | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 10.2 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch |rộng 20m Mục 8.2 | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 5.4 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.1 | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 6.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) Mục 1.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Mục 1.3 | 2.660.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam Mục 11.1 | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu Mục 7.1 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu Mục 11.3 | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 5.1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Mục 8.4 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m Mục 8.1 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m Mục 4.2 | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m Mục 4.1 | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m Mục 6.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cu) Mục 1.1 | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m Mục 10.1 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế Mục 2.2 | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 10.3 | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) Mục 2.1 | 4.130.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 9.1 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 8.3 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 10.4 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 5.2 | 2.870.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.2 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư Mục 11.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) Mục 3.1 | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 6.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 5.3 | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - 400m TRUC CHÍNH | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn TRỤC PHỤ Mục 6 | 2.030.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH Mục 4 | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH | 1.890.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 150m TRUC CHÍNH | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 250m Sông Công TRUC CHÍNH | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía TRUC CHÍNH | 1.470.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng TRUC CHÍNH | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 250m - Hết đường TRUC CHÍNH | 1.680.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác TRUC CHÍNH | 1.260.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn TRUC CHÍNH | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác TRUC CHÍNH Mục 3 | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m TRUC CHÍNH | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công TRUC CHÍNH Mục 5 | 3.850.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn TRUC CHÍNH | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m TRUC CHÍNH | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn TRUC CHÍNH Mục 2 | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m Đường đi cầu treo TRUC CHÍNH | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - Cầu Tân Sơn TRUC CHÍNH | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương TRUC CHÍNH | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.610.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 560.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m Mục 3 | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường Mục 2 | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 6.790.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Đầu đường - Đường Tôn Thất Tùng Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ TRỤC PHỤ Mục 4 | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Các đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 4.550.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Ngã ba đầu tiên Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.730.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) TRỤC PHỤ Mục 5 | 4.060.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Khu dân cư Làng may Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.290.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Hết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 5.110.000 |
| PHÓ AN CHÂU | Phố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu) TRỤC PHỤ | 3.150.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Phố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.380.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 5.460.000 |
| PHÓ TÔN THÁT TÙNG | Phố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng TRỤC PHỤ | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) TRỤC PHỤ Mục 4 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 TRỤC PHỤ Mục 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Cầu vượt Sông Công - |Kênh thoát nước An Châu Đoan 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy Diesel TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè TRỤC PHỤ Mục 6 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên Đường rẽ cống Nhà máy nước TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước phía Tây Nhà máy Diesel TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea TRỤC PHỤ Mục 7 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May Làng May, tổ dân phô 6 TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào Đường rẽ tường rào TRỤC PHỤ | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Đường rẽ khu dân cư TRỤC PHỤ | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI | Kênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Bờ Sông Công Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn TRỤC CHÍNH Mục 4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười Phố Kim Đồng TRỤC CHÍNH Mục 1 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 250m Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) TRỤC CHÍNH Mục 6 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Hết ngõ Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) TRỤC CHÍNH Mục 5 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 TRỤC CHÍNH Mục 7 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG KO | |Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi Phố Ngô Sỹ Liên TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 130m |Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường K0 - Vào 130m Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) TRỤC CHÍNH Mục 1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG KO | Đường KO - Vào 60m Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) TRỤC CHÍNH Mục 2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Lê Hồng Phong - Vào 200m Đường đi Nhà văn TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Sau 200m - Ngã ba hóa xóm Chùa TRỤC CHÍNH | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha TRỤC CHÍNH | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào TRỤC PHŲ Mục 3 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1 Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 TRỤC PHŲ Mục 4 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Ngõ số 28: Rẽ theo TRỤC PHŲ | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Sau 100m - 200m tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa TRỤC PHŲ Mục 6 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Sau 100m - Phố An Châu 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) TRỤC PHŲ | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 11.830.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 13.790.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 200m Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8 TRỤC PHŲ Mục 5 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh TRỤC PHŲ Mục 2 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG THẢNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Vào 100m Đi vào Khu đô thị số TRỤC PHŲ | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân Nghiêm đi xóm Lý Nhân TRỤC PHỤ Mục 13 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 - Ngã ba đầu tiên TRỤC PHỤ | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km9+90, đường rẽ TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang) Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) TRỤC PHỤ | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | |Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+70, đi xóm Chùa TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4 TRỤC PHỤ | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên TRỤC PHỤ | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết ngõ Ngõ số 1 TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 - Đất khu Ao Đầm phố 3 TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km8/H3+50, đường TRỤC PHỤ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | |Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị TRỤC PHỤ | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát phía Nam xóm Bãi Hát TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 Đường rẽ vào tổ dân TRỤC PHỤ | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 300m - Hết đường bê tông văn hóa xóm Chũng Na TRỤC PHỤ Mục 10 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km7/H6+40, đi xóm La Giang TRỤC PHỤ Mục 12 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 300m Km6/H1+50, đi Nhà TRỤC PHỤ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc TRỤC PHỤ | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây) Km9/H5+30, đi xóm TRỤC PHỤ Mục 6 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 200m TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1 La Cảnh 1 TRỤC PHỤ | 770.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) TRỤC PHỤ | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2 Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân TRỤC PHỤ Mục 16 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết TRỤC PHỤ | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6/H3+10 qua TRỤC PHỤ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - Nhà văn hóa rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát TRỤC PHỤ Mục 15 | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp Methadone TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN | Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 2.660.000 |
| |Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1 TRỤC PHỤ | 3.990.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ |Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm TRỤC PHỤ Mục 9 | 5.180.000 | |
| Ngã ba Mỏ Chè - Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse Đoạn 1 Mục 1 | 18.340.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành TRỤC PHỤ Mục 3 | 5.600.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son TRỤC PHỤ Mục 7 | 6.300.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương TRỤC PHỤ Mục 8 | 6.790.000 | |
| Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 2 Mục 2 | 15.050.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý TRỤC PHỤ Mục 2 | 3.990.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi TRỤC PHỤ Mục 10 | 5.180.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn TRỤC PHỤ Mục 4 | 5.180.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- 3, cạnh nhà bà Bính TRỤC PHỤ Mục 6 | 5.600.000 | |
| Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) Đoạn 3 Mục 3 | 11.340.000 | |
| Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách TRỤC PHỤ Mục 5 | 5.180.000 | |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) TRỤC PHỤ Mục 11 | 5.180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m Mục 10.1 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) Mục 1.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m Mục 4.2 | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) Mục 2.1 | 4.130.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 8.3 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư Mục 11.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 10.4 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Mục 1.3 | 2.660.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu Mục 11.3 | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 9.1 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cu) Mục 1.1 | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m Mục 4.1 | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m Mục 8.1 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Mục 8.4 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 5.1 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu Mục 7.1 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 6.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.1 | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 5.4 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch |rộng 20m Mục 8.2 | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.2 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Mục 2.3 | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 5.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế Mục 2.2 | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) Mục 3.1 | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m Mục 6.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 10.2 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 6.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 10.3 | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam Mục 11.1 | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m Mục 5.2 | 2.870.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác TRUC CHÍNH Mục 3 | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác TRUC CHÍNH | 1.260.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH Mục 4 | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng TRUC CHÍNH | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía TRUC CHÍNH | 1.470.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - Cầu Tân Sơn TRUC CHÍNH | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 250m - Hết đường TRUC CHÍNH | 1.680.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn TRỤC PHỤ Mục 6 | 2.030.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 250m Sông Công TRUC CHÍNH | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức TRUC CHÍNH | 1.890.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương TRUC CHÍNH | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn TRUC CHÍNH | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m Đường đi cầu treo TRUC CHÍNH | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn TRUC CHÍNH Mục 2 | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m TRUC CHÍNH | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 150m - 400m TRUC CHÍNH | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Sau 100m - 150m TRUC CHÍNH | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn TRUC CHÍNH | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công TRUC CHÍNH Mục 5 | 3.850.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m TRUC CHÍNH | 2.730.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.