Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

514 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bá Xuyên là 26.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba Mỏ Chè đến Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
Mục 3
700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
560.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường
Mục 2
840.000
PHÓ AN CHÂUĐường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
6.790.000
PHÓ AN CHÂUCác đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4)
TRỤC PHỤ
Mục 5
4.060.000
PHÓ AN CHÂUCác đường phân lô |khác thuộc quy hoạch khu dân cư - Hết khu dân cư tổ 4,5
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
4.550.000
PHÓ AN CHÂUPhố An Châu - Khu dân cư Làng may
Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bác Hồ
TRỤC PHỤ
Mục 3
3.290.000
PHÓ AN CHÂUĐầu đường - Đường Tôn Thất Tùng
Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè сũ
TRỤC PHỤ
Mục 4
4.060.000
PHÓ AN CHÂUHết khu dân cư tổ 4,5 - Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
5.110.000
PHÓ AN CHÂUPhố An Châu - Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5
Ngõ 8 Phố An Châu |(cạnh nhà bà Dầu)
TRỤC PHỤ
3.150.000
PHÓ AN CHÂUPhố An Châu - Ngã ba đầu tiên
Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu)
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.730.000
PHÓ TÔN THÁT TÙNGPhố Tôn Thất Tùng - Ngã 3 đầu tiên
Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.380.000
PHÓ TÔN THÁT TÙNGToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
5.460.000
PHÓ TÔN THÁT TÙNGPhố Tôn Thất Tùng - Mương thoát nước
Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng
TRỤC PHỤ
2.520.000
ĐƯỜNG 3/2Đường 3/2 - Vào 100m
Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh)
TRỤC PHỤ
Mục 3
3.290.000
ĐƯỜNG 3/2Đường 3/2 - Vào 100m
Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8
TRỤC PHỤ
Mục 1
3.290.000
ĐƯỜNG 3/2Đường 3/2 - Vào 100m
Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8
TRỤC PHỤ
Mục 2
3.290.000
ĐƯỜNG 3/2Đường 3/2 - Vào 100m
Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng)
TRỤC PHỤ
Mục 4
3.290.000
ĐƯỜNG 3/2Toàn tuyến
TRỤC CHÍNH
7.070.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Kênh dẫn nước
Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy Diesel
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.450.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng |Tháng Mười - Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè
Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.660.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - |Phố Ngô Sỹ Liên
Đường rẽ cống Nhà máy nước
TRỤC PHỤ
Mục 1
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng |Tháng Mười - Hết đất tường rào
Đường rẽ tường rào
TRỤC PHỤ
2.450.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Vũ Xuân - Giáp đất phường Bách Quang
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
7.350.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - |Kênh Núi Cốc
Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜICầu vượt Sông Công - |Kênh thoát nước An Châu
Đoan 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
6.020.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIKênh thoát nước An Châu - Đường Vũ Xuân
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI|Các đường còn lại của khu dân cư Làng May
Làng May, tổ dân phô 6
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 200m
Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè
TRỤC PHỤ
Mục 6
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m
Đường rẽ khu dân cư
TRỤC PHỤ
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜINgã ba đất Công ty CP cơ khí nông | nghiệp - Đường phía đông |Nhà máy nước
phía Tây Nhà máy Diesel
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.380.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Bờ Sông Công
Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.520.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Hết ngõ
Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)
TRỤC CHÍNH
Mục 5
1.540.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Vào 100m
Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6
TRỤC CHÍNH
Mục 7
1.540.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Vào 250m
Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58)
TRỤC CHÍNH
Mục 6
2.380.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Vào 130m
Ngỡ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.520.000
ĐƯỜNG KO|Đường Cách Mạng - Ngã 3 đường rẽ đi
Phố Ngô Sỹ Liên
TRỤC CHÍNH
Mục 2
3.850.000
ĐƯỜNG KOĐường KO - Vào 60m
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.520.000
ĐƯỜNG KOĐường Thắng Lợi - Đường Cách Mạng Tháng Mười
Phố Kim Đồng
TRỤC CHÍNH
Mục 1
4.410.000
ĐƯỜNG KOĐường K0 - Vào 130m
|Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)
TRỤC CHÍNH
Mục 3
2.520.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONGĐường Lê Hồng Phong - Vào 200m
Đường đi Nhà văn
TRỤC CHÍNH
Mục 2
1.260.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONGSau 200m - Ngã ba
hóa xóm Chùa
TRỤC CHÍNH
1.050.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONGĐường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
8.400.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONGHết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONGĐường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân
Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
TRỤC CHÍNH
5.740.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢISau 100m - Phố An Châu
2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)
TRỤC PHŲ
3.360.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢISau 100m - 200m
tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa
TRỤC PHŲ
Mục 6
3.360.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIHết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
11.830.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 200m
Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8
TRỤC PHŲ
Mục 5
6.440.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường Thăng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 28: Rẽ theo
TRỤC PHŲ
3.990.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢI|Đường Thắng Lợi - Hết đất nhà bà Biên Ước
Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào
TRỤC PHŲ
Mục 3
4.550.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢINgã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
6.720.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢINgã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
13.790.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường rẽ Trường Mâm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
10.500.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường Thăng Lợi - Vào 100m
Đi vào Khu đô thị số
TRỤC PHŲ
4.060.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 150m (cạnh |nhà bà Bích, số nhà 140)
Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh
TRỤC PHŲ
Mục 2
3.990.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường Thắng Lợi - Hết đất Trường Mầm non số 1
Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1
TRỤC PHŲ
Mục 4
5.600.000
ĐƯỜNG THẢNG LỢIĐường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
9.660.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNGiáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn
Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNKm 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
4.200.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNNgã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên
TRỤC PHỤ
2.310.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 200m
Km8/H3+50, đường
TRỤC PHỤ
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4
TRỤC PHỤ
2.520.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
Km6/H3+10 qua
TRỤC PHỤ
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết
TRỤC PHỤ
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1
La Cảnh 1
TRỤC PHỤ
770.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 300m
Km6/H1+50, đi Nhà
TRỤC PHỤ
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 300m - Hết đường bê tông
văn hóa xóm Chũng Na
TRỤC PHỤ
Mục 10
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNHết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười)
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
4.760.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
TRỤC PHỤ
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNHết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang)
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
3.150.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát
phía Nam xóm Bãi Hát
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 200m - Nhà văn hóa
rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát
TRỤC PHỤ
Mục 15
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Hết ngõ
Ngõ số 1
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐầu ngõ - Ngã ba thứ 2
Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân
TRỤC PHỤ
Mục 16
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN|Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km9/H2+70, đi xóm Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNNgã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng)
TRỤC PHỤ
1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3
Đường rẽ vào tổ dân
TRỤC PHỤ
2.660.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc
TRỤC PHỤ
1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa
Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi
Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.310.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNHết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 - Đất khu Ao Đầm
phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.380.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNKm7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.660.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) - Cầu Đấp
Methadone
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 200m
Km9+90, đường rẽ
TRỤC PHỤ
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 - Ngã ba đầu tiên
TRỤC PHỤ
1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân
Nghiêm đi xóm Lý Nhân
TRỤC PHỤ
Mục 13
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 200m
TRỤC PHỤ
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNSau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây)
Km9/H5+30, đi xóm
TRỤC PHỤ
Mục 6
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
Km7/H6+40, đi xóm La Giang
TRỤC PHỤ
Mục 12
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNKm5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
1.890.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNĐường Vũ Xuân - Vào 100m
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂNCầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ)
TRỤC PHỤ
1.750.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN|Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông)
Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị
TRỤC PHỤ
2.030.000
Ngã ba Mỏ Chè - Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse
Đoạn 1
Mục 1
18.340.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất nhà ông Hưng Vân
Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son
TRỤC PHỤ
Mục 7
6.300.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 250m
Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý
TRỤC PHỤ
Mục 2
3.990.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất nhà ông Kỳ
|Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chơ Trung tâm
TRỤC PHỤ
Mục 9
5.180.000
|Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ |dân phố số 1
TRỤC PHỤ
3.990.000
Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách
TRỤC PHỤ
Mục 5
5.180.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mâm non 8- 3, cạnh nhà bà Bính
TRỤC PHỤ
Mục 6
5.600.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa
Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội)
TRỤC PHỤ
Mục 11
5.180.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn
TRỤC PHỤ
Mục 4
5.180.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Thanh Niên
Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi
TRỤC PHỤ
Mục 10
5.180.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương
TRỤC PHỤ
Mục 8
6.790.000
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)
Đoạn 3
Mục 3
11.340.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành
TRỤC PHỤ
Mục 3
5.600.000
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse - Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
Đoạn 2
Mục 2
15.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.