Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
504 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bá Xuyên là 26.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Ngã ba Mỏ Chè đến Nam Trung tâm Thương mại Shophouse), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ Đoạn 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên Đoạn 2 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang) Đoạn 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Đoạn 5 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC CHÍNH | Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang) Đoạn 1 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km8/H3+50, đường | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây) Km9/H5+30, đi xóm | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km7/H6+40, đi xóm La Giang | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | |Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+70, đi xóm Chùa | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6/H3+10 qua | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Xuyên 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 300m - Hết đường bê tông văn hóa xóm Chũng Na | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân Nghiêm đi xóm Lý Nhân | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | 1 Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Phong giai đoạn 3 Đường Vũ Xuân - Hết ngõ Ngõ số 1 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng - Đất khu Ao Đầm phố 3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 Đường rẽ vào tổ dân | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 100m Km9/H2+60, đi xóm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Km9+90, đường rẽ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1 La Cảnh 1 | 770.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên - Ngã ba đầu tiên | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2 Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 200m Đớ, La Đàng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - Nhà văn hóa rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát | 910.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vũ Xuân - Vào 300m Km6/H1+50, đi Nhà | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VŨ XUÂN TRỤC PHỤ | Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát phía Nam xóm Bãi Hát | 1.050.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong Đường đi Đập Líp - Minh Đức | 2.100.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía Đường đi xã Bình Sơn | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | 1.260.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Cầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương Đường đi hồ Núc Nác | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp) Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - 400m | 2.380.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 150m | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Hết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | 1.470.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 250m - Hết đường | 1.680.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2 Ngã tư Bình Phong | 1.750.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | |Đầu đường - Ngã ba Núi Măn Đường cầu vượt |Sông Công | 3.850.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 250m Đường đi cầu treo Sông Công | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn | 2.730.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn | 1.610.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | UBND phường Châu Sơn cũ - 100m | 2.170.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 150m - Cầu Tân Sơn | 1.960.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Sau 100m - 150m | 2.240.000 |
| CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 | 7.000.000 |
| Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn Đường rẽ ngã ba Núi Măn | 2.030.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.870.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | bà Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Khu dân cư số 1, | 2.660.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch < 20,0m Khu đô thị tổ dân | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | cu) Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè Đường quy hoạch ≥ 20,0m | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Lê Hồng Phong Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Xuyên Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà Thế | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Mỏ Chè cũ Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190) | 4.130.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phố số 9, phường Mỏ Chè cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng - Vào 200m Đường đi Nhà văn | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Phong Sau 200m - Ngã ba hóa xóm Chùa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG TRỤC PHỤ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha | 5.740.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị số 1 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Mỏ Chè Đường 19,5m Bắc - Nam | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Khu đô thị đường Lê | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hồng Phong, giai đoạn 3 Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đường Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 24,5m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 22,5m Đường quy hoạch |rộng 20m | 1.890.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 14,5m Khu đô thị số 4, | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị Bá Xuyên Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Châu Sơn cũ Các đường quy hoạch trong khu | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư đường Vũ Xuân Đường quy hoạch 16,5m | 3.850.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư tổ 7, 8 | 1.750.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt | 1.050.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | đường rộng ≥3m Đường nhựa, đường | 840.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | 2.800.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 560.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |đường rộng <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.