Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

504 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bá Xuyên26.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Ngã ba Mỏ Chè đến Nam Trung tâm Thương mại Shophouse), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC CHÍNH
Km 10+40 (Cầu Khoang) - Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ
Đoạn 4
4.200.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
|Giáp đất chùa Bá Xuyên - Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông)
Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị
2.030.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 - Ngã ba đường rẽ đi |khu dân cu Ban |kiến thiết1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Ngã tư tổ dân phố số 42.520.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC CHÍNH
Km7/H3+70 (cầu La Giang) - Đến Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên
Đoạn 2
2.660.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC CHÍNH
Hết đất Khu tái định cư cụm công |nghiệp Bá Xuyên - Km 10+40 (Cầu Khoang)
Đoạn 3
3.150.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC CHÍNH
Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông - Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng
Đoạn 5
4.760.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC CHÍNH
Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) - Km7/H3+70 (cầu La Giang)
Đoạn 1
1.890.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Ngã tư tổ dân phố 4 - |Giáp đất chùa Bá Xuyên2.310.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Ngã tư Chùa Bá Xuyên - Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng)1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 200m
Km8/H3+50, đường
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 560m (ngã ba Ngàn Mây)
Km9/H5+30, đi xóm
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 200m - Nhà văn hóa xóm Na Chùa
Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km7/H6+40, đi xóm La Giang
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
|Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km9/H2+70, đi xóm Chùa
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km6/H3+10 qua
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Xuyên 2
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 300m - Hết đường bê tông
văn hóa xóm Chũng Na
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Hết đất nhà bà Thu Thi
Ngõ số 5: Đường vào |đồi Giếng Rán
2.310.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Nhà văn hoá TDP Lý Nhân
Nghiêm đi xóm Lý Nhân
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Giáp đất phường |Tân Cương - Đập tràn Bình Sơn
Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
1 Cầu Đấp - Phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ)1.750.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Phong giai đoạn 3 Đường Vũ Xuân - Hết ngõ
Ngõ số 1
1.820.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Hết Khu đô thị đường Lê Hồng - Đất khu Ao Đầm
phố 3
2.380.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3
Đường rẽ vào tổ dân
2.660.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 100m
Km9/H2+60, đi xóm
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 200m
Km9+90, đường rẽ
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) - |Nhà văn hoá La Cảnh 1
La Cảnh 1
770.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 - Khu Đồi Trúc1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên - Ngã ba đầu tiên1.680.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Ngã ba thứ 2
Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 200m
Đớ, La Đàng
1.120.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 200m - Nhà văn hóa
rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát
910.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vũ Xuân - Vào 300m
Km6/H1+50, đi Nhà
1.050.000
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
TRỤC PHỤ
Sau 200m - |Nhà văn hóa xóm Bãi Hát
phía Nam xóm Bãi Hát
1.050.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo
Đưỡng rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn
1.610.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHNgã ba hết đất ông Dương Văn Dương - Ngã tư Bình Phong
Đường đi Đập Líp - Minh Đức
2.100.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHHết Núi Măn - Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía
Đường đi xã Bình Sơn
2.380.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHNhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía - Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác1.260.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHCầu Tân Sơn - |Hết đất ông Dương Văn Đương
Đường đi hồ Núc Nác
1.750.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Bãi Xả (đến ngã tư |đường rẽ đi Đập Líp)
Ngã ba đất ông Dương Văn Dương
1.610.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 150m - 400m2.380.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHUBND phường Châu Sơn cũ - 150m2.730.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHHết đất ông Dương Văn Đương - Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía1.470.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Đất nhà ông Ngô Văn Thi
Đưỡng rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía
1.610.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 250m - Hết đường1.680.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHĐập Líp - Minh Đức - Ngã tư đất ông Đào |Văn Đồng1.750.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - |Nhà Văn Hóa TDP Vinh Quang 2
Ngã tư Bình Phong
1.750.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH|Đầu đường - Ngã ba Núi Măn
Đường cầu vượt |Sông Công
3.850.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 100m - 250m
Đường đi cầu treo Sông Công
1.960.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHUBND phường Châu Sơn cũ - Hết Núi Măn2.730.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHNgã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Giáp đất xã Bình Sơn2.170.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 400m - Ngã ba đất ông |Dương Văn Dương2.240.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNH
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng
Đưỡng rẽ vào Khu |dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn
1.610.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHUBND phường Châu Sơn cũ - 100m2.170.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 150m - Cầu Tân Sơn1.960.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHSau 100m - 150m2.240.000
CÁC TRUC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHU SƠN CŨ) TRUC CHÍNHQua ngã tư Bình Phong - Đập Líp - Minh Đức1.890.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đoạn 1
8.400.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị |Sông Công - Tỉnh lộ 262
Đoạn 2
7.000.000
Đầu ngõ - Đất ông Hà Duy Văn
Đường rẽ ngã ba Núi Măn
2.030.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 16,5m2.870.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯbà Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá3.640.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯLô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) Khu dân cư số 1,2.660.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch < 20,0m Khu đô thị tổ dân3.850.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯcu) Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ)2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu đô thị số 2 Mỏ Chè Đường quy hoạch ≥ 20,0m4.550.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Lê Hồng Phong Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯXuyên Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên)2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯNgõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà Thế3.640.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 13m Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯphường Mỏ Chè cũ Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số |nhà 190)4.130.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯphố số 9, phường Mỏ Chè cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m3.500.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG
TRỤC PHỤ
Đường Lê Hồng - Vào 200m
Đường đi Nhà văn
1.260.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG
TRỤC PHỤ
Phong Sau 200m - Ngã ba
hóa xóm Chùa
1.050.000
ĐƯỜNG LÊ HÒNG PHONG
TRỤC PHỤ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vũ Xuân
Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
5.740.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị số 12.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 16,5m2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯMỏ Chè Đường 19,5m Bắc - Nam6.300.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Khu đô thị đường Lê1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 16,5m1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯHồng Phong, giai đoạn 3 Đường quy hoạch rộng 16,5m2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯđường Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 24,5m2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯCác trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cu3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ22,5m Đường quy hoạch |rộng 20m1.890.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 14,5m Khu đô thị số 4,2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu đô thị Bá Xuyên Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 20m4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯphường Châu Sơn cũ Các đường quy hoạch trong khu2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư đường Vũ Xuân Đường quy hoạch 16,5m3.850.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư tổ 7, 81.750.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt1.050.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIđường rộng ≥3m Đường nhựa, đường840.000
Đường quy hoạch 13,5m2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI<3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m560.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI|đường rộng <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.