Bảng giá đất Phường Trung Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
262 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trung Thành là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m đến Đến đất nhà ông Luân lốp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957) | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312) Trục 6 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Luân Lốp Đường Hoàng Quốc Việt qua - Hết địa phận phường Trung Thành Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100) ngã ba Tân Hương | 8.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã Trục 5 | 2.500.000 |
| Hoa Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái Trục 1.2 | 2.400.000 |
| Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4.2 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh) Trục 7 | 2.400.000 |
| Quốc Việt Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Đoàn Kết Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4 Trục 4.1 | 2.400.000 |
| Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475) | 8.500.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270) | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hoàng - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1 Đến Nhà văn hóa Trục 3 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m Trục 2 | 2.500.000 |
| nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh - Đường sắt Hà Thái Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng Trục 1 Trục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Quốc Việt - Thượng Đến Đình Thượng Gia Trục 18 Trục 18.1 | 2.500.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng Trục 18.3 | 1.800.000 |
| ông bà Thi Oanh TDP Thượng Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh - Vinh Nhà ông Sinh Mã Trục 9 Trục 9.1 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà Trục 10 | 3.000.000 |
| Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4 Trục 12 | 2.600.000 |
| Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà Trục 13.3 | 1.800.000 |
| Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Trục 13 | 2.500.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh Truc 15 | 2.200.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - điện nước) Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa Trục 16 | 2.200.000 |
| Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) Trục 13.2 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà - Đường Ngầm Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Trục 8 | 3.000.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) Đến TDP Trục 17 | 3.000.000 |
| Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh Trục 11 | 2.400.000 |
| Lâm Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa Trục 13.1 | 2.500.000 |
| Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa Trục 14 | 2.400.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng Trục 18.2 | 1.800.000 |
| TDP Thượng Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh Trục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn dân phố Đình Tảo Địch Trục 1 | 1.800.000 |
| Phục (từ đường Đê Chã, phường Đông Đường Hoàng Quốc Việt - Hoàng Quốc Việt Cao) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Quạng (Km37) đến Đoạn 1 | 7.200.000 |
| Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã Trục 2 | 2.000.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) Trục 3 | 1.800.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành Trục 6 | 1.800.000 |
| Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân Đoạn 3 | 1.800.000 |
| Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã Đoạn 3 | 5.000.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao Đoạn 2 | 6.000.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục Khải (từ đường Công, phường - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại Hoàng Quốc Việt Trung Thành) Trục 10 Đường Trần Quang (Km37) đến đê Sông | 2.000.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè Đến nhà kênh Trục 7 | 1.800.000 |
| Giáp đất phường Vạn Xuân - Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) Đoạn 1 | 4.200.000 |
| Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ) Đoạn 4 | 2.000.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Dộc Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc Trục 9 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5 Trục 4 | 2.000.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành Trục 5 | 2.000.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Trục 8 | 1.800.000 |
| UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã Đoạn 5 | 2.000.000 |
| Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ Đoạn 2 | 3.000.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành Đoạn 2 | 2.500.000 |
| Các trục phụ, nhánh của Đê Chã Trục 1 | 1.800.000 |
| Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã Đoạn 3 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Nhà văn hoá TDP Hồng Vân hiệu Tiểu học Tân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã Phú đến đê Chã, tổ Đoạn 4 Phố Tố Hữu (từ phân | 1.800.000 |
| đường Hoàng Quốc Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Việt (Công ty Sữa Trung Thành) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Túc (từ Km35+700) đến Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Bảo (từ đường Hoàng Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Quốc Việt Thuận Thành) Công ty kinh doanh than Bắc Thái Đường Lý Thiên (Km33+350) đến Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Nguyên Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng Đoạn 2 | 2.500.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m Triệu Quang Phục, - đối diện Trạm Trục 1.2 Phố 21/8 (từ giao đường | 1.800.000 |
| dân Thanh Phú) Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái - Vân, phường Tân Hết đất Công ty Maphavet Thành đến Đê Chã, tổ Đoạn 1 | 3.600.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m Đoạn 1 | 5.000.000 |
| Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ Đoạn 3 | 3.000.000 |
| nhánh của Đường Triệu Túc Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m Trục 1 Trục 1.1 | 2.000.000 |
| đến giao đường Trung, phường Tân Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá giao cắt đường Triệu phố Thanh Xuyên 5, phố - gom cao tốc, tổ dân Hương) Hết đất phường Trung Thành Quang Phục với phường Trung Y tế phường Đông Cao phố Hương Đoạn 1 Phố Nguyễn Du (từ đường sắt, tổ dân | 4.000.000 |
| Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi Đoạn 2 | 3.200.000 |
| Cống chui Hương Đình (từ cống Trường - Đê Chã Trung học cơ sở Tân Đoạn 2 Phố Nguyễn Đình Thi | 2.200.000 |
| gom Quốc lộ 3 Các đường quy hoạch | 5.500.000 |
| Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Lô 1 tiếp giáp đường tuyến | 6.500.000 |
| rộng 7,5m) Các đường quy hoạch còn lại | 2.500.000 |
| Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 2.200.000 |
| Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn đường Hoàng Quốc - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ Việt Km 34+250 Đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (từ | 2.800.000 |
| Tân Phú đến tổ phường Tân Phú) Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - dân phố Bến Cả, Đền Phú Cốc Phú, đê Chã, phường Đoạn 1 | 2.400.000 |
| Đình, phường Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Tân Phú) Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình dân phố Hương Đoạn 1 | 2.500.000 |
| khu tái định cư phường Trung Thành)) Đường Hoàng Quốc Việt - Thu Lỗ, tổ dân phố Cổng Sư đoàn 312 Đê Sông Công đến để Sông Công (cạnh Thu Lỗ, Đoạn 1 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Khu tái định cư Bờ | 2.500.000 |
| Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 1.800.000 |
| Cồng Sư đoàn 312 khu tái định cư, - (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành) khu dân cư Đoạn 2 Các khu đô thị, | 4.200.000 |
| Đền Phú Cốc tổ dân phố Cầu Sơn, đường Hoàng Quốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm phường Trung Việt tại vị trí Đoan 2 Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt | 1.800.000 |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường | 3.500.000 |
| gom đường sắt, tổ phường Tân Hương) Bờ kênh Núi Cốc - dân phố Quang Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn Km39+170 đến đường Trung, Đoạn | 3.800.000 |
| 3,5m đến< 5m Độ rộng đường < 3,5m | 900.000 |
| <3,5m Độ rộng mặt đường <2,5m | 1.200.000 |
| còn lại Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Các đường còn lại | 1.800.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | 1.600.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến | 1.300.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 31.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh) Trục 7 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312) Trục 6 | 1.750.000 |
| Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4.2 | 1.260.000 |
| Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475) | 5.950.000 |
| nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh - Đường sắt Hà Thái Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng Trục 1 Trục 1.1 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m Trục 2 | 1.750.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hoàng - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1 Đến Nhà văn hóa Trục 3 | 1.680.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270) | 6.300.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã Trục 5 | 1.750.000 |
| Hoa Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái Trục 1.2 | 1.680.000 |
| Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957) | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Luân Lốp Đường Hoàng Quốc Việt qua - Hết địa phận phường Trung Thành Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100) ngã ba Tân Hương | 5.950.000 |
| Quốc Việt Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Đoàn Kết Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4 Trục 4.1 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà - Đường Ngầm Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Trục 8 | 2.100.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) Đến TDP Trục 17 | 2.100.000 |
| Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) Trục 13.2 | 1.260.000 |
| Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa Trục 14 | 1.680.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - điện nước) Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa Trục 16 | 1.540.000 |
| Lâm Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa Trục 13.1 | 1.750.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng Trục 18.3 | 1.260.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh Truc 15 | 1.540.000 |
| Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Trục 13 | 1.750.000 |
| Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà Trục 13.3 | 1.260.000 |
| Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4 Trục 12 | 1.820.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà Trục 10 | 2.100.000 |
| Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh Trục 11 | 1.680.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng Trục 18.2 | 1.260.000 |
| ông bà Thi Oanh TDP Thượng Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh - Vinh Nhà ông Sinh Mã Trục 9 Trục 9.1 | 1.820.000 |
| TDP Thượng Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh Trục 9.2 | 1.400.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Quốc Việt - Thượng Đến Đình Thượng Gia Trục 18 Trục 18.1 | 1.750.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Dộc Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc Trục 9 | 1.260.000 |
| Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn dân phố Đình Tảo Địch Trục 1 | 1.260.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) Trục 3 | 1.260.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè Đến nhà kênh Trục 7 | 1.260.000 |
| Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5 Trục 4 | 1.400.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục Khải (từ đường Công, phường - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại Hoàng Quốc Việt Trung Thành) Trục 10 Đường Trần Quang (Km37) đến đê Sông | 1.400.000 |
| Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã Đoạn 3 | 3.500.000 |
| Giáp đất phường Vạn Xuân - Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) Đoạn 1 | 2.940.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành Trục 5 | 1.400.000 |
| UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã Đoạn 5 | 1.400.000 |
| Phục (từ đường Đê Chã, phường Đông Đường Hoàng Quốc Việt - Hoàng Quốc Việt Cao) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Quạng (Km37) đến Đoạn 1 | 5.040.000 |
| Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã Trục 2 | 1.400.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành Trục 6 | 1.260.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Trục 8 | 1.260.000 |
| Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ) Đoạn 4 | 1.400.000 |
| Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân Đoạn 3 | 1.260.000 |
| Bảo (từ đường Hoàng Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Quốc Việt Thuận Thành) Công ty kinh doanh than Bắc Thái Đường Lý Thiên (Km33+350) đến Đoạn 1 | 2.450.000 |
| đường Hoàng Quốc Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Việt (Công ty Sữa Trung Thành) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Túc (từ Km35+700) đến Đoạn 1 | 2.450.000 |
| Nhà văn hoá TDP Hồng Vân hiệu Tiểu học Tân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã Phú đến đê Chã, tổ Đoạn 4 Phố Tố Hữu (từ phân | 1.260.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành Đoạn 2 | 1.750.000 |
| đến giao đường Trung, phường Tân Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá giao cắt đường Triệu phố Thanh Xuyên 5, phố - gom cao tốc, tổ dân Hương) Hết đất phường Trung Thành Quang Phục với phường Trung Y tế phường Đông Cao phố Hương Đoạn 1 Phố Nguyễn Du (từ đường sắt, tổ dân | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m Đoạn 1 | 3.500.000 |
| nhánh của Đường Triệu Túc Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m Trục 1 Trục 1.1 | 1.400.000 |
| dân Thanh Phú) Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái - Vân, phường Tân Hết đất Công ty Maphavet Thành đến Đê Chã, tổ Đoạn 1 | 2.520.000 |
| Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã Đoạn 3 | 2.100.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m Triệu Quang Phục, - đối diện Trạm Trục 1.2 Phố 21/8 (từ giao đường | 1.260.000 |
| Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ Đoạn 3 | 2.100.000 |
| Các trục phụ, nhánh của Đê Chã Trục 1 | 1.260.000 |
| Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi Đoạn 2 | 2.240.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh Đoạn 2 | 2.940.000 |
| Nguyên Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Tân Phú đến tổ phường Tân Phú) Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - dân phố Bến Cả, Đền Phú Cốc Phú, đê Chã, phường Đoạn 1 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường | 2.450.000 |
| Đền Phú Cốc tổ dân phố Cầu Sơn, đường Hoàng Quốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm phường Trung Việt tại vị trí Đoan 2 Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt | 1.260.000 |
| rộng 7,5m) Các đường quy hoạch còn lại | 1.750.000 |
| Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 1.260.000 |
| gom Quốc lộ 3 Các đường quy hoạch | 3.850.000 |
| Cống chui Hương Đình (từ cống Trường - Đê Chã Trung học cơ sở Tân Đoạn 2 Phố Nguyễn Đình Thi | 1.540.000 |
| Cồng Sư đoàn 312 khu tái định cư, - (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành) khu dân cư Đoạn 2 Các khu đô thị, | 2.940.000 |
| Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Khu tái định cư Bờ | 1.750.000 |
| khu tái định cư phường Trung Thành)) Đường Hoàng Quốc Việt - Thu Lỗ, tổ dân phố Cổng Sư đoàn 312 Đê Sông Công đến để Sông Công (cạnh Thu Lỗ, Đoạn 1 | 3.360.000 |
| Đình, phường Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Tân Phú) Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình dân phố Hương Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn đường Hoàng Quốc - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ Việt Km 34+250 Đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (từ | 1.960.000 |
| Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 1.540.000 |
| Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Lô 1 tiếp giáp đường tuyến | 4.550.000 |
| gom đường sắt, tổ phường Tân Hương) Bờ kênh Núi Cốc - dân phố Quang Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn Km39+170 đến đường Trung, Đoạn | 2.660.000 |
| nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | 1.120.000 |
| còn lại Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Các đường còn lại | 1.260.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến | 910.000 |
| Độ rộng đường từ | 770.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | 1.050.000 |
| <3,5m Độ rộng mặt đường <2,5m | 840.000 |
| 3,5m đến< 5m Độ rộng đường < 3,5m | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475) | 5.950.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m Trục 2 | 1.750.000 |
| Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957) | 7.000.000 |
| Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4.2 | 1.260.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh) Trục 7 | 1.680.000 |
| Từ nhà ông Luân Lốp Đường Hoàng Quốc Việt qua - Hết địa phận phường Trung Thành Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100) ngã ba Tân Hương | 5.950.000 |
| Quốc Việt Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Đoàn Kết Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết Trục 4 Trục 4.1 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã Trục 5 | 1.750.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312) Trục 6 | 1.750.000 |
| Hoa Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái Trục 1.2 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hoàng - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1 Đến Nhà văn hóa Trục 3 | 1.680.000 |
| nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh - Đường sắt Hà Thái Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng Trục 1 Trục 1.1 | 2.100.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270) | 6.300.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng Trục 18.3 | 1.260.000 |
| Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Trục 13 | 1.750.000 |
| Lâm Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa Trục 13.1 | 1.750.000 |
| Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng Trục 18.2 | 1.260.000 |
| Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà Trục 13.3 | 1.260.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà - Đường Ngầm Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Trục 8 | 2.100.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Quốc Việt - Thượng Đến Đình Thượng Gia Trục 18 Trục 18.1 | 1.750.000 |
| ông bà Thi Oanh TDP Thượng Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh - Vinh Nhà ông Sinh Mã Trục 9 Trục 9.1 | 1.820.000 |
| Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) Trục 13.2 | 1.260.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) Đến TDP Trục 17 | 2.100.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - điện nước) Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa Trục 16 | 1.540.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà Trục 10 | 2.100.000 |
| Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa Trục 14 | 1.680.000 |
| TDP Thượng Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh Trục 9.2 | 1.400.000 |
| Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4 Trục 12 | 1.820.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh Truc 15 | 1.540.000 |
| Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh Trục 11 | 1.680.000 |
| UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã Đoạn 5 | 1.400.000 |
| Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã Trục 2 | 1.400.000 |
| Phục (từ đường Đê Chã, phường Đông Đường Hoàng Quốc Việt - Hoàng Quốc Việt Cao) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Quạng (Km37) đến Đoạn 1 | 5.040.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành Trục 6 | 1.260.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành Trục 5 | 1.400.000 |
| Giáp đất phường Vạn Xuân - Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) Đoạn 1 | 2.940.000 |
| Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã Đoạn 3 | 3.500.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục Khải (từ đường Công, phường - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại Hoàng Quốc Việt Trung Thành) Trục 10 Đường Trần Quang (Km37) đến đê Sông | 1.400.000 |
| Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn dân phố Đình Tảo Địch Trục 1 | 1.260.000 |
| Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Dộc Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc Trục 9 | 1.260.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5 Trục 4 | 1.400.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè Đến nhà kênh Trục 7 | 1.260.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) Trục 3 | 1.260.000 |
| Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân Đoạn 3 | 1.260.000 |
| Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ) Đoạn 4 | 1.400.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục - Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Trục 8 | 1.260.000 |
| Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ Đoạn 3 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh Đoạn 2 | 2.940.000 |
| Nhà văn hoá TDP Hồng Vân hiệu Tiểu học Tân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã Phú đến đê Chã, tổ Đoạn 4 Phố Tố Hữu (từ phân | 1.260.000 |
| Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã Đoạn 3 | 2.100.000 |
| đường Hoàng Quốc Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Việt (Công ty Sữa Trung Thành) Đường sắt Hà Thái Đường Triệu Túc (từ Km35+700) đến Đoạn 1 | 2.450.000 |
| dân Thanh Phú) Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái - Vân, phường Tân Hết đất Công ty Maphavet Thành đến Đê Chã, tổ Đoạn 1 | 2.520.000 |
| Các trục phụ, nhánh của Đê Chã Trục 1 | 1.260.000 |
| Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi Đoạn 2 | 2.240.000 |
| nhánh của Đường Triệu Túc Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m Trục 1 Trục 1.1 | 1.400.000 |
| Bảo (từ đường Hoàng Cống Táo, phường Đường Hoàng Quốc Việt - Quốc Việt Thuận Thành) Công ty kinh doanh than Bắc Thái Đường Lý Thiên (Km33+350) đến Đoạn 1 | 2.450.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m Triệu Quang Phục, - đối diện Trạm Trục 1.2 Phố 21/8 (từ giao đường | 1.260.000 |
| đến giao đường Trung, phường Tân Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá giao cắt đường Triệu phố Thanh Xuyên 5, phố - gom cao tốc, tổ dân Hương) Hết đất phường Trung Thành Quang Phục với phường Trung Y tế phường Đông Cao phố Hương Đoạn 1 Phố Nguyễn Du (từ đường sắt, tổ dân | 2.800.000 |
| Nguyên Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn đường Hoàng Quốc - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ Việt Km 34+250 Đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (từ | 1.960.000 |
| Đình, phường Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Tân Phú) Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình dân phố Hương Đoạn 1 | 1.750.000 |
| khu tái định cư phường Trung Thành)) Đường Hoàng Quốc Việt - Thu Lỗ, tổ dân phố Cổng Sư đoàn 312 Đê Sông Công đến để Sông Công (cạnh Thu Lỗ, Đoạn 1 | 3.360.000 |
| Tân Phú đến tổ phường Tân Phú) Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - dân phố Bến Cả, Đền Phú Cốc Phú, đê Chã, phường Đoạn 1 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Khu tái định cư Bờ | 1.750.000 |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường | 2.450.000 |
| Cồng Sư đoàn 312 khu tái định cư, - (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành) khu dân cư Đoạn 2 Các khu đô thị, | 2.940.000 |
| rộng 7,5m) Các đường quy hoạch còn lại | 1.750.000 |
| Cống chui Hương Đình (từ cống Trường - Đê Chã Trung học cơ sở Tân Đoạn 2 Phố Nguyễn Đình Thi | 1.540.000 |
| Đền Phú Cốc tổ dân phố Cầu Sơn, đường Hoàng Quốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm phường Trung Việt tại vị trí Đoan 2 Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt | 1.260.000 |
| gom Quốc lộ 3 Các đường quy hoạch | 3.850.000 |
| Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 1.260.000 |
| Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 1.540.000 |
| Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Lô 1 tiếp giáp đường tuyến | 4.550.000 |
| gom đường sắt, tổ phường Tân Hương) Bờ kênh Núi Cốc - dân phố Quang Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn Km39+170 đến đường Trung, Đoạn | 2.660.000 |
| <3,5m Độ rộng mặt đường <2,5m | 840.000 |
| nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | 1.120.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến | 910.000 |
| còn lại Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Các đường còn lại | 1.260.000 |
| Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | 1.050.000 |
| 3,5m đến< 5m Độ rộng đường < 3,5m | 630.000 |
| Độ rộng đường từ | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.