Bảng giá đất Phường Trung Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Trung Thành là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100), đoạn Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m đến Đến đất nhà ông Luân lốp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điểm Thụy · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 2
1.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3
Mục 5.1
6.500.000
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 1.2
2.500.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Mục 6
1.800.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 3
2.200.000
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)
Mục 1.1
3.500.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 2
1.800.000
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Các đường quy hoạch
Mục 5.2
5.500.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 4
2.500.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2,5m
Mục 1.4
1.200.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 3,5m đến< 5m
Mục 2.2
1.100.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
1.300.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Mục 1.2
1.500.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
1.600.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 5m
Mục 2.1
1.200.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Mục 2.3
900.000
Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương)Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá - Hết đất phường Trung Thành
Đoạn 1
Mục 1
4.000.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
Đoạn 2
Mục 2
2.800.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Bờ kênh Núi Cốc - Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn
Đoạn
Mục 1
3.800.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã
Đoạn 3
Mục 3
3.000.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Nhà văn hoá TDP Hồng Vân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã
Đoạn 4
Mục 4
1.800.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên - Hết đất Công ty Maphavet
Đoạn 1
Mục 1
3.600.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đoạn 2
Mục 2
2.500.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - Đền Phú Cốc
Đoạn 1
Mục 1
2.400.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Đền Phú Cốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm
Đoan 2
Mục 2
1.800.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổPhân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình
Đoạn 1
Mục 1
2.500.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổCống chui Hương Đình - Đê Chã
Đoạn 2
Mục 2
2.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành
Trục 5
Trục phụ
Mục 5
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 1
7.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Trục 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại
Trục 10
Trục phụ
Mục 10
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp
Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957)
Mục 3
10.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đoạn 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã
Trục 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã
Đoạn 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến Đình Thượng Gia
Trục 18.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 21
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Trục 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 3
2.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Trục 18.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 23
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Trục 9.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.2
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Trục 2
Trục phụ
Mục 2
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Truc 15
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 17
2.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270)
Mục 2
9.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái
Trục 1.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.2
2.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng - Nhà ông Sinh Mã
Trục 9.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.1
2.600.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
Trục 13.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.1
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong)
Trục 17
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 19
3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa
Trục 16
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 18
2.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà
Trục 10
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 10
3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Đường Hoàng Quốc Việt - Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.1
2.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) - Đường Ngầm
Trục 8
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 8
3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh
Trục 11
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 11
2.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Trục 13
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Luân Lốp - Hết địa phận phường Trung Thành
Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100)
Mục 4
8.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ)
Đoạn 4
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Trục 6
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
2.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Trục 7
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 7
2.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Trục 4
Trục phụ
Mục 4
2.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Trục 13.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.2
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa - Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng
Trục 1.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.1
3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao
Đoạn 2
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 2
6.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè
Trục 7
Trục phụ
Mục 7
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã
Đoạn 3
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 3
5.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Trục 3
Trục phụ
Mục 3
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng
Trục 18.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 22
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ
Đoạn 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
3.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Trục 8
Trục phụ
Mục 8
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Trục 12
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 12
2.600.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Giáp đất phường Vạn Xuân - Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đoạn 1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1
4.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)- Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475)
Mục 1
8.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành
Trục 6
Trục phụ
Mục 6
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Trục 13.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.3
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Trục 9
Trục phụ
Mục 9
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.2
1.800.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
Trục 14
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 16
2.400.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ
Đoạn 3
Mục 3
3.000.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Công ty kinh doanh than Bắc Thái
Đoạn 1
Mục 1
3.500.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi
Đoạn 2
Mục 2
3.200.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành
Đoạn 2
Mục 2
2.500.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Trục 1.2
Trục phụ
Mục 3
1.800.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Mục 1
3.500.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m
Trục 1.1
Trục phụ
Mục 2
2.000.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh
Đoạn 2
Mục 2
4.200.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m
Đoạn 1
Mục 1
5.000.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng Sư đoàn 312
Đoạn 1
Mục 1
4.800.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Cồng Sư đoàn 312 - Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đoạn 2
Mục 2
4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
31.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 1.2
1.750.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Mục 6
1.260.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 2
1.260.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 4
1.750.000
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)
Mục 1.1
2.450.000
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3
Mục 5.1
4.550.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 3
1.540.000
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Các đường quy hoạch
Mục 5.2
3.850.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
1.120.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2,5m
Mục 1.4
840.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 3,5m đến< 5m
Mục 2.2
770.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Mục 2.3
630.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Mục 1.2
1.050.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 5m
Mục 2.1
840.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
910.000
Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương)Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá - Hết đất phường Trung Thành
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Bờ kênh Núi Cốc - Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn
Đoạn
Mục 1
2.660.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
Đoạn 2
Mục 2
1.960.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Nhà văn hoá TDP Hồng Vân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã
Đoạn 4
Mục 4
1.260.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên - Hết đất Công ty Maphavet
Đoạn 1
Mục 1
2.520.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã
Đoạn 3
Mục 3
2.100.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Đền Phú Cốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm
Đoan 2
Mục 2
1.260.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - Đền Phú Cốc
Đoạn 1
Mục 1
1.680.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổPhân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình
Đoạn 1
Mục 1
1.750.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổCống chui Hương Đình - Đê Chã
Đoạn 2
Mục 2
1.540.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè
Trục 7
Trục phụ
Mục 7
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao
Đoạn 2
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 2
4.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa - Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng
Trục 1.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.1
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Trục 13.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.2
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Trục 4
Trục phụ
Mục 4
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Trục 7
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 7
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Trục 6
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ)
Đoạn 4
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Luân Lốp - Hết địa phận phường Trung Thành
Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100)
Mục 4
5.950.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Trục 13
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh
Trục 11
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 11
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) - Đường Ngầm
Trục 8
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 8
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
Trục 14
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 16
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.2
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Đường Hoàng Quốc Việt - Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.1
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà
Trục 10
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 10
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa
Trục 16
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 18
1.540.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong)
Trục 17
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 19
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
Trục 13.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.1
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng - Nhà ông Sinh Mã
Trục 9.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.1
1.820.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái
Trục 1.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.2
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270)
Mục 2
6.300.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Truc 15
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 17
1.540.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Trục 2
Trục phụ
Mục 2
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Trục 9.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.2
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Trục 18.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 23
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Giáp đất phường Vạn Xuân - Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đoạn 1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1
2.940.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)- Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475)
Mục 1
5.950.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành
Trục 6
Trục phụ
Mục 6
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Trục 13.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.3
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành
Trục 5
Trục phụ
Mục 5
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Trục 9
Trục phụ
Mục 9
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 1
5.040.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Trục 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại
Trục 10
Trục phụ
Mục 10
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã
Đoạn 3
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 3
3.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Trục 8
Trục phụ
Mục 8
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ
Đoạn 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng
Trục 18.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 22
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Trục 3
Trục phụ
Mục 3
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Trục 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 3
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến Đình Thượng Gia
Trục 18.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 21
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã
Đoạn 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã
Trục 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đoạn 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp
Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957)
Mục 3
7.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Trục 12
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 12
1.820.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.260.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ
Đoạn 3
Mục 3
2.100.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Công ty kinh doanh than Bắc Thái
Đoạn 1
Mục 1
2.450.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi
Đoạn 2
Mục 2
2.240.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Trục 1.2
Trục phụ
Mục 3
1.260.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Mục 1
2.450.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m
Trục 1.1
Trục phụ
Mục 2
1.400.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m
Đoạn 1
Mục 1
3.500.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh
Đoạn 2
Mục 2
2.940.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng Sư đoàn 312
Đoạn 1
Mục 1
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Cồng Sư đoàn 312 - Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đoạn 2
Mục 2
2.940.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)
Mục 1.1
2.450.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 2
1.260.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 3
1.540.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
Mục 4
1.750.000
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3
Mục 5.1
4.550.000
Các khu đô thị,
5. Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Các đường quy hoạch
Mục 5.2
3.850.000
Các khu đô thị,Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
Mục 6
1.260.000
Các khu đô thị,
1. Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
Các đường quy hoạch còn lại
Mục 1.2
1.750.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
910.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ 3,5m đến< 5m
Mục 2.2
770.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3,5m
Mục 2.3
630.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 1.1
1.120.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường <2,5m
Mục 1.4
840.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
Mục 1.2
1.050.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 5m
Mục 2.1
840.000
Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương)Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá - Hết đất phường Trung Thành
Đoạn 1
Mục 1
2.800.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn - Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
Đoạn 2
Mục 2
1.960.000
Phố Chu Văn An (từ Thành, giao cắt Km39+170 đến đường Trung,Bờ kênh Núi Cốc - Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn
Đoạn
Mục 1
2.660.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Trạm dừng nghỉ Hải Đăng - Đê Chã
Đoạn 3
Mục 3
2.100.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Nhà văn hoá TDP Hồng Vân - Ngã ba nhà ông Khánh đi lên để Chã
Đoạn 4
Mục 4
1.260.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Hết đất Công ty Maphavet - Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)Đường sắt qua Trường Cao đằng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên - Hết đất Công ty Maphavet
Đoạn 1
Mục 1
2.520.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m - Đền Phú Cốc
Đoạn 1
Mục 1
1.680.000
Phố Nguyễn Đình Thi (từ cống Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)Đền Phú Cốc - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Lầm
Đoan 2
Mục 2
1.260.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổCống chui Hương Đình - Đê Chã
Đoạn 2
Mục 2
1.540.000
Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổPhân hiệu Trường tiểu học Tân Phú - Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình
Đoạn 1
Mục 1
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
Trục 7
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 7
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 - Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Trục 4
Trục phụ
Mục 4
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa - Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Trục 13.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.2
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà văn hoá TDP Thượng
Trục 18.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 22
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Trục 8
Trục phụ
Mục 8
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 29: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Trục 12
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 12
1.820.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m - Đến đất nhà ông Luân lốp
Đoạn 3 (Km35+475- Km37+957)
Mục 3
7.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Dốc cây đa Tân Phú - Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đoạn 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) - Đê Chã
Trục 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)UBND phường Tân Phủ (cũ) đi về 2 phía - Đê Chã
Đoạn 5
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến Đình Thượng Gia
Trục 18.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 21
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Trục 3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 3
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đến Đình Thượng Giã - Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Trục 18.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 23
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục - Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ nhà ông Sinh Mã - Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Trục 9.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.2
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Chợ Chã - Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Trục 2
Trục phụ
Mục 2
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) - Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Truc 15
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 17
1.540.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành - Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đoạn 2 (Km35+475- Km37+270)
Mục 2
6.300.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng - Đến đường sắt Hà Thái
Trục 1.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.2
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
9. Trục 9
Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng - Nhà ông Sinh Mã
Trục 9.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 9.1
1.820.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) - Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
Trục 13.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.1
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong)
Trục 17
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 19
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà văn hoá TDP Thanh Hoa
Trục 16
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 18
1.540.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Tổ dân phố Cầm Trà
Trục 10
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 10
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Đường Hoàng Quốc Việt - Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.1
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
4. Trục 4
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Trục 4.2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 4.2
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
Trục 14
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 16
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) - Đường Ngầm
Trục 8
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 8
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tinh
Trục 11
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 11
1.680.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hoa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Trục 13
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ nhà ông Luân Lốp - Hết địa phận phường Trung Thành
Đoạn 4 (Km37+957- Km40+ 100)
Mục 4
5.950.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đê Chã - UBND phường Tân Phú (cũ)
Đoạn 4
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 5
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Trục 6
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 6
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
1. Trục 1
Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa - Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng
Trục 1.1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1.1
2.100.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường sắt Hà Thái - Cầu vượt Đông Cao
Đoạn 2
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 2
4.200.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Nghè
Trục 7
Trục phụ
Mục 7
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Cầu vượt Đông Cao - Đê Chã
Đoạn 3
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 3
3.500.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Nhà ông Lâm TDP Soi Trại
Trục 10
Trục phụ
Mục 10
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) - Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Trục 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
1.750.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Đường Triệu Quạng Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)
Mục 1
5.040.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) - Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Trục 9
Trục phụ
Mục 9
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may.......) - Đến HTX Môi trường Trung Thành
Trục 5
Trục phụ
Mục 5
1.400.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)
13. Trục 13
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) - Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Trục 13.3
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 13.3
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Từ đường Triệu Quang Phục - Đến nhà Văn hoá TDP Tân Thành
Trục 6
Trục phụ
Mục 6
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)- Cầu Đa Phúc - Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đoạn 1 (Km33+350 - Km35+475)
Mục 1
5.950.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Giáp đất phường Vạn Xuân - Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đoạn 1
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 1
2.940.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) - Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Trục 3
Trục phụ
Mục 3
1.260.000
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 Km40+100)Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) - Giáp đất phường Thuận Thành cũ
Đoạn 2
Trục phụ Đường Hoàng ngã ba Tân Hương
Mục 2
2.100.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Cống chui Phù Lôi - Đến giáp đất Tân Phú Cũ
Đoạn 3
Mục 3
2.100.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Trục 1
Trục phụ
Mục 1
1.260.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Công ty kinh doanh than Bắc Thái - Cống chui Phủ Lôi
Đoạn 2
Mục 2
2.240.000
Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Công ty kinh doanh than Bắc Thái
Đoạn 1
Mục 1
2.450.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường sắt Hà Thái - Cống Táo, phường Thuận Thành
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Trục 1.2
Trục phụ
Mục 3
1.260.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đô rông măt đường rộng ≥ 2,5m
Trục 1.1
Trục phụ
Mục 2
1.400.000
Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 1
Mục 1
2.450.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt + 300m - Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thinh
Đoạn 2
Mục 2
2.940.000
Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)Đường Hoàng Quốc Việt - Đến 300m
Đoạn 1
Mục 1
3.500.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng Sư đoàn 312
Đoạn 1
Mục 1
3.360.000
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến để Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))Cồng Sư đoàn 312 - Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đoạn 2
Mục 2
2.940.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.