Bảng giá đất Xã Nghĩa Tá, Thái Nguyên từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Tá là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá), đoạn Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m đến Khoảng cách 200m đi về hai phía), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phủ Thông, Cẩm Giàng, Thượng Minh, Trần Phú, Nghĩa Tá · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 16 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 150.000 |
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ - Khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Mục 1 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Búc Duộng - Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Mục 6 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba thôn Tham Thẩu - Chợ Pác Bе Từ ngã ba thôn Tham Thẩu đến chơ Pác Ве Mục 5 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Mục 2 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba QL3C - Ngã ba đường đi Búc Duộng Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Mục 3 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Mục 1 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Nhà máy Giấy Bình Trung Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung Mục 4 | 400.000 |
| Các đường còn lại | Mục V | 110.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung Đoạn 2 Mục 2 | 850.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m - Khoảng cách 200m đi về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 900.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 400.000 |
| Đường ĐT254B | Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung - Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong Đoạn 1 Mục 3 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ - Khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Mục 1 | 240.000 |
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Mục 1 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Nhà máy Giấy Bình Trung Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung Mục 4 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Búc Duộng - Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Mục 6 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Mục 2 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba QL3C - Ngã ba đường đi Búc Duộng Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Mục 3 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba thôn Tham Thẩu - Chợ Pác Bе Từ ngã ba thôn Tham Thẩu đến chơ Pác Ве Mục 5 | 240.000 |
| Các đường còn lại | Mục V | 66.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung Đoạn 2 Mục 2 | 510.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 240.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m - Khoảng cách 200m đi về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 540.000 |
| Đường ĐT254B | Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung - Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong Đoạn 1 Mục 3 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ - Khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Mục 1 | 240.000 |
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Mục 1 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba thôn Tham Thẩu - Chợ Pác Bе Từ ngã ba thôn Tham Thẩu đến chơ Pác Ве Mục 5 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Búc Duộng - Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Mục 6 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba QL3C - Ngã ba đường đi Búc Duộng Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Mục 3 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Toàn tuyến QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Mục 2 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Nhà máy Giấy Bình Trung Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung Mục 4 | 240.000 |
| Các đường còn lại | Mục V | 66.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m - Khoảng cách 200m đi về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 540.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 240.000 |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung Đoạn 2 Mục 2 | 510.000 |
| Đường ĐT254B | Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung - Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong Đoạn 1 Mục 3 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 90 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.