Bảng giá đất Xã Nghinh Tường, Thái Nguyên từ 01/01/2026

48 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghinh Tường650.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) đến Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00042.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) - Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đoạn 4
650.000
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) - Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đoạn 3
550.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Trường Mâm non Nghinh Tường
Đoạn 6
650.000
xóm là đường đất, - đường cấp phối có mặt
Các tuyến đường trục đường rộng từ ≥ 3,5m
300.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đoạn 2
350.000
xóm là đường đất, đường đến < 3,5m - cấp phối có mặt
Các tuyến đường đường rộng từ ≥ 2,5m
250.000
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) - Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đoạn 2
650.000
xóm là đường nhựa, - bê tông có mặt đường
Các đường còn lại Các tuyến đường trục rộng từ >3m
300.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đoạn 5
550.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trạm y tê xã Nghinh Tường
Đoạn 1
350.000
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái - Đến hết đất Nghinh Tường
Đoạn 7
400.000
xóm là đường nhựa, bê - tông có mặt đường rộng
Các tuyển đường từ > 2m đến < 3m
250.000
Hiên Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) - Tường Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn)
Nghinh Tường Đoạn 1
550.000
đường nhựa, bê tông < - 2m và đường đất, đường
Các tuyến đường cấp phối < 2,5m
220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
12.00010.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hiên Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) - Tường Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn)
Nghinh Tường Đoạn 1
390.000
xóm là đường đất, đường đến < 3,5m - cấp phối có mặt
Các tuyến đường đường rộng từ ≥ 2,5m
180.000
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) - Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đoạn 4
460.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đoạn 2
250.000
xóm là đường đất, - đường cấp phối có mặt
Các tuyến đường trục đường rộng từ ≥ 3,5m
210.000
đường nhựa, bê tông < - 2m và đường đất, đường
Các tuyến đường cấp phối < 2,5m
150.000
xóm là đường nhựa, bê - tông có mặt đường rộng
Các tuyển đường từ > 2m đến < 3m
180.000
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái - Đến hết đất Nghinh Tường
Đoạn 7
280.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trạm y tê xã Nghinh Tường
Đoạn 1
250.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đoạn 5
390.000
xóm là đường nhựa, - bê tông có mặt đường
Các đường còn lại Các tuyến đường trục rộng từ >3m
210.000
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) - Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đoạn 2
460.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Trường Mâm non Nghinh Tường
Đoạn 6
460.000
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) - Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đoạn 3
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) - Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đoạn 4
460.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đoạn 5
390.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trạm y tê xã Nghinh Tường
Đoạn 1
250.000
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái - Đến hết đất Nghinh Tường
Đoạn 7
280.000
xóm là đường nhựa, bê - tông có mặt đường rộng
Các tuyển đường từ > 2m đến < 3m
180.000
Hiên Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) - Tường Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn)
Nghinh Tường Đoạn 1
390.000
đường nhựa, bê tông < - 2m và đường đất, đường
Các tuyến đường cấp phối < 2,5m
150.000
xóm là đường đất, - đường cấp phối có mặt
Các tuyến đường trục đường rộng từ ≥ 3,5m
210.000
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường - Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đoạn 2
250.000
xóm là đường đất, đường đến < 3,5m - cấp phối có mặt
Các tuyến đường đường rộng từ ≥ 2,5m
180.000
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã - Trường Mâm non Nghinh Tường
Đoạn 6
460.000
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) - Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đoạn 3
390.000
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) - Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đoạn 2
460.000
xóm là đường nhựa, - bê tông có mặt đường
Các đường còn lại Các tuyến đường trục rộng từ >3m
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.