Bảng giá đất Xã Tân Cương, Thái Nguyên từ 01/01/2026

165 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Cương là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG, đoạn Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng đến Ngã ba quán 300), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
100.00097.00094.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Các tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
Mục 2.4
1.700.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.2
3.100.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
|Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
Mục 1.4
1.700.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.3
2.800.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.2
3.100.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.1
3.300.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.3
2.800.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
Mục 1.5
1.400.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 6
Mục 1.6
1.100.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.1
3.300.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m
Mục 1
1.200.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m
Mục 2
1.100.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Mục 3.1.2.3
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
4.500.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 17m
Mục 2.1
2.500.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1.1
3.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1
Mục 3.2.1.1
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.2
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3. Tuyến 3
Ngã ba - Giáp xã Phúc
Đoạn
Mục 3.1
4.200.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 2.2
2.100.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
Mục 3.1.2.4
1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ))
Đoan
Mục 1.1
4.200.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân
Mục 3.2.2.1
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1
4.200.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận
Mục 3.1.2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Thịnh Đức - Vào 500m
- Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã
Mục 1
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn
Mục 3.1.2.5
1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1
Mục 3.2.1
3.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
|Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2
Mục 3.2.2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
Đoạn 2
Mục 1.2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương
Đoạn 4
Mục 4
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định
Mục 3.2.2.4
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m
Đoạn 1
Mục 2.1
4.200.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.1
2.200.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.2. Đoạn 2
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m
Mục 2.2.1
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân
Mục 3.2.2.2
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc
Đoạn 2
Mục 2.2
3.300.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế
Mục 3.1.2.6
1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
Mục 2
4.000.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.3. Đoạn 3
Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m
Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 2.3.1
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1
Mục 3.2.3.1
2.000.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 3
3.500.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 2.3
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.1. Đoạn 1
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m
Mục 2.1.1
1.600.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Mục 3.2.2.3
1.600.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
Đoạn 2
Mục 2
4.600.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
|Ngõ 19; ngõ 18
Trục phụ
Mục 2
1.800.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31
Trục phụ
Mục 1
2.800.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc)
Đoan 4
Mục 4
3.200.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
Trục phụ
Mục 4
2.200.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
- Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m
Trục phụ
Mục 3
1.600.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác
Đoạn 3
Mục 3
4.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300
Đoạn 1
Mục 1
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 6
Mục 1.6
770.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.1
2.310.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.3
1.960.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.3
1.960.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
|Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
Mục 1.4
1.190.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Các tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
Mục 2.4
1.190.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
Mục 1.5
980.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.2
2.170.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.1
2.310.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.2
2.170.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m
Mục 1
840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m
Mục 2
770.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 2.2
1.470.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
Mục 3.1.2.4
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ))
Đoan
Mục 1.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân
Mục 3.2.2.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận
Mục 3.1.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Thịnh Đức - Vào 500m
- Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã
Mục 1
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 3
2.450.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1
Mục 3.2.3.1
1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.3. Đoạn 3
Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m
Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 2.3.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
Mục 2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc
Đoạn 2
Mục 2.2
2.310.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân
Mục 3.2.2.2
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1
Mục 3.2.1.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1.1
2.380.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 17m
Mục 2.1
1.750.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
3.150.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Mục 3.1.2.3
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.2. Đoạn 2
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m
Mục 2.2.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.1
1.540.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m
Đoạn 1
Mục 2.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định
Mục 3.2.2.4
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương
Đoạn 4
Mục 4
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
Đoạn 2
Mục 1.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
|Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2
Mục 3.2.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1
Mục 3.2.1
2.380.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn
Mục 3.1.2.5
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.2
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Mục 3.2.2.3
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.1. Đoạn 1
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m
Mục 2.1.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế
Mục 3.1.2.6
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 2.3
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3. Tuyến 3
Ngã ba - Giáp xã Phúc
Đoạn
Mục 3.1
2.940.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
Đoạn 2
Mục 2
3.220.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
Trục phụ
Mục 4
1.260.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
- Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m
Trục phụ
Mục 3
1.120.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31
Trục phụ
Mục 1
1.960.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
|Ngõ 19; ngõ 18
Trục phụ
Mục 2
1.260.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc)
Đoan 4
Mục 4
2.240.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.3
1.960.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 6
Mục 1.6
770.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.3
1.960.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.1
2.310.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.2
2.170.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
Mục 2.1
2.310.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
Mục 1.2
2.170.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
|Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
Mục 1.4
1.190.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
Mục 1.5
980.000
CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ
2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
Các tuyến
Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
Mục 2.4
1.190.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m
Mục 1
840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m
Mục 2
770.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 17m
Mục 2.1
1.750.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1
Mục 3.2.3.1
1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 3
2.450.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Thịnh Đức - Vào 500m
- Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã
Mục 1
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận
Mục 3.1.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1
Mục 3.2.1
2.380.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.1. Đoạn
Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân
Mục 3.2.2.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ))
Đoan
Mục 1.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
Mục 3.1.2.4
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 2.2
1.470.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3. Tuyến 3
Ngã ba - Giáp xã Phúc
Đoạn
Mục 3.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế
Mục 3.1.2.6
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên
Đoạn 3
Mục 2.3
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.1. Đoạn 1
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m
Mục 2.1.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn
Mục 3.1.2.5
980.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Mục 3.2.2.3
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.2
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương
Đoạn 4
Mục 4
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m
Đoạn 1
Mục 2.1
2.940.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá
Mục 3.1.2.1
1.540.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
1. Tuyến 1
Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
Đoạn 2
Mục 1.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.2. Đoạn 2
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m
Mục 2.2.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Mục 3.1.2.3
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
3.150.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định
Mục 3.2.2.4
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCCác đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 3.1.1.1
2.380.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC|Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1
Mục 3.2.1.1
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
3.2. Đoạn 2
|Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2
Mục 3.2.2
1.960.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNgõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân
Mục 3.2.2.2
1.120.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2. Tuyến 2
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc
Đoạn 2
Mục 2.2
2.310.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCĐất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
Mục 2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
2.3. Đoạn 3
Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m
Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Mục 2.3.1
1.120.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
- Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m
Trục phụ
Mục 3
1.120.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
|Ngõ 19; ngõ 18
Trục phụ
Mục 2
1.260.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
Trục phụ
Mục 4
1.260.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc)
Đoan 4
Mục 4
2.240.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
Đoạn 2
Mục 2
3.220.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 500m
Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31
Trục phụ
Mục 1
1.960.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
100.00097.00094.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
100.00097.00094.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.