Bảng giá đất Xã Tân Cương, Thái Nguyên từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Cương là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG, đoạn Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng đến Ngã ba quán 300), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 100.000 | 97.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Các tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Mục 2.4 | 1.700.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.2 | 3.100.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | |Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Mục 1.4 | 1.700.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.3 | 2.800.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.2 | 3.100.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.1 | 3.300.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.3 | 2.800.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Mục 1.5 | 1.400.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 6 Mục 1.6 | 1.100.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.1 | 3.300.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Mục 1 | 1.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m Mục 2 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc Mục 3.1.2.3 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 17m Mục 2.1 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1.1 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1 Mục 3.2.1.1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3. Tuyến 3 | Ngã ba - Giáp xã Phúc Đoạn Mục 3.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 2.2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) Mục 3.1.2.4 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) Đoan Mục 1.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân Mục 3.2.2.1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận Mục 3.1.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Thịnh Đức - Vào 500m - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn Mục 3.1.2.5 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 Mục 3.2.1 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | |Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2 Mục 3.2.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Đoạn 2 Mục 1.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương Đoạn 4 Mục 4 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định Mục 3.2.2.4 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m Đoạn 1 Mục 2.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.2. Đoạn 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m Mục 2.2.1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân Mục 3.2.2.2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc Đoạn 2 Mục 2.2 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế Mục 3.1.2.6 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 Mục 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.3. Đoạn 3 | Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 2.3.1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 Mục 3.2.3.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 2.3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m Mục 2.1.1 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) Mục 3.2.2.3 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương Đoạn 2 Mục 2 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m |Ngõ 19; ngõ 18 Trục phụ Mục 2 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) Đoan 4 Mục 4 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Trục phụ Mục 4 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m - Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m Trục phụ Mục 3 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác Đoạn 3 Mục 3 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300 Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 6 Mục 1.6 | 770.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.1 | 2.310.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.3 | 1.960.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.3 | 1.960.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | |Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Mục 1.4 | 1.190.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Các tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Mục 2.4 | 1.190.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Mục 1.5 | 980.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.2 | 2.170.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.1 | 2.310.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.2 | 2.170.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Mục 1 | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 2.2 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) Mục 3.1.2.4 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) Đoan Mục 1.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân Mục 3.2.2.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận Mục 3.1.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Thịnh Đức - Vào 500m - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã Mục 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 Mục 3.2.3.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.3. Đoạn 3 | Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 2.3.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc Đoạn 2 Mục 2.2 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân Mục 3.2.2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1 Mục 3.2.1.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1.1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 17m Mục 2.1 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc Mục 3.1.2.3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.2. Đoạn 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m Mục 2.2.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m Đoạn 1 Mục 2.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định Mục 3.2.2.4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương Đoạn 4 Mục 4 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Đoạn 2 Mục 1.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | |Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2 Mục 3.2.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 Mục 3.2.1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn Mục 3.1.2.5 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) Mục 3.2.2.3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m Mục 2.1.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế Mục 3.1.2.6 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 2.3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3. Tuyến 3 | Ngã ba - Giáp xã Phúc Đoạn Mục 3.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300 Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương Đoạn 2 Mục 2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Trục phụ Mục 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m - Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m Trục phụ Mục 3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Trục phụ Mục 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m |Ngõ 19; ngõ 18 Trục phụ Mục 2 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) Đoan 4 Mục 4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác Đoạn 3 Mục 3 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.3 | 1.960.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 6 Mục 1.6 | 770.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Nút giao với đường WB.3 - Hết ô quy hoạch C.LK19-1 Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.3 | 1.960.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.1 | 2.310.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.2 | 2.170.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Cầu vượt Sông Công - Hết ô quy hoạch C.HH11-1 Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Mục 2.1 | 2.310.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Hết ô quy hoạch C.HH11-1 - Nút giao với đường WB.3 Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Mục 1.2 | 2.170.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | |Toàn tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Mục 1.4 | 1.190.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 1. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Mục 1.5 | 980.000 |
| CÁC KHU ĐÔ THỊ,. KHU DÂN CƯ 2. Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Các tuyến Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Mục 2.4 | 1.190.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Mục 1 | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường |rộng từ < 3,5m Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 17m Mục 2.1 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 Mục 3.2.3.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Thịnh Đức - Vào 500m - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); - Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên +500m; - Ngo 22; Ngõ 24; Ngo 27; Ngõ 23; Ngõ số 8; - Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Luợt +500m; - Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m; - Từ đường 262 đến Trạm y tế xã Mục 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Hết khu dân cư quy hoach hồ Ghềnh Chè - Giáp đất xã Phúc Thuận Mục 3.1.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | Ngã ba - Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 Mục 3.2.1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.1. Đoạn | Ngã ba - Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngỡ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) - Chùa bá vân Mục 3.2.2.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Cầu cứng Bá Vân - Cồng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) Đoan Mục 1.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) Mục 3.1.2.4 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 2.2 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3. Tuyến 3 | Ngã ba - Giáp xã Phúc Đoạn Mục 3.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ đi Kim Long ( |ngã ba Linh Sơn 1) - Đỉnh đèo Khế Mục 3.1.2.6 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Đường Sông Công- Núi Cốc - Giáp phường Bá Xuyên Đoạn 3 Mục 2.3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 - Ngã ba hồ Long Vân +500m Mục 2.1.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ Cồng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn Mục 3.1.2.5 | 980.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngô rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 - Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) Mục 3.2.2.3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba đi phường Bá Xuyên - Hết đất xã Tân Cương Đoạn 4 Mục 4 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) - Vào 500m Đoạn 1 Mục 2.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 - Ngã ba đi xóm Cây Lá Mục 3.1.2.1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 1. Tuyến 1 | Ngã ba đi hướng ngâm - Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Đoạn 2 Mục 1.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.2. Đoạn 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) - Hồ Long Vân +500m Mục 2.2.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng - Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc Mục 3.1.2.3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đường Quang Trung - Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngã ba xóm Bá Vân 2 - Ngã ba sân bóng Bình Định Mục 3.2.2.4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 3.1.1.1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | |Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 - Nhà văn hóa Bá Vân 1 Mục 3.2.1.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 3.2. Đoạn 2 | |Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 - Ngã ba xóm Bá Vân 2 Mục 3.2.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Ngõ rẽ (gần nhà VH |Bá Vân 2) - Chùa Bá Vân Mục 3.2.2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2. Tuyến 2 | Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m - Gặp đường Sộng Công- Núi Cốc Đoạn 2 Mục 2.2 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC 2.3. Đoạn 3 | Ngõ rẽ cồng làng Xuân Đăng - Vào 500m Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Mục 2.3.1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m - Ngõ 21; ngõ 29; |- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ); - Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngo 60; - Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương; - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m Trục phụ Mục 3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m |Ngõ 19; ngõ 18 Trục phụ Mục 2 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thăng - Ngã ba quán 300 Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Trục phụ Mục 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường rẽ đi bãi rác - Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) Đoan 4 Mục 4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương Đoạn 2 Mục 2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 500m Ngô 3; ngõ 5; ngõ 11, |ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Trục phụ Mục 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đường rẽ đi bãi rác Đoạn 3 Mục 3 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 100.000 | 97.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 100.000 | 97.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.