Bảng giá đất Xã Phú Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026

385 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lương là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km89+ 900 (Cầu Trắng) đến Km91+215), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phú Lương, Vô Tranh · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 10
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
57.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km87+900 - Km88 + 700
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.200.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.300.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.6
3.900.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.37
2.900.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.500.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.1
2.300.000
Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
450.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
900.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.200.000
(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.500.000
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.000.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.22
4.300.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.19
2.100.000
Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.6
7.000.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
5.500.000
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.700.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.12
3.300.000
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.300.000
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.000.000
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.400.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.36
2.900.000
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
7.000.000
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.2
1.400.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.26
7.200.000
QL3 - (+) 200m kho 24
Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.20
2.100.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
8.500.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.5
3.900.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.17
2.900.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.200.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.40
2.900.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
500.000
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.300.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.39
3.600.000
Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.000.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.7
3.900.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.500.000
QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
5.400.000
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.500.000
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.000.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.800.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.38
6.600.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
5.000.000
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.100.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
5.900.000
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.3
1.400.000
Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.4
7.500.000
QL3 - (+) 400m
Đoan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.900.000
QL3 - (+) 130m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.500.000
OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.42
2.500.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.34
4.300.000
Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.500.000
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.1
1.400.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9
5.500.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.800.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.21
2.900.000
Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.000.000
Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.2
7.500.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
600.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.500.000
QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.900.000
Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.100.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.24
3.300.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
4.000.000
Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.1
3.900.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.200.000
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.500.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.27
7.200.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.29
4.300.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.500.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.47
2.500.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.300.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
9.000.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.18
2.100.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.700.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
5.800.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.28
3.900.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
8.000.000
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.300.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.32
4.300.000
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.700.000
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.900.000
Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.200.000
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.900.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.23
6.600.000
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.6
1.400.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.300.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.500.000
QL3 - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.300.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.10
1.200.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
9.000.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
600.000
(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
4.400.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
12.000.000
Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.600.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
Đọan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.900.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.44
2.800.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.800.000
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.5
4.200.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.000.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.25
2.900.000
QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
4.300.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.300.000
Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.100.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.300.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.800.000
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.000.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.8
3.900.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.2
3.700.000
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
5.700.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677
Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.41
6.600.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.15
3.500.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.16
3.500.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
11.000.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.14
3.900.000
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.500.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.100.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.33
3.600.000
Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.1
7.500.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.400.000
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.4
3.300.000
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.5
550.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.31
4.300.000
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
Tuyến 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.400.000
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
8.000.000
Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.600.000
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.120.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.37
2.030.000
Km87+900 - Km88 + 700
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.240.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.6
2.730.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
350.000
Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.120.000
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
5.600.000
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
Tuyến 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
980.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.31
3.010.000
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.5
390.000
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.4
2.310.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.380.000
Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.1
5.250.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.33
2.520.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.470.000
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.050.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.14
2.730.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
7.700.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.16
2.450.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.15
2.450.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677
Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.41
4.620.000
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.990.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.2
2.590.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.8
2.730.000
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
770.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
910.000
QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.010.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.25
2.030.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
700.000
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.5
2.940.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.44
1.960.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
Đọan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.730.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
8.400.000
(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.080.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
420.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
6.300.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.10
840.000
QL3 - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.310.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.310.000
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.6
980.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.23
4.620.000
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.030.000
Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.540.000
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.030.000
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.190.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.32
3.010.000
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
5.600.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.28
2.730.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
4.060.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.190.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.18
1.470.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
6.300.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
910.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.47
1.750.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.29
3.010.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.27
5.040.000
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.050.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.240.000
Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.1
2.730.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.800.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.24
2.310.000
Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.470.000
QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.730.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
420.000
Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.2
5.250.000
Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.21
2.030.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.260.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9
3.850.000
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.1
980.000
Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.34
3.010.000
OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.42
1.750.000
QL3 - (+) 130m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000
QL3 - (+) 400m
Đoan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.030.000
Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.4
5.250.000
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.3
980.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
4.130.000
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.470.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.500.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.38
4.620.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.780.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.7
2.730.000
Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.100.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.39
2.520.000
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
350.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.40
2.030.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.540.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.17
2.030.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.5
2.730.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
5.950.000
QL3 - (+) 200m kho 24
Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.20
1.470.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.26
5.040.000
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.2
980.000
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
4.900.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.36
2.030.000
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
980.000
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.310.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.12
2.310.000
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.190.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.850.000
Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.6
4.900.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.19
1.470.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.22
3.010.000
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.540.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
630.000
Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
320.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.1
1.610.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km87+900 - Km88 + 700
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.240.000
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.4
2.310.000
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.5
390.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.31
3.010.000
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
Tuyến 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
980.000
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
5.600.000
Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.120.000
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
350.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.6
2.730.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.37
2.030.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.1
1.610.000
Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
320.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
630.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.540.000
(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.22
3.010.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.19
1.470.000
Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.6
4.900.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.850.000
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.190.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.12
2.310.000
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.310.000
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc
Tuyến 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
980.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.36
2.030.000
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
4.900.000
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.2
980.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.26
5.040.000
QL3 - (+) 200m kho 24
Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.20
1.470.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
5.950.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.5
2.730.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.17
2.030.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.540.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.40
2.030.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
350.000
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.39
2.520.000
Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.100.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.7
2.730.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.780.000
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.38
4.620.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
3.500.000
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.470.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
4.130.000
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.3
980.000
Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.4
5.250.000
QL3 - (+) 400m
Đoan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.030.000
QL3 - (+) 130m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000
OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.42
1.750.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.34
3.010.000
Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.450.000
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 3.1
980.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9
3.850.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.260.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.21
2.030.000
Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.2
5.250.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
420.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.750.000
QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.730.000
Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.470.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.24
2.310.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.800.000
Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.1
2.730.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.240.000
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.050.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.27
5.040.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.29
3.010.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.47
1.750.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
910.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
6.300.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.18
1.470.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.190.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
4.060.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.28
2.730.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
5.600.000
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.32
3.010.000
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.190.000
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.030.000
Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.540.000
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.030.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.23
4.620.000
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 12.6
980.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
2.310.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.050.000
QL3 - (+) 300m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.310.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.10
840.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
6.300.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
420.000
(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.080.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
8.400.000
Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.120.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
Đọan 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.730.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.44
1.960.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.5
2.940.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
700.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.25
2.030.000
QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.010.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
910.000
Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
770.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
910.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.960.000
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
700.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.8
2.730.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.2
2.590.000
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đoạn 1
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
3.990.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677
Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.41
4.620.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.15
2.450.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.16
2.450.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
7.700.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.14
2.730.000
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
1.050.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Trục phụ Quốc 1ộ 3
1.470.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
Trục phụ Quốc 1ộ 3
Mục 1.33
2.520.000
Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263
Mục 13.1
5.250.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
Trục phụ Quốc 1ộ 3
2.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
77.00074.00071.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.