Bảng giá đất Xã Phú Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026

387 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lương12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km89+ 900 (Cầu Trắng) đến Km91+215), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
3.300.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
cầu Đát Ma Giang Tiên Đoạn 1
2.800.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
1ộ 3 Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
2.300.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
8.000.000
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
8.000.000
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
7.000.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
1.300.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Lương) Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
3.900.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
9.000.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú
3.900.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
3.900.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9 * Trục phụ Quốc
5.500.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
12.000.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
11.000.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
8.500.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đi
3.700.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
9.000.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê
2.900.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi
3.900.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương Đọan 1
3.900.000
QL3 - (+) 400m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò Đoan 1
2.900.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
2.200.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
3.500.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
tông Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
2.100.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
1.200.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
3.500.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
3.900.000
QL3 - (+) 300m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò Đoạn 1
3.300.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
3.300.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
1.700.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
2.800.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
đến đường đi Đu - Yên Lạc Đoạn 1
5.500.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Đường từ QL3
4.300.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
4.300.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
4.300.000
QL3 - (+) 200m kho 24
huyện) vào 150m Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
2.100.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
nghiệp Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
3.900.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
2.900.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông
7.200.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
3.400.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
3.300.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
7.200.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa
2.100.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
6.600.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
2.900.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
4.300.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
2.900.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết
2.900.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
3.600.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
đường bê tông Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
6.600.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677 rẽ qua xóm Vườn
đường bê tông Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Đường từ QL3
6.600.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
2.800.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
4.300.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu Đoạn 1
5.000.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
3.600.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết
2.900.000
OL3 (Km93+ 100) - Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
(Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
2.500.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
vào đến Khuân Đoạn 1
2.500.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2 Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ
1.000.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
1.500.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
900.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
1.500.000
QL3 - (+) 150m
> 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trần Đu cũ) Đoạn 1
2.100.000
QL3 - (+) 130m
300 Đoạn 1
2.500.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Các tuyến đường còn lại có đường
2.500.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi
2.800.000
Km87+900 - Km88 + 700
tại Km75+200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 +320, hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
3.200.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2 Đường từ QL3
1.500.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
2.500.000
QL3QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Đoạn 1
3.900.000
QL3QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
- Tức Tranh Đoạn 1
4.300.000
QL3Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
1.600.000
QL3Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
1.600.000
QL3Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
1.100.000
QL3Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
2.100.000
QL3QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
- Làng Hin Đoạn 1
5.400.000
QL3(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2 Đường Gốc Bàng
3.500.000
QL3Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6 Đường Phấn Mễ
2.200.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Tỉnh lộ 263 Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
1.400.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
1.400.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
1.400.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
3.200.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
2.200.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2 Đường Tỉnh lộ lộ
1.300.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
263 (từ Quốc 3 đến hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
5.900.000
QL3Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
3.500.000
QL3
Trục phụ Đường
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
2.100.000
QL3
Trục phụ Đường
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
1.000.000
QL3QL3 - (+) 200m
Đường Đu - Khe Mát Đoạn 1
5.800.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
1.700.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
2.900.000
QL3
Trục phụ Đường
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đu - Khe Mát Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
3.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7 Đường Liên xã
1.500.000
QL3(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
4.400.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
3.500.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
1.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch Đoạn 1
1.700.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7 Tuyền đường liên xã xóm Đồng
1.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
5.700.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
2.900.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
1.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
1.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
1.500.000
QL3Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
3.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng
Tuyến 2
1.400.000
QL3
Trục phụ Đường
thuộc thị trấn Đu cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.800.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m1.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà cơ điện Mỏ than - Cẩm, xã Phú Lạc Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3 Các đường khác thuộc thị trấn
1.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
1.400.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ550.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Các đường khác1.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
(thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) Tuyến 1
1.400.000
QL3
Trục phụ Đường
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến Các tuyến đường
1.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Giang Tiên cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.800.000
QL3
Trục phụ Đường
khác trong Khu dân cư Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên3.900.000
QL3
Trục phụ Đường
Khánh, xã Phú Lương Đường quy hoạch rộng 19,5m4.000.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m500.000
QL3
Trục phụ Đường
tên Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m600.000
QL3
Trục phụ Đường
12m Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Các tuyến đường còn lại, chưa có7.000.000
QL3
Trục phụ Đường
đến < 3,5m Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m450.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m600.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường quy hoạch rộng 10m số3.300.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng4.200.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m500.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu dân cư 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m7.500.000
QL3
Trục phụ Đường
Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng7.500.000
QL3
Trục phụ Đường
12,5m Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang7.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
4.900.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú
2.730.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9 * Trục phụ Quốc
3.850.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
910.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
1ộ 3 Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
1.610.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Lương) Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
2.730.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
6.300.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
2.730.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
8.400.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
7.700.000
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
2.310.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
5.950.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
cầu Đát Ma Giang Tiên Đoạn 1
1.960.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đi
2.590.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
5.600.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
6.300.000
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
5.600.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương Đọan 1
2.730.000
QL3 - (+) 300m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò Đoạn 1
2.310.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
2.730.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
2.450.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
1.960.000
QL3 - (+) 400m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò Đoan 1
2.030.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
840.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
1.540.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
tông Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
1.470.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
2.310.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
1.190.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
2.450.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê
2.030.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi
2.730.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
nghiệp Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
2.730.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
3.010.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
2.310.000
QL3 - (+) 200m kho 24
huyện) vào 150m Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
1.470.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa
1.470.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
2.030.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
3.010.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
2.030.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
2.380.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
đến đường đi Đu - Yên Lạc Đoạn 1
3.850.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Đường từ QL3
3.010.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
4.620.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
5.040.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông
5.040.000
OL3 (Km93+ 100) - Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
(Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
1.750.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết
2.030.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết
2.030.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
đường bê tông Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
4.620.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
2.030.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu Đoạn 1
3.500.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
2.520.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
3.010.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
3.010.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
1.960.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677 rẽ qua xóm Vườn
đường bê tông Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Đường từ QL3
4.620.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
2.520.000
Km87+900 - Km88 + 700
tại Km75+200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 +320, hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
2.240.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
630.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
1.050.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
1.750.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
1.050.000
QL3 - (+) 150m
> 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trần Đu cũ) Đoạn 1
1.470.000
QL3 - (+) 130m
300 Đoạn 1
1.750.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2 Đường từ QL3
1.050.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2 Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ
700.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
vào đến Khuân Đoạn 1
1.750.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Các tuyến đường còn lại có đường
1.750.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi
1.960.000
QL3Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
770.000
QL3Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6 Đường Phấn Mễ
1.540.000
QL3QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
- Tức Tranh Đoạn 1
3.010.000
QL3QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
- Làng Hin Đoạn 1
3.780.000
QL3Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
1.470.000
QL3(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2 Đường Gốc Bàng
2.450.000
QL3Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
1.120.000
QL3Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
1.120.000
QL3QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Đoạn 1
2.730.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Tỉnh lộ 263 Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
980.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
980.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2 Đường Tỉnh lộ lộ
910.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
980.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
1.540.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
2.240.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
263 (từ Quốc 3 đến hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
4.130.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
1.050.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
700.000
QL3Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
2.100.000
QL3Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
2.450.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
910.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
2.030.000
QL3
Trục phụ Đường
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
3.990.000
QL3
Trục phụ Đường
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7 Đường Liên xã
1.050.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7 Tuyền đường liên xã xóm Đồng
910.000
QL3
Trục phụ Đường
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch Đoạn 1
1.190.000
QL3
Trục phụ Đường
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đu - Khe Mát Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
2.310.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
2.450.000
QL3
Trục phụ Đường
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
700.000
QL3QL3 - (+) 200m
Đường Đu - Khe Mát Đoạn 1
4.060.000
QL3(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
3.080.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
2.030.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
1.190.000
QL3
Trục phụ Đường
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
1.470.000
QL3
Trục phụ Đường
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến Các tuyến đường
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà cơ điện Mỏ than - Cẩm, xã Phú Lạc Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3 Các đường khác thuộc thị trấn
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
(thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) Tuyến 1
980.000
QL3
Trục phụ Đường
thuộc thị trấn Đu cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.260.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Các đường khác910.000
QL3
Trục phụ Đường
Giang Tiên cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.260.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
980.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m910.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ390.000
QL3
Trục phụ Đường
khác trong Khu dân cư Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên2.730.000
QL3
Trục phụ Đường
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng
Tuyến 2
980.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu dân cư 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
Khánh, xã Phú Lương Đường quy hoạch rộng 19,5m2.800.000
QL3
Trục phụ Đường
12,5m Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m350.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường quy hoạch rộng 10m số2.310.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng2.940.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m420.000
QL3
Trục phụ Đường
12m Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Các tuyến đường còn lại, chưa có4.900.000
QL3
Trục phụ Đường
đến < 3,5m Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m320.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m350.000
QL3
Trục phụ Đường
Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
tên Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km93+ 200 - Km95+900
Đoạn 8
5.600.000
Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng)
Đoạn 4
6.300.000
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma
Đoạn 2
910.000
QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đi
2.590.000
Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)
Đoạn 1
4.900.000
Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)
Đoạn 9 * Trục phụ Quốc
3.850.000
QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
1ộ 3 Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
1.610.000
QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú
2.730.000
Km85+660 - Cầu Thủy Tinh
Đoạn 2
5.950.000
QL3 - (+) 200m đi Khu
Đường từ QL3 +
2.730.000
Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã)
Đoạn 7
6.300.000
Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215
Đoạn 5
8.400.000
QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ
Lương) Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
2.730.000
QL3 - Bãi Bông
Đường từ QL3 đi Bãi Bông
2.310.000
Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)
Đoạn 3
5.600.000
QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long
cầu Đát Ma Giang Tiên Đoạn 1
1.960.000
Km91 +215 - Km92+650
Đoạn 6
7.700.000
(+) 300m - Ngã tư Làng Bò
Đoạn 2
1.540.000
QL3 - (+) 300m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò Đoạn 1
2.310.000
QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m
Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi
2.730.000
QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh
đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương Đọan 1
2.730.000
QL3 - (+) 400m
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò Đoan 1
2.030.000
Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)
Đoạn 2
1.960.000
QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê
2.030.000
QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
2.450.000
(+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh
Đoan 2
1.190.000
QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
2.310.000
QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng
tông Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m
1.470.000
QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
840.000
QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
2.450.000
QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1)
2.730.000
QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m
Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa
1.470.000
QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An
3.010.000
QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An
Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
2.030.000
QL3 - (+) 200m kho 24
huyện) vào 150m Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m
1.470.000
QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
5.040.000
QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông
5.040.000
QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
nghiệp Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)
2.730.000
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
2.310.000
QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương
đến đường đi Đu - Yên Lạc Đoạn 1
3.850.000
Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc
Đoạn 2
2.380.000
QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ
Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
4.620.000
QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc
Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Đường từ QL3
3.010.000
QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m
Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
2.030.000
QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ
Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu
3.010.000
QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
2.520.000
QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết
2.030.000
QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)
Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông
3.010.000
QL3 - Cổng Trung đoàn 677 rẽ qua xóm Vườn
đường bê tông Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Đường từ QL3
4.620.000
QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh
Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
2.520.000
QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
2.030.000
QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ
đường bê tông Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ
4.620.000
QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu Đoạn 1
3.500.000
OL3 (Km93+ 100) - Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào
(Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600
1.750.000
hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m
Đoạn 2
1.960.000
QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết
2.030.000
QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
3.010.000
QL3 - NVH xóm Đồng Chăm
vào đến Khuân Đoạn 1
1.750.000
QL3 - NVH xóm Đồng Niêng
Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Các tuyến đường còn lại có đường
1.750.000
(+) 130m - đến 300m
Đoạn 2
1.050.000
QL3 - (+) 150m
> 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trần Đu cũ) Đoạn 1
1.470.000
NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân
Đoạn 2
1.050.000
(+) 300m - Đường Đu - Yên Lac
Đoạn 2 Đường từ QL3
1.050.000
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân
Đoạn 3
630.000
(+) 150m - (+) 300m
Đoạn 2 Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ
700.000
Km87+900 - Km88 + 700
tại Km75+200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 +320, hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
2.240.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội
Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi
1.960.000
QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m
xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
1.750.000
QL3 - (+) 130m
300 Đoạn 1
1.750.000
QL3Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn
Đoạn 3
1.120.000
QL3(+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương
Đoạn 2 Đường Gốc Bàng
2.450.000
QL3QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m
- Làng Hin Đoạn 1
3.780.000
QL3QL3 - Cầu Lồng Bồng
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Đoạn 1
2.730.000
QL3QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ
- Tức Tranh Đoạn 1
3.010.000
QL3Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè
Đoạn 5
1.120.000
QL3Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương
Đoạn 4
770.000
QL3Km16 +600 - Km17+800
Đoạn 2
1.470.000
QL3Cổng nhà máy Chè - QL3
Đoạn 6 Đường Phấn Mễ
1.540.000
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300
Đoạn 2
2.240.000
Km1+300 - hết đất xã Phú Lương
Đoạn 3
1.540.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
980.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
Tỉnh lộ 263 Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
980.000
Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
263 (từ Quốc 3 đến hết đất xã Phú Lương) Đoạn 1
4.130.000
Trục phụ đường
TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1
980.000
Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)
Đoạn 2 Đường Tỉnh lộ lộ
910.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương
Đoạn 7 Tuyền đường liên xã xóm Đồng
910.000
QL3
Trục phụ Đường
Km3 - Hết đất Động Đạt cu
Đoạn 4
1.470.000
QL3Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin
Đoạn 3
2.450.000
QL3
Trục phụ Đường
Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 1
3.990.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3
Đoạn 3
2.030.000
QL3(+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ
Đoan 2
3.080.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 5
910.000
QL3Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin
Đoạn 2
2.100.000
QL3
Trục phụ Đường
Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m
Đoạn 3
1.190.000
QL3
Trục phụ Đường
Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đoạn 7 Đường Liên xã
1.050.000
QL3
Trục phụ Đường
Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Đu - Khe Mát Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
2.310.000
QL3
Trục phụ Đường
Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 6
2.030.000
QL3
Trục phụ Đường
Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch
Đoạn 2
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m
Đoạn 5
1.050.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m
Đoạn 6
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ
Đoạn 2
2.450.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1
Đoạn 4
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4
Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch Đoạn 1
1.190.000
QL3QL3 - (+) 200m
Đường Đu - Khe Mát Đoạn 1
4.060.000
QL3
Trục phụ Đường
thuộc thị trấn Đu cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.260.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Các đường khác910.000
QL3
Trục phụ Đường
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng
Tuyến 2
980.000
QL3
Trục phụ Đường
Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương
Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
980.000
QL3
Trục phụ Đường
Giang Tiên cũ Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m1.260.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ390.000
QL3
Trục phụ Đường
khác trong Khu dân cư Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên2.730.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka
(thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) Tuyến 1
980.000
QL3
Trục phụ Đường
Nhà cơ điện Mỏ than - Cẩm, xã Phú Lạc Xóm Làng Bún, xã Phú Lương
Tuyến 3 Các đường khác thuộc thị trấn
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)
Toàn tuyến Các tuyến đường
700.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m910.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng2.940.000
QL3
Trục phụ Đường
12,5m Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m350.000
QL3
Trục phụ Đường
Khánh, xã Phú Lương Đường quy hoạch rộng 19,5m2.800.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m420.000
QL3
Trục phụ Đường
12m Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Các tuyến đường còn lại, chưa có4.900.000
QL3
Trục phụ Đường
đến < 3,5m Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m320.000
QL3
Trục phụ Đường
tên Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m420.000
QL3
Trục phụ Đường
Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
Khu dân cư 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m5.250.000
QL3
Trục phụ Đường
Đường quy hoạch rộng 10m số2.310.000
QL3
Trục phụ Đường
Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
77.00074.00071.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.