Bảng giá đất Xã Phú Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026
385 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lương là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km89+ 900 (Cầu Trắng) đến Km91+215), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phú Lương, Vô Tranh · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 10 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 57.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km87+900 - Km88 + 700 Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.200.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.300.000 |
| QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.6 | 3.900.000 |
| QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.37 | 2.900.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Chăm Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.500.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.1 | 2.300.000 |
| Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 450.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 900.000 |
| (+) 300m - Ngã tư Làng Bò Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.200.000 |
| (+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.500.000 |
| Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương) Toàn tuyến Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.000.000 |
| QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.22 | 4.300.000 |
| QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.19 | 2.100.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.6 | 7.000.000 |
| QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 5.500.000 |
| Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.700.000 |
| QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.12 | 3.300.000 |
| Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.300.000 |
| Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.000.000 |
| Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.400.000 |
| QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.36 | 2.900.000 |
| Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) Đoạn 1 | 7.000.000 |
| TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.2 | 1.400.000 |
| QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.26 | 7.200.000 |
| QL3 - (+) 200m kho 24 Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.20 | 2.100.000 |
| Km85+660 - Cầu Thủy Tinh Đoạn 2 | 8.500.000 |
| QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.5 | 3.900.000 |
| QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.17 | 2.900.000 |
| Km1+300 - hết đất xã Phú Lương Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.200.000 |
| QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.40 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 500.000 |
| Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.300.000 |
| QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.39 | 3.600.000 |
| Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.000.000 |
| QL3 - (+) 200m đi Khu Đường từ QL3 + Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.7 | 3.900.000 |
| (+) 300m - Đường Đu - Yên Lac Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.500.000 |
| QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 5.400.000 |
| Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.500.000 |
| Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.000.000 |
| Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.800.000 |
| QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.38 | 6.600.000 |
| QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 5.000.000 |
| Km3 - Hết đất Động Đạt cu Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.100.000 |
| Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 5.900.000 |
| TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.3 | 1.400.000 |
| Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.4 | 7.500.000 |
| QL3 - (+) 400m Đoan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.900.000 |
| QL3 - (+) 130m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.500.000 |
| OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.42 | 2.500.000 |
| QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.34 | 4.300.000 |
| Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.500.000 |
| TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) Đoạn 9 | 5.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.800.000 |
| QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.21 | 2.900.000 |
| Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.000.000 |
| Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.2 | 7.500.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 600.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.500.000 |
| QL3 - Cầu Lồng Bồng Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.900.000 |
| Km16 +600 - Km17+800 Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.100.000 |
| Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.24 | 3.300.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 4.000.000 |
| Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.1 | 3.900.000 |
| Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300 Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.200.000 |
| Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.500.000 |
| QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.27 | 7.200.000 |
| QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.29 | 4.300.000 |
| (+) 130m - đến 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.500.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Niêng Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.47 | 2.500.000 |
| Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.300.000 |
| Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng) Đoạn 4 | 9.000.000 |
| QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.18 | 2.100.000 |
| (+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh Đoan 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.700.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 5.800.000 |
| QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.28 | 3.900.000 |
| Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) Đoạn 3 | 8.000.000 |
| Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.300.000 |
| QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.32 | 4.300.000 |
| Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4 Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.700.000 |
| Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3 Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.900.000 |
| Cổng nhà máy Chè - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.200.000 |
| Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.900.000 |
| QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.23 | 6.600.000 |
| Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.6 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.300.000 |
| NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.500.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.300.000 |
| QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã) Đoạn 7 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 600.000 |
| (+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ Đoan 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 4.400.000 |
| Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215 Đoạn 5 | 12.000.000 |
| Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.600.000 |
| QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh Đọan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.900.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.44 | 2.800.000 |
| QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.800.000 |
| Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.5 | 4.200.000 |
| (+) 150m - (+) 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.000.000 |
| QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.25 | 2.900.000 |
| QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 4.300.000 |
| Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.300.000 |
| Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.100.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.300.000 |
| hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.800.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1 Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.000.000 |
| QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.8 | 3.900.000 |
| QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.2 | 3.700.000 |
| Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 5.700.000 |
| QL3 - Cổng Trung đoàn 677 Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.41 | 6.600.000 |
| QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.15 | 3.500.000 |
| QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.16 | 3.500.000 |
| Km91 +215 - Km92+650 Đoạn 6 | 11.000.000 |
| QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.14 | 3.900.000 |
| Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.500.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.100.000 |
| QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.33 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.1 | 7.500.000 |
| Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.400.000 |
| QL3 - Bãi Bông Đường từ QL3 đi Bãi Bông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.4 | 3.300.000 |
| Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.5 | 550.000 |
| QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.31 | 4.300.000 |
| Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.400.000 |
| Km93+ 200 - Km95+900 Đoạn 8 | 8.000.000 |
| Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.600.000 |
| Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.120.000 |
| QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.37 | 2.030.000 |
| Km87+900 - Km88 + 700 Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.240.000 |
| QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.6 | 2.730.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 350.000 |
| Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.120.000 |
| Km93+ 200 - Km95+900 Đoạn 8 | 5.600.000 |
| Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 980.000 |
| QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.31 | 3.010.000 |
| Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.5 | 390.000 |
| QL3 - Bãi Bông Đường từ QL3 đi Bãi Bông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.4 | 2.310.000 |
| Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.380.000 |
| Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.1 | 5.250.000 |
| QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.33 | 2.520.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.470.000 |
| Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.14 | 2.730.000 |
| Km91 +215 - Km92+650 Đoạn 6 | 7.700.000 |
| QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.16 | 2.450.000 |
| QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.15 | 2.450.000 |
| QL3 - Cổng Trung đoàn 677 Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.41 | 4.620.000 |
| Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.990.000 |
| QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.2 | 2.590.000 |
| QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.8 | 2.730.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1 Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 770.000 |
| Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 910.000 |
| QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.010.000 |
| QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.25 | 2.030.000 |
| (+) 150m - (+) 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 700.000 |
| Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.5 | 2.940.000 |
| QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.44 | 1.960.000 |
| QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh Đọan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.730.000 |
| Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215 Đoạn 5 | 8.400.000 |
| (+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ Đoan 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.080.000 |
| Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 420.000 |
| Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã) Đoạn 7 | 6.300.000 |
| QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.10 | 840.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.310.000 |
| NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.310.000 |
| Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.6 | 980.000 |
| QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.23 | 4.620.000 |
| Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.030.000 |
| Cổng nhà máy Chè - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.540.000 |
| Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3 Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.030.000 |
| Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4 Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.190.000 |
| QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.32 | 3.010.000 |
| Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) Đoạn 3 | 5.600.000 |
| QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.28 | 2.730.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 4.060.000 |
| (+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh Đoan 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.190.000 |
| QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.18 | 1.470.000 |
| Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng) Đoạn 4 | 6.300.000 |
| Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 910.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Niêng Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.47 | 1.750.000 |
| (+) 130m - đến 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.29 | 3.010.000 |
| QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.27 | 5.040.000 |
| Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.050.000 |
| Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300 Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.240.000 |
| Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.1 | 2.730.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.800.000 |
| Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.24 | 2.310.000 |
| Km16 +600 - Km17+800 Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.470.000 |
| QL3 - Cầu Lồng Bồng Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.730.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 420.000 |
| Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.2 | 5.250.000 |
| Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.21 | 2.030.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.260.000 |
| Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) Đoạn 9 | 3.850.000 |
| TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.1 | 980.000 |
| Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.34 | 3.010.000 |
| OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.42 | 1.750.000 |
| QL3 - (+) 130m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
| QL3 - (+) 400m Đoan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.030.000 |
| Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.4 | 5.250.000 |
| TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.3 | 980.000 |
| Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 4.130.000 |
| Km3 - Hết đất Động Đạt cu Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.470.000 |
| QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.500.000 |
| QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.38 | 4.620.000 |
| Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.780.000 |
| (+) 300m - Đường Đu - Yên Lac Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 200m đi Khu Đường từ QL3 + Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.7 | 2.730.000 |
| Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.100.000 |
| QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.39 | 2.520.000 |
| Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 350.000 |
| QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.40 | 2.030.000 |
| Km1+300 - hết đất xã Phú Lương Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.540.000 |
| QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.17 | 2.030.000 |
| QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.5 | 2.730.000 |
| Km85+660 - Cầu Thủy Tinh Đoạn 2 | 5.950.000 |
| QL3 - (+) 200m kho 24 Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.20 | 1.470.000 |
| QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.26 | 5.040.000 |
| TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.2 | 980.000 |
| Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) Đoạn 1 | 4.900.000 |
| QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.36 | 2.030.000 |
| Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 980.000 |
| Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.310.000 |
| QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.12 | 2.310.000 |
| Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.190.000 |
| QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.850.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.6 | 4.900.000 |
| QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.19 | 1.470.000 |
| QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.22 | 3.010.000 |
| Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương) Toàn tuyến Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| (+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| (+) 300m - Ngã tư Làng Bò Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.540.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 630.000 |
| Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 320.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.1 | 1.610.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Chăm Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km87+900 - Km88 + 700 Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.240.000 |
| QL3 - Bãi Bông Đường từ QL3 đi Bãi Bông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.4 | 2.310.000 |
| Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.5 | 390.000 |
| QL3 (đường vào Nhà máy nước) - Hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km91+580. đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.31 | 3.010.000 |
| Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên - Hết khu di tích Bazoka Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 980.000 |
| Km93+ 200 - Km95+900 Đoạn 8 | 5.600.000 |
| Mỏ đá Phú Lương - Cổng nhà máy Chè Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.120.000 |
| Các tuyền đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 350.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| QL3 - Bãi than 3, Mo than Phấn Mễ Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.6 | 2.730.000 |
| QL3 (Km92 + 400) - đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.37 | 2.030.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Chăm Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.1 | 1.610.000 |
| Các tuyển đường còn lại không có tên đường < 2m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 320.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân - Đền Khuân Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 630.000 |
| (+) 300m - Ngã tư Làng Bò Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.540.000 |
| (+) 300m đi dốc Ông Thọ - Hết địa bàn xã Phú Lương Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| Đầu đường - Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương) Toàn tuyến Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| QL3 - (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+ 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trăng và xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.22 | 3.010.000 |
| QL3 (canh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) - (+) 150m Đường từ QL3 (Km90+50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.19 | 1.470.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.6 | 4.900.000 |
| QL3 - Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.850.000 |
| Cầu Ông Mạch - Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.190.000 |
| QL3 - Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.12 | 2.310.000 |
| Km0+360 - Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.310.000 |
| Hết đất xóm Yên Thủy 4 - Cầu Ông Mạch Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ - Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 980.000 |
| QL3 (Km92 + 230) - Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.36 | 2.030.000 |
| Km83 +300 - Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) Đoạn 1 | 4.900.000 |
| TL263 (Km0 + 650 - Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Đường từ TL263 (Km0+650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.2 | 980.000 |
| QL3 - (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Đường từ QL3+ 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.26 | 5.040.000 |
| QL3 - (+) 200m kho 24 Đường từ QL3 vào kho 24+ 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.20 | 1.470.000 |
| Km85+660 - Cầu Thủy Tinh Đoạn 2 | 5.950.000 |
| QL3 - Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.5 | 2.730.000 |
| QL3 - Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km89+700) đi xóm Cầu Trăng, đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.17 | 2.030.000 |
| Km1+300 - hết đất xã Phú Lương Đoạn 3 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.540.000 |
| QL3 (Km92 + 780) - Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km92+780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.40 | 2.030.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 350.000 |
| Cách chợ xóm Ó 300m - Hết đất xã Phú Lương Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| QL3 (Km92 + 600) - Khu dân cư Dương Tự Minh Đường từ QL3 (Km92+ 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.39 | 2.520.000 |
| Qua ngã tư làng Bò 100m - Hết đất xóm Làng Hin Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.100.000 |
| QL3 - (+) 200m đi Khu Đường từ QL3 + Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.7 | 2.730.000 |
| (+) 300m - Đường Đu - Yên Lac Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| QL3 - Qua ngã tư làng Bò 100m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.780.000 |
| Ngã ba sau huyện ủy cũ - hết đất thị trấn Đu cũ Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - Cách chợ xóm Ó 300m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh - Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| QL3 - Cổng Huyện đội Phú Lương cũ Đường từ QL3 vào cống Huyện đội Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.38 | 4.620.000 |
| QL3 - hết đất Trường Tiểu học Đu Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 3.500.000 |
| Km3 - Hết đất Động Đạt cu Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.470.000 |
| Km0 - Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 4.130.000 |
| TL263 (Km0+ 950) - Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt Đường từ TL263 (Km0+950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m huướng đi trường THCS Động Đạt 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.3 | 980.000 |
| Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.4 | 5.250.000 |
| QL3 - (+) 400m Đoan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 130m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
| OL3 (Km93+ 100) - rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổồm đấu nối với Quốc lô 3 đoan Km93 + 600 đến Km 93+ 700 (Tù QL3 vào Đường từ QL3 (Km93 +100 rë qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tộng đi ra xóm Đuồm đấu nối với Quốc lộ 3 đoan Km93 + 600 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.42 | 1.750.000 |
| QL3 - Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91 +950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.34 | 3.010.000 |
| Đầu cầu Làng Cọ - Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.450.000 |
| TL263 (Km0+ 550) - Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Đường từ TL263 (Km0+550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 3.1 | 980.000 |
| Km95 +900 - Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) Đoạn 9 | 3.850.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.260.000 |
| QL3 (canh Điện lực Phú Lương) - (+) 250m Đường từ QL3 (Km90+250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.21 | 2.030.000 |
| Nhà cơ điện Mỏ than - Xóm Làng Bún, xã Phú Lương Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| Khu dân cu 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.2 | 5.250.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 420.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.750.000 |
| QL3 - Cầu Lồng Bồng Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.730.000 |
| Km16 +600 - Km17+800 Đoạn 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.470.000 |
| Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ - (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.24 | 2.310.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.800.000 |
| Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.1 | 2.730.000 |
| Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) - Km1 + 300 Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.240.000 |
| Giáp đất Động Đạt cũ - Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.050.000 |
| QL3 - Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.27 | 5.040.000 |
| QL3 - Đến đường Đu Yên Lạc Đường từ QL3 (Km91+ 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.29 | 3.010.000 |
| (+) 130m - đến 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Niêng Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.47 | 1.750.000 |
| Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long - Cầu Đát Ma Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 910.000 |
| Km89 + 400 - Km89 + 900 (Cầu Trắng) Đoạn 4 | 6.300.000 |
| QL3 - (+) 250m đi xóm Cầu Trắng Đường từ QL3 (Km89+810) đi xóm Cầu Trăng, vào 250m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.18 | 1.470.000 |
| (+) 400m - giáp đất xã Vô Tranh Đoan 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.190.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 4.060.000 |
| QL3 - (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.28 | 2.730.000 |
| Cầu Thủy Tinh - Km89 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) Đoạn 3 | 5.600.000 |
| Cầu Yên Thủy 1 - Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| QL3 - Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) Đường từ QL3 (Km91 +690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.32 | 3.010.000 |
| Cổng làng xóm Yên Thủy 4 - Hết đất xóm Yên Thủy 4 Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.190.000 |
| Giáp đất thị trấn Đu cũ - Km3 Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.030.000 |
| Cổng nhà máy Chè - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.540.000 |
| Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m Đoạn 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.030.000 |
| QL3 - Trung tâm Dạy nghể huyện Phú Lương cũ Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.23 | 4.620.000 |
| Ngã ba xóm Hoa 2 - Xóm Lân 2, xã Phú Lương Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 12.6 | 980.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 2.310.000 |
| NVH xóm Đồng Chằm - (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.310.000 |
| QL3 (Km85 + 600) - xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Đường từ QL3 (Km85+600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.10 | 840.000 |
| Km92 + 650 - Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Ha Mã) Đoạn 7 | 6.300.000 |
| Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 420.000 |
| (+) 200m - Đầu cầu Làng Cọ Đoan 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.080.000 |
| Km89+ 900 (Cầu Trắng) - Km91+215 Đoạn 5 | 8.400.000 |
| Km17+800 - Đường rẽ Làng Lớn Đoạn 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.120.000 |
| QL3 - Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh Đọan 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.730.000 |
| QL3 (đền Đuổm) - (+) 300m đi xóm Đồng Nội Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.44 | 1.960.000 |
| QL3 - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.5 | 2.940.000 |
| (+) 150m - (+) 300m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 700.000 |
| QL3 - Nhà văn hóa xóm Thái An Đường từ QL3 (Km90+550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.25 | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 300m đi dốc Ông Thọ Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.010.000 |
| Km88 +700 - Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương) Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 910.000 |
| Đường rẽ Làng Lớn - Mỏ đá Phú Lương Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 770.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 910.000 |
| hết đất Trường Tiểu học Đu - (+) 150m Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.960.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m - Cầu Yên Thủy 1 Đoạn 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 700.000 |
| QL3 - Khu dân cư Hầm Lò Phố Giang Khánh đến 200m Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.8 | 2.730.000 |
| QL3 - Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.2 | 2.590.000 |
| Bưu điện Phú Lương - (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) Đoạn 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 3.990.000 |
| QL3 - Cổng Trung đoàn 677 Đường từ QL3 đến cống Trung đoàn 677 Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.41 | 4.620.000 |
| QL3 (Km88+50) - xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Đường từ QL3 (Km88+ 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.15 | 2.450.000 |
| QL3 - Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.16 | 2.450.000 |
| Km91 +215 - Km92+650 Đoạn 6 | 7.700.000 |
| QL3 - (+) 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hoá xóm Giá 1) Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.14 | 2.730.000 |
| Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m - Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Đoạn 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 1.470.000 |
| QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) - Hết đường bê tông Đường từ QL3 (Km91+850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông Trục phụ Quốc 1ộ 3 Mục 1.33 | 2.520.000 |
| Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 Mục 13.1 | 5.250.000 |
| Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương - Đường Đu - Yên Lạc Đoạn 2 Trục phụ Quốc 1ộ 3 | 2.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 77.000 | 74.000 | 71.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.