Bảng giá đất Xã Hiệp Lực, Thái Nguyên từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiệp Lực là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, True QL279, đoạn Km279+860 đến Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 5
120.000
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cương đến cầu Bản Băng
Mục 3
250.000
Các đường còn lạiĐất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên
Mục 7
90.000
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
Mục 4
120.000
Các đường còn lạiCác trục đường liên thôn có mặt đường > 03m
Mục 6
100.000
Các đường còn lạiĐoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới
Mục 1
150.000
Các đường còn lạiĐoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ôn
Mục 2
120.000
True QL279Km 290+ 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng) - Km 291 +250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đoạn 8
Mục 8
550.000
True QL279Km 296+400 (thôn Nà Vài) - Km 297+ 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)
Đoạn 11
Mục 11
120.000
True QL279Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ
Trục phụ
Mục 1
850.000
True QL279Giáp ranh xã Văn Lang - Cầu Nà Chúa
Đoan 1
150.000
True QL279Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
Trục phụ
Mục 2
150.000
True QL279Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) - Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
Đoạn 9
Mục 9
200.000
True QL279Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) - Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m
Đoạn 12
Mục 12
200.000
True QL279Km279+860 - Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đoạn 3
Mục 3
1.500.000
True QL279Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) - Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
Đoạn 10
Mục 10
150.000
True QL279cầu Nà Mu - Km 284+150 (thôn Khuổi Tục)
Đoạn 5
Mục 5
350.000
True QL279Km 287 (thôn Nà Nạc) - Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng)
Đoạn 7
Mục 7
230.000
True QL279Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) - cầu Nà Mu
Đoạn 4
Mục 4
450.000
True QL279Cầu Nà Chúa - Km279+860
Đoạn 2
Mục 2
300.000
True QL279Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) - Km 287 (thôn Nà Nạc)
Đoạn 6
Mục 6
150.000
True QL3Km 184+920 (nhà ông Quyến) - Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đoạn 4
Mục 4
600.000
True QL3Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông
Trục phụ
Mục 4
150.000
True QL3Từ cầu Slam Pác đến QL279
Trục phụ
Mục 2
130.000
True QL3Km 182 +400 (Chân đèo Giàng) - Km 184 +450
Đoạn 2
Mục 2
600.000
True QL3Km 184+450 - Km 184+ 920 (nhà ông Quyển)
Đoạn 3
Mục 3
1.400.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét
Trục phụ
Mục 3
150.000
True QL3Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới
Trục phụ
Mục 5
130.000
True QL3Giáp ranh xã Phủ Thông - Km 182+400 (Chân đèo Giàng)
Đoạn 1
Mục 1
250.000
True QL3Km 186 +250 (xưởng cơ khí) - Giáp ranh xã đất Nà Phắc
Đoạn 5
Mục 5
250.000
True QL3Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác
Trục phụ
Mục 6
130.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
Trục phụ
Mục 1
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
6.0005.0004.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cương đến cầu Bản Băng
Mục 3
150.000
Các đường còn lạiĐất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên
Mục 7
54.000
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
Mục 4
72.000
Các đường còn lạiĐoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới
Mục 1
90.000
Các đường còn lạiCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 5
72.000
Các đường còn lạiCác trục đường liên thôn có mặt đường > 03m
Mục 6
60.000
Các đường còn lạiĐoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ôn
Mục 2
72.000
True QL279Km 287 (thôn Nà Nạc) - Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng)
Đoạn 7
Mục 7
138.000
True QL279Km 290+ 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng) - Km 291 +250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đoạn 8
Mục 8
330.000
True QL279Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) - Km 287 (thôn Nà Nạc)
Đoạn 6
Mục 6
90.000
True QL279Cầu Nà Chúa - Km279+860
Đoạn 2
Mục 2
180.000
True QL279Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) - cầu Nà Mu
Đoạn 4
Mục 4
270.000
True QL279Km 296+400 (thôn Nà Vài) - Km 297+ 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)
Đoạn 11
Mục 11
72.000
True QL279Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ
Trục phụ
Mục 1
510.000
True QL279Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
Trục phụ
Mục 2
90.000
True QL279Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) - Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
Đoạn 9
Mục 9
120.000
True QL279Giáp ranh xã Văn Lang - Cầu Nà Chúa
Đoan 1
90.000
True QL279Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) - Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m
Đoạn 12
Mục 12
120.000
True QL279Km279+860 - Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đoạn 3
Mục 3
900.000
True QL279Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) - Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
Đoạn 10
Mục 10
90.000
True QL279cầu Nà Mu - Km 284+150 (thôn Khuổi Tục)
Đoạn 5
Mục 5
210.000
True QL3Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới
Trục phụ
Mục 5
78.000
True QL3Giáp ranh xã Phủ Thông - Km 182+400 (Chân đèo Giàng)
Đoạn 1
Mục 1
150.000
True QL3Km 182 +400 (Chân đèo Giàng) - Km 184 +450
Đoạn 2
Mục 2
360.000
True QL3Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông
Trục phụ
Mục 4
90.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét
Trục phụ
Mục 3
90.000
True QL3Km 186 +250 (xưởng cơ khí) - Giáp ranh xã đất Nà Phắc
Đoạn 5
Mục 5
150.000
True QL3Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác
Trục phụ
Mục 6
78.000
True QL3Km 184+920 (nhà ông Quyến) - Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đoạn 4
Mục 4
360.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
Trục phụ
Mục 1
90.000
True QL3Từ cầu Slam Pác đến QL279
Trục phụ
Mục 2
78.000
True QL3Km 184+450 - Km 184+ 920 (nhà ông Quyển)
Đoạn 3
Mục 3
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiĐoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ôn
Mục 2
72.000
Các đường còn lạiCác trục đường liên thôn có mặt đường > 03m
Mục 6
60.000
Các đường còn lạiCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 5
72.000
Các đường còn lạiĐoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới
Mục 1
90.000
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cương đến cầu Bản Băng
Mục 3
150.000
Các đường còn lạiĐường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
Mục 4
72.000
Các đường còn lạiĐất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên
Mục 7
54.000
True QL279Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) - Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
Đoạn 10
Mục 10
90.000
True QL279Km279+860 - Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đoạn 3
Mục 3
900.000
True QL279Km 290+ 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng) - Km 291 +250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đoạn 8
Mục 8
330.000
True QL279Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) - Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m
Đoạn 12
Mục 12
120.000
True QL279Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) - Km 287 (thôn Nà Nạc)
Đoạn 6
Mục 6
90.000
True QL279Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) - Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
Đoạn 9
Mục 9
120.000
True QL279Cầu Nà Chúa - Km279+860
Đoạn 2
Mục 2
180.000
True QL279Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) - cầu Nà Mu
Đoạn 4
Mục 4
270.000
True QL279Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ
Trục phụ
Mục 1
510.000
True QL279Km 296+400 (thôn Nà Vài) - Km 297+ 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)
Đoạn 11
Mục 11
72.000
True QL279Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
Trục phụ
Mục 2
90.000
True QL279Giáp ranh xã Văn Lang - Cầu Nà Chúa
Đoan 1
90.000
True QL279Km 287 (thôn Nà Nạc) - Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thăng)
Đoạn 7
Mục 7
138.000
True QL279cầu Nà Mu - Km 284+150 (thôn Khuổi Tục)
Đoạn 5
Mục 5
210.000
True QL3Từ cầu Slam Pác đến QL279
Trục phụ
Mục 2
78.000
True QL3Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới
Trục phụ
Mục 5
78.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
Trục phụ
Mục 1
90.000
True QL3Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông
Trục phụ
Mục 4
90.000
True QL3Km 184+450 - Km 184+ 920 (nhà ông Quyển)
Đoạn 3
Mục 3
840.000
True QL3Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác
Trục phụ
Mục 6
78.000
True QL3Km 186 +250 (xưởng cơ khí) - Giáp ranh xã đất Nà Phắc
Đoạn 5
Mục 5
150.000
True QL3Giáp ranh xã Phủ Thông - Km 182+400 (Chân đèo Giàng)
Đoạn 1
Mục 1
150.000
True QL3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét
Trục phụ
Mục 3
90.000
True QL3Km 184+920 (nhà ông Quyến) - Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đoạn 4
Mục 4
360.000
True QL3Km 182 +400 (Chân đèo Giàng) - Km 184 +450
Đoạn 2
Mục 2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.