Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
540 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vô Tranh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Triều) Km79+400 đến Km80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (178 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Triều) Km79+400 - Km80 Đoạn 2 | 9.000.000 |
| QL3 - (+) 300m tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 1 | 2.600.000 |
| QL3 - (+) 300m cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 3.600.000 |
| QL3 - Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mùn Mủn Làng Phan) Đoạn 1 | 2.200.000 |
| QL3 - (+) 300m Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng Đoan 1 | 3.600.000 |
| (+) 300m - Đầm Sơn Đoan 2 Từ QL3 đi hướng hồ Núi (xóm | 2.200.000 |
| (+) 300m - Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 2 Từ QL3 đi làng | 1.600.000 |
| (+) 300m - NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.600.000 |
| QL3 - NVH xóm Đổi Chè Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè Từ QL3 đi đền | 2.200.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Từ QL3 đi ngã tư | 2.900.000 |
| Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn - Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.500.000 |
| QL3 - (+) 300m Đường Goòng Đoạn 1 | 3.600.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung | 2.800.000 |
| Km80 - Km83 + 600 Đoan 3 * Trục phụ đường | 8.000.000 |
| QL3 - (+) 300m đầm sơn Đoạn 1 | 2.200.000 |
| QL3 - (+) 300m Phan, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 2.600.000 |
| NVH xóm Làng Phan - Đường Dốc Võng - Vô Tranh Đoạn 3 | 1.200.000 |
| Km78+ 200 (giáp đất phường Quan - Km79+400 Đoạn 1 | 8.000.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Tù QL3 đi xóm | 2.900.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi trụ sở | 2.900.000 |
| QL3 - Trạm Y tế xã Cổ Lũng Y xã đến NVH xóm làng Đông Đoạn 1 | 2.800.000 |
| (+) 300m - (+) 1.000m Đoạn 2 Tuyển đường Bờ Đậu - Làng Ngói | 1.500.000 |
| Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son - Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 3 | 1.800.000 |
| QL3 - NVH xóm Bá Sơn Bá Sơn, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 2.900.000 |
| Trạm Y tế xã Cổ Lũng - Ngã ba rã đi 2 phía Đoạn 2 | 1.800.000 |
| NVH xóm Bá Sơn - Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son Đoạn 2 | 2.200.000 |
| QL3 - (+) 300m Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 2.600.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi xóm | 1.500.000 |
| QL3 - Ngā ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Ngã ba rã đi 2 phía - NVH xóm Làng Đông Đoạn 3 Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình | 1.600.000 |
| Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 - (+) 200m đi 3 phía Đoạn 2 Từ QL3 đi Trạm tế Cổ Lũng | 1.800.000 |
| QL3 - (+) 300m (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) Đoan 1 | 2.300.000 |
| QL3 - (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói QL3 (đoạn từ Từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường | 2.200.000 |
| Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng - (+) 300m đi 3 phía Đoạn 2 Tù QL3 đi Trường Tiểu học | 1.800.000 |
| QL3 - Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng 300m 3 Đoạn 1 | 2.800.000 |
| QL3 - NVH xóm Dọc Co - Đình Cháy Đoạn 1 | 1.700.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) - (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m | 2.200.000 |
| Ngã ba Bờ đậu - Cầu Lò Bát ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) Đoạn 1 | 6.000.000 |
| nối với QL3 còn lại chưa kế tên trong bảng giá vào 300m Quốc lộ 37 (từ | 1.600.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m | 2.200.000 |
| Cầu Lò Bát - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn 2 * Trục phụ đường | 3.600.000 |
| Đường sắt Các trục phụ đấu | 1.500.000 |
| NVH xóm Dọc Co - Gặp đường đi xóm Tân Long- Đình Cháy Đoạn 2 | 1.600.000 |
| QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Son) - Đường sắt (thuộc xóm Bá Son) đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) Đoạn 1 | 2.200.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m | 2.200.000 |
| QL3 (đỉnh dốc số 9) - (+) 200m đi Làng Ngói Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói | 2.600.000 |
| QL3 - Trung tâm đăng kiểm Tù QL3 vào Trung tâm đăng kiểm | 2.600.000 |
| QL37 (xóm Cây Lán) - Ngõ số 2 vào 200m Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m | 2.200.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán) đi NAH - Đường Sắt Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn Hoá đến | 2.200.000 |
| Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn - Mỏ than Bá Sơn Đoạn 2 | 1.800.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - Trường tiểu học Cổ Lũng Quốc lộ 37 Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng Đường từ QL37 | 2.200.000 |
| Km75 + 200 (giáp đất phường Quan - Km80+600 Đoan 1 | 3.800.000 |
| Km87 - Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh) Đọan 4 * Thái Nguyên | 1.500.000 |
| Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) - Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến | 1.800.000 |
| Cổng làng Quyết Tiến - Hết đường bê tông (nổi đường QL 3 mới) Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường | 1.800.000 |
| ngã ba quán Vạn Hanh - (+) 300m QL 3 mới) Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông Đoạn 2 Đường bê tông | 1.500.000 |
| QL3 - (+) 200m Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Triều) Km80+ 600 - Km81+400 Đoan 2 | 4.600.000 |
| Km81 + 400 - Km87 (Thuộc xã tức tranh cй) Đọan 3 | 3.600.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xóm Quyết Tiến Chợ Mới (Bắc Kạn) Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến | 1.600.000 |
| nỗi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.100.000 |
| (+) 200m - hết xóm Phú Đô Đoạn 2 | 850.000 |
| Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) - Kml1 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) Đoạn 7 | 2.300.000 |
| Km2 - Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) Đoạn 2 | 1.700.000 |
| Km11 +300 - Km16+ 600 (giáp đất xã Phú Lương) Đoạn 8 Giang Tiên - Phú | 1.500.000 |
| Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 - (+) 300m Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m | 1.800.000 |
| Km5 + 200m - Xanh) Km7 +300m Đoan 4 | 5.000.000 |
| Km7+300m - Km7 + 600 (Cầu Tràn) Đoạn 5 | 2.500.000 |
| Km4+ 700 - Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Đoạn 3 | 2.000.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 3 Đoạn 2 | 1.500.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 2 | 1.500.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - Trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 1.800.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành Đoạn 1 | 1.800.000 |
| Cầu Lồng Bồng - Km2 Đoạn 1 | 2.500.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 1 | 1.800.000 |
| Km7 + 600 (Cầu Tràn) - Km9+ 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) Đoạn 6 | 1.700.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - đền Áp Lươn vào 150m Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi đền Áp Lươn vào 150m | 1.100.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm 1/5 Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 2.200.000 |
| (+) 200m - Đấu nối với Quốc lô 3 mới Đoạn 2 | 1.600.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) Đoạn 1 | 1.900.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông đi xóm Thâm Đoạn 2 | 1.100.000 |
| Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) - hết đường bê tông xóm Gốc Gạo Đoạn 3 Đường Phấn Mễ - | 1.000.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Trung Thành 1 Tiên Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 | 1.600.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp - (+) 300m Tức Tranh đi xóm Minh Hợp Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) Đoạn 2 | 1.600.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - - Phần đi xóm Thâm Găng Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông xóm Minh Hợp Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên Phú Đô Núi | 1.100.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm | 1.600.000 |
| QL3 mới - Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi | 1.100.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình l | 1.600.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) Đoạn 1 | 2.200.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh Đoạn 1 | 2.200.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đồng Danh Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 1.100.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ Đoạn 4 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 1.400.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Tân Khê Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - Cầu xóm Tân Bình 3 cũ Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 | 1.100.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ Đoạn 3 | 1.700.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phần đi xóm Tân Khê Đoạn 1 | 1.700.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh - NVH xóm Liên Hồng 3 cũ Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3 | 1.800.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 | 1.700.000 |
| Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn - Xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn | 1.600.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 1.100.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đan Khê Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đoạn 1 | 1.700.000 |
| Km10+600 - Trụ sở Ban chi huy quân sự xã Phú Đô cũ xóm Ao Cống) Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Đoạn Km10 + | 1.600.000 |
| Km10+800 Km10 +800 - Trường Trung học cơ sở Phú Đô (+) 200m 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Km10+400 - Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi | 1.600.000 |
| Đoan còn lai Đoạn 2 Đoạn Km10 + | 850.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện - (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) công làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu | 1.800.000 |
| cầu Phú Nam 2 - Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 2 | 850.000 |
| Km9 +300 - (+) 300m đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 700 đến hết đường | 1.100.000 |
| (+) 300m - Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4 Minh Vang) dốc | 1.100.000 |
| Km9 +700 - (+) 300m bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 1.000.000 |
| đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới - K4 trại giam Phú Son Từ đường võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn Đoạn Km9 + 300 | 1.800.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, | 850.000 |
| Km9 + 800 - cầu Phú Nam 2 đến hết các xóm Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoan 1 | 1.000.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - NVH xóm Đồng Hút vào Đường Phấn Mễ - Tức Tranh Đoạn 1 | 3.000.000 |
| Km15+ 600 - (+) 300m 600 đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Km13 +400 - (+) 500m + 400 đi hết xóm Vu 1 Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Km12+ 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh | 1.100.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 Đoạn Km15 + | 850.000 |
| (+) 300m - Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cй Đoạn 2 Từ Km11 + 300 | 850.000 |
| Km15+300 - (+) 300m Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Km11+300 - (+) 500m đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoan 1 | 1.100.000 |
| (+) 500m - Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoạn 2 | 850.000 |
| Km10+800 - (+) 300m Đô cũ Đoạn 1 | 1.100.000 |
| NVH xóm Đồng Hút - Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn Đoạn 2 Phấn Mễ - Tức Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm | 3.600.000 |
| nổi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá 300m | 1.000.000 |
| (+) 500m - Hết xóm Vu 1 Đoạn 2 Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú | 850.000 |
| Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) - (+) 300m Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Đoạn Km13 | 1.100.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 | 850.000 |
| đường Phấn Mễ - Tức Tranh - cổng làng Yên Thủy - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cống làng Yên Thủy | 1.600.000 |
| nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Các tuyển đường khác trong khu dân cư Đường bê tông từ | 1.000.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đập Tràn Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông (đến Đập Tràn) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - | 1.100.000 |
| Đường Phẩn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Hết đường bê Tức Tranh đi xóm Đồng Hút Đoạn 1 | 1.800.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Đoạn 2 | 1.100.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng Đoạn 1 | 1.600.000 |
| đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc - đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Đường bê tông từ | 1.100.000 |
| Cầu Tràn, Ngoài Tranh - hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh Đoạn 2 Đường Tức Tranh | 1.000.000 |
| đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh - Cầu Tràn, Ngoài Tranh đường Dốc Võng - Vô Tranh Tức Tranh đến Cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông Đoạn 1 | 1.600.000 |
| (+) 300m - tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô – Núi Phần) Đoạn 2 | 1.100.000 |
| ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) - đường QL 3 mới Toàn Thắng; Đoạn 1 | 1.800.000 |
| Ngã ba Bình Long - Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | 2.200.000 |
| đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thuỷ Vinh đi cầu Xoan Đào) - hết trục đường xóm Toàn Thắng Đoạn 2 | 1.600.000 |
| ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ - đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) | 1.600.000 |
| ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện - nhà ông Nguyễn Trung Kiên xã Vô Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên | 1.600.000 |
| Cổng làng xóm Thống Nhất 3 - ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ Đoạn 3 | 1.800.000 |
| Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | 2.200.000 |
| ngã ba chợ Vô Tranh mới - đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) Đoạn 1 | 2.200.000 |
| Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm | 2.200.000 |
| Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Tân Thái Đoạn 1 | 1.600.000 |
| đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) - xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ Đoạn 2 | 1.800.000 |
| Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh - (+)300m đi xóm Khe Cốc (cũ) Đoạn 3 | 1.600.000 |
| (+) 300m - gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh Đoạn 2 | 1.100.000 |
| ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 - Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Son 4 đến hết địa phận Tranh cũ | 1.600.000 |
| sau 300m - hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ Đoạn 4 | 1.100.000 |
| cầu Tân Bình 3 - xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phẩn | 1.100.000 |
| cổng UBND xã Phú Đô cũ cồng UBND xã Phú Đô cũ - cống Làng nghể chè Phú Nam Mới cũ đi cống Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 1 | 1.500.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - Cầu Tân bình 3 phía Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía | 1.600.000 |
| ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 - trục đường liên xã (bê tông) cũ Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông) Đường từ công UBND xã Phú Đô | 1.100.000 |
| cống Làng nghề chè Phú Nam Mới - hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 2 Các khu dân cư | 1.100.000 |
| 15m Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Các tuyến đường còn lại chưa có tên Các tuyến đường | 3.850.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 - Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 Đường từ ngã ba | 1.700.000 |
| Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng | 4.400.000 |
| trên địa bàn Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11.5m | 5.500.000 |
| còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m | 600.000 |
| ngā ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biển áp xóm Toàn Thăng - xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ đi xóm Toàn Thăng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh | 1.400.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 500.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường <2m Các tuyển đường còn lại chưa có | 450.000 |
| Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m | 550.000 |
| tên thuộc xã Phú Đô cũ Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng≥3m | 580.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | 400.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3m | 580.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 450.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng≥ 3m | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (178 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km78+ 200 (giáp đất phường Quan - Km79+400 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| (+) 300m - Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 2 Từ QL3 đi làng | 1.120.000 |
| Km80 - Km83 + 600 Đoan 3 * Trục phụ đường | 5.600.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi trụ sở | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 300m đầm sơn Đoạn 1 | 1.540.000 |
| QL3 - (+) 300m tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 1 | 1.820.000 |
| (+) 300m - NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.120.000 |
| QL3 - (+) 300m cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 2.520.000 |
| QL3 - (+) 300m Đường Goòng Đoạn 1 | 2.520.000 |
| (+) 300m - Đầm Sơn Đoan 2 Từ QL3 đi hướng hồ Núi (xóm | 1.540.000 |
| NVH xóm Làng Phan - Đường Dốc Võng - Vô Tranh Đoạn 3 | 840.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung | 1.960.000 |
| QL3 - (+) 300m Phan, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 1.820.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Tù QL3 đi xóm | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 300m Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng Đoan 1 | 2.520.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Từ QL3 đi ngã tư | 2.030.000 |
| Triều) Km79+400 - Km80 Đoạn 2 | 6.300.000 |
| Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn - Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.050.000 |
| QL3 - Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mùn Mủn Làng Phan) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| QL3 - NVH xóm Đổi Chè Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè Từ QL3 đi đền | 1.540.000 |
| QL3 - (+) 300m Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 1.820.000 |
| (+) 300m - (+) 1.000m Đoạn 2 Tuyển đường Bờ Đậu - Làng Ngói | 1.050.000 |
| QL3 - Trạm Y tế xã Cổ Lũng Y xã đến NVH xóm làng Đông Đoạn 1 | 1.960.000 |
| QL3 - Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng 300m 3 Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 - (+) 200m đi 3 phía Đoạn 2 Từ QL3 đi Trạm tế Cổ Lũng | 1.260.000 |
| Ngã ba rã đi 2 phía - NVH xóm Làng Đông Đoạn 3 Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình | 1.120.000 |
| Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son - Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 3 | 1.260.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi xóm | 1.050.000 |
| NVH xóm Bá Sơn - Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son Đoạn 2 | 1.540.000 |
| QL3 - NVH xóm Bá Sơn Bá Sơn, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Trạm Y tế xã Cổ Lũng - Ngã ba rã đi 2 phía Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng - (+) 300m đi 3 phía Đoạn 2 Tù QL3 đi Trường Tiểu học | 1.260.000 |
| QL3 - (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói QL3 (đoạn từ Từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường | 1.540.000 |
| QL3 - Ngā ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía Đoạn 1 | 1.960.000 |
| QL3 - (+) 300m (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) Đoan 1 | 1.610.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - Trường tiểu học Cổ Lũng Quốc lộ 37 Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng Đường từ QL37 | 1.540.000 |
| QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Son) - Đường sắt (thuộc xóm Bá Son) đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| QL3 (đỉnh dốc số 9) - (+) 200m đi Làng Ngói Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói | 1.820.000 |
| QL3 - Trung tâm đăng kiểm Tù QL3 vào Trung tâm đăng kiểm | 1.820.000 |
| NVH xóm Dọc Co - Gặp đường đi xóm Tân Long- Đình Cháy Đoạn 2 | 1.120.000 |
| Đường sắt Các trục phụ đấu | 1.050.000 |
| Cầu Lò Bát - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn 2 * Trục phụ đường | 2.520.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) - (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m | 1.540.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m | 1.540.000 |
| nối với QL3 còn lại chưa kế tên trong bảng giá vào 300m Quốc lộ 37 (từ | 1.120.000 |
| Ngã ba Bờ đậu - Cầu Lò Bát ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) Đoạn 1 | 4.200.000 |
| QL3 - NVH xóm Dọc Co - Đình Cháy Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn - Mỏ than Bá Sơn Đoạn 2 | 1.260.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán) đi NAH - Đường Sắt Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn Hoá đến | 1.540.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m | 1.540.000 |
| QL37 (xóm Cây Lán) - Ngõ số 2 vào 200m Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m | 1.540.000 |
| (+) 200m - hết xóm Phú Đô Đoạn 2 | 600.000 |
| ngã ba quán Vạn Hanh - (+) 300m QL 3 mới) Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Km75 + 200 (giáp đất phường Quan - Km80+600 Đoan 1 | 2.660.000 |
| Km87 - Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh) Đọan 4 * Thái Nguyên | 1.050.000 |
| nỗi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Triều) Km80+ 600 - Km81+400 Đoan 2 | 3.220.000 |
| Km81 + 400 - Km87 (Thuộc xã tức tranh cй) Đọan 3 | 2.520.000 |
| QL3 - (+) 200m Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô Đoạn 1 | 770.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xóm Quyết Tiến Chợ Mới (Bắc Kạn) Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến | 1.120.000 |
| Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) - Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến | 1.260.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông Đoạn 2 Đường bê tông | 1.050.000 |
| Cổng làng Quyết Tiến - Hết đường bê tông (nổi đường QL 3 mới) Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 1 | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - Trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 1.260.000 |
| Km11 +300 - Km16+ 600 (giáp đất xã Phú Lương) Đoạn 8 Giang Tiên - Phú | 1.050.000 |
| Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) - Kml1 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) Đoạn 7 | 1.610.000 |
| Km4+ 700 - Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 - (+) 300m Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m | 1.260.000 |
| Km2 - Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) Đoạn 2 | 1.190.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 3 Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Km7+300m - Km7 + 600 (Cầu Tràn) Đoạn 5 | 1.750.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm 1/5 Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 1.540.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - đền Áp Lươn vào 150m Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi đền Áp Lươn vào 150m | 770.000 |
| Km5 + 200m - Xanh) Km7 +300m Đoan 4 | 3.500.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Cầu Lồng Bồng - Km2 Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Km7 + 600 (Cầu Tràn) - Km9+ 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) Đoạn 6 | 1.190.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành Đoạn 1 | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) Đoạn 1 | 1.330.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - - Phần đi xóm Thâm Găng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông đi xóm Thâm Đoạn 2 | 770.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm | 1.120.000 |
| QL3 mới - Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Trung Thành 1 Tiên Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 | 1.120.000 |
| Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) - hết đường bê tông xóm Gốc Gạo Đoạn 3 Đường Phấn Mễ - | 700.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình l | 1.120.000 |
| (+) 300m - Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) Đoạn 2 | 1.120.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông xóm Minh Hợp Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên Phú Đô Núi | 770.000 |
| (+) 200m - Đấu nối với Quốc lô 3 mới Đoạn 2 | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp - (+) 300m Tức Tranh đi xóm Minh Hợp Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phần đi xóm Tân Khê Đoạn 1 | 1.190.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đan Khê Đoạn 2 | 980.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ Đoạn 4 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 980.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Tân Khê Đoạn 2 | 980.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 770.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đồng Danh Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn - Xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh - NVH xóm Liên Hồng 3 cũ Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3 | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - Cầu xóm Tân Bình 3 cũ Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ Đoạn 3 | 1.190.000 |
| Đoan còn lai Đoạn 2 Đoạn Km10 + | 600.000 |
| Km9 + 800 - cầu Phú Nam 2 đến hết các xóm Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoan 1 | 700.000 |
| Km9 +300 - (+) 300m đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 700 đến hết đường | 770.000 |
| đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới - K4 trại giam Phú Son Từ đường võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn Đoạn Km9 + 300 | 1.260.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, | 600.000 |
| Km10+600 - Trụ sở Ban chi huy quân sự xã Phú Đô cũ xóm Ao Cống) Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Đoạn Km10 + | 1.120.000 |
| cầu Phú Nam 2 - Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 2 | 600.000 |
| (+) 300m - Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4 Minh Vang) dốc | 770.000 |
| Km10+800 Km10 +800 - Trường Trung học cơ sở Phú Đô (+) 200m 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 1 | 770.000 |
| Km10+400 - Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi | 1.120.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện - (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) công làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu | 1.260.000 |
| Km9 +700 - (+) 300m bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 700.000 |
| NVH xóm Đồng Hút - Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn Đoạn 2 Phấn Mễ - Tức Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm | 2.520.000 |
| Km10+800 - (+) 300m Đô cũ Đoạn 1 | 770.000 |
| (+) 500m - Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoạn 2 | 600.000 |
| nổi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá 300m | 700.000 |
| (+) 500m - Hết xóm Vu 1 Đoạn 2 Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú | 600.000 |
| Km15+ 600 - (+) 300m 600 đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 770.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - NVH xóm Đồng Hút vào Đường Phấn Mễ - Tức Tranh Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Km15+300 - (+) 300m Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 770.000 |
| Km11+300 - (+) 500m đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoan 1 | 770.000 |
| Km13 +400 - (+) 500m + 400 đi hết xóm Vu 1 Đoạn 1 | 770.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 Đoạn Km15 + | 600.000 |
| Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) - (+) 300m Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Đoạn Km13 | 770.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 | 600.000 |
| Km12+ 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh | 770.000 |
| (+) 300m - Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cй Đoạn 2 Từ Km11 + 300 | 600.000 |
| đường Phấn Mễ - Tức Tranh - cổng làng Yên Thủy - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cống làng Yên Thủy | 1.120.000 |
| (+) 300m - tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô – Núi Phần) Đoạn 2 | 770.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đập Tràn Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Các tuyển đường khác trong khu dân cư Đường bê tông từ | 700.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông (đến Đập Tràn) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - | 770.000 |
| đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh - Cầu Tràn, Ngoài Tranh đường Dốc Võng - Vô Tranh Tức Tranh đến Cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Cầu Tràn, Ngoài Tranh - hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh Đoạn 2 Đường Tức Tranh | 700.000 |
| đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc - đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Đường bê tông từ | 770.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Đoạn 2 | 770.000 |
| Đường Phẩn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Hết đường bê Tức Tranh đi xóm Đồng Hút Đoạn 1 | 1.260.000 |
| ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện - nhà ông Nguyễn Trung Kiên xã Vô Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên | 1.120.000 |
| đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thuỷ Vinh đi cầu Xoan Đào) - hết trục đường xóm Toàn Thắng Đoạn 2 | 1.120.000 |
| ngã ba chợ Vô Tranh mới - đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| (+) 300m - gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh Đoạn 2 | 770.000 |
| Ngã ba Bình Long - Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | 1.540.000 |
| ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 - Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Son 4 đến hết địa phận Tranh cũ | 1.120.000 |
| Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm | 1.540.000 |
| đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) - xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ Đoạn 2 | 1.260.000 |
| ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ - đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) | 1.120.000 |
| sau 300m - hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ Đoạn 4 | 770.000 |
| Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Tân Thái Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | 1.540.000 |
| Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh - (+)300m đi xóm Khe Cốc (cũ) Đoạn 3 | 1.120.000 |
| Cổng làng xóm Thống Nhất 3 - ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ Đoạn 3 | 1.260.000 |
| ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) - đường QL 3 mới Toàn Thắng; Đoạn 1 | 1.260.000 |
| cổng UBND xã Phú Đô cũ cồng UBND xã Phú Đô cũ - cống Làng nghể chè Phú Nam Mới cũ đi cống Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 1 | 1.050.000 |
| trên địa bàn Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11.5m | 3.850.000 |
| cầu Tân Bình 3 - xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phẩn | 770.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - Cầu Tân bình 3 phía Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía | 1.120.000 |
| còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m | 420.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 - Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 Đường từ ngã ba | 1.190.000 |
| ngā ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biển áp xóm Toàn Thăng - xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ đi xóm Toàn Thăng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh | 980.000 |
| Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng | 3.080.000 |
| 15m Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Các tuyến đường còn lại chưa có tên Các tuyến đường | 2.700.000 |
| cống Làng nghề chè Phú Nam Mới - hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 2 Các khu dân cư | 770.000 |
| ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 - trục đường liên xã (bê tông) cũ Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông) Đường từ công UBND xã Phú Đô | 770.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng≥ 3m | 390.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường <2m Các tuyển đường còn lại chưa có | 320.000 |
| Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m | 390.000 |
| tên thuộc xã Phú Đô cũ Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng≥3m | 410.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | 280.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3m | 410.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 320.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km78+ 200 (giáp đất phường Quan - Km79+400 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| NVH xóm Làng Phan - Đường Dốc Võng - Vô Tranh Đoạn 3 | 840.000 |
| QL3 - (+) 300m Đường Goòng Đoạn 1 | 2.520.000 |
| QL3 - (+) 300m Phan, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 1.820.000 |
| QL3 - (+) 300m cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 2.520.000 |
| Km80 - Km83 + 600 Đoan 3 * Trục phụ đường | 5.600.000 |
| (+) 300m - NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.120.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung | 1.960.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi trụ sở | 2.030.000 |
| (+) 300m - Đầm Sơn Đoan 2 Từ QL3 đi hướng hồ Núi (xóm | 1.540.000 |
| (+) 300m - Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 2 Từ QL3 đi làng | 1.120.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Tù QL3 đi xóm | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 300m Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng Đoan 1 | 2.520.000 |
| Triều) Km79+400 - Km80 Đoạn 2 | 6.300.000 |
| QL3 - (+) 300m tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 1 | 1.820.000 |
| QL3 - (+) 300m đầm sơn Đoạn 1 | 1.540.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Từ QL3 đi ngã tư | 2.030.000 |
| QL3 - NVH xóm Đổi Chè Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè Từ QL3 đi đền | 1.540.000 |
| QL3 - Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mùn Mủn Làng Phan) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn - Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 | 1.050.000 |
| NVH xóm Bá Sơn - Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son Đoạn 2 | 1.540.000 |
| Trạm Y tế xã Cổ Lũng - Ngã ba rã đi 2 phía Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Ngã ba rã đi 2 phía - NVH xóm Làng Đông Đoạn 3 Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình | 1.120.000 |
| QL3 - Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng 300m 3 Đoạn 1 | 1.960.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Từ QL3 đi xóm | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 300m Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ Đoạn 1 | 1.820.000 |
| (+) 300m - (+) 1.000m Đoạn 2 Tuyển đường Bờ Đậu - Làng Ngói | 1.050.000 |
| QL3 - Ngā ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía Đoạn 1 | 1.960.000 |
| QL3 - (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói QL3 (đoạn từ Từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường | 1.540.000 |
| QL3 - Trạm Y tế xã Cổ Lũng Y xã đến NVH xóm làng Đông Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son - Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 3 | 1.260.000 |
| QL3 - NVH xóm Bá Sơn Bá Sơn, xã Vô Tranh Đoạn 1 | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 300m (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) Đoan 1 | 1.610.000 |
| Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 - (+) 200m đi 3 phía Đoạn 2 Từ QL3 đi Trạm tế Cổ Lũng | 1.260.000 |
| Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng - (+) 300m đi 3 phía Đoạn 2 Tù QL3 đi Trường Tiểu học | 1.260.000 |
| QL3 (đỉnh dốc số 9) - (+) 200m đi Làng Ngói Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói | 1.820.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m | 1.540.000 |
| QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Son) - Đường sắt (thuộc xóm Bá Son) đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Cầu Lò Bát - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn 2 * Trục phụ đường | 2.520.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m | 1.540.000 |
| QL3 - NVH xóm Dọc Co - Đình Cháy Đoạn 1 | 1.190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.