Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
535 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vô Tranh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km79+400 đến Km80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| (+) 200m - Đấu nối với Quốc lô 3 mới Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.120.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng) Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.540.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - Trường tiểu học Cổ Lũng Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng Trục phụ đường Quốc lộ 37 Mục 2.1 | 1.540.000 |
| Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) - (+) 300m Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.32 | 770.000 |
| (+) 500m - Hết xóm Vu 1 Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| QL3 - Trung tâm đăng kiểm Tù QL3 vào Trung tâm đăng kiểm Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ Mục 1.19 | 1.820.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoan 1 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.610.000 |
| Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh - (+)300m đi xóm Khe Cốc (cũ) Đoạn 3 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.120.000 |
| QL3 - Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.960.000 |
| Km87 - Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh) Đọan 4 Trục phụ đường Quốc lộ 37 | 1.050.000 |
| Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.7 | 1.540.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 5 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.520.000 |
| QL3 - NVH xóm Đổi Chè Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ Mục 1.4 | 1.540.000 |
| Km15+300 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 8.2 | 3.080.000 |
| đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thuỷ Vinh đi cầu Xoan Đào) - hết trục đường xóm Toàn Thắng Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.120.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 3 Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.050.000 |
| (+) 300m - Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.120.000 |
| Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng≥3m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 410.000 |
| NVH xóm Bá Sơn - Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.540.000 |
| Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 390.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Km7 + 600 (Cầu Tràn) - Km9+ 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) Đoạn 6 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.190.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.120.000 |
| (+) 500m - Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| Cổng làng Quyết Tiến - Hết đường bê tông (nổi đường QL 3 mới) Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới) Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) Mục 3.2 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 280.000 |
| Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11.5m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 8.1 | 3.850.000 |
| Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 - (+) 300m Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.5 | 1.260.000 |
| (+) 300m - gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 770.000 |
| (+) 300m - Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cй Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| Km11+300 - (+) 500m Đoan 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán) đi NAH - Đường Sắt Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn Hoá đến Đường sắt Trục phụ đường Quốc lộ 37 Mục 2.7 | 1.540.000 |
| Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) - Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) Mục 3.3 | 1.260.000 |
| đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới - K4 trại giam Phú Son Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.22 | 1.260.000 |
| ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 - Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Son 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.8 | 1.120.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xóm Quyết Tiến Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) Mục 3.1 | 1.120.000 |
| Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.120.000 |
| Các tuyến đường còn lại không có tên đường <2m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 320.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ Đoạn 3 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.190.000 |
| ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) - đường QL 3 mới Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.260.000 |
| (+) 300m - Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.120.000 |
| Cầu Tràn, Ngoài Tranh - hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 700.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 6 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.820.000 |
| NVH xóm Làng Phan - Đường Dốc Võng - Vô Tranh Đoạn 3 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 840.000 |
| Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 350.000 |
| QL3 - NVH xóm Bá Sơn Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - đền Áp Lươn vào 150m Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi đền Áp Lươn vào 150m Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.6 | 770.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 320.000 |
| Km78+ 200 (giáp đất phường Quan Triều) - Km79+400 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| Các trục phụ đầu nổi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.36 | 700.000 |
| ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ - đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.10 | 1.120.000 |
| QL3 (đỉnh dốc số 9) - (+) 200m đi Làng Ngói Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ Mục 1.18 | 1.820.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đan Khê Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 980.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 200m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.260.000 |
| ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện - nhà ông Nguyễn Trung Kiên Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.9 | 1.120.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.820.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.540.000 |
| đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) - xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.260.000 |
| (+) 300m - Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Son - Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên Đoạn 3 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.120.000 |
| đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh - Cầu Tràn, Ngoài Tranh Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - Cầu xóm Tân Bình 3 cũ Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.18 | 770.000 |
| Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn - Mỏ than Bá Sơn Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 37 | 1.260.000 |
| ngã ba chợ Vô Tranh mới - đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.540.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông đi xóm Thâm Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Km9 +700 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 700.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.190.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.190.000 |
| Đoan còn lai Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| Km10+400 - Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.26 | 1.120.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 410.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.260.000 |
| cầu Phú Nam 2 - đến hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 600.000 |
| Km79+400 - Km80 Đoạn 2 | 6.300.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.1 | 1.540.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.050.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - Cầu Tân bình 3 phía Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.11 | 1.120.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện - (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) Đường dốc võng Vô Tranh đoan từ công làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.21 | 1.260.000 |
| QL3 - Trạm Y tế xã Cổ Lũng Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.960.000 |
| Km12+ 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.31 | 770.000 |
| ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 - trục đường liên xã (bê tông) Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông) Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.15 | 770.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng) Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.190.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.120.000 |
| Km2 - Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) Đoạn 2 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.190.000 |
| Đường Phẩn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.9 | 1.120.000 |
| (+) 300m - (+) 1.000m Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.050.000 |
| Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 6.4 | 700.000 |
| đường Phấn Mễ - Tức Tranh - cổng làng Yên Thủy Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cống làng Yên Thủy Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.2 | 1.120.000 |
| Km15+ 600 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| ngā ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biển áp xóm Toàn Thăng - xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thăng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.14 | 980.000 |
| (+) 300m - Đầm Sơn Đoan 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.540.000 |
| (+) 300m - (+) 500m Đoan 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Cầu Lồng Bồng - Km2 Đoạn 1 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.750.000 |
| QL3 - NVH xóm Dọc Co Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| QL3 - Ngā ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.960.000 |
| Cầu Lò Bát - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.520.000 |
| (+) 200m - hết xóm Phú Đô Đoạn 2 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 600.000 |
| Km80+ 600 - Km81+400 Đoan 2 Trục phụ đường Quốc lộ 37 | 3.220.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông xóm Minh Hợp Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.820.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Đoạn 1 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.330.000 |
| ngã ba quán Vạn Hanh - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.120.000 |
| Các trục phụ đấu Trục phụ đường Quốc lộ 37 Mục 2.8 | 1.050.000 |
| Ngã ba Bờ đậu - Cầu Lò Bát Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 4.200.000 |
| QL3 - Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ Mục 1.1 | 1.960.000 |
| Ngã ba rã đi 2 phía - NVH xóm Làng Đông Đoạn 3 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.120.000 |
| Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kế tên trong bảng giá vào 300m Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ Mục 1.20 | 1.120.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông (đến Đập Tràn) Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 770.000 |
| Km80 - Km83 + 600 Đoan 3 | 5.600.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.540.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô – Núi Phần) Đoạn 2 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh | 770.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ Đoạn 4 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 980.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m Trục phụ đường Quốc lộ 37 Mục 2.4 | 1.540.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Trung Thành 1 Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.7 | 1.120.000 |
| Km4+ 700 - Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) Đoạn 3 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.400.000 |
| Km9 +300 - (+) 300m Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.120.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 1.050.000 |
| Ngã ba Bình Long - Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Trục phụ đường Phấn Mễ - Tức Tranh Mục 7.5 | 1.540.000 |
| QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Son) - Đường sắt (thuộc xóm Bá Son) Đoạn 1 Trục phụ đường Quốc lộ 37 | 1.540.000 |
| Km10+600 - Trụ sở Ban chi huy quân sự xã Phú Đô cũ Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Mục 4.27 | 1.120.000 |
| Km7+300m - Km7 + 600 (Cầu Tràn) Đoạn 5 Trục phụ đường Thái Nguyên Chợ Mới (Bắc Kạn) | 1.750.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - NVH xóm Đồng Hút Đoạn 1 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 2.100.000 |
| Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn - Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 300m Đoạn 1 (bảng kê thứ 4 trong phụ lục) Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 2.520.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Tân Khê Đoạn 2 Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 980.000 |
| Trạm Y tế xã Cổ Lũng - Ngã ba rã đi 2 phía Đoạn 2 Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.