Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên từ 01/01/2026

540 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vô Tranh9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Triều) Km79+400 đến Km80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (137 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường sắt Các trục phụ đấu1.050.000
NVH xóm Dọc Co - Gặp đường đi xóm Tân Long- Đình Cháy
Đoạn 2
1.120.000
QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) - (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn
Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
1.540.000
Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn - Mỏ than Bá Sơn
Đoạn 2
1.260.000
Ngã ba Bờ đậu - Cầu Lò Bát
ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) Đoạn 1
4.200.000
QL37 (xóm Cổng Đồn) - Trường tiểu học Cổ Lũng
Quốc lộ 37 Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng Đường từ QL37
1.540.000
nối với QL3 còn lại chưa kế tên trong bảng giá vào 300m Quốc lộ 37 (từ1.120.000
QL37 (xóm Cây Lán) - Ngõ số 2 vào 200m
Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m
1.540.000
QL3 - Trung tâm đăng kiểm
Tù QL3 vào Trung tâm đăng kiểm
1.820.000
QL 37 (xóm Cây Lán) đi NAH - Đường Sắt
Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn Hoá đến
1.540.000
Km81 + 400 - Km87 (Thuộc xã tức tranh cй)
Đọan 3
2.520.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xóm Quyết Tiến
Chợ Mới (Bắc Kạn) Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến
1.120.000
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan - Km80+600
Đoan 1
2.660.000
Cổng làng Quyết Tiến - Hết đường bê tông (nổi đường QL 3 mới)
Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường
1.260.000
Km87 - Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
Đọan 4 * Thái Nguyên
1.050.000
Triều) Km80+ 600 - Km81+400
Đoan 2
3.220.000
Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) - Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến
nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến
1.260.000
ngã ba quán Vạn Hanh - (+) 300m
QL 3 mới) Đoạn 1
1.120.000
(+) 300m - Hết đường bê tông
Đoạn 2 Đường bê tông
1.050.000
(+) 200m - hết xóm Phú Đô
Đoạn 2
600.000
QL3 - (+) 200m
Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô Đoạn 1
770.000
nỗi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3770.000
Km5 + 200m - Xanh) Km7 +300m
Đoan 4
3.500.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - đền Áp Lươn vào 150m
Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi đền Áp Lươn vào 150m
770.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm 1/5
Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên Phú Đô -
1.540.000
Km7+300m - Km7 + 600 (Cầu Tràn)
Đoạn 5
1.750.000
(+) 200m - NVH xóm Trung Thành 3
Đoạn 2
1.050.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 200m
Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành Đoạn 1
1.260.000
Cầu Lồng Bồng - Km2
Đoạn 1
1.750.000
Km2 - Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đoạn 2
1.190.000
Km7 + 600 (Cầu Tràn) - Km9+ 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đoạn 6
1.190.000
Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 - (+) 300m
Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m
1.260.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m
Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 1
1.260.000
Km4+ 700 - Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao
Đoạn 3
1.400.000
Km11 +300 - Km16+ 600 (giáp đất xã Phú Lương)
Đoạn 8 Giang Tiên - Phú
1.050.000
Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - Trại lợn xóm Trung Thành 3
Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô -
1.260.000
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) - Kml1 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đoạn 7
1.610.000
(+) 200m - NVH xóm Trung Thành 4
Đoạn 2
1.050.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Trung Thành 1
Tiên Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
1.120.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m
Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) Đoạn 1
1.540.000
(+) 300m - hết đường bê tông đi xóm Thâm
Đoạn 2
770.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình l
1.120.000
(+) 300m - Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
Đoạn 2
1.120.000
QL3 mới - Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến
Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi
770.000
(+) 300m - hết đường bê tông xóm Minh Hợp
Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên Phú Đô Núi
770.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp - (+) 300m
Tức Tranh đi xóm Minh Hợp Đoạn 1
1.120.000
Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) - hết đường bê tông xóm Gốc Gạo
Đoạn 3 Đường Phấn Mễ -
700.000
Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm
1.120.000
(+) 200m - Đấu nối với Quốc lô 3 mới
Đoạn 2
1.120.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m
- - Phần đi xóm Thâm Găng Đoạn 1
1.120.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m
Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) Đoạn 1
1.330.000
(+) 300m - Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ
Đoạn 4 Đường bê tông từ đường Giang Tiên
980.000
(+) 300m - Hết đường bê tông xóm Tân Khê
Đoạn 2
980.000
(+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đan Khê
Đoạn 2
980.000
Đường dốc võng Vô Tranh - NVH xóm Liên Hồng 3
cũ Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
1.260.000
Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn - Xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn
1.120.000
(+) 300m - Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng)
Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên
770.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m
Đoạn 1
1.190.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m
- Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh Đoạn 1
1.540.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m
- Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đoạn 1
1.190.000
(+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đồng Danh
Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên
770.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - Cầu xóm Tân Bình 3 cũ
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3
770.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đoạn 3
1.190.000
Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m
- Phú Đô - Núi Phần đi xóm Tân Khê Đoạn 1
1.190.000
(+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng
Đoạn 2 Đoạn Km9 + 700 đến hết đường
770.000
Đoan còn lai
Đoạn 2 Đoạn Km10 +
600.000
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới - K4 trại giam Phú Son
Từ đường võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn Đoạn Km9 + 300
1.260.000
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện - (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
công làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu
1.260.000
Km10+600 - Trụ sở Ban chi huy quân sự xã Phú Đô cũ
xóm Ao Cống) Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Đoạn Km10 +
1.120.000
(+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng
Đoạn 2 Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7,
600.000
Km10+400 - Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi
1.120.000
Km9 +300 - (+) 300m
đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1
1.120.000
cầu Phú Nam 2 - Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô
Đoạn 2
600.000
Km9 + 800 - cầu Phú Nam 2 đến hết các xóm
Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoan 1
700.000
Km9 +700 - (+) 300m
bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1
700.000
(+) 300m - Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4
Minh Vang) dốc
770.000
Km10+800 Km10 +800 - Trường Trung học cơ sở Phú Đô (+) 200m
800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 1
770.000
(+) 300m - Hết xóm Phú Thọ
Đoạn 2
600.000
Km15+ 600 - (+) 300m
600 đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1
770.000
(+) 500m - Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng
Đoạn 2
600.000
(+) 300m - Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cй
Đoạn 2 Từ Km11 + 300
600.000
Km13 +400 - (+) 500m
+ 400 đi hết xóm Vu 1 Đoạn 1
770.000
nổi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá 300m700.000
Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) - (+) 300m
Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Đoạn Km13
770.000
Km12+ 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng - Hết đất xã Vô Tranh
Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh
770.000
NVH xóm Đồng Hút - Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn
Đoạn 2 Phấn Mễ - Tức Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm
2.520.000
Km11+300 - (+) 500m
đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoan 1
770.000
Km10+800 - (+) 300m
Đô cũ Đoạn 1
770.000
Giáp đất xã Phú Lương - NVH xóm Đồng Hút
vào Đường Phấn Mễ - Tức Tranh Đoạn 1
2.100.000
Km15+300 - (+) 300m
Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1
770.000
(+) 300m - Hết xóm Phú Thọ
Đoạn 2 Đoạn Km15 +
600.000
(+) 500m - Hết xóm Vu 1
Đoạn 2 Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú
600.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m
Đập Tràn Đoạn 1
1.120.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng Đoạn 1
1.120.000
nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Các tuyển đường khác trong khu dân cư Đường bê tông từ700.000
(+) 300m - tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô – Núi Phần)
Đoạn 2
770.000
đường Phấn Mễ - Tức Tranh - cổng làng Yên Thủy
- Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cống làng Yên Thủy
1.120.000
(+) 300m - hết đường bê tông (đến Đập Tràn)
Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Phấn Mễ -
770.000
đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh - Cầu Tràn, Ngoài Tranh
đường Dốc Võng - Vô Tranh Tức Tranh đến Cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông Đoạn 1
1.120.000
Cầu Tràn, Ngoài Tranh - hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh
Đoạn 2 Đường Tức Tranh
700.000
đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc - đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Đường bê tông từ
770.000
(+) 300m - Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm
Đoạn 2
770.000
Đường Phẩn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Hết đường bê
Tức Tranh đi xóm Đồng Hút Đoạn 1
1.260.000
ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện - nhà ông Nguyễn Trung Kiên
xã Vô Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên
1.120.000
Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh - (+)300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
Đoạn 3
1.120.000
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) - đường QL 3 mới
Toàn Thắng; Đoạn 1
1.260.000
đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) - xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
Đoạn 2
1.260.000
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 - ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đoạn 3
1.260.000
Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới1.540.000
ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 - Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Son 4 đến hết địa phận Tranh cũ
1.120.000
Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m
Tân Thái Đoạn 1
1.120.000
Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm1.540.000
sau 300m - hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ
Đoạn 4
770.000
ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ - đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương)
Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương)
1.120.000
Ngã ba Bình Long - Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
1.540.000
ngã ba chợ Vô Tranh mới - đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đoạn 1
1.540.000
đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thuỷ Vinh đi cầu Xoan Đào) - hết trục đường xóm Toàn Thắng
Đoạn 2
1.120.000
(+) 300m - gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh
Đoạn 2
770.000
còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m420.000
ngā ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biển áp xóm Toàn Thăng - xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
đi xóm Toàn Thăng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh
980.000
15m Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Các tuyến đường còn lại chưa có tên Các tuyến đường2.700.000
ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 - trục đường liên xã (bê tông)
cũ Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông) Đường từ công UBND xã Phú Đô
770.000
ngã ba xóm Tân Bình 3 - Cầu Tân bình 3 phía
Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía
1.120.000
cổng UBND xã Phú Đô cũ cồng UBND xã Phú Đô cũ - cống Làng nghể chè Phú Nam Mới
cũ đi cống Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 1
1.050.000
trên địa bàn Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11.5m3.850.000
ngã ba xóm Tân Bình 3 - nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
- Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 Đường từ ngã ba
1.190.000
cống Làng nghề chè Phú Nam Mới - hết xóm Phú Nam Mới
Đoạn 2 Các khu dân cư
770.000
Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng3.080.000
cầu Tân Bình 3 - xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phẩn
770.000
đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m280.000
đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường <2m Các tuyển đường còn lại chưa có320.000
tên thuộc xã Phú Đô cũ Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng≥3m410.000
Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m390.000
Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng≥ 3m390.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3m410.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m350.000
Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.

Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 2/2) - taichinh.com