Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
540 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vô Tranh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Triều) Km79+400 đến Km80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường sắt Các trục phụ đấu | 1.050.000 |
| NVH xóm Dọc Co - Gặp đường đi xóm Tân Long- Đình Cháy Đoạn 2 | 1.120.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) - (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m | 1.540.000 |
| Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn - Mỏ than Bá Sơn Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Ngã ba Bờ đậu - Cầu Lò Bát ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) Đoạn 1 | 4.200.000 |
| QL37 (xóm Cổng Đồn) - Trường tiểu học Cổ Lũng Quốc lộ 37 Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng Đường từ QL37 | 1.540.000 |
| nối với QL3 còn lại chưa kế tên trong bảng giá vào 300m Quốc lộ 37 (từ | 1.120.000 |
| QL37 (xóm Cây Lán) - Ngõ số 2 vào 200m Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m | 1.540.000 |
| QL3 - Trung tâm đăng kiểm Tù QL3 vào Trung tâm đăng kiểm | 1.820.000 |
| QL 37 (xóm Cây Lán) đi NAH - Đường Sắt Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn Hoá đến | 1.540.000 |
| Km81 + 400 - Km87 (Thuộc xã tức tranh cй) Đọan 3 | 2.520.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xóm Quyết Tiến Chợ Mới (Bắc Kạn) Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến | 1.120.000 |
| Km75 + 200 (giáp đất phường Quan - Km80+600 Đoan 1 | 2.660.000 |
| Cổng làng Quyết Tiến - Hết đường bê tông (nổi đường QL 3 mới) Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường | 1.260.000 |
| Km87 - Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh) Đọan 4 * Thái Nguyên | 1.050.000 |
| Triều) Km80+ 600 - Km81+400 Đoan 2 | 3.220.000 |
| Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) - Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến | 1.260.000 |
| ngã ba quán Vạn Hanh - (+) 300m QL 3 mới) Đoạn 1 | 1.120.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông Đoạn 2 Đường bê tông | 1.050.000 |
| (+) 200m - hết xóm Phú Đô Đoạn 2 | 600.000 |
| QL3 - (+) 200m Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô Đoạn 1 | 770.000 |
| nỗi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | 770.000 |
| Km5 + 200m - Xanh) Km7 +300m Đoan 4 | 3.500.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn - đền Áp Lươn vào 150m Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi đền Áp Lươn vào 150m | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm 1/5 Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 1.540.000 |
| Km7+300m - Km7 + 600 (Cầu Tràn) Đoạn 5 | 1.750.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 3 Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành Đoạn 1 | 1.260.000 |
| Cầu Lồng Bồng - Km2 Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Km2 - Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) Đoạn 2 | 1.190.000 |
| Km7 + 600 (Cầu Tràn) - Km9+ 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) Đoạn 6 | 1.190.000 |
| Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 - (+) 300m Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m | 1.260.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 1 | 1.260.000 |
| Km4+ 700 - Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Km11 +300 - Km16+ 600 (giáp đất xã Phú Lương) Đoạn 8 Giang Tiên - Phú | 1.050.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - Trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên Phú Đô - | 1.260.000 |
| Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) - Kml1 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) Đoạn 7 | 1.610.000 |
| (+) 200m - NVH xóm Trung Thành 4 Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Trung Thành 1 Tiên Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông đi xóm Thâm Đoạn 2 | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình l | 1.120.000 |
| (+) 300m - Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) Đoạn 2 | 1.120.000 |
| QL3 mới - Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi | 770.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông xóm Minh Hợp Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên Phú Đô Núi | 770.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp - (+) 300m Tức Tranh đi xóm Minh Hợp Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) - hết đường bê tông xóm Gốc Gạo Đoạn 3 Đường Phấn Mễ - | 700.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn - NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm | 1.120.000 |
| (+) 200m - Đấu nối với Quốc lô 3 mới Đoạn 2 | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - - Phần đi xóm Thâm Găng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 200m Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) Đoạn 1 | 1.330.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ Đoạn 4 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 980.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Tân Khê Đoạn 2 | 980.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đan Khê Đoạn 2 | 980.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh - NVH xóm Liên Hồng 3 cũ Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3 | 1.260.000 |
| Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn - Xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng vô tranh (xóm Làng Huyện đoạn | 1.120.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đoạn 1 | 1.190.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông xóm Đồng Danh Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Giang Tiên | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - Cầu xóm Tân Bình 3 cũ Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 | 770.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn - (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ Đoạn 3 | 1.190.000 |
| Đường Giang Tiên Phú Đô - Núi Phấn - (+) 300m - Phú Đô - Núi Phần đi xóm Tân Khê Đoạn 1 | 1.190.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 700 đến hết đường | 770.000 |
| Đoan còn lai Đoạn 2 Đoạn Km10 + | 600.000 |
| đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới - K4 trại giam Phú Son Từ đường võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn Đoạn Km9 + 300 | 1.260.000 |
| Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện - (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) công làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu | 1.260.000 |
| Km10+600 - Trụ sở Ban chi huy quân sự xã Phú Đô cũ xóm Ao Cống) Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Đoạn Km10 + | 1.120.000 |
| (+) 300m - Hết đất xóm Khe Vàng Đoạn 2 Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, | 600.000 |
| Km10+400 - Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi | 1.120.000 |
| Km9 +300 - (+) 300m đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| cầu Phú Nam 2 - Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 2 | 600.000 |
| Km9 + 800 - cầu Phú Nam 2 đến hết các xóm Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoan 1 | 700.000 |
| Km9 +700 - (+) 300m bê tông xóm Khe Vàng Đoạn 1 | 700.000 |
| (+) 300m - Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4 Minh Vang) dốc | 770.000 |
| Km10+800 Km10 +800 - Trường Trung học cơ sở Phú Đô (+) 200m 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô Đoạn 1 | 770.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 | 600.000 |
| Km15+ 600 - (+) 300m 600 đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 770.000 |
| (+) 500m - Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoạn 2 | 600.000 |
| (+) 300m - Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cй Đoạn 2 Từ Km11 + 300 | 600.000 |
| Km13 +400 - (+) 500m + 400 đi hết xóm Vu 1 Đoạn 1 | 770.000 |
| nổi với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá 300m | 700.000 |
| Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) - (+) 300m Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Đoạn Km13 | 770.000 |
| Km12+ 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng - Hết đất xã Vô Tranh Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh | 770.000 |
| NVH xóm Đồng Hút - Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phấn Đoạn 2 Phấn Mễ - Tức Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm | 2.520.000 |
| Km11+300 - (+) 500m đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng Đoan 1 | 770.000 |
| Km10+800 - (+) 300m Đô cũ Đoạn 1 | 770.000 |
| Giáp đất xã Phú Lương - NVH xóm Đồng Hút vào Đường Phấn Mễ - Tức Tranh Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Km15+300 - (+) 300m Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ Đoạn 1 | 770.000 |
| (+) 300m - Hết xóm Phú Thọ Đoạn 2 Đoạn Km15 + | 600.000 |
| (+) 500m - Hết xóm Vu 1 Đoạn 2 Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú | 600.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Đập Tràn Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng Đoạn 1 | 1.120.000 |
| nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Các tuyển đường khác trong khu dân cư Đường bê tông từ | 700.000 |
| (+) 300m - tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô – Núi Phần) Đoạn 2 | 770.000 |
| đường Phấn Mễ - Tức Tranh - cổng làng Yên Thủy - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cống làng Yên Thủy | 1.120.000 |
| (+) 300m - hết đường bê tông (đến Đập Tràn) Đoạn 2 Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - | 770.000 |
| đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh - Cầu Tràn, Ngoài Tranh đường Dốc Võng - Vô Tranh Tức Tranh đến Cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Cầu Tràn, Ngoài Tranh - hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh Đoạn 2 Đường Tức Tranh | 700.000 |
| đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc - đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ Đường bê tông từ | 770.000 |
| (+) 300m - Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Đoạn 2 | 770.000 |
| Đường Phẩn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Hết đường bê Tức Tranh đi xóm Đồng Hút Đoạn 1 | 1.260.000 |
| ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện - nhà ông Nguyễn Trung Kiên xã Vô Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên | 1.120.000 |
| Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh - (+)300m đi xóm Khe Cốc (cũ) Đoạn 3 | 1.120.000 |
| ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) - đường QL 3 mới Toàn Thắng; Đoạn 1 | 1.260.000 |
| đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) - xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Cổng làng xóm Thống Nhất 3 - ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ Đoạn 3 | 1.260.000 |
| Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | 1.540.000 |
| ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 - Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Son 4 đến hết địa phận Tranh cũ | 1.120.000 |
| Phấn Mễ - Tức Tranh - (+) 300m Tân Thái Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm | 1.540.000 |
| sau 300m - hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ Đoạn 4 | 770.000 |
| ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ - đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ khánh, xã Phú Lương) | 1.120.000 |
| Ngã ba Bình Long - Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | 1.540.000 |
| ngã ba chợ Vô Tranh mới - đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) Đoạn 1 | 1.540.000 |
| đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thuỷ Vinh đi cầu Xoan Đào) - hết trục đường xóm Toàn Thắng Đoạn 2 | 1.120.000 |
| (+) 300m - gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh Đoạn 2 | 770.000 |
| còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m | 420.000 |
| ngā ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biển áp xóm Toàn Thăng - xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ đi xóm Toàn Thăng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh | 980.000 |
| 15m Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Các tuyến đường còn lại chưa có tên Các tuyến đường | 2.700.000 |
| ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 - trục đường liên xã (bê tông) cũ Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông) Đường từ công UBND xã Phú Đô | 770.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - Cầu Tân bình 3 phía Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía | 1.120.000 |
| cổng UBND xã Phú Đô cũ cồng UBND xã Phú Đô cũ - cống Làng nghể chè Phú Nam Mới cũ đi cống Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 1 | 1.050.000 |
| trên địa bàn Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11.5m | 3.850.000 |
| ngã ba xóm Tân Bình 3 - nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 - Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 Đường từ ngã ba | 1.190.000 |
| cống Làng nghề chè Phú Nam Mới - hết xóm Phú Nam Mới Đoạn 2 Các khu dân cư | 770.000 |
| Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng | 3.080.000 |
| cầu Tân Bình 3 - xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô Núi Phẩn | 770.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | 280.000 |
| đến < 3m Các tuyến đường còn lại không có tên đường <2m Các tuyển đường còn lại chưa có | 320.000 |
| tên thuộc xã Phú Đô cũ Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng≥3m | 410.000 |
| Các tuyển đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m | 390.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng≥ 3m | 390.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3m | 410.000 |
| Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 350.000 |
| Các tuyển đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.