Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên từ 01/01/2026

373 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Hỷ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17, đoạn Quốc lộ 1B đến 300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quang Sơn, Đồng Hỷ · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 7
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
57.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
Mục 15
1.400.000
Các tuyến đường trong xãCách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 20
2.400.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
Mục 13
1.500.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
Mục 12
1.700.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Mục 4
2.600.000
Các tuyến đường trong xãNgầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
Mục 27
800.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Mục 9
1.200.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Mục 17
900.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế
Đoạn 1
Mục 3.1
2.700.000
Các tuyến đường trong xãCổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
Mục 16
1.300.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B
Mục 5
1.700.000
Các tuyến đường trong xãĐường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Mục 21
800.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đoạn 1
Mục 23.1
2.200.000
Các tuyến đường trong xãCổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
Mục 22
800.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
Mục 14
1.400.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
Mục 1
2.700.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Mục 18
900.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4
Đoạn 1
Mục 6.1
1.100.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 24
1.000.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
Mục 7
900.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
Mục 23.2
1.200.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
Đường rẽ từ chợ Trại Cài
Mục 11
2.700.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
Mục 30
2.700.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
Mục 31
1.500.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
Mục 6.2
900.000
Các tuyến đường trong xãĐiểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
Mục 19
3.000.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
Mục 25
800.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
Mục 3.2
2.200.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Mục 29
2.300.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
Mục 8
1.100.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
Mục 28
900.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
Mục 2
2.700.000
Các tuyến đường trong xãCổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
Mục 10
900.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
Mục 3.3
1.400.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
Mục 26
800.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
Mục 2
700.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m
Mục 1
700.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m
Mục 3
650.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
Mục 4
650.000
Các đường còn lạiCác tuyến còn lại không có tên, đường < 2m
Mục 5
600.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.7
2.300.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.2
2.400.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.8
1.500.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.2
8.500.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Quốc lộ 1B - 300m
Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.1
10.000.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.1
2.400.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.1
2.900.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.2
2.300.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.4
2.700.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.11
4.500.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.3
2.300.000
Quốc lộ 17Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.1
8.000.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.3
6.800.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.2
2.200.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 300m - Quốc lộ 17
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.2
7.400.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.4
1.100.000
Quốc lộ 17Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.2
6.200.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.5
2.300.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.6
2.300.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 24m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.1
9.000.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
Mục 1.6
2.500.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m
Mục 2.3.3
900.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - 100m
Đoạn 1
Mục 2.3.1
3.200.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ
Nhánh rẽ
Mục 2.2
1.400.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
Đoạn 1
Mục 1.1
6.900.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
Mục 1.5
2.700.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
Mục 1.2
6.000.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
Mục 1.7
3.200.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Quốc lộ 1B mới - 200m
Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Mục 2.1
3.500.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
Mục 1.3
3.700.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
Mục 1.4
2.500.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
Mục 2.3.2
2.900.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.3
3.100.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
Mục 2.6
2.400.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
Mục 2.3.2
2.000.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
Mục 2.3.3
1.700.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đoạn 1
Mục 1.1
9.600.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Mục 2.4
3.500.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 15m
Đoạn 1
Mục 2.9.1
7.200.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
Mục 2.5.4
3.500.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
Mục 2.16
2.300.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
Mục 2.23.2
2.200.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575)
Mục 2.22
3.200.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính)
Mục 2.5.1
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
Mục 2.15
2.900.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
Mục 2.14
2.900.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
Mục 2.26
1.600.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
Mục 2.30.2
2.400.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B
Mục 2.11
2.200.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
Mục 2.7
3.100.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
Mục 2.21
2.300.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Công ty Việt Bắc cũ
Mục 2.5.2
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ
Mục 2.10
5.000.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.4
2.800.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m)
Mục 2.12
3.100.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
Mục 2.13
4.300.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m)
Mục 2.30.5
2.500.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
Mục 2.5.3
2.000.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
Mục 2.25
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2
Mục 1.2
7.600.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
Mục 2.28
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
Mục 2.27
1.100.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Đoạn 1
Mục 2.3.1
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
Mục 2.29
2.200.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
Mục 2.18
2.300.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
Mục 2.20
2.900.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ
Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ
Mục 2.2
2.600.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m
Mục 2.1
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng
Mục 2.8
4.200.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
Mục 2.24
2.300.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 7m
Đoạn 2
Mục 2.9.2
5.800.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Mục 2.19
6.000.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đoạn 1
Mục 2.23.1
3.200.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao
Đoạn 1
Mục 2.30.1
2.700.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
Mục 2.17
2.300.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
Đoạn 1
Mục 1.1
4.000.000
Đường tỉnh 273
2. Trục phụ Đường tỉnh 273
Đường tỉnh 273 - 200m
Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m
Mục 2.1
2.700.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
Mục 1.2
3.800.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
Mục 1.3
3.600.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
Mục 1.4
2.900.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Son - 100m
Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
8.000.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
Mục 2
6.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Mục 9
840.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế
Đoạn 1
Mục 3.1
1.890.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
Đường rẽ từ chợ Trại Cài
Mục 11
1.890.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
Mục 30
1.890.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
Mục 31
1.050.000
Các tuyến đường trong xãĐường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Mục 21
560.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B
Mục 5
1.190.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
Mục 7
630.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
Mục 6.2
630.000
Các tuyến đường trong xãĐiểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
Mục 19
2.100.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
Mục 25
560.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
Mục 3.2
1.540.000
Các tuyến đường trong xãCổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
Mục 16
910.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Mục 29
1.610.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
Mục 8
770.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
Mục 28
630.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
Mục 2
1.890.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
Mục 23.2
840.000
Các tuyến đường trong xãCổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
Mục 10
630.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
Mục 3.3
980.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
Mục 26
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Mục 18
630.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4
Đoạn 1
Mục 6.1
770.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 24
700.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đoạn 1
Mục 23.1
1.540.000
Các tuyến đường trong xãCổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
Mục 22
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
Mục 14
980.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
Mục 1
1.890.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
Mục 15
980.000
Các tuyến đường trong xãCách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 20
1.680.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
Mục 13
1.050.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
Mục 12
1.190.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Mục 4
1.820.000
Các tuyến đường trong xãNgầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
Mục 27
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Mục 17
630.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m
Mục 1
490.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
Mục 2
490.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m
Mục 3
460.000
Các đường còn lạiCác tuyến còn lại không có tên, đường < 2m
Mục 5
420.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
Mục 4
460.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.11
3.150.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.3
1.610.000
Quốc lộ 17Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.2
4.340.000
Quốc lộ 17Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.1
5.600.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.4
770.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.2
1.680.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.7
1.610.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.6
1.610.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.1
1.680.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Quốc lộ 1B - 300m
Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.1
7.000.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.2
5.950.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.5
1.610.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.1
2.030.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.2
1.610.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.4
1.890.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 24m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.1
6.300.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.3
4.760.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.2
1.540.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 300m - Quốc lộ 17
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.2
5.180.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.8
1.050.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m
Mục 2.3.3
630.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ
Nhánh rẽ
Mục 2.2
980.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Quốc lộ 1B mới - 200m
Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Mục 2.1
2.450.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
Mục 1.3
2.590.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
Đoạn 1
Mục 1.1
4.830.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
Mục 1.4
1.750.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
Mục 1.5
1.890.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
Mục 2.3.2
2.030.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
Mục 1.2
4.200.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
Mục 1.6
1.750.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - 100m
Đoạn 1
Mục 2.3.1
2.240.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
Mục 1.7
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
Mục 2.28
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
Mục 2.26
1.120.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
Mục 2.30.2
1.680.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
Mục 2.21
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Công ty Việt Bắc cũ
Mục 2.5.2
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ
Mục 2.10
3.500.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.4
1.960.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m)
Mục 2.12
2.170.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
Mục 2.13
3.010.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
Mục 2.6
1.680.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
Mục 2.3.2
1.400.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Đoạn 1
Mục 2.3.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao
Đoạn 1
Mục 2.30.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Mục 2.19
4.200.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m
Mục 2.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính)
Mục 2.5.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 15m
Đoạn 1
Mục 2.9.1
5.040.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B
Mục 2.11
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ
Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ
Mục 2.2
1.820.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
Mục 2.25
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đoạn 1
Mục 2.23.1
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Mục 2.4
2.450.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
Mục 2.3.3
1.190.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
Mục 2.5.4
2.450.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
Mục 2.17
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
Mục 2.20
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
Mục 2.7
2.170.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
Mục 2.29
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
Mục 2.14
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
Mục 2.18
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
Mục 2.27
770.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2
Mục 1.2
5.320.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
Mục 2.5.3
1.400.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 7m
Đoạn 2
Mục 2.9.2
4.060.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
Mục 2.24
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng
Mục 2.8
2.940.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
Mục 2.15
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575)
Mục 2.22
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
Mục 2.23.2
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
Mục 2.16
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đoạn 1
Mục 1.1
6.720.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.3
2.170.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m)
Mục 2.30.5
1.750.000
Đường tỉnh 273
2. Trục phụ Đường tỉnh 273
Đường tỉnh 273 - 200m
Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m
Mục 2.1
1.890.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
Đoạn 1
Mục 1.1
2.800.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
Mục 1.3
2.520.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
Mục 1.4
2.030.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
Mục 1.2
2.660.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
Mục 2
4.340.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Son - 100m
Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
Mục 31
1.050.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Mục 4
1.820.000
Các tuyến đường trong xãNgầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
Mục 27
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Mục 9
840.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Mục 17
630.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Mục 29
1.610.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
Mục 25
560.000
Các tuyến đường trong xãĐảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
Mục 2
1.890.000
Các tuyến đường trong xãCổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
Mục 10
630.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B
Mục 5
1.190.000
Các tuyến đường trong xãĐường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Mục 21
560.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
Mục 3.2
1.540.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đoạn 1
Mục 23.1
1.540.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
Mục 3.3
980.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
Mục 26
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Mục 18
630.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4
Đoạn 1
Mục 6.1
770.000
Các tuyến đường trong xãCổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
Mục 22
560.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 24
700.000
Các tuyến đường trong xãBình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
Mục 7
630.000
Các tuyến đường trong xãĐiểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
Mục 19
2.100.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
Mục 14
980.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
Mục 1
1.890.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
Mục 15
980.000
Các tuyến đường trong xãCổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
Mục 16
910.000
Các tuyến đường trong xãCách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
Mục 20
1.680.000
Các tuyến đường trong xã
23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
Mục 23.2
840.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
Mục 13
1.050.000
Các tuyến đường trong xãCổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
Đường rẽ từ chợ Trại Cài
Mục 11
1.890.000
Các tuyến đường trong xã
6. Đường đi cầu cứng xóm 4
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
Mục 6.2
630.000
Các tuyến đường trong xã
3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)
Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế
Đoạn 1
Mục 3.1
1.890.000
Các tuyến đường trong xãNgã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
Mục 12
1.190.000
Các tuyến đường trong xãQuốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
Mục 30
1.890.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
Mục 8
770.000
Các tuyến đường trong xãNgã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
Mục 28
630.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m
Mục 1
490.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m
Mục 3
460.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
Mục 2
490.000
Các đường còn lạiCác tuyến còn lại không có tên, đường < 2m
Mục 5
420.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
Mục 4
460.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.2
1.680.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 300m - Quốc lộ 17
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.2
5.180.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 24m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.1
6.300.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.2
1.540.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.5
1.610.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.2
1.610.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Quốc lộ 1B - 300m
Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.1
7.000.000
Quốc lộ 17
2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.3.1
1.680.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.2
5.950.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.4
1.890.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.11
3.150.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.6
1.610.000
Quốc lộ 17Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.2
4.340.000
Quốc lộ 17
2.1. Ngõ số 26
Quốc lộ 17 - 200m
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.1.1
2.030.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.3
1.610.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.7
1.610.000
Quốc lộ 17
2.9. Đường tránh Chùa Hang
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.9.4
770.000
Quốc lộ 17Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
Đoạn 1
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 1.1
5.600.000
Quốc lộ 17
2. Trục phụ Quốc lộ 17
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.8
1.050.000
Quốc lộ 17
2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái
Đường quy hoạch rộng 15m
Trục chính Quốc lộ 17
Mục 2.10.3
4.760.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
Mục 1.7
2.240.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
Mục 1.5
1.890.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m
Mục 2.3.3
630.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
Mục 1.4
1.750.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
Mục 1.6
1.750.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
Mục 1.3
2.590.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
Đoạn 1
Mục 1.1
4.830.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
Mục 2.3.2
2.030.000
Quốc lộ 1B mới
1. Trục chính Quốc lộ 1B mới
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
Mục 1.2
4.200.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ
Nhánh rẽ
Mục 2.2
980.000
Quốc lộ 1B mới
2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới
Quốc lộ 1B mới - 200m
Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m
Mục 2.1
2.450.000
Quốc lộ 1B mới
2.3. Nhánh rē
Ngã tư xóm Việt Cường - 100m
Đoạn 1
Mục 2.3.1
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
Mục 2.25
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 15m
Đoạn 1
Mục 2.9.1
5.040.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính)
Mục 2.5.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m)
Mục 2.12
2.170.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
Mục 2.13
3.010.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng
Mục 2.8
2.940.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
Mục 2.24
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
Đường quy hoạch rộng 7m
Đoạn 2
Mục 2.9.2
4.060.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
Mục 2.18
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
Mục 2.29
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
Mục 2.6
1.680.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
Mục 2.5.3
1.400.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
Mục 2.14
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
Mục 2.3.2
1.400.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2
Mục 1.2
5.320.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
Mục 2.27
770.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ
Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ
Mục 2.2
1.820.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B
Mục 2.11
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
Mục 2.30.2
1.680.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
Mục 2.26
1.120.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đoạn 1
Mục 2.23.1
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m
Mục 2.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Mục 2.19
4.200.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao
Đoạn 1
Mục 2.30.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
Mục 2.21
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Mục 2.4
2.450.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Đoạn 1
Mục 2.3.1
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
Mục 2.3.3
1.190.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m)
Mục 2.30.5
1.750.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.3
2.170.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
Mục 2.5.4
2.450.000
Quốc lộ 1B сй
1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đoạn 1
Mục 1.1
6.720.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
Mục 2.17
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
Toàn tuyến
Khu Công ty Việt Bắc cũ
Mục 2.5.2
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
Mục 2.28
1.890.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
Mục 2.16
1.610.000
Quốc lộ 1B сй
2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
Mục 2.23.2
1.540.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575)
Mục 2.22
2.240.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
Mục 2.15
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
Mục 2.20
2.030.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ
Mục 2.10
3.500.000
Quốc lộ 1B сй
2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
Mục 2.30.4
1.960.000
Quốc lộ 1B сй
2. Trục phụ Quốc lộ 1B си
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
Mục 2.7
2.170.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
Mục 1.3
2.520.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
Mục 1.2
2.660.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
Đoạn 1
Mục 1.1
2.800.000
Đường tỉnh 273
1. Trục chính Đường tỉnh 273
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
Mục 1.4
2.030.000
Đường tỉnh 273
2. Trục phụ Đường tỉnh 273
Đường tỉnh 273 - 200m
Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m
Mục 2.1
1.890.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
Mục 2
4.340.000
Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ)Giáp phường Linh Son - 100m
Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
77.00074.00071.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.