Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên từ 01/01/2026
373 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Hỷ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17, đoạn Quốc lộ 1B đến 300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Quang Sơn, Đồng Hỷ · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 7 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 57.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2 Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2 Mục 15 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 20 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ Đường đi Cầu Mơn Mục 13 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê Mục 12 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Mục 4 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m Đường đi Đồng Sẻ cũ Mục 27 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu Mục 9 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Mục 17 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế Đoạn 1 Mục 3.1 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m Đường đi UBND xã Minh Lập cũ Mục 16 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Mục 5 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Mục 21 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca Đoạn 1 Mục 23.1 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ Đường đi xóm Ao Sơn cũ Mục 22 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ Đường đi xã Hòa Bình cũ Mục 14 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1 Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1 Mục 1 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Mục 18 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4 Đoạn 1 Mục 6.1 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 24 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4 Đường đi cổng làng nghề xóm 4 Mục 7 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập Đoan 2 Mục 23.2 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía Đường rẽ từ chợ Trại Cài Mục 11 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV Mục 30 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12 Mục 31 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4 Đoạn 2 Mục 6.2 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31 Mục 19 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ Mục 25 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1 Đoạn 2 Mục 3.2 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Mục 29 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán Mục 8 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m Đường đi xóm Bà Đanh 1+2 Mục 28 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4 Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4 Mục 2 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2 Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2 Mục 10 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5 Đoạn 3 Mục 3.3 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m Đường đi La Đòa cũ Mục 26 | 800.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Mục 2 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m Mục 1 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m Mục 3 | 650.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 650.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Mục 5 | 600.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.7 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.2 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.2 | 8.500.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Quốc lộ 1B - 300m Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.1 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.1 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Qua 200m - Hết xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.2 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.4 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.11 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Đường tránh Chùa Hang - 200m Đoạn 3: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.3 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 | Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.3 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.2 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 300m - Quốc lộ 17 Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.2 | 7.400.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái Đoạn 4: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.4 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.2 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.5 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.6 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 24m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m Đoạn 6 Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Mục 2.3.3 | 900.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - 100m Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Nhánh rẽ Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh Đoạn 1 Mục 1.1 | 6.900.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m Đoạn 5 Mục 1.5 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Cống La Gianh - Km8 Đoạn 2 Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ) Đoạn 7 Mục 1.7 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Quốc lộ 1B mới - 200m Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - 200m Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.3 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái Nhánh rẽ Mục 2.6 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền) Đoạn 3 Mục 2.3.3 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Đoạn 1 Mục 1.1 | 9.600.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 15m Đoạn 1 Mục 2.9.1 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cổng gác số 3 Mục 2.5.4 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo Mục 2.16 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575 Đoạn 2 Mục 2.23.2 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575) Mục 2.22 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính) Mục 2.5.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43 Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20 Mục 2.15 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái) Ngõ số 4 xóm An Thái Mục 2.14 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang Đường rẽ Mục 2.26 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ Đoạn 2 Mục 2.30.2 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B Mục 2.11 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I Nhánh rẽ Mục 2.7 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng) Mục 2.21 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Công ty Việt Bắc cũ Mục 2.5.2 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ Mục 2.10 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.4 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m) Mục 2.12 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3 Mục 2.13 | 4.300.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m) Mục 2.30.5 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cục Hậu Cần Mục 2.5.3 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang Mục 2.25 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ) Đoạn 2 Mục 1.2 | 7.600.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16 Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16 Mục 2.28 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi Đường rẽ Mục 2.27 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150 Mục 2.29 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Cái Mục 2.18 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I Đường vào cống cũ Quân khu I Mục 2.20 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Mục 2.2 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Mục 2.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Mục 2.8 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch Mục 2.24 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 7m Đoạn 2 Mục 2.9.2 | 5.800.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Mục 2.19 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đoạn 1 Mục 2.23.1 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao Đoạn 1 Mục 2.30.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ Mục 2.17 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) Đoạn 1 Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 273 2. Trục phụ Đường tỉnh 273 | Đường tỉnh 273 - 200m Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Mục 2.1 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.900.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Son - 100m Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm | 8.000.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning Mục 2 | 6.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu Mục 9 | 840.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế Đoạn 1 Mục 3.1 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía Đường rẽ từ chợ Trại Cài Mục 11 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV Mục 30 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12 Mục 31 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Mục 21 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Mục 5 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4 Đường đi cổng làng nghề xóm 4 Mục 7 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4 Đoạn 2 Mục 6.2 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31 Mục 19 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ Mục 25 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1 Đoạn 2 Mục 3.2 | 1.540.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m Đường đi UBND xã Minh Lập cũ Mục 16 | 910.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Mục 29 | 1.610.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán Mục 8 | 770.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m Đường đi xóm Bà Đanh 1+2 Mục 28 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4 Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4 Mục 2 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập Đoan 2 Mục 23.2 | 840.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2 Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2 Mục 10 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5 Đoạn 3 Mục 3.3 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m Đường đi La Đòa cũ Mục 26 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Mục 18 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4 Đoạn 1 Mục 6.1 | 770.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 24 | 700.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca Đoạn 1 Mục 23.1 | 1.540.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ Đường đi xóm Ao Sơn cũ Mục 22 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ Đường đi xã Hòa Bình cũ Mục 14 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1 Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1 Mục 1 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2 Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2 Mục 15 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 20 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ Đường đi Cầu Mơn Mục 13 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê Mục 12 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Mục 4 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m Đường đi Đồng Sẻ cũ Mục 27 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Mục 17 | 630.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m Mục 1 | 490.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Mục 2 | 490.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m Mục 3 | 460.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Mục 5 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 460.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.11 | 3.150.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Đường tránh Chùa Hang - 200m Đoạn 3: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.3 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.2 | 4.340.000 |
| Quốc lộ 17 | Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.1 | 5.600.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái Đoạn 4: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.4 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.7 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.6 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.1 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Quốc lộ 1B - 300m Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.2 | 5.950.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.5 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.1 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Qua 200m - Hết xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.2 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.4 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 24m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.1 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.3 | 4.760.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.2 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 300m - Quốc lộ 17 Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.2 | 5.180.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.8 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Mục 2.3.3 | 630.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Nhánh rẽ Mục 2.2 | 980.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Quốc lộ 1B mới - 200m Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m Mục 2.1 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m Đoạn 3 Mục 1.3 | 2.590.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh Đoạn 1 Mục 1.1 | 4.830.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m Đoạn 4 Mục 1.4 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m Đoạn 5 Mục 1.5 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Cống La Gianh - Km8 Đoạn 2 Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m Đoạn 6 Mục 1.6 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - 100m Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ) Đoạn 7 Mục 1.7 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16 Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16 Mục 2.28 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang Đường rẽ Mục 2.26 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ Đoạn 2 Mục 2.30.2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng) Mục 2.21 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Công ty Việt Bắc cũ Mục 2.5.2 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.4 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m) Mục 2.12 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3 Mục 2.13 | 3.010.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái Nhánh rẽ Mục 2.6 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao Đoạn 1 Mục 2.30.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Mục 2.19 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Mục 2.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính) Mục 2.5.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 15m Đoạn 1 Mục 2.9.1 | 5.040.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B Mục 2.11 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Mục 2.2 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang Mục 2.25 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đoạn 1 Mục 2.23.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Mục 2.4 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền) Đoạn 3 Mục 2.3.3 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cổng gác số 3 Mục 2.5.4 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ Mục 2.17 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I Đường vào cống cũ Quân khu I Mục 2.20 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I Nhánh rẽ Mục 2.7 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150 Mục 2.29 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái) Ngõ số 4 xóm An Thái Mục 2.14 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Cái Mục 2.18 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi Đường rẽ Mục 2.27 | 770.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ) Đoạn 2 Mục 1.2 | 5.320.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cục Hậu Cần Mục 2.5.3 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 7m Đoạn 2 Mục 2.9.2 | 4.060.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch Mục 2.24 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Mục 2.8 | 2.940.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43 Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20 Mục 2.15 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575) Mục 2.22 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575 Đoạn 2 Mục 2.23.2 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo Mục 2.16 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Đoạn 1 Mục 1.1 | 6.720.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - 200m Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.3 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m) Mục 2.30.5 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 273 2. Trục phụ Đường tỉnh 273 | Đường tỉnh 273 - 200m Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Mục 2.1 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu Đoạn 3 Mục 1.3 | 2.520.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.030.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 2.660.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning Mục 2 | 4.340.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Son - 100m Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12 Mục 31 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ Mục 4 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m Đường đi Đồng Sẻ cũ Mục 27 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu Mục 9 | 840.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba sông Cầu - Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu Mục 17 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Mục 29 | 1.610.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ Mục 25 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4 Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4 Mục 2 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2 Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2 Mục 10 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Mục 5 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ Mục 21 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1 Đoạn 2 Mục 3.2 | 1.540.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca Đoạn 1 Mục 23.1 | 1.540.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5 Đoạn 3 Mục 3.3 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m Đường đi La Đòa cũ Mục 26 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) Mục 18 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Bình phong xóm 2 - Cổng làng nghề xóm 4 Đoạn 1 Mục 6.1 | 770.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ Đường đi xóm Ao Sơn cũ Mục 22 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 24 | 700.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4 Đường đi cổng làng nghề xóm 4 Mục 7 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31 Mục 19 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ Đường đi xã Hòa Bình cũ Mục 14 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1 Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1 Mục 1 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2 Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2 Mục 15 | 980.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m Đường đi UBND xã Minh Lập cũ Mục 16 | 910.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m - Xóm Tướng Quân Đường đi xóm Tướng Quân Mục 20 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường trong xã 23. Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập Đoan 2 Mục 23.2 | 840.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ Đường đi Cầu Mơn Mục 13 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía Đường rẽ từ chợ Trại Cài Mục 11 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã 6. Đường đi cầu cứng xóm 4 | Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4 Đoạn 2 Mục 6.2 | 630.000 |
| Các tuyến đường trong xã 3. Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đảo tròn xóm 1 - Ngã ba Trạm Y tế Đoạn 1 Mục 3.1 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê Mục 12 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Quốc lộ 1B - 200m Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV Mục 30 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán Mục 8 | 770.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m Đường đi xóm Bà Đanh 1+2 Mục 28 | 630.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m Mục 1 | 490.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m Mục 3 | 460.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Mục 2 | 490.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Mục 5 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 460.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 300m - Quốc lộ 17 Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.2 | 5.180.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 24m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.1 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.2 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.5 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Qua 200m - Hết xóm Áp Thái Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.2 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Quốc lộ 1B - 300m Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.3.1 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 19,5m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.2 | 5.950.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.4 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.11 | 3.150.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái) Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.6 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham Đoạn 2 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.2 | 4.340.000 |
| Quốc lộ 17 2.1. Ngõ số 26 | Quốc lộ 17 - 200m Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.1.1 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Đường tránh Chùa Hang - 200m Đoạn 3: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.3 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.7 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 17 2.9. Đường tránh Chùa Hang | Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái Đoạn 4: Các đường bê tông Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.9.4 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 | Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) Đoạn 1 Trục chính Quốc lộ 17 Mục 1.1 | 5.600.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 - 200m Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.8 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 2.10. Đất thuộc Khu dân cư xóm Áp Thái | Đường quy hoạch rộng 15m Trục chính Quốc lộ 17 Mục 2.10.3 | 4.760.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ) Đoạn 7 Mục 1.7 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m Đoạn 5 Mục 1.5 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Mục 2.3.3 | 630.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m Đoạn 4 Mục 1.4 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m Đoạn 6 Mục 1.6 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m Đoạn 3 Mục 1.3 | 2.590.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh Đoạn 1 Mục 1.1 | 4.830.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B mới 1. Trục chính Quốc lộ 1B mới | Cống La Gianh - Km8 Đoạn 2 Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Nhánh rẽ Mục 2.2 | 980.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2. Trục phụ Quốc lộ 1B mới | Quốc lộ 1B mới - 200m Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m Mục 2.1 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B mới 2.3. Nhánh rē | Ngã tư xóm Việt Cường - 100m Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang Mục 2.25 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 15m Đoạn 1 Mục 2.9.1 | 5.040.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông Hoàng Sính) Mục 2.5.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m) Mục 2.12 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3 Mục 2.13 | 3.010.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Mục 2.8 | 2.940.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch Mục 2.24 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.9. Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường quy hoạch rộng 7m Đoạn 2 Mục 2.9.2 | 4.060.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Cái Mục 2.18 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150 Mục 2.29 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái Nhánh rẽ Mục 2.6 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cục Hậu Cần Mục 2.5.3 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái) Ngõ số 4 xóm An Thái Mục 2.14 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn Đoạn 2 Mục 2.3.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ) Đoạn 2 Mục 1.2 | 5.320.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi Đường rẽ Mục 2.27 | 770.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Mục 2.2 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B Mục 2.11 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ Đoạn 2 Mục 2.30.2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang Đường rẽ Mục 2.26 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đoạn 1 Mục 2.23.1 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - 200m Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Mục 2.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Mục 2.19 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Điểm đấu nối ĐT273 - Ngã tư Gò Cao Đoạn 1 Mục 2.30.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng) Mục 2.21 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Mục 2.4 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Quốc lộ 1B сũ - Nhà văn hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1 Mục 2.3.1 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.3. Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền) Đoạn 3 Mục 2.3.3 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m) Mục 2.30.5 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Ngã tư Gò Cao - 200m Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.3 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Cổng gác số 3 Mục 2.5.4 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1B сй 1. Trục chính Quốc 1ộ 1B cũ | Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I Đoạn 1 Mục 1.1 | 6.720.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ Mục 2.17 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.5. Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Toàn tuyến Khu Công ty Việt Bắc cũ Mục 2.5.2 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16 Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16 Mục 2.28 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo Mục 2.16 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.23. Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575 Đoạn 2 Mục 2.23.2 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575) Mục 2.22 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43 Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20 Mục 2.15 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I Đường vào cống cũ Quân khu I Mục 2.20 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2.30. Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối | Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31 Mục 2.30.4 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 1B сй 2. Trục phụ Quốc lộ 1B си | Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I Nhánh rẽ Mục 2.7 | 2.170.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu Đoạn 3 Mục 1.3 | 2.520.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 2.660.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 273 1. Trục chính Đường tỉnh 273 | Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn Đoạn 4 Mục 1.4 | 2.030.000 |
| Đường tỉnh 273 2. Trục phụ Đường tỉnh 273 | Đường tỉnh 273 - 200m Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Mục 2.1 | 1.890.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning Mục 2 | 4.340.000 |
| Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng Hỷ) | Giáp phường Linh Son - 100m Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 72.000 | 69.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 77.000 | 74.000 | 71.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.