Bảng giá đất Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên từ 01/01/2026

372 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Hỷ10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Quốc lộ 1B Quốc lộ 1B đến Quốc lộ 17 300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
57.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
2.500.000
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
6.000.000
nghiệp) Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2 1B си
7.600.000
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
lộ 1B mới Đoạn 1
6.900.000
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Quốc lộ 1B сй
900.000
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
1ộ 1B cũ Đoạn 1
9.600.000
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
3.200.000
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
2.500.000
Quốc lộ 1B mới - 200m
1B mới Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường
3.500.000
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
3.700.000
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
2.900.000
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
2.700.000
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Ngã ba Nhà văn
bê tông ≥ 3m Nhánh rẽ
1.400.000
Ngã tư xóm Việt Cường Ngã tư xóm Việt Cường - hóa xóm Sông Cầu 3 cũ 100m
Nhánh rē Đoạn 1
3.200.000
Đường quy hoạch rộng - 15m
Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) Đoạn 1
7.200.000
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
2.400.000
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
3.500.000
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Các tuyển đường trong khu quy
3.500.000
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng4.200.000
Quốc lộ 1B cũ Quốc lộ 1B сũ - phường Linh Sơn Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1
2.700.000
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
3.100.000
Đường quy hoạch rộng - 7m
Đoạn 2
5.800.000
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ5.000.000
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngã tư giáp đất
tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Ngõ qua Nhà văn
2.600.000
Toàn tuyến
Hoàng Sính) Khu Công ty Việt Bắc cũ
2.700.000
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
1.700.000
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
2.000.000
Toàn tuyến
hoạch Quân khu I Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông
2.700.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
học Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê
2.700.000
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
2.000.000
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
2.300.000
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
2.700.000
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
1.100.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường
3.100.000
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
2.900.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
575) Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 Đoạn 1
3.200.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
2.300.000
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
2.200.000
hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B2.200.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
2.300.000
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
1.600.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn
3.200.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
2.300.000
Đường quy hoạch rộng - 15,5m
bê tông ≥ 2,5m) Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
4.300.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
6.000.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
2.900.000
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
2.900.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
2.300.000
Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
lộ 17 Đoạn 1
8.000.000
vào 200m (Đoạn từ ngã tư Gò Cao hướng Tướng Quân; đường bê - Ngã tư Gò Cao đến hết đi tiểu đoàn 31 đến tông hoặc nhựa
Đoạn 5: Các nhánh rẽ đất xã Đồng Hỷ và từ hết đất địa phận xóm 2,5m) Quốc lộ 17
2.500.000
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
6.200.000
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
3.100.000
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
2.300.000
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
2.400.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - Hết xóm ÁẤp Thái 200m
17 Ngõ số 26 Đoạn 1
2.900.000
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
xóm Tân Thái) Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
2.300.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
2.400.000
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
2.200.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng Đoạn 1
2.400.000
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
viện cũ) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
2.300.000
Quốc lộ 1B сũ Điểm đấu nối - 200m Lữ đoàn 601 Gốc
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
2.200.000
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
2.800.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa
2.300.000
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh
2.700.000
ĐT273 Điểm đấu nối ĐT273 - - Vối Ngã tư Gò Cao
Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối Đoạn 1
2.700.000
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
2.700.000
Giáp phường Linh Son - 100m
Hỷ) Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư
8.000.000
Qua 300m - Quốc lộ 17
hoạch 30m Đoạn 2
7.400.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m8.500.000
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
tỉnh 273 Đoạn 1
4.000.000
cư xóm Áp Thái Đường quy hoạch rộng 24m9.000.000
Đường tỉnh 273 - 200m
tỉnh 273 Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng
2.700.000
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Đường tỉnh 2734.500.000
Đường quy hoạch rộng 15m6.800.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Đường tránh Chùa
1.500.000
Quốc lộ 1B Quốc lộ 1B - Quốc lộ 17 300m
Hang Đoạn 1: đường quy rộng
10.000.000
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông Đất thuộc Khu dân
1.100.000
Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đồng Bẩm Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
6.200.000
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
2.900.000
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
2.300.000
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
3.600.000
Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
2.700.000
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
3.800.000
Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Các tuyến đường trong xã Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
2.700.000
Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
900.000
Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Đường đi cầu cứng
1.700.000
Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
xóm 2 Đường rẽ từ chợ Trại Cài
2.700.000
Đảo tròn xóm 1 - xóm 5 Ngã ba Trạm Y tế
Hán) Đoạn 1
2.700.000
Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi
900.000
Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
1.400.000
Bình phong xóm 2 Bình phong xóm 2 - Cầu cứng xóm 4 Cổng làng nghề xóm 4
xóm 4 Đoạn 1
1.100.000
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
2.200.000
Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
1.400.000
Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
1.200.000
Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
900.000
Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
1.500.000
Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập)
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
1.300.000
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
1.400.000
Ngã ba sông Cầu - 200m Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
900.000
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
900.000
Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
2.600.000
Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
1.700.000
Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
1.100.000
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m700.000
Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
800.000
200m Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
800.000
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
1.200.000
Quốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
1.500.000
Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
2.400.000
Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
800.000
Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Các tuyến đường rẽ
2.300.000
đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
3.000.000
Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
800.000
Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
800.000
Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
900.000
Quốc lộ 1B - 200m
từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
2.700.000
Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
1.000.000
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập Đoạn 1
2.200.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến 3,5m650.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m650.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m700.000
≥ < Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
2.590.000
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
2.030.000
Ngã tư xóm Việt Cường Ngã tư xóm Việt Cường - hóa xóm Sông Cầu 3 cũ 100m
Nhánh rē Đoạn 1
2.240.000
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Ngã ba Nhà văn
bê tông ≥ 3m Nhánh rẽ
980.000
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
1.890.000
Quốc lộ 1B mới - 200m
1B mới Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường
2.450.000
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Quốc lộ 1B сй
630.000
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
lộ 1B mới Đoạn 1
4.830.000
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
1ộ 1B cũ Đoạn 1
6.720.000
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
1.750.000
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
2.240.000
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
4.200.000
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
1.750.000
nghiệp) Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2 1B си
5.320.000
Đường quy hoạch rộng - 7m
Đoạn 2
4.060.000
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngã tư giáp đất
tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Ngõ qua Nhà văn
1.820.000
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
1.400.000
Toàn tuyến
Hoàng Sính) Khu Công ty Việt Bắc cũ
1.890.000
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
1.190.000
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
1.680.000
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ3.500.000
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng2.940.000
Quốc lộ 1B cũ Quốc lộ 1B сũ - phường Linh Sơn Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1
1.890.000
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
2.170.000
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Các tuyển đường trong khu quy
2.450.000
Toàn tuyến
hoạch Quân khu I Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông
1.890.000
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
1.400.000
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
2.450.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
học Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê
1.890.000
Đường quy hoạch rộng - 15m
Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) Đoạn 1
5.040.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
1.610.000
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
2.030.000
Đường quy hoạch rộng - 15,5m
bê tông ≥ 2,5m) Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
3.010.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
1.610.000
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
1.540.000
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
2.030.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
1.610.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường
2.170.000
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
770.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
575) Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 Đoạn 1
2.240.000
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
1.890.000
hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B1.540.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
4.200.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn
2.240.000
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
1.610.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
2.030.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
1.610.000
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
1.120.000
Quốc lộ 1B сũ Điểm đấu nối - 200m Lữ đoàn 601 Gốc
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
1.540.000
vào 200m (Đoạn từ ngã tư Gò Cao hướng Tướng Quân; đường bê - Ngã tư Gò Cao đến hết đi tiểu đoàn 31 đến tông hoặc nhựa
Đoạn 5: Các nhánh rẽ đất xã Đồng Hỷ và từ hết đất địa phận xóm 2,5m) Quốc lộ 17
1.750.000
Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
lộ 17 Đoạn 1
5.600.000
ĐT273 Điểm đấu nối ĐT273 - - Vối Ngã tư Gò Cao
Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối Đoạn 1
1.890.000
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
1.890.000
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
4.340.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng Đoạn 1
1.680.000
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh
1.890.000
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
viện cũ) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
1.610.000
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
2.170.000
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
1.610.000
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
1.680.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - Hết xóm ÁẤp Thái 200m
17 Ngõ số 26 Đoạn 1
2.030.000
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
xóm Tân Thái) Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
1.610.000
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
1.960.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa
1.610.000
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
1.540.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
1.680.000
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông Đất thuộc Khu dân
770.000
Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
1.890.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m5.950.000
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
2.030.000
Đường quy hoạch rộng 15m4.760.000
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
1.610.000
Đường tỉnh 273 - 200m
tỉnh 273 Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng
1.890.000
Qua 300m - Quốc lộ 17
hoạch 30m Đoạn 2
5.180.000
Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đồng Bẩm Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
4.340.000
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
tỉnh 273 Đoạn 1
2.800.000
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
2.520.000
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
2.660.000
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Đường tỉnh 2733.150.000
Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Các tuyến đường trong xã Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
1.890.000
cư xóm Áp Thái Đường quy hoạch rộng 24m6.300.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Đường tránh Chùa
1.050.000
Quốc lộ 1B Quốc lộ 1B - Quốc lộ 17 300m
Hang Đoạn 1: đường quy rộng
7.000.000
Giáp phường Linh Son - 100m
Hỷ) Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư
5.600.000
Ngã ba sông Cầu - 200m Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
630.000
Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập)
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
910.000
Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
630.000
Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
xóm 2 Đường rẽ từ chợ Trại Cài
1.890.000
Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
630.000
Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
770.000
Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Đường đi cầu cứng
1.190.000
Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
980.000
Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
1.820.000
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
1.540.000
Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
1.050.000
Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
1.190.000
Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi
630.000
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
630.000
Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
980.000
Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
840.000
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
980.000
Đảo tròn xóm 1 - xóm 5 Ngã ba Trạm Y tế
Hán) Đoạn 1
1.890.000
Bình phong xóm 2 Bình phong xóm 2 - Cầu cứng xóm 4 Cổng làng nghề xóm 4
xóm 4 Đoạn 1
770.000
Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
560.000
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m490.000
Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
560.000
Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
1.680.000
Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Các tuyến đường rẽ
1.610.000
đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
2.100.000
Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
560.000
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập Đoạn 1
1.540.000
Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
560.000
200m Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
560.000
Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
700.000
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
840.000
Quốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
1.050.000
Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
630.000
Quốc lộ 1B - 200m
từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
1.890.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m490.000
≥ < Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m420.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m460.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến 3,5m460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Giáp đất phường Linh Sơn - Cống La Gianh
lộ 1B mới Đoạn 1
4.830.000
Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m - Km12+300m
Đoạn 6
1.750.000
Km9+ 500m - Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m
Đoạn 5
1.890.000
nghiệp) Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
Đoạn 2 1B си
5.320.000
Cống La Gianh - Km8
Đoạn 2
4.200.000
Km8 - Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m
Đoạn 3
2.590.000
Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông - Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỳ Ngã ba Nhà văn
bê tông ≥ 3m Nhánh rẽ
980.000
Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông - Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
1ộ 1B cũ Đoạn 1
6.720.000
Qua 100m - Ngã ba nhà văn hoá xóm Sông Cầu 3 cũ
Đoạn 2
2.030.000
Quốc lộ 1B mới - 200m
1B mới Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường
2.450.000
Ngã tư xóm Việt Cường Ngã tư xóm Việt Cường - hóa xóm Sông Cầu 3 cũ 100m
Nhánh rē Đoạn 1
2.240.000
Ngã tư xóm Việt Cường - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m Quốc lộ 1B сй
630.000
Qua cồng UBND xã Hóa Trung cũ 100m - Km9 + 500m
Đoạn 4
1.750.000
Km12+ 300m - Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)
Đoạn 7
2.240.000
Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn - Hết đất xã Đồng Hỳ (hướng đi Lòng Thuyền)
Đoạn 3
1.190.000
Từ lò vôi Nha Trang - Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I
Nhánh rẽ
2.170.000
Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái
Nhánh rẽ
1.680.000
Đường quy hoạch rộng - 15m
Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) Đoạn 1
5.040.000
Toàn tuyến
Hoàng Sính) Khu Công ty Việt Bắc cũ
1.890.000
Toàn tuyến
Khu Cổng gác số 3
2.450.000
Toàn tuyến
hoạch Quân khu I Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyển giáp đường nhà ông
1.890.000
Quốc lộ 1B cũ - Hết đất xã Đồng Hỳ Ngã tư giáp đất
tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ Ngõ qua Nhà văn
1.820.000
Nhà văn hóa xóm Hưng Thái - Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn
Đoạn 2
1.400.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
học Đồng Hỳ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê
1.890.000
Đường quy hoạch rộng - 7m
Đoạn 2
4.060.000
Toàn tuyến
Khu Cục Hậu Cần
1.400.000
Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỳ3.500.000
Từ Quốc lộ 1B cũ - Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng
Ngõ rẽ vào Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng Các tuyển đường trong khu quy
2.450.000
Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng2.940.000
Quốc lộ 1B cũ Quốc lộ 1B сũ - phường Linh Sơn Nhà văn hóa xóm Hưng Thái
hóa xóm Hưng Thái Đoạn 1
1.890.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4+ 900m) - 200m
Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trần Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn
2.240.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
1.610.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Cái
1.610.000
Nhà văn hóa Sơn Quang - Hết đất mỏ đá Núi Voi
Đường rẽ
770.000
Quốc lộ 1B сũ (đoạn Km4+ 400m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo
1.610.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
575) Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 Đoạn 1
2.240.000
Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
1.610.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
4.200.000
Lò vôi Nha Trang - Nhà văn hóa Sơn Quang
Đường rẽ
1.120.000
Đường quy hoạch rộng - 15,5m
bê tông ≥ 2,5m) Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3
3.010.000
Quốc lộ 1B сũ - 200m
Các đường rẽ còn lai: từ Quốc lộ 1B cũ đến cống chính Quân khu I (đường
2.170.000
Quốc lộ 1B сũ - Bệnh xá 43
Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20
2.030.000
Quốc lộ 1B сũ - Cổng cũ Quân khu I
Đường vào cống cũ Quân khu I
2.030.000
Quốc lộ 1B сũ - Lò vôi Nha Trang
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang
1.890.000
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) - 200m
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
1.610.000
Qua 200m - Cổng Lữ đoàn 575
Đoạn 2
1.540.000
Quốc lộ 1B cũ - Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)
Ngõ số 4 xóm An Thái
2.030.000
hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B1.540.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Áp Thái
1.680.000
Quốc lộ 17 - Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
viện cũ) Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)
1.610.000
vào 200m (Đoạn từ ngã tư Gò Cao hướng Tướng Quân; đường bê - Ngã tư Gò Cao đến hết đi tiểu đoàn 31 đến tông hoặc nhựa
Đoạn 5: Các nhánh rẽ đất xã Đồng Hỷ và từ hết đất địa phận xóm 2,5m) Quốc lộ 17
1.750.000
Ngã tư Gò Cao - 200m
Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31
2.170.000
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - Cầu Linh Nham
Đoạn 2
4.340.000
Qua 200m - Hết đất xóm Áp Thái
Đoạn 2
1.540.000
Giáp đất Phường Linh Sơn - Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
lộ 17 Đoạn 1
5.600.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng Đoạn 1
1.680.000
Qua 200m - Hết xóm Áp Thái
Đoạn 2
1.610.000
Quốc lộ 17 Quốc lộ 17 - Hết xóm ÁẤp Thái 200m
17 Ngõ số 26 Đoạn 1
2.030.000
Quốc lộ 1B cũ - Hạt kiểm lâm số 16
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16
1.890.000
Quốc lộ 17 - Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh
1.890.000
Quốc lộ 17 - Cổng trại chăn nuôi Tân Thái
xóm Tân Thái) Ngõ rẽ cổng trại chăn nuôi Tân Thái
1.610.000
ĐT273 Điểm đấu nối ĐT273 - - Vối Ngã tư Gò Cao
Đường rẽ đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối Đoạn 1
1.890.000
Qua 200m - Hết địa phận xóm Tướng Quân
Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31
1.960.000
Ngã tư Gò Cao - Hết đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 2
1.680.000
Quốc lộ 1B сũ Điểm đấu nối - 200m Lữ đoàn 601 Gốc
Các tuyến đường còn lai từ Km6 đến Km7+150
1.540.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa
1.610.000
Đường quy hoạch rộng 19,5m5.950.000
Đường quy hoạch rộng 15m4.760.000
Qua 300m - Quốc lộ 17
hoạch 30m Đoạn 2
5.180.000
Quốc lộ 17 - 200m
Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham Đường tránh Chùa
1.050.000
cư xóm Áp Thái Đường quy hoạch rộng 24m6.300.000
Đường tỉnh 273 - 200m
tỉnh 273 Các tuyển đường rẽ, đường bê tông rộng >3m Đường Động Lực (Địa phận xã Đồng
1.890.000
Quốc lộ 1B Quốc lộ 1B - Quốc lộ 17 300m
Hang Đoạn 1: đường quy rộng
7.000.000
Giáp phường Linh Sơn - Cầu sông Linh Nham
Đồng Bẩm Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
4.340.000
Qua 200m - Đỉnh dốc Văn Hữu
Đoạn 3
2.520.000
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ - Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
tỉnh 273 Đoạn 1
2.800.000
Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m Đường tỉnh 2733.150.000
Đảo tròn xóm 1 - Bình phong xóm 2 đi xóm 4
Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4
1.890.000
Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành) - Đảo tròn xóm 1
Các tuyến đường trong xã Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1
1.890.000
Qua 200m - Hết đất xóm Tam Thái
Đoạn 4: Các đường bê tông Đất thuộc Khu dân
770.000
Ngã tư (đường đi Cầu Mơn) - 200m
Đoạn 2
2.660.000
Đường tránh Chùa Hang - 200m
Đoạn 3: Các đường bê tông
1.610.000
Đỉnh dốc Văn Hữu - Cầu Mơn
Đoạn 4
2.030.000
Giáp phường Linh Son - 100m
Hỷ) Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư
5.600.000
Ngã ba Trạm Y tê - Hết đất xóm 1
Đoạn 2
1.540.000
Đảo tròn xóm 1 - xóm 5 Ngã ba Trạm Y tế
Hán) Đoạn 1
1.890.000
Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ - Hết đất xóm 2
Đường từ công trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi
630.000
Đảo tròn xóm 1 - Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ
1.820.000
Bình phong xóm 2 đi xóm 3 - Quốc lộ 1B
Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B Đường đi cầu cứng
1.190.000
Ngã ba Cà Phê 2 - Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
630.000
Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao - Ngã ba cồng làng nghề xóm 4
Đường đi cổng làng nghề xóm 4
630.000
Cổng chợ Trại Cài - 200m về 2 phía
xóm 2 Đường rẽ từ chợ Trại Cài
1.890.000
Ngã ba sông Cầu - 200m Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
630.000
Ngã tư chợ Trại Cài - Hết xã Minh Lập cũ
Đường đi xã Hòa Bình cũ
980.000
Cổng làng Cà Phê 2 - Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập)
Đường đi UBND xã Minh Lập cũ
910.000
Ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Ngã ba xóm Cà Phê
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê
1.190.000
Ngã ba Trạm Y tế - Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
840.000
Cổng làng nghề xóm 4 - Cầu cứng xóm 4
Đoạn 2
630.000
Ngã ba Trạm Y tế - Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ
Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán
770.000
Ngã tư chợ Trại Cài 200m - Cổng làng Cà Phê 2
Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi công làng Cà Phê 2
980.000
Hết đất xóm 1 - Hêt đường nhựa xóm 5
Đoạn 3
980.000
Bình phong xóm 2 Bình phong xóm 2 - Cầu cứng xóm 4 Cổng làng nghề xóm 4
xóm 4 Đoạn 1
770.000
Cổng chợ Trại Cài + 200m - Hết đất xã Minh Lập cũ
Đường đi Cầu Mơn
1.050.000
Quốc lộ 1B - 200m
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12
1.050.000
Ngã ba xóm Đoàn Kết - 200m
Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ
560.000
Nhà văn hoá xóm Bình Ca - Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập
Đoan 2
840.000
Ngã ba gốc đa đi Tân Lập - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
700.000
Ngầm Cà Phê vào 200m - 200m
Đường đi Đồng Sẻ cũ
560.000
Ngã ba xóm Cầu Mon 2 - 200m
Đường đi La Đòa cũ
560.000
Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - Xóm Tướng Quân
Đường đi xóm Tướng Quân
1.680.000
Ngã ba xóm Bà Đanh cũ - 200m
Đường đi xóm Bà Đanh 1+2
630.000
Quốc lộ 1B - 200m
từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
1.890.000
200m Đường Hóa Thượng - Hòa Bình - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ
560.000
Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m đi xóm Ao Sơn cũ
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
560.000
Ngã ba xóm Na Ca cũ - Nhà văn hoá xóm Bình Ca
Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập Đoạn 1
1.540.000
đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) - 200m về 2 phía
Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
2.100.000
Quốc lộ 1B - Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu
Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu Các tuyến đường rẽ
1.610.000
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥2,5m490.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến 3,5m460.000
≥ < Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m420.000
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m490.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến <2,5m460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00069.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
77.00074.00071.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.