Bảng giá đất Xã Sảng Mộc, Thái Nguyên từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sảng Mộc650.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cổng trụ sở UBND đến Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00042.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
lại nhựa, bê tông có mặt đường - rộng từ > 2,5m
Các đường còn Các tuyến đường
300.000
Tường - Sảng Mộc (Đường Giáp đất xã Nghinh Tường - ĐT271) Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đường Nghinh Đoạn 1
400.000
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m - Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đoạn 2
500.000
Cổng trụ sở UBND - Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đoạn 1
650.000
Các nhánh còn lại đi nhà - văn hóa các xóm
Đoạn 4
400.000
< 2m hoặc chưa có đường
< Các tuyến đường
220.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đến 3,5m
260.000
Từ cổng UBND xã + 500m Lay) - ( đường đi xóm Nà
Đoạn 2
650.000
Đường Sảng Mộc Thần - Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đoạn 3
500.000
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đoạn 3
650.000
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) - Giáp đất xã Thần Sa
Đoạn 3
400.000
nhựa, bê tông có mặt đường - rộng rộng từ ≥ 2m đến
Các tuyến đường <2,5m
260.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 3,5m
Các tuyến đường
300.000
Từ nhà văn hoá xóm Bản tràn) - Chấu tới + 600m (đi cầu
Đoạn 5
350.000
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) - Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đoạn 2
500.000
Sảng Mộc Cổng trụ sở UBND xã - Sảng Mộc tới + 500 m
Đường Thần Sa - Đoạn 1
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
12.00010.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) - Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đoạn 2
350.000
< 2m hoặc chưa có đường
< Các tuyến đường
150.000
lại nhựa, bê tông có mặt đường - rộng từ > 2,5m
Các đường còn Các tuyến đường
210.000
Các nhánh còn lại đi nhà - văn hóa các xóm
Đoạn 4
280.000
Cổng trụ sở UBND - Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đoạn 1
460.000
Sảng Mộc Cổng trụ sở UBND xã - Sảng Mộc tới + 500 m
Đường Thần Sa - Đoạn 1
460.000
Từ nhà văn hoá xóm Bản tràn) - Chấu tới + 600m (đi cầu
Đoạn 5
250.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 3,5m
Các tuyến đường
210.000
nhựa, bê tông có mặt đường - rộng rộng từ ≥ 2m đến
Các tuyến đường <2,5m
180.000
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) - Giáp đất xã Thần Sa
Đoạn 3
280.000
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đoạn 3
460.000
Đường Sảng Mộc Thần - Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đoạn 3
350.000
Từ cổng UBND xã + 500m Lay) - ( đường đi xóm Nà
Đoạn 2
460.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đến 3,5m
180.000
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m - Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đoạn 2
350.000
Tường - Sảng Mộc (Đường Giáp đất xã Nghinh Tường - ĐT271) Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đường Nghinh Đoạn 1
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
lại nhựa, bê tông có mặt đường - rộng từ > 2,5m
Các đường còn Các tuyến đường
210.000
Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác) - Giáp đất xã Thần Sa
Đoạn 3
280.000
nhựa, bê tông có mặt đường - rộng rộng từ ≥ 2m đến
Các tuyến đường <2,5m
180.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 3,5m
Các tuyến đường
210.000
Từ nhà văn hoá xóm Bản tràn) - Chấu tới + 600m (đi cầu
Đoạn 5
250.000
Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác) - Cổng trụ sở UBND xã + 500m
Đoạn 2
350.000
Sảng Mộc Cổng trụ sở UBND xã - Sảng Mộc tới + 500 m
Đường Thần Sa - Đoạn 1
460.000
Cổng trụ sở UBND - Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
Đoạn 1
460.000
Các nhánh còn lại đi nhà - văn hóa các xóm
Đoạn 4
280.000
< 2m hoặc chưa có đường
< Các tuyến đường
150.000
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m - Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
Đoạn 2
350.000
Tường - Sảng Mộc (Đường Giáp đất xã Nghinh Tường - ĐT271) Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
Đường Nghinh Đoạn 1
280.000
đất, đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đến 3,5m
180.000
Từ cổng UBND xã + 500m Lay) - ( đường đi xóm Nà
Đoạn 2
460.000
Đường Sảng Mộc Thần - Sa đi Khuổi Uốn + 500m
Đoạn 3
350.000
Đoạn cổng UBND xã + 500m
Đoạn 3
460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.