Bảng giá đất Xã Nghiên Loan, Thái Nguyên từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghiên Loan là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường 258B, đoạn Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường trong | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuối Tuốn - Ngã ba rẽ đường An Thăng cũ Mục 4 | 120.000 |
| Các trục đường trong | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thăng cũ - Bờ suối thôn Nà Mòn Mục 5 | 120.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài) Mục 3 | 1.500.000 |
| Các trục đường trong | Các trục đường (liên xã) còn lai Mục 6 | 100.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, Mục 1 | 255.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) Mục 2 | 255.000 |
| Các trục đường trong | Các đường còn lại Mục 7 | 80.000 |
| Tuyến đường 258B | ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) - đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) Đoạn 5 Mục 5 | 150.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh l 258B) Mục 6 | 420.000 |
| Tuyến đường 258B | cống suối Nà Vài (Km9+800) - cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) Đoạn 3 Mục 3 | 150.000 |
| Tuyến đường 258B | Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) - cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài Trục phụ Mục 1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 7 | 340.000 |
| Tuyến đường 258B | cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) - đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch Đoạn 4 Mục 4 | 255.000 |
| Tuyến đường 258B | Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) - Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) Đoạn 1 Mục 1 | 150.000 |
| Tuyến đường 258B | Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muống (Km3+500) - Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoach) Đoạn 2 Mục 2 | 330.000 |
| Tuyến đường 258B | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài - Ngã ba cống trào thôn Khuổi Ún Trục phụ Mục 2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) Mục 2 | 153.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, Mục 1 | 153.000 |
| Các trục đường trong | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuối Tuốn - Ngã ba rẽ đường An Thăng cũ Mục 4 | 72.000 |
| Các trục đường trong | Các đường còn lại Mục 7 | 48.000 |
| Các trục đường trong | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thăng cũ - Bờ suối thôn Nà Mòn Mục 5 | 72.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài) Mục 3 | 900.000 |
| Các trục đường trong | Các trục đường (liên xã) còn lai Mục 6 | 60.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 7 | 204.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh l 258B) Mục 6 | 252.000 |
| Tuyến đường 258B | Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muống (Km3+500) - Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoach) Đoạn 2 Mục 2 | 198.000 |
| Tuyến đường 258B | cống suối Nà Vài (Km9+800) - cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) Đoạn 3 Mục 3 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài - Ngã ba cống trào thôn Khuổi Ún Trục phụ Mục 2 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) - đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) Đoạn 5 Mục 5 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) - Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) Đoạn 1 Mục 1 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) - cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 258B | cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) - đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch Đoạn 4 Mục 4 | 153.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, Mục 1 | 153.000 |
| Các trục đường trong | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thăng cũ - Bờ suối thôn Nà Mòn Mục 5 | 72.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài) Mục 3 | 900.000 |
| Các trục đường trong | Các trục đường (liên xã) còn lai Mục 6 | 60.000 |
| Các trục đường trong | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) Mục 2 | 153.000 |
| Các trục đường trong | Các đường còn lại Mục 7 | 48.000 |
| Các trục đường trong | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuối Tuốn - Ngã ba rẽ đường An Thăng cũ Mục 4 | 72.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 7 | 204.000 |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh l 258B) Mục 6 | 252.000 |
| Tuyến đường 258B | ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) - đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) Đoạn 5 Mục 5 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) - đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch Đoạn 4 Mục 4 | 153.000 |
| Tuyến đường 258B | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài - Ngã ba cống trào thôn Khuổi Ún Trục phụ Mục 2 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muống (Km3+500) - Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoach) Đoạn 2 Mục 2 | 198.000 |
| Tuyến đường 258B | Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào( Đập Tràn) - cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường 258B | Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) - Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) Đoạn 1 Mục 1 | 90.000 |
| Tuyến đường 258B | cống suối Nà Vài (Km9+800) - cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) Đoạn 3 Mục 3 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 46.000 | 45.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.