Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Thái Nguyên từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Hòa là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17, đoạn Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 8 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 Mục 2 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 400.000 |
| Các đường còn lại | Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) Đoạn 6 Mục 6 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 550.000 |
| Các đường còn lại | Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 Mục 5 | 500.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 380.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m Mục 2 | 490.000 |
| Các đường còn lại | Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 Mục 4 | 600.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Mục 3 | 380.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | 400.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Mục 2.2 | 800.000 |
| Các đường còn lại | Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 Mục 3 | 800.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau Mục 2.1 | 800.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m Mục 5 | 350.000 |
| Quốc lộ 17 | Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Mục 3 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 Mục 1.3 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.5.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ còn lai Mục 3.2 | 600.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 2.1 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.4.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Mục 2.4.2 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) Mục 2.5.2 | 600.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 4.1 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.3.2 | 600.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Mục 6 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 8 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 9 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 | Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Mục 10 | 800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau Mục 5 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 1.1 | 3.400.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu Đường chính Mục 7.1 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyển đường còn lại Mục 4.2 | 900.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 3.1 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m Mục 2 | 340.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau Mục 2.1 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Mục 3 | 270.000 |
| Các đường còn lại | Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) Đoạn 6 Mục 6 | 2.240.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m Mục 5 | 250.000 |
| Các đường còn lại | Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Mục 2.2 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 390.000 |
| Các đường còn lại | Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 Mục 5 | 350.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 270.000 |
| Các đường còn lại | Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 Mục 3 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 280.000 |
| Quốc lộ 17 | Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Mục 10 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 Mục 1.4 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.3.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Mục 6 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 8 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 9 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 | Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Mục 3 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau Mục 5 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 4.1 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) Mục 2.5.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Mục 2.4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.4.1 | 840.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 2.1 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ còn lai Mục 3.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.5.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 3.080.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 Mục 1.3 | 4.620.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Mục 2.2 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính Mục 7.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 3.1 | 490.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyển đường còn lại Mục 4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu Đường chính Mục 7.1 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) Đoạn 6 Mục 6 | 2.240.000 |
| Các đường còn lại | Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 Mục 5 | 350.000 |
| Các đường còn lại | Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Mục 3 | 270.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau Mục 2.1 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 390.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | 280.000 |
| Các đường còn lại 2. Đoạn 2 | Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Mục 2.2 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 4 | 270.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m Mục 2 | 340.000 |
| Các đường còn lại | Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 Mục 3 | 560.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m Mục 5 | 250.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.4.1 | 840.000 |
| Quốc lộ 17 | Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Mục 3 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 17 | Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Mục 10 | 560.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 9 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 | Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến Mục 8 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 Mục 1.4 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Mục 6 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Mục 2.3.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 Mục 1.3 | 4.620.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 Mục 1.2 | 3.080.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.5.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ còn lai Mục 3.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 2.1 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 17 | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau Mục 5 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 17 2.4. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Mục 2.4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 2.5. Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac | Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) Mục 2.5.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 4.1 | 770.000 |
| Quốc lộ 17 2.3. Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Quốc lộ 17 - 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Mục 2.3.1 | 700.000 |
| Quốc lộ 17 1. Trục chính Quốc 1 17 | Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 1.1 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu Đường chính Mục 7.1 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 17 4. Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyển đường còn lại Mục 4.2 | 630.000 |
| Quốc lộ 17 3. Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 3.1 | 490.000 |
| Quốc lộ 17 7. Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính Mục 7.2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 17 2. Trục phụ Quốc lộ 17 | Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Mục 2.2 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.