Bảng giá đất Xã Nam Hòa, Thái Nguyên từ 01/01/2026
123 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Hòa là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ | 900.000 |
| Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 3.400.000 |
| Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) | 600.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 1.200.000 |
| Thượng cũ Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi đến | 1.500.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Chẹo đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 1.000.000 |
| Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống - Hết đất xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 2.200.000 |
| Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế | 600.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 1.000.000 |
| Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 | 4.400.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến | 1.800.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường chính | 2.000.000 |
| Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng Đường chính | 2.600.000 |
| ≥ Các tuyển đường còn lại | 900.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến | 1.100.000 |
| lại Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 550.000 |
| Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m) | 1.100.000 |
| Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa | 700.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m | 490.000 |
| Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Các đường còn | 800.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Các đường trong | 1.500.000 |
| rộng ≥ 2,5m Các nhánh rẽ còn lai Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba | 600.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m Các tuyến đường đất, đến < 3,5m | 380.000 |
| Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | 800.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến < Các tuyến đường nhựa, 2,5m | 380.000 |
| lại, độ rộng đường < - 2m Các tuyến đường còn | 350.000 |
| Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 | 600.000 |
| Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau | 800.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 400.000 |
| Khu dân cư Cầu Đất 13,0m) - (có mặt đường rộng Đoạn 6 | 3.200.000 |
| Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 | 800.000 |
| Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 | 1.500.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ > Các tuyến đường đất, 3,5m | 400.000 |
| Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống - Hết đất xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Chẹo đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 700.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 840.000 |
| Thượng cũ Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi đến | 1.050.000 |
| Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 | 4.620.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) | 420.000 |
| Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 700.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ | 630.000 |
| Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 2.380.000 |
| Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 | 3.080.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế | 420.000 |
| ≥ Các tuyển đường còn lại | 630.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến | 1.260.000 |
| Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m) | 770.000 |
| Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa | 490.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | 1.050.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường chính | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Các đường còn | 560.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Các đường trong | 1.050.000 |
| lại Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 390.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến | 770.000 |
| Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng Đường chính | 1.820.000 |
| Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | 1.190.000 |
| rộng ≥ 2,5m Các nhánh rẽ còn lai Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m | 340.000 |
| Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 | 560.000 |
| Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau | 560.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 280.000 |
| Khu dân cư Cầu Đất 13,0m) - (có mặt đường rộng Đoạn 6 | 2.240.000 |
| Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 | 1.050.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ > Các tuyến đường đất, 3,5m | 280.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m Các tuyến đường đất, đến < 3,5m | 270.000 |
| Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 | 350.000 |
| Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 | 700.000 |
| Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 | 420.000 |
| lại, độ rộng đường < - 2m Các tuyến đường còn | 250.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến < Các tuyến đường nhựa, 2,5m | 270.000 |
| Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế | 420.000 |
| Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống - Hết đất xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Cầu Ngòi Chẹo - Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa 17 Đoạn 1 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Chẹo đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 700.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 840.000 |
| Thượng cũ Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán - Hết đất xã Nam Hòa Đoạn 2 Các tuyến đường rẽ tù Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi đến | 1.050.000 |
| Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m - Cầu Thác Lạc Đoan 4 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng> 3m) | 420.000 |
| Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m - Qua cồng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 3 | 4.620.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m qua cống chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lac Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | 700.000 |
| Quốc lộ 17 - 200m Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ | 630.000 |
| Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m Đoạn 2 | 3.080.000 |
| Cổng mỏ sắt Trại Cau - Nhà văn hóa thôn 4 Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 | 1.190.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | 1.050.000 |
| Các nhánh rẽ từ đường chính | 1.400.000 |
| Quốc lộ 17 - Hết đất khu tái định cu khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng Đường chính | 1.820.000 |
| ≥ Các tuyển đường còn lại | 630.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m - Ga Hợp Tiến Hướng đi ga Hợp Tiến | 770.000 |
| lại Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng> 3,5m | 390.000 |
| Thương nghiệp đến cống Bệnh viện Trại Cau vào 200m Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m) | 770.000 |
| Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa | 490.000 |
| rộng ≥ 2,5m Các nhánh rẽ còn lai Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba | 420.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Tiến - 200m Hướng đi ga Hợp Tiến | 1.260.000 |
| Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau - Giáp đất xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Các đường trong | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 269B - Quốc lộ 17 Đường đi xóm Đoàn Kết Các đường còn | 560.000 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng< 3,5m | 340.000 |
| Km00 đường tránh xã Trại Cau - Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Cầu tràn Ông Tiến - Cống Khe Tuyển I Đoan 3 | 560.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 280.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m Các tuyến đường đất, đến < 3,5m | 270.000 |
| Cống Khe Tuyển I - Ngầm tràn đền Ông Thị Đoạn 4 | 420.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ > Các tuyến đường đất, 3,5m | 280.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến < Các tuyến đường nhựa, 2,5m | 270.000 |
| Ngầm tràn đền Ông Thị - Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) Đoạn 5 | 350.000 |
| Km00+ 828,8m - Cầu tràn Ông Tiến (qua cồng Công an xã Nam Hòa) Đoạn 2 | 700.000 |
| Cổng làng xóm Trại Cau - Nhà văn hóa xóm Trại Cau Đường đi Nhà văn hóa xóm Trai Cau | 560.000 |
| Trạm Y tề xã Cây Thị cũ - Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | 560.000 |
| lại, độ rộng đường < - 2m Các tuyến đường còn | 250.000 |
| Khu dân cư Cầu Đất 13,0m) - (có mặt đường rộng Đoạn 6 | 2.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.