Bảng giá đất Xã Chợ Mới, Thái Nguyên từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Mới là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3, đoạn Cầu Ỏ gà đến Hết địa phận xã Chợ Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 14
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên thôn, trục thônNgã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông
Trục thôn Đồng Luông
Mục 4
400.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ
Mục 11
350.000
Các trục đường liên thôn, trục thônĐoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình
Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi
Mục 5
600.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối
Nhánh 2
Mục 10.2
400.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)
Mục 1
350.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ
Mục 6
350.000
Các trục đường liên thôn, trục thônCách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo
Đường trục thôn 12
Mục 9
400.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới
Mục 7
400.000
Các trục đường liên thôn, trục thônGiáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu)
Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông
Mục 3
400.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)
Mục 8
600.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
Mục 2
350.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường
Nhánh 1
Mục 10.1
400.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên
Mục 15
850.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu
Đường nhánh thôn 2
Mục 4
1.200.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện
Đường đi đến bệnh viện
Mục 7
1.300.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ
Mục 12
850.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2
Đường nội thị thôn 1
Mục 6
1.200.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6
Mục 3
2.300.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11
Mục 19
300.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đường nhánh Thôn 5
Mục 14
700.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu
Trục đường thôn 11
Mục 9
750.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Mục 1
4.460.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đoạn đường nhánh Thôn 2
Mục 18
700.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu
Đoạn đường nội thị thôn 2
Mục 11
700.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2
Mục 5
1.300.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới
Đường nhánh đi Ba Luồng
Mục 10
850.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m)
Đường trục thôn 10 đi thôn 9
Mục 8
2.100.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại
Mục 20
250.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Mục 2
4.460.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị
Đường nhánh Thôn 7
Mục 16
1.200.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị
Mục 17
700.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Mục 13
600.000
Quốc lộ 3Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới
Mục VI
8.000.000
Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói)Toàn tuyến
Mục II
800.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)Toàn tuyến
Mục III
2.000.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangTừ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới
Đoạn 4
Mục 3
400.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangGiáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm
- Đoạn 1
Mục 1
1.200.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangHết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1
Đoạn 2
Mục 2
600.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê)
Đoạn 2
Mục 2
1.000.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ
Đoạn 1
Mục 1
3.000.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256
Đoạn 3
Mục 3
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
10.0009.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ
Mục 11
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thônCách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo
Đường trục thôn 12
Mục 9
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới
Mục 7
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)
Mục 8
360.000
Các trục đường liên thôn, trục thônNgã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông
Trục thôn Đồng Luông
Mục 4
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường
Nhánh 1
Mục 10.1
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ
Mục 6
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thônĐoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình
Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi
Mục 5
360.000
Các trục đường liên thôn, trục thônGiáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu)
Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông
Mục 3
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối
Nhánh 2
Mục 10.2
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
Mục 2
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)
Mục 1
210.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên
Mục 15
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới
Đường nhánh đi Ba Luồng
Mục 10
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m)
Đường trục thôn 10 đi thôn 9
Mục 8
1.260.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại
Mục 20
150.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Mục 2
2.676.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị
Đường nhánh Thôn 7
Mục 16
720.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị
Mục 17
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Mục 13
360.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2
Mục 5
780.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu
Đoạn đường nội thị thôn 2
Mục 11
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đoạn đường nhánh Thôn 2
Mục 18
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Mục 1
2.676.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu
Trục đường thôn 11
Mục 9
450.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đường nhánh Thôn 5
Mục 14
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11
Mục 19
180.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6
Mục 3
1.380.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2
Đường nội thị thôn 1
Mục 6
720.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ
Mục 12
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện
Đường đi đến bệnh viện
Mục 7
780.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu
Đường nhánh thôn 2
Mục 4
720.000
Quốc lộ 3Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới
Mục VI
4.800.000
Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói)Toàn tuyến
Mục II
480.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)Toàn tuyến
Mục III
1.200.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangHết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1
Đoạn 2
Mục 2
360.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangTừ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới
Đoạn 4
Mục 3
240.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangGiáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm
- Đoạn 1
Mục 1
720.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256
Đoạn 3
Mục 3
300.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê)
Đoạn 2
Mục 2
600.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ
Đoạn 1
Mục 1
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
Mục 2
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thônNgã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông
Trục thôn Đồng Luông
Mục 4
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)
Mục 8
360.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ
Mục 11
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối
Nhánh 2
Mục 10.2
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)
Mục 1
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới
Mục 7
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônĐoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình
Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi
Mục 5
360.000
Các trục đường liên thôn, trục thônGiáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu)
Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông
Mục 3
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônToàn tuyến
Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ
Mục 6
210.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn
10. Đường trục thôn 8
Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường
Nhánh 1
Mục 10.1
240.000
Các trục đường liên thôn, trục thônCách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo
Đường trục thôn 12
Mục 9
240.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Mục 13
360.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Mục 1
2.676.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đoạn đường nhánh Thôn 2
Mục 18
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên
Mục 15
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu
Đoạn đường nội thị thôn 2
Mục 11
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2
Mục 5
780.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m)
Đường trục thôn 10 đi thôn 9
Mục 8
1.260.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới
Đường nhánh đi Ba Luồng
Mục 10
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị
Mục 17
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị
Đường nhánh Thôn 7
Mục 16
720.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Mục 2
2.676.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại
Mục 20
150.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu
Đường nhánh thôn 2
Mục 4
720.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện
Đường đi đến bệnh viện
Mục 7
780.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ
Mục 12
510.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2
Đường nội thị thôn 1
Mục 6
720.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Toàn tuyến
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6
Mục 3
1.380.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11
Mục 19
180.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đường nhánh Thôn 5
Mục 14
420.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu
Trục đường thôn 11
Mục 9
450.000
Quốc lộ 3Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới
Mục VI
4.800.000
Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói)Toàn tuyến
Mục II
480.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)Toàn tuyến
Mục III
1.200.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangTừ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới
Đoạn 4
Mục 3
240.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangHết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1
Đoạn 2
Mục 2
360.000
Đường liên xã Chợ Mới Văn LangGiáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm
- Đoạn 1
Mục 1
720.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ
Đoạn 1
Mục 1
1.800.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê)
Đoạn 2
Mục 2
600.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256
Đoạn 3
Mục 3
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 61
65.00064.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.