Bảng giá đất Xã Chợ Mới, Thái Nguyên từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Mới là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3, đoạn Cầu Ỏ gà đến Hết địa phận xã Chợ Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Ngã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông Trục thôn Đồng Luông Mục 4 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Mục 11 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi Mục 5 | 600.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối Nhánh 2 Mục 10.2 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Mục 1 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Mục 6 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo Đường trục thôn 12 Mục 9 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Mục 7 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Giáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Mục 3 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Mục 8 | 600.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Mục 2 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường Nhánh 1 Mục 10.1 | 400.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Mục 15 | 850.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu Đường nhánh thôn 2 Mục 4 | 1.200.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện Đường đi đến bệnh viện Mục 7 | 1.300.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Mục 12 | 850.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2 Đường nội thị thôn 1 Mục 6 | 1.200.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Mục 3 | 2.300.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 Mục 19 | 300.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú Đường nhánh Thôn 5 Mục 14 | 700.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu Trục đường thôn 11 Mục 9 | 750.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 4.460.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) Đoạn đường nhánh Thôn 2 Mục 18 | 700.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu Đoạn đường nội thị thôn 2 Mục 11 | 700.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Mục 5 | 1.300.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới Đường nhánh đi Ba Luồng Mục 10 | 850.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Mục 8 | 2.100.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại Mục 20 | 250.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Mục 2 | 4.460.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị Đường nhánh Thôn 7 Mục 16 | 1.200.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Mục 17 | 700.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Mục 13 | 600.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới Mục VI | 8.000.000 |
| Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói) | Toàn tuyến Mục II | 800.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) | Toàn tuyến Mục III | 2.000.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới Đoạn 4 Mục 3 | 400.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Giáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm - Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Hết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê) Đoạn 2 Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ Đoạn 1 Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256 Đoạn 3 Mục 3 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Mục 11 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo Đường trục thôn 12 Mục 9 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Mục 7 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Mục 8 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Ngã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông Trục thôn Đồng Luông Mục 4 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường Nhánh 1 Mục 10.1 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Mục 6 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi Mục 5 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Giáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Mục 3 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối Nhánh 2 Mục 10.2 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Mục 2 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Mục 1 | 210.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Mục 15 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới Đường nhánh đi Ba Luồng Mục 10 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Mục 8 | 1.260.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại Mục 20 | 150.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Mục 2 | 2.676.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị Đường nhánh Thôn 7 Mục 16 | 720.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Mục 17 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Mục 13 | 360.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Mục 5 | 780.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu Đoạn đường nội thị thôn 2 Mục 11 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) Đoạn đường nhánh Thôn 2 Mục 18 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 2.676.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu Trục đường thôn 11 Mục 9 | 450.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú Đường nhánh Thôn 5 Mục 14 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 Mục 19 | 180.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Mục 3 | 1.380.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2 Đường nội thị thôn 1 Mục 6 | 720.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Mục 12 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện Đường đi đến bệnh viện Mục 7 | 780.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu Đường nhánh thôn 2 Mục 4 | 720.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới Mục VI | 4.800.000 |
| Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói) | Toàn tuyến Mục II | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) | Toàn tuyến Mục III | 1.200.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Hết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới Đoạn 4 Mục 3 | 240.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Giáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm - Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256 Đoạn 3 Mục 3 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê) Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ Đoạn 1 Mục 1 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Mục 2 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Ngã ba quán ông Hải - Hết đật thôn |Đồng Luông Trục thôn Đồng Luông Mục 4 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Mục 8 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Mục 11 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương - Suối Nhánh 2 Mục 10.2 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Mục 1 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường liên thôn từ thôn 9 (ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Mục 7 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi Mục 5 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Giáp đường Thải Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) - Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Mục 3 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Toàn tuyến Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Mục 6 | 210.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn 10. Đường trục thôn 8 | Cách lộ giới QL.3 là 20m - Ngã ba đường vào Lâm Trường Nhánh 1 Mục 10.1 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo Đường trục thôn 12 Mục 9 | 240.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Mục 13 | 360.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) - Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) Đường đi đến ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 2.676.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) Đoạn đường nhánh Thôn 2 Mục 18 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Mục 15 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 - Sông Chu Đoạn đường nội thị thôn 2 Mục 11 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Mục 5 | 780.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba đường Chơ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Mục 8 | 1.260.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Hết đất xã Chợ Mới Đường nhánh đi Ba Luồng Mục 10 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Mục 17 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất Công an xã Chợ Mới - Giáp đường nội thị Đường nhánh Thôn 7 Mục 16 | 720.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ - Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Mục 2 | 2.676.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại Mục 20 | 150.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - hết bờ sông Chu Đường nhánh thôn 2 Mục 4 | 720.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông - Cổng Bệnh viện Đường đi đến bệnh viện Mục 7 | 780.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Mục 12 | 510.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba thôn 1 và thôn 2 Đường nội thị thôn 1 Mục 6 | 720.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Toàn tuyến Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Mục 3 | 1.380.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 Mục 19 | 180.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh - Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú Đường nhánh Thôn 5 Mục 14 | 420.000 |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Cách lộ giới QL3 20m - Giáp bờ sông Cầu Trục đường thôn 11 Mục 9 | 450.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu Ỏ gà - Hết địa phận xã Chợ Mới Mục VI | 4.800.000 |
| Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mói) | Toàn tuyến Mục II | 480.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) | Toàn tuyến Mục III | 1.200.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ - Hết địa giới xã Chợ Mới Đoạn 4 Mục 3 | 240.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Hết đất Đền Thắm - Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Đường liên xã Chợ Mới Văn Lang | Giáp đất xã Phú Lương - Hết đất Đền Thăm - Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chỉ nhánh điện lực - Đầu cầu Yên Đĩnh cũ Đoạn 1 Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Hết cầu Yên Đĩnh cũ - Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lê) Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256 Đoạn 3 Mục 3 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 65.000 | 64.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.