Bảng giá đất Xã Phủ Thông, Thái Nguyên từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phủ Thông là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Trĩ cũ Giáp cống Nà Hái về phía Bắc đến tế Bạch Thông Hết khu dân cư Khuổi Nim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QL3 | Cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông - Hết đất Trường Mẩm non Phương Thông Đường đi vào Trường Mâm non Phương Thông | 2.000.000 |
| QL3 | Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông - Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | 2.000.000 |
| QL3 | xã Phủ Thông | 2.000.000 |
| QL3 | Ngă ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) - ĐT258 Đường đi ĐT258 | 2.500.000 |
| Giáp cầu Nà Món - Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 Đoạn 5 | 2.000.000 | |
| Trĩ cũ Giáp cống Nà Hái về phía Bắc - tế Bạch Thông Hết khu dân cư Khuổi Nim Đoạn 3 | 5.500.000 | |
| Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú - Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y Đoạn 2 | 5.000.000 | |
| Giáp đất xã Cẩm Giàng - Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ Đoạn 1 | 2.000.000 | |
| Giáp Quốc lộ 3 - Cầu Đeng Đường rẽ vào Tỉnh lộ 258 Đoạn 1 | 3.300.000 | |
| Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Từ QL3 đi vào ngã ba bưu điện Tần Tú cũ (thôn Pò Đeng) Các tuyên đường nhánh | 600.000 | |
| Giáp đất khụ dân cư Khuổi Nim - Hết cầu Nà Món Đoạn 4 | 5.000.000 | |
| Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - Hết địa phần xã Phủ Thông Đoạn 6 | 800.000 | |
| Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh - 258) Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 Đoạn 3 Các tuyến | 800.000 | |
| QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông - Hết Trung tâm y tế Bạch Thông đường nhánh Đường đi vào Trung tâm y tê Bạch Thông | 2.000.000 | |
| Giáp Cầu Đeng - thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ Đoạn 2 | 2.000.000 | |
| TL258 | Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - Giáp suối Tà Giàng Đoạn từ nhà ông Hoàng A Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suổi Tà Giàng Các trục đường | 2.000.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía | 700.000 |
| TL258 | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 500.000 |
| TL258 | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 300.000 |
| TL258 | Giáp đường 258 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: | 2.000.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến giáp tỉnh lộ 258 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao | 700.000 |
| TL258 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh | 1.600.000 |
| TL258 | Chang Khu dân cu Khuổi Nim giai đoạn 02 Các đường còn | 3.800.000 |
| Toàn - tuyến trong xã Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, | 600.000 | |
| lại Các đường còn lại của thị trần Phủ Thông cũ | 1.000.000 | |
| Các khu dân cư Khu dân cư Bắc Lanh Chang Các thửa đất bám mặt đường liên xã tai khu dân cư Bắc Lanh Chang | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 10.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QL3 | Cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông - Hết đất Trường Mẩm non Phương Thông Đường đi vào Trường Mâm non Phương Thông | 1.200.000 |
| QL3 | Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông - Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | 1.200.000 |
| QL3 | xã Phủ Thông | 1.200.000 |
| QL3 | Ngă ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) - ĐT258 Đường đi ĐT258 | 1.500.000 |
| Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh - 258) Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 Đoạn 3 Các tuyến | 480.000 | |
| Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Từ QL3 đi vào ngã ba bưu điện Tần Tú cũ (thôn Pò Đeng) Các tuyên đường nhánh | 360.000 | |
| Giáp đất khụ dân cư Khuổi Nim - Hết cầu Nà Món Đoạn 4 | 3.000.000 | |
| Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - Hết địa phần xã Phủ Thông Đoạn 6 | 480.000 | |
| Giáp Quốc lộ 3 - Cầu Đeng Đường rẽ vào Tỉnh lộ 258 Đoạn 1 | 1.980.000 | |
| Giáp đất xã Cẩm Giàng - Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ Đoạn 1 | 1.200.000 | |
| Giáp Cầu Đeng - thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ Đoạn 2 | 1.200.000 | |
| QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông - Hết Trung tâm y tế Bạch Thông đường nhánh Đường đi vào Trung tâm y tê Bạch Thông | 1.200.000 | |
| Trĩ cũ Giáp cống Nà Hái về phía Bắc - tế Bạch Thông Hết khu dân cư Khuổi Nim Đoạn 3 | 3.300.000 | |
| Giáp cầu Nà Món - Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 Đoạn 5 | 1.200.000 | |
| Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú - Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y Đoạn 2 | 3.000.000 | |
| TL258 | Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - Giáp suối Tà Giàng Đoạn từ nhà ông Hoàng A Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suổi Tà Giàng Các trục đường | 1.200.000 |
| TL258 | Giáp đường 258 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: | 1.200.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến giáp tỉnh lộ 258 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao | 420.000 |
| TL258 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh | 960.000 |
| TL258 | Chang Khu dân cu Khuổi Nim giai đoạn 02 Các đường còn | 2.280.000 |
| TL258 | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 180.000 |
| TL258 | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 300.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía | 420.000 |
| Các khu dân cư Khu dân cư Bắc Lanh Chang Các thửa đất bám mặt đường liên xã tai khu dân cư Bắc Lanh Chang | 1.500.000 | |
| Toàn - tuyến trong xã Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, | 360.000 | |
| lại Các đường còn lại của thị trần Phủ Thông cũ | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QL3 | Ngă ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) - ĐT258 Đường đi ĐT258 | 1.500.000 |
| QL3 | Cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông - Hết đất Trường Mẩm non Phương Thông Đường đi vào Trường Mâm non Phương Thông | 1.200.000 |
| QL3 | Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông - Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | 1.200.000 |
| QL3 | xã Phủ Thông | 1.200.000 |
| Giáp đất xã Cẩm Giàng - Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ Đoạn 1 | 1.200.000 | |
| Giáp cầu Nà Món - Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 Đoạn 5 | 1.200.000 | |
| Giáp Quốc lộ 3 - Cầu Đeng Đường rẽ vào Tỉnh lộ 258 Đoạn 1 | 1.980.000 | |
| Giáp đất khụ dân cư Khuổi Nim - Hết cầu Nà Món Đoạn 4 | 3.000.000 | |
| Cách lộ giới QL3 20m - Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Từ QL3 đi vào ngã ba bưu điện Tần Tú cũ (thôn Pò Đeng) Các tuyên đường nhánh | 360.000 | |
| Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - Hết địa phần xã Phủ Thông Đoạn 6 | 480.000 | |
| QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông - Hết Trung tâm y tế Bạch Thông đường nhánh Đường đi vào Trung tâm y tê Bạch Thông | 1.200.000 | |
| Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh - 258) Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 Đoạn 3 Các tuyến | 480.000 | |
| Trĩ cũ Giáp cống Nà Hái về phía Bắc - tế Bạch Thông Hết khu dân cư Khuổi Nim Đoạn 3 | 3.300.000 | |
| Giáp Cầu Đeng - thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ Đoạn 2 | 1.200.000 | |
| Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú - Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y Đoạn 2 | 3.000.000 | |
| TL258 | Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - Giáp suối Tà Giàng Đoạn từ nhà ông Hoàng A Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suổi Tà Giàng Các trục đường | 1.200.000 |
| TL258 | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 180.000 |
| TL258 | Chang Khu dân cu Khuổi Nim giai đoạn 02 Các đường còn | 2.280.000 |
| TL258 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh | 960.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến giáp tỉnh lộ 258 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao | 420.000 |
| TL258 | Giáp đường 258 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: | 1.200.000 |
| TL258 | Toàn - tuyến Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía | 420.000 |
| TL258 | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | 300.000 |
| Toàn - tuyến trong xã Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, | 360.000 | |
| lại Các đường còn lại của thị trần Phủ Thông cũ | 600.000 | |
| Các khu dân cư Khu dân cư Bắc Lanh Chang Các thửa đất bám mặt đường liên xã tai khu dân cư Bắc Lanh Chang | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 69.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.